Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ khoa học, công nghệ và môi trường và Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật;
Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2019.
Điều 3. Cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu là Cục bảo vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục bảo vệ thực vật ủy quyền thực hiện một số công đoạn trong hoạt động kiểm tra theo phạm vi quy định tại quyết định ủy quyền.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Đối với các sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo phương thức 5 thì thực hiện giám sát theo quy định tại QCVN 01-188: 2018/BNNPTNT tại kỳ giám sát tiếp theo sau khi Thông tư này có hiệu lực.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cục bảo vệ thực vật) để xem xét, giải quyết./.
Mục L. ỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Giải thích từ ngữ
1.4. Tài liệu viện dẫn
2. QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1 Yêu cầu về hàm lượng hoạt chất
2.1.1 Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật
2.1.2 Thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
2.2 Các chỉ tiêu về tính chất lý - hóa
2.2.1 Yêu cầu kỹ thuật đối với các chỉ tiêu lý hóa
2.2.1.1 Độ mịn
2.2.1.1.1 Độ mịn thử rây khô
2.2.1.1.2 Độ mịn thử rây ướt
2.2.1.2 Độ bọt
2.2.1.3 Độ thấm ướt
2.2.1.4 Kích thước hạt
2.2.1.5 Độ bụi
2.2.1.6 Độ phân tán và độ tự phân tán
2.2.1.7 Tỷ suất lơ lửng
2.2.1.8 Độ bền phân tán
2.2.1.9 Độ bền nhũ tương
2.2.1.10 Độ hòa tan và độ bền dung dịch
2.2.1.11 Độ bền pha loãng
2.2.1.12 Độ bền bảo quản ở 0°C
2.2.1.13 Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
2.2.1.14 Ngoại quan
2.2.2 Yêu cầu về tạp chất độc hại
2.3 Yêu cầu kỹ thuật cho các dạng thuốc
2.3.1 Yêu cầu kỹ thuật cho thuốc hóa học
2.3.2 Yêu cầu kỹ thuật cho thuốc bảo vệ thực vật sinh học
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Lấy mẫu
3.2 Phương pháp thử
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1 Nguyên tắc chung về quản lý chất lượng thuốc bảo vệ thực vật
4.2 Quy định về chứng nhận hợp quy
4.3. Quy định về công bố hợp quy
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
5.1 Tổ chức đánh giá sự phù hợp
5.2 Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất thuốc bảo vệ thực vật:
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 01-188:2018/BNNPTNT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật Cục bảo vệ thực vật biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành theo Thông tư số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 10 năm 2018.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
National technical regulation on pesticide quality
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn chỉ tiêu chất lượng đối với thuốc bảo vệ thực vật.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động nhập khẩu, sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; đánh giá sự phù hợp và công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Thuốc bảo vệ thực vật hóa học là loại thuốc bảo vệ thực vật có thành phần hoạt chất là các chất hóa học vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp
Tạp chất độc hại là những thành phần độc hại có trong thuốc bảo vệ thực vật phải được kiểm soát, được quy định cụ thể (nếu có) cho mỗi loại hoạt chất và các sản phẩm có chứa hoạt chất đó.
Hàm lượng trung bình hoặc Mật độ trung bình là giá trị trung bình của 2 lần lặp lại đối với một mẫu thử nghiệm.
1.4. Tài liệu viện dẫn
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013.
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/6/2015 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.
2. QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
2.1 Yêu cầu về hàm lượng hoạt chất
2.1.1 Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật
Hàm lượng hoạt chất tối thiểu của thuốc kỹ thuật phải được đăng ký không nhỏ hơn quy định hiện hành của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn tại Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và khi xác định, hàm lượng trung bình không được nhỏ hơn mức hàm lượng tối thiểu đã đăng ký.
Trường hợp hàm lượng hoạt chất tối thiểu của thuốc kỹ thuật chưa có trong quy định hiện hành thì phải đăng ký, được Cục bảo vệ thực vật chấp thuận và khi xác định, hàm lượng trung bình không nhỏ hơn mức hàm lượng tối thiểu đã đăng ký.
2.1.2 Thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
Hàm lượng của từng hoạt chất có trong thuốc thành phẩm tính theo % khối lượng hoặc g/kg hoặc g/l ở (20 ± 2) °C ở các dạng thuốc bảo vệ thực vật đã được đăng ký và khi xác định, hàm lượng trung bình phải phù hợp với quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Hàm lượng hoạt chất trong các dạng thành phẩm
Hàm lượng hoạt chất đăng ký
Mức sai lệch cho phép
% khối lượng
g/kg hoặc g/l ở (20 ± 2)°C
Đến 2,5
Đến 25
± 15% của hàm lượng đăng ký đối với dạng đồng nhất (dạng lỏng) hoặc
± 25% của hàm lượng đăng ký đối với dạng không đồng nhất (dạng rắn)
Từ trên 2,5 đến 10
Từ trên 25 đến 100
± 10% của hàm lượng đăng ký
Từ trên 10 đến 25
Từ trên 100 đến 250
± 6% của hàm lượng đăng ký
Từ trên 25 đến 50
Từ trên 250 đến 500
± 5% của hàm lượng đăng ký
Lớn hơn 50
-
± 2,5%
-
Lớn hơn 500
± 25 g/kg hoặc g/l
Đối với các chỉ tiêu vi sinh vật có trong các dạng thuốc bảo thực vật thành phẩm, mật độ vi sinh vật sống phải được đăng ký và khi xác định, mật độ trung bình không nhỏ hơn 10 lần mật độ đã đăng ký.
Đối với các thuốc bảo vệ thực vật sinh học có nguồn gốc từ thực vật, hàm lượng hoạt chất phải được đăng ký và khi xác định, hàm lượng hoạt chất trung bình tuân theo mức sai lệch cho phép (bảng 1) ở giá trị nhỏ và không giới hạn ở giá trị lớn.
2.2 Các chỉ tiêu về tính chất lý - hóa
2.2.1 Yêu cầu kỹ thuật đối với các chỉ tiêu lý hóa
2.2.1.1 Độ mịn
2.2.1.1.1 Độ mịn thử rây khô
Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 μm sau khi thử rây khô: Không lớn hơn 5%.
2.2.1.1.2 Độ mịn thử rây ướt
Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 μm sau khi thử rây ướt: Không lớn hơn 2%.
2.2.1.2 Độ bọt
Thể tích bọt tạo thành sau 1 min: Không lớn hơn 60 ml.
2.2.1.3 Độ thấm ướt
Sản phẩm được thấm ướt hoàn toàn trong 1 min mà không cần khuấy trộn.
2.2.1.4 Kích thước hạt
Khoảng kích thước hạt của sản phẩm phải được công bố và phù hợp với quy định sau:
Tỷ lệ giữa đường kính hạt lớn nhất và nhỏ nhất công bố: Không lớn hơn 4.
Lượng hạt nằm trong khoảng kích thước công bố: Không nhỏ hơn 85%.
2.2.1.5 Độ bụi
Lượng bụi qua rây 50 μm: Không lớn hơn 1%
2.2.1.6 Độ phân tán và độ tự phân tán
Sản phẩm sau khi pha với nước cứng chuẩn D ở 30°C ± 2°C trong 5 min, hàm lượng hoạt chất trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60%.
2.2.1.7 Tỷ suất lơ lửng
Sản phẩm sau khi tạo huyền phù với nước cứng chuẩn D ở 30°C ± 2°C trong 30 min, hàm lượng hoạt chất trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60%.
2.2.1.8 Độ bền phân tán
Sản phẩm sau khi pha loãng với nước cứng chuẩn D ở 30°C ± 2°C, phải phù hợp với quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu về độ bền phân tán
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Độ phân tán ban đầu
Hoàn toàn
Độ phân tán sau khi pha mẫu 0,5 h:
- thể tích lớp kem/lớp dầu, không lớn hơn
2 ml
- thể tích lớp cặn, không lớn hơn
0,2 ml
Độ tái phân tán sau khi pha mẫu 24 h
Hoàn toàn
Độ bền phân tán cuối cùng sau khi pha mẫu 24,5 h
- thể tích lớp kem/lớp dầu, không lớn hơn
2 ml
- thể tích lớp cặn, không lớn hơn
0,4 ml
2.2.1.9 Độ bền nhũ tương
Sản phẩm sau khi pha loãng với nước cứng chuẩn D ở 30°C ± 2°C, phải phù hợp với quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Yêu cầu về độ bền nhũ tương
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Độ tự nhũ ban đầu
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 0,5 h:
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
2 ml
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 2 h:
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
4 ml
Độ tái nhũ sau khi pha mẫu 24 h a)
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương cuối cùng sau khi pha mẫu 24,5 h a)
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
4 ml
a) Chỉ xác định khi có nghi ngờ kết quả xác định độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 2 h.
2.2.1.10 Độ hòa tan và độ bền dung dịch
Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 μm sau khi hòa tan với nước cứng chuẩn D ở 30°C ± 2°C:
- Độ hòa tan: Không lớn hơn 2% sau khi khuấy hòa tan 5 min.
- Độ bền dung dịch: Không lớn hơn 2% sau khi hòa tan để yên tĩnh 18 h.
2.2.1.11 Độ bền pha loãng
Sản phẩm sau khi pha loãng với nước cứng chuẩn C ở 30°C ± 2°C trong 24 giờ dung dịch đồng nhất trong suốt hoặc trắng sữa không lắng cặn. Nếu có cặn thì lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 μm: không lớn hơn 2%
2.2.1.12 Độ bền bảo quản ở 0°C
Sau khi bảo quản ở nhiệt độ 0°C ± 2°C trong 7 ngày, thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml.
2.2.1.13 Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 °C ± 2 °C trong 14 ngày, hàm lượng hoạt chất xác định được không nhỏ hơn 95% so với trước khi bảo quản.
Ghi chú:
+ Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao thông thường thực hiện ở 54 °C ± 2 °C trong 14 ngày, tuy nhiên một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực đặc thù có thể bị phân hủy bởi nhiệt thì khi xác định có thể lựa chọn mức nhiệt độ và thời gian thích hợp cho sản phẩm (theo TCVN 8050:2016).
+ Đối với các thuốc bảo vệ thực vật có chứa các hoạt chất dùng để xông hơi khử trùng thì không phải kiểm tra độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao vì lý do an toàn thực hành trong phòng thí nghiệm.
2.2.1.14 Ngoại quan
Ngoại quan của thuốc phải phù hợp với cột mô tả trong bảng 4, bảng 5 đối với thuốc bảo vệ thực vật dạng viên phải nguyên vẹn không bị vỡ.
2.2.2 Yêu cầu về tạp chất độc hại
Tạp chất độc hại phải được kiểm tra theo quy định trong Phụ lục 1 của quy chuẩn này.
2.3 Yêu cầu kỹ thuật cho các dạng thuốc
2.3.1 Yêu cầu kỹ thuật cho thuốc bảo vệ thực vật hóa học
Yêu cầu kỹ thuật cho các dạng thuốc bảo vệ thực vật hóa học theo bảng 4
Bảng 4: Yêu cầu kỹ thuật cho các dạng thuốc cho thuốc bảo vệ thực vật hóa học
STT
Ký hiệu
Dạng thành phẩm Formulation
Mô tả
Các yêu cầu kỹ thuật trước bảo quản
Các yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Sau bảo quản ở 0°C ± 2 °C
Sau bảo quản ở nhiệt độ cao
1.
AB
Bả hạt ngũ cốc Grain bait
Một dạng bả đặc biệt
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
2.
AE
Son khí (Phân tán son khí)
Aerosol disperser
Một dạng gia công đựng trong bình chịu lực, được phân tán bởi một nguyên liệu khí, thành giọt hay hạt khi van của bình hoạt động
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
3.
AL
Các dạng lỏng khác
Any other liquid
Dạng lỏng, chưa có mã hiệu riêng, được dùng ngay không pha loãng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
4.
AP
Các dạng bột khác
Any other powder
Dạng bột chưa có mã hiệu riêng, được dùng ngay không pha loãng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
5.
BB
Bả tảng
Block bait
Một dạng bả đặc biệt
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
6.
BR
Bả bánh
Briquette
Dạng cục rắn, ngâm vào nước sẽ nhả dần hoạt chất.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
'
7.
CB
Bả đậm đặc
Bait concentrate
Sản phẩm ở thể rắn hay lỏng, phải hòa loãng để dùng làm bả
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
8.
CF
Huyền phù viên nang để xử lý hạt giống
Capsule suspension for seed treatment
Dạng huyền phù ổn định của các viên nang trong một chất lỏng, dùng để xử lý giống, không hòa loãng hoặc phải hòa loãng trước khi dùng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ tự phân tán
-
Độ tự phân tán
Tỷ suất lơ lửng
-
Tỷ suất lơ lửng
Độ bọt
-
-
9.
CG
Viên nang (thuốc hạt có lớp bao)
Encapsulated granule
Thành phẩm dạng hạt, có lớp bao bảo vệ để giải phóng từ từ hoạt chất
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bụi
-
Độ bụi
Kích thước hạt
-
Kích thước hạt
10.
CL
Dạng lỏng hay gel tiếp xúc (thuốc tiếp xúc lỏng hoặc gel)
Contact liquid or gel
Thuốc trừ chuột hay trừ sâu được gia công ở dạng lỏng hay dạng gel dùng trực tiếp không hòa loãng hoặc có pha loãng nếu ở thể gel
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
11.
CP
Thuốc bột tiếp xúc
Contact powder
Thuốc trừ chuột hay trừ sâu ở dạng bột dùng trực tiếp không hòa loãng. Trước được gọi là dạng bột có lưu lại dấu vết (tracking power -TP)
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
12.
CS
Huyền phù viên nang
Capsule suspension
Một dạng huyền phù ổn định của các viên nang trong một chất lỏng, thường hòa loãng với nước trước khi phun
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ tự phân tán
Độ tự phân tán
Độ tự phân tán
Tỷ suất lơ lửng
Tỷ suất lơ lửng
Tỷ suất lơ lửng
Độ mịn
Độ mịn rây ướt
Độ mịn rây ướt
Độ bọt
-
-
13.
DC
Dạng phân tán đậm đặc (Dạng đậm đặc có thể phân tán)
Dispersible concentrate
Thành phẩm ở dạng lỏng đồng nhất, được sử dụng như một hệ phân tán chất rắn trong nước (Ghi chú: có một số thành phẩm mang đặc tính trung gian giữa dạng DC và EC)
Ngoại quan
thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ bọt
-
14.
DP
Thuốc bột (thuốc bột để phun bột)
Dustable powder
Dạng bột dễ bay tự do, thích hợp cho việc phun bột
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ mịn thử rây khô
-
Độ mịn thử rây khô
15.
DS
Thuốc bột xử lý khô hạt giống
Powder for dry seed treatment
Dạng bột dùng ở dạng khô, trộn trực tiếp với hạt giống.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ mịn thử rây khô
-
Độ mịn thử rây khô
16.
DT
Tablet for direct application
Dạng viên dùng ngay
Dạng viên, được dùng từng viên trực tiếp trên ruộng, không cần pha với nước để phun hoặc rải
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
17.
EC
Thuốc sữa đậm đặc (Thuốc đậm đặc có thể nhũ hóa)
Emulsifiable concentrate
Thuốc ở dạng lỏng đồng nhất, được pha với nước thành một nhũ tương để phun
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền nhũ tương
Độ bền nhũ tương
Độ bọt
-
18.
ED
Dạng lỏng tích điện (thuốc lỏng có thể tích điện)
Electrochargeable liquid
Thành phẩm đặc biệt, dạng lỏng, dùng trong kỹ thuật phun lỏng tĩnh điện (điện động lực)
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
19.
EG
Viên hạt hóa sữa (thuốc hạt có thể nhũ hóa)
Emulsifiable granule
Thuốc dạng hạt, được dùng như một nhũ tương dầu trong nước của hoạt chất sau khi hạt phân rã trong nước. Sản phẩm có thể chứa những chất phụ gia không hòa tan trong nước.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ thấm ướt
-
-
Độ bền phân tán
-
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
20.
EO
Sữa nước trong dầu (Nhũ tương nước trong dầu)
Emulsion water in oil
Thuốc ở dạng lỏng, không đồng nhất, gồm một dung dịch thuốc trừ dịch hại trong nước, được phân tán thành những giọt rất nhỏ trong một dung môi hữu cơ
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
21.
EP
Bột nhũ hóa
Emulsifiable powder
Thành phẩm dạng bột, có thể chứa những chất không tan trong nước, được dùng như một nhũ tương dầu trong nước của một hay nhiều hoạt chất sau khi pha loãng với nước.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ thấm ướt
-
-
Độ bền phân tán
-
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
22.
ES
Dạng sữa xử lý hạt giống (nhũ tương dùng xử lý hạt giống)
Emulsion for seed treatment
Một hệ nhũ tương ổn định, không hoặc có hòa loãng để xử lý hạt giống
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền nhũ tương
Độ bền nhũ tương
Độ bọt
-
23.
EW
Dạng sữa dầu trong nước (Nhũ tương dầu trong nước)
Emulsion oil in water
Thành phẩm ở dạng lỏng không đồng nhất, gồm dung dịch thuốc trừ dịch hại trong dung môi hữu cơ, được phân tán thành giọt nhỏ khi pha với nước.
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền nhũ tương
Độ bền nhũ tương
Độ bọt
-
24.
FD
Hộp khói (hộp sắt tây khói)
Smoke tin
Dạng đặc biệt của thuốc tạo khói xông hơi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
25.
FG
Hạt mịn
Fine granule
Thuốc dạng hạt có kích thước 300-2500 μm
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bụi
-
Độ bụi
Kích thước hạt
-
Kích thước hạt
26.
FK
Nến khói (nến khói xông hơi)
Smoke candle
Dạng đặc biệt của thuốc tạo khói xông hơi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
27.
FP
Smoke cartridge
Đạn khói (Đạn khói xông hơi)
Dạng đặc biệt của thuốc tạo khói xông hơi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
28.
FR
Que khói (que khói xông hơi)
Smoke rodlet
Dạng đặc biệt của thuốc tạo khói xông hơi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
29.
FS
Huyền phù đậm đặc dùng xử lý hạt giống
Flowable concentrate for seed treatment
Một huyền phù ổn định có thể dùng trực tiếp hay hòa loãng để xử lý hạt giống
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Tỷ suất lơ lửng
-
Tỷ suất lơ lửng
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
30.
FT
Viên khói (Viên khói xông hơi)
Smoke tablet
Dạng đặc biệt của thuốc tạo khói xông hơi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
31.
FU
generator
Thuốc tạo khói
Smoke
Dạng thành phẩm thường ở thể rắn, đốt cháy được. Khi đốt sẽ giải phóng hoạt chất ở dạng khói
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
32.
FW
Hạt khói xông hơi
Smoke pellet
Dạng đặc biệt của thuốc tạo khói xông hơi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
33.
GA
Khí
Gas
Khí được nạp trong chai hay bình nén
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
34.
GB
Bả hạt (bả dạng hạt)
Granular bait
Dạng bả đặc biệt
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
35.
GE
Sản phẩm sinh khí
Gas generating product
Sản phẩm sinh khí do một phản ứng hóa học
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
36.
GF
Dạng gel dùng xử lý hạt giống
Gel for seed treatment
Thành phẩm dạng gel dùng xử lý giống trực tiếp
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
37.
GG
Hạt thô
Macrogranule
Thuốc hạt có kích thước hạt 2000-6000 mm
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bụi
-
Độ bụi
Kích thước hạt
-
Kích thước hạt
38.
GL
Gel có thể nhũ hóa
Emulsifiable gel
Thành phẩm gel hóa dùng như một nhũ tương khi hòa với nước
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
39.
GP
Thuốc bột cải tiến (thuốc bột dễ bay)
Flo-Dust
Dạng bột mịn, phun bằng máy nén khí, xử lý trong nhà kính
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
40.
GR
Thuốc hạt
Granule
Thành phẩm ở thể rắn, dễ dịch chuyển của những hạt có kích thước đồng đều, có hàm lượng chất độc thấp, dùng ngay.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bụi
-
Độ bụi
Kích thước hạt
-
Kích thước hạt
41.
GS
Thuốc mỡ
Grease
Thành phẩm ở dạng nhớt-nhão, chế từ dẫu hay mỡ
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
42.
GW
Gel hòa tan (Gel hòa tan trong nước)
Water soluble gel
Thành phẩm dạng gel, được dùng như dung dịch nước
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bọt
-
Chỉ yêu cầu với dạng hòa với nước
Độ bền dung dịch
-
Độ bền dung dịch
Chỉ yêu cầu nếu sản phẩm hòa vào nước
Độ bền nhũ tương
-
Độ bền nhũ tương
Chỉ yêu cầu nếu sản phẩm hòa vào nước hóa sữa
Tỷ suất lơ lửng
-
Tỷ suất lơ lửng
Chỉ yêu cầu nếu sản phẩm hòa vào nước phân tán lơ lửng
43.
HN
Thuốc phun mù (sương) nóng đậm đặc
Hot fogging concentrate
Thành phẩm dùng cho các máy phun mù nóng, pha hay không pha loãng khi dùng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bọt
-
-
Chỉ yêu cầu với dạng hòa với nước
Độ bền dung dịch
-
Độ bền dung dịch
Chỉ yêu cầu nếu sản phẩm hòa vào nước
Độ bền nhũ tương
-
Độ bền nhũ tương
Chỉ yêu cầu nếu sản phẩm hòa vào nước hóa sữa
44.
KK
Bao hỗn hợp thuốc dạng rắn/lỏng
Combi-pack solid/liquyd
Một thành phẩm thể rắn và thành phẩm kia ở thể lỏng, được đóng gói riêng, đựng trong cùng một bao; được hòa chung trong một bình bơm (xịt) ngay trước khi dùng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
45.
KL
Bao hỗn hợp thuốc dạng lỏng/lỏng
Combi-pack liquyd/liquyd
Hai thành phẩm ở thể lỏng, được đóng gói riêng, đựng trong cùng một bao; được hòa chung trong một bình bơm (xịt) ngay trước khi dùng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
46.
KN
Thuốc phun mù (sương) lạnh đậm đặc
Cold fogging concentrate
Thành phẩm dùng cho các máy phun mù lạnh, có thể pha hay không pha loãng khi dùng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
47.
KP
Bao hỗn hợp thuốc dạng rắn/rắn
Combi-pack solid/Solid
Hai thành phẩm ở thể rắn, được đóng gói riêng, đựng trong cùng một bao, được hòa chung trong một bình bơm (xịt) ngay trước khi dùng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
48.
LA
Sơn
Lacquer
Chất tổng hợp tạo ra các lớp phim bao bọc, có dung môi làm nền
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
49.
LS
Dung dịch để xử lý hạt giống
Solution for seed treatment
Dạng lỏng đồng nhất trong suốt hoặc trắng sữa có thể dùng trực tiếp hoặc hòa loãng với nước thành một dung dịch để xử lý hạt giống. Chất lỏng có thể chứa những phụ gia không tan trong nước.
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền dung dịch
Độ bền dung dịch
50.
ME
Vi sữa (vi nhũ tương)
Micro emulsion
Chất lỏng trong suốt hay màu trắng sữa, chứa dầu và nước, có thể dùng trực tiếp hoặc sau khi hòa loãng với nước thành một vi nhũ tương hay một nhũ tương bình thường.
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền nhũ tương
Độ bền nhũ tương
Độ bọt
51.
MG
Hạt nhỏ
Microgranule
Thuốc có kích thước hạt 100-600 mm.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bụi
-
Độ bụi
Kích thước hạt
-
Kích thước hạt
52.
OD
Dầu phân tán
Oil dispersion (Oily suspension- OS)
Huyền phù ổn định của một hay nhiều hoạt chất trong hỗn hợp nước và chất lỏng không hòa tan với nước. Có thể chứa một hay nhiều hoạt chất không hòa tan khác, hòa loãng trong nước trước khi dùng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
53.
OF
Huyền phù cải tiến đậm đặc có thể trộn với dầu (Huyền phù trộn được với dầu)
Oil miscible flowable concentrate (oil miscible suspension)
Huyền phù ổn định của một hay nhiều hoạt chất trong một chất lỏng, được hòa loãng trong một chất lỏng hữu cơ trước khi dùng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
54.
OL
Dạng lỏng trộn dầu (thuốc dạng lỏng có thể trộn với dầu)
Oil miscible liquid
Thành phẩm ở dạng lỏng đồng nhất, được hòa loãng với một chất lỏng hữu cơ thành một dạng lỏng đồng nhất khi sử dụng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
55.
OP
Bột phân tán trong dầu
Oil dispersible powder
Thành phẩm ở dạng bột, được dùng như một huyền phù, sau khi phân tán đều trong một chất lỏng hữu cơ
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
56.
PA
Thuốc nhão
Paste
Một hợp phần nền nước, có thể tạo ra các lớp phim
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
57.
PB
Bả tấm (bả phiến)
Plate bait
Dạng bả đặc biệt
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
58.
PC
Thuốc dạng gel hay nhão đậm đặc
Gel or paste concentrate
Thành phẩm ở dạng rắn được hòa với nước thành dạng gel hay nhão để sử dụng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
59.
PO
Thuốc xoa (thuốc dội)
Pour-on
Thành phẩm ở dạng dung dịch được dội lên da động vật với lượng nhiều (bình thường ≥ 100ml/con vật)
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
60.
PR
Dạng que cây
Plant rodlet
Thành phẩm dạng que nhỏ dài vài cm có đường kính vài mm, bên trong chứa hoạt chất
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
61.
PS
Hạt giống được bao bằng thuốc BVTV
Seed coated with a pesticide
Đã thể hiện ở tên gọi
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
62.
RB
Bả dùng ngay
Bait (ready for use)
Dạng thành phẩm có mồi và chất độc, thu hút dịch hại cần phòng trừ đến ăn và tiêu diệt
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
63.
SA
Thuốc nhỏ hay chấm lên da động vật
Spot-on
Thành phẩm dạng lỏng, nhỏ lên da động vật với lượng ít (thường < 100ml/con vật)
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
64.
SB
Bả vụn
Scrap bait
Dạng đặc biệt của bả
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
65.
SC
Huyền phù đậm đặc cải tiến (Huyền phù đậm đặc hay thuốc đậm đặc có thể lưu biến)
Suppension (or flowable) concentrate
Dạng huyền phù ổn định của một hay nhiều hoạt chất trong nước thành một chất lỏng. Hòa loãng với nước trước khi sử dụng.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ tự phân tán
-
Độ tự phân tán
Tỷ suất lơ lửng
Tỷ suất lơ lửng
Tỷ suất lơ lửng
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
66.
SE
Dạng nhũ tương-huyền phù
Suspo-emulsion
Thành phẩm ở thể lỏng không đồng nhất, gồm một hệ phân tán ổn định của các hoạt chất ở dạng hạt rắn và những giọt nhỏ trong pha nước liên tục.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
67.
SG
Thuốc hạt tan trong nước
Water soluble granule
Thành phẩm dạng hạt, khi dùng được hòa với nước. Trong thành phẩm có thể chứa phụ gia không tan trong nước.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
-
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
Độ bọt
-
-
68.
SL
Thuốc đậm đặc tan trong nước
Soluble concentrate
Dạng lỏng (trong suốt hay đục) được hòa với nước thành dung dịch phun. Trong thành phẩm có thể chứa phụ gia không tan trong nước.
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền pha loãng
Độ bền pha loãng
Độ bọt
-
69.
SO
Dầu loang
Spreading oil
Thành phẩm tạo một lớp trên bề mặt sau khi phun trên mặt nước
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
70.
SP
Bột hòa tan (Bột tan trong nước)
Water soluble powder
Thành phẩm dạng bột, khi hòa tan vào nước tạo một dung dịch thật; nhưng cũng có thể chứa phụ gia không tan trong nước
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất.
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
-
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
Độ thấm ướt
-
-
Độ bọt
-
-
71.
SS
Bột tan trong nước dùng để xử lý hạt giống
Water soluble powder for seed treatment
Thành phẩm dạng bột, được hòa vào nước để xử lý hạt giống
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
-
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
Độ bọt
-
-
72.
ST
Viên dẹt tan trong nước
Water soluble tablet
Thành phẩm ở dạng viên, hòa từng viên với nước trước khi dùng. Thành phẩm có thể có một số phụ gia không tan trong nước.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
-
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
73.
SU
Huyền phù thể tích cực thấp
Ultra-low volume (ULV) suspension
Thành phẩm dạng huyền phù dùng ngay cho các máy phun ULV
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền bảo quản ở 0°C
74.
TB
Viên dẹt
Tablet
Thành phẩm dạng viên có hình dạng và kích thước đều nhau, thường hình tròn, có 2 mặt phẳng hay lồi, khoảng cách giữa 2 mặt của viên nhỏ hơn đường kính của viên thuốc
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
75.
TC
Thuốc kỹ thuật
Technical material
Chất được tổng hợp theo một quy trình công nghệ, gồm hoạt chất và những tạp chất kèm theo. Có thể chứa một số phụ gia cần thiết với lượng nhỏ
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
76.
TK
Thuốc kỹ thuật đậm đặc
Technical concentrate
Chất được tổng hợp theo một quy trình công nghệ, gồm hoạt chất và những tạp chất kèm theo. Còn có thể chứa những lượng nhỏ các phụ gia cần thiết và các chất hòa loãng thích hợp. Chỉ dùng để gia công các thành phẩm
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
77.
TP
Bột chuyên dụng (Bột lưu lại dấu vết)
Tracking powder
Thuật ngữ nay không còn dùng nữa. Nay gọi là contact powder CP; xem CP
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
78.
UL
Thể tích cực thấp (ULV) dạng lỏng
Ultra - low volume (ULV) liquids
Thành phẩm ở dạng lỏng đồng nhất để phun bằng máy bơm ULV
Ngoại quan
Thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
79.
VP
Sản phẩm tạo hơi
Vapour releasing product
Thành phẩm chứa một hay nhiều hoạt chất dễ bay hơi và hơi ấy tỏa trong không khí. Tốc độ bay hơi được kiểm soát bằng phương pháp gia công thích hợp hay dùng các chất phát tán thích hợp
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
80.
WG
Thuốc hạt phân tán trong nước
Water dispersible granule
Thành phẩm dạng hạt được làm rã và phân tán trong nước trước khi dùng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Tỷ suất lơ lửng
-
Tỷ suất lơ lửng
Độ tự phân tán
-
Độ tự phân tán
Độ thấm ướt
-
-
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
81.
WP
Bột thấm nước
Wettable powder
Thành phẩm ở dạng bột, phân tán được trong nước, tạo một huyền phù khi sử dụng
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Tỷ suất lơ lửng
-
Tỷ suất lơ lửng
Độ thấm ướt
-
Độ thấm ướt
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
82.
WS
Bột phân tán trong nước, tạo bột nhão để bao hạt giống
Water dispersible powder for slurry seed treatment
Thành phẩm dạng bột, trộn trong nước ở nồng độ cao tạo thành dạng bột nhão (dạng vữa) để xử lý hạt giống
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ thấm ướt
-
-
Độ bọt
-
-
83.
WT
Viên phân tán trong nước
Water dispersible tablet
Thành phẩm dạng viên dẹt, hòa trong nước để hoạt chất phân tán, sau khi viên đã phân rã trong nước
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Tỷ suất lơ lửng
-
Tỷ suất lơ lửng
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
84.
XX
Các dạng khác
Others
Gồm các dạng khác chưa đặt ký hiệu
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
85.
ZC
Hỗn hợp giữa dạng CS và dạng SC
A mixed formulation of CS and SC
Một dạng huyền phù ổn định của các viên nang và một hay nhiều hoạt chất trong một chất lỏng, thường hòa loãng với nước trước khi phun)
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Tỷ suất lơ lửng
Tỷ suất lơ lửng
Tỷ suất lơ lửng
Độ tự phân tán
Độ tự phân tán
Độ tự phân tán
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
86.
ZE
Hỗn hợp giữa dạng CS và dạng SE
A mixed formulation of CS and SE
Thành phẩm ở thể lỏng không đồng nhất, gồm một hệ phân tán ổn định của một hay nhiều hoạt chất trong các viên nang, những hạt rắn và những giọt nhỏ trong pha nước liên tục, thường hòa loãng với nước trước khi phun.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
87.
ZW
Hỗn hợp giữa dạng CS và dạng EW
A mixed formulation of CS and EW
Thành phẩm ở dạng lỏng không đồng nhất, gồm một hệ phân tán ổn định của một hay nhiều hoạt chất trong các viên nang và những giọt nhỏ trong pha nước liên tục, thường hòa loãng với nước trước khi phun.
Ngoại quan
-
Ngoại quan
Hàm lượng hoạt chất
-
Hàm lượng hoạt chất
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ bền phân tán
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ mịn thử rây ướt
Độ bọt
-
-
2.3.2 Yêu cầu kỹ thuật cho thuốc bảo vệ thực vật sinh học
Yêu cầu kỹ thuật cho các dạng thuốc bảo vệ thực vật sinh học theo bảng 5
Bảng 5: Yêu cầu kỹ thuật cho các dạng thuốc cho thuốc bảo vệ thực vật sinh học
STT
Ký hiệu
Dạng thành phẩm
Mô tả
Các yêu cầu kỹ thuật trước bảo quản
Các yêu cầu kỹ thuật sau bảo quản ở nhiệt độ cao
Tiếng Anh
Tiếng Việt
1.
TK
Technical concentrate
Thuốc kỹ thuật đậm đặc
Chất được tổng hợp theo một quy trình công nghệ, gồm hoạt chất và những tạp chất kèm theo. Còn có thể chứa những lượng nhỏ các phụ gia cần thiết và các chất hòa loãng thích hợp. Chỉ dùng để gia công các thành phẩm
Ngoại quan
-
Hàm lượng hoạt chất
-
2.
SC
Suppension (or flowable) concentrate
Huyền phù đậm đặc cải tiến (Huyền phù đậm đặc hay thuốc đậm đặc có thể lưu biến)
Dạng huyền phù ổn định của một hay nhiều hoạt chất trong nước thành một chất lỏng. Hòa loãng với nước trước khi sử dụng.
Ngoại quan
-
Hàm lượng hoạt chất
-
Độ tự phân tán
-
Tỷ suất lơ lửng
-
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ bọt
-
3.
WG
Water dispersible granule
Thuốc hạt phân tán trong nước
Thành phẩm dạng hạt được làm rã và phân tán trong nước trước khi dùng
Ngoại quan
-
Hàm lượng hoạt chất
-
Tỷ suất lơ lửng
-
Độ tự phân tán
-
Độ thấm ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ bọt
-
4.
WP
Wettable powder
Bột thấm nước
Thành phẩm ở dạng bột, phân tán được trong nước, tạo một huyền phù khi sử dụng
Ngoại quan
-
Hàm lượng hoạt chất
-
Tỷ suất lơ lửng
-
Độ thấm ướt
-
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ bọt
-
5.
WT
Water dispersible tablet
Viên phân tán trong nước
Thành phẩm dạng viên dẹt, hòa trong nước để hoạt chất phân tán, sau khi viên đã phân rã trong nước
Ngoại quan
-
Hàm lượng hoạt chất
-
Tỷ suất lơ lửng
-
Độ mịn thử rây ướt
-
Độ bọt
-
6.
XX
Others
Các dạng khác
Gồm các dạng khác chưa đặt ký hiệu
Ngoại quan
-
Hàm lượng hoạt chất
-
Ghi chú: Đối với thuốc bảo vệ thực vật có yêu cầu kỹ thuật riêng, ngoài các yêu cầu lý hóa quy định trong bảng 4 và bảng 5, cần bổ sung các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phụ lục 2.
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Lấy mẫu
Mẫu được lấy để xác định các chỉ tiêu chất lượng thuốc bảo vệ thực vật theo phương pháp lấy mẫu được quy định tại TCVN 12017:2017 Thuốc bảo vệ thực vật - Lấy mẫu.
3.2 Phương pháp thử
STT
Tên chỉ tiêu
Phương pháp thử
1.
Hàm lượng hoạt chất
Theo từng hoạt chất cụ thể
2.
Dạng thuốc
Quan sát bằng mắt
3.
Độ bền nhũ tương
TCVN 8382:2010
4.
Tỷ suất lơ lửng
TCVN 8050:2016
5.
Độ bọt
TCVN 8050:2016
6.
Độ mịn thử rây ướt
TCVN 8050:2016
7.
Độ mịn thử rây khô
TCVN 8050:2016
8.
Độ thấm ướt
TCVN 8050:2016
9.
Độ hòa tan và độ bền dung dịch
CIPAC Handbook Vol.H, MT 197 (p.307)
10.
Độ bền pha loãng
TCVN 9476:2012
11.
Độ bền bảo quản ở 0°C
TCVN 8382:2010
12.
Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
TCVN 8050:2016
13.
Độ bền phân tán
TCVN 8750:2014
14.
Kích thước hạt
TCVN 2743:1978
15.
Độ bụi
TCVN 8750:2014
16.
Độ tự phân tán
TCVN 8050:2016
17.
Độ phân tán
CIPAC Handbook Vol.F, MT 174 (p.435)
Các tổ chức đánh giá sự phù hợp có thể áp dụng phương pháp thử khác có độ chính xác tương đương và được Cục bảo vệ thực vật chỉ định.
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1 Nguyên tắc chung về quản lý chất lượng thuốc bảo vệ thực vật
Tuân thủ các quy định của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản hướng dẫn.
Đảm bảo minh bạch, khách quan, không phân biệt đối xử về xuất xứ hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa, phù hợp với thông lệ quốc tế, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng.
Thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu phải được kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi thông quan.
4.2 Quy định về chứng nhận hợp quy
Phương thức đánh giá sự phù hợp đối với thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, cụ thể như sau:
4.2.1 Phương thức 5: thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy theo phương thức này là 3 năm và thực hiện giám sát hàng năm. Giám sát hàng năm phải lấy mẫu của tất cả các sản phẩm đăng ký chứng nhận hợp quy và thử nghiệm 100% chỉ tiêu chất lượng theo quy định. Phương thức này áp dụng với trường hợp sản xuất thuốc bảo vệ thực vật trong nước.
4.2.2 Phương thức 7: thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa được đánh giá. Phương thức này áp dụng cho thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu.
4.3. Quy định về công bố hợp quy
4.3.1. Thuốc BVTV nhập khẩu phải được công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định. Đối với trường hợp sản xuất thuốc bảo vệ thực vật trong nước việc công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định hoặc dựa trên kết quả tự đánh giá sự phù hợp của tổ chức, cá nhân.
4.3.2. Việc thử nghiệm chất lượng thuốc bảo vệ thực vật phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này phải do phòng thử nghiệm được Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn chỉ định.
4.3.3. Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh là đơn vị thực hiện tiếp nhận; hồ sơ đăng ký công bố hợp quy và ra Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy.
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
5.1 Tổ chức đánh giá sự phù hợp
5.1.1 Chỉ được đánh giá sự phù hợp đối với các phép thử, lĩnh vực chứng nhận đã được đăng ký lĩnh vực hoạt động hoặc chỉ định.
5.1.2 Chịu sự kiểm tra, giám sát của Cục bảo vệ thực vật.
5.1.3 Thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
5.1.4 Định kỳ 6 tháng và hàng năm hoặc đột xuất báo cáo cho Cục bảo vệ thực vật về tình hình thực hiện đánh giá sự phù hợp đã được đăng ký lĩnh vực, chỉ định. Thời gian nộp báo cáo trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm.
5.1.5 Báo cáo Cục bảo vệ thực vật về các thay đổi có ảnh hưởng tới năng lực hoạt động đã được chỉ định trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có sự thay đổi.
5.2 Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất thuốc bảo vệ thực vật:
5.2.1 Công bố hợp quy đối với các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật này.
5.2.2 Duy trì liên tục và chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật đã công bố hợp quy; duy trì việc kiểm soát chất lượng, thử nghiệm và giám sát định kỳ.
5.2.3. Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá sự phù hợp của tổ chức, cá nhân: gửi báo cáo định kỳ 6 tháng và hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu về hoạt động công bố hợp quy cho Cục bảo vệ thực vật. Thời gian nộp báo cáo trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm.
5.2.4 Sử dụng dấu hợp quy đối với sản phẩm đã được công bố hợp quy theo quy định trước khi lưu thông trên thị trường.
5.2.5 Khi phát hiện sự không phù hợp của sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật đã công bố hợp quy trong quá trình lưu thông hoặc sử dụng, tổ chức, cá nhân phải:
- Kịp thời thông báo bằng văn bản về sự không phù hợp với Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn nơi đăng ký kinh doanh và Cục bảo vệ thực vật; tạm ngừng việc xuất xưởng và tiến hành thu hồi các sản phẩm, hàng hóa không phù hợp đang lưu thông trên thị trường.
- Tiến hành các biện pháp khắc phục sự không phù hợp; thông báo bằng văn bản cho Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn nơi đăng ký kinh doanh và Cục bảo vệ thực vật về kết quả khắc phục sự không phù hợp trước khi tiếp tục đưa các sản phẩm, hàng hóa vào lưu thông trên thị trường.
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
6.1. Cục bảo vệ thực vật có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chuẩn này; trình Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn điều chỉnh, bổ sung các nội dung tại Quy chuẩn này khi cần thiết; chỉ định các tổ chức đánh giá sự phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này.
6.2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn viện dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Phụ lục 1
PHỤ LỤC 1
YÊU CẦU GIỚI HẠN TỐI ĐA CÁC TẠP CHẤT ĐỘC HẠI CÓ TRONG MỘT SỐ HOẠT CHẤT/THÀNH PHẨM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Tên hoạt chất | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giới hạn tối đa | Phương pháp thử |
|
|---|---|---|---|---|---|
Diazinon kỹ thuật | O,S-TEPP | mg/kg | < 0.2 | WHO/SIT/9.R7 |
|
S,S-TEPP | mg/kg | < 2.8 | WHO/SIT/9.R7 |
| |
Diazinon trong thuốc thành phẩm | O,S-TEPP | mg/kg | < 0.22 x giá trị diazinon tìm được (g/kg) | WHO/SIT/9.R7 |
|
S,S-TEPP | mg/kg | < 2.8 x giá trị diazinon tìm được (g/kg) | WHO/SIT/9.R7 |
| |
Propineb kỹ thuật | Asen | μg/g | < 25 | TCVN 10163:2013 |
|
Propineb trong thuốc thành phẩm | Asen | μg/g | < 0,3 x giá trị propineb tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
|
Copper sulfate | Asen | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
|
Chì | mg/kg | < 0,5 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Cadimi | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Copper oxychloride | Asen | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
|
Chì | mg/kg | < 0,5 x giá trị đồng tổng số tìm được, (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Cadimi | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Copper hydrocide | Asen | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
|
Chì | mg/kg | < 0,5 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Cadimi | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Đồng (I) oxit | Asen | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
|
Chì | mg/kg | < 0,5 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Cadimi | mg/kg | < 0,1 x giá trị đồng tổng số tìm được (g/kg) | TCVN 10163:2013 |
| |
Carbosulfan | Carbofuran | g/kg | <20 | TCCS 290:2015/BVTV |
|
Carbosulfan kỹ thuật | Carbofuran | g/kg | <20 | TCCS 290:2015/BVTV |
|
Carbosulfan trong thuốc thành phẩm | Carbofuran | % | <0,02 x giá trị carbosulfan tìm được (%) | TCCS 290:2015/BVTV |
|
Chlorothalonil kỹ thuật | Hexachlorobenzen | g/kg | < 0.04 g/kg | FAO/WHO EVALUATION REPORT 288 / 2014 |
|
Decachlorobiphenyl | g/kg | < 0,03 g/kg |
| ||
Chlorothalonil trong thuốc thành phẩm | Hexachlorobenzen | g/kg | < 0.004 x giá trị chlorothanonil tìm được (g/kg) |
| |
Decachlorobiphenyl | g/kg | < 0,003 giá trị chlorothanonil tìm được (g/kg) |
| ||
Chlorpyrifos Ethyl kỹ thuật | Sulfotep | g/kg | < 3 g/kg | DAS-AM-01-058 |
|
Chlorpyrifos ethyl trong thuốc thành phẩm | Sulfotep | g/kg | < 3 x giá trị chlorpyrifos E tìm được (%) |
| |
Glyphosate | N-NITROSOGLYPHOSATE | g/kg | < 1 | FAO Specification 284 hoặc J. Braz. Chem. Soc., Vol. 28, No. 7, 1331-1334, 2017 |
|
Phụ lục 2
PHỤ LỤC 2
YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI MỘT SỐ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
STT | Tên hoạt chất | Yêu cầu riêng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
1 | Abamectin | Tỷ lệ đồng phân trong hàm lượng hoạt chất avermectin B1a ≥ 80 % và avermectin B1b ≤ 20 %. |
|
2 | Emamectin Benzoate | Tỷ lệ đồng phân trong hàm lượng hoạt chất B1a ≥ 90 % và B1b ≤10 %. |
|
3 | Indoxacarb | Chỉ xác định đồng phân S | Trừ những thuốc bảo vệ thực vật được Cục bảo vệ thực vật cho phép tính tổng 2 đồng phân |
4 | Acid Gibberellic | Hàm lượng nước: Không lớn hơn 2 g/kg |
|
5 | Bismerthiazol (Saikuzuo) (MBAMT) | - Hàm lượng nước: < 3% - pH = 5-6 |
|
6 | Fosetyl aluminium | phosphite vô cơ < 10 g/kg |
|
7 | Profenofos | pH = 3-7 |
|
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Manual on the development and use of FAO and WHO specification for pesticides (First Edition, 2016).
[2] Data requirements handbook (Version 2.2, June 2012).
[3] Guidelines for the Generation of Storage Stability Data of Agricultural Chemical Products-Australian.
[4] TCVN 8050:2016 Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
[5] TCVN 12017:2017 Thuốc bảo vệ thực vật - Lấy mẫu.