PHIÊN BẢN 2YÊU CẦU VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH VÀ MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CHẤP NHẬN VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH ĐỐI VỚI PHÂN BÓN RỄ
Các loại phân bón quy định tại mục 2.1. Phân loại phân bón của Quy chuẩn này sử dụng bón rễ phải có chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký (mức sai lệch so với mức đăng ký) được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục I, II, III và mục IV của Phụ lục này.
Loại phân bón có chỉ tiêu chất lượng chính (bao gồm cả chỉ tiêu chất lượng chính có tính chất đặc thù) chưa được quy định tại Phụ lục này được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính phải đáp ứng ≥ 10% đối với mật độ vi sinh vật có ích, nấm rễ cộng sinh và ≥ 90% đối với các chỉ tiêu khác.
I. NHÓM PHÂN BÓN VÔ CƠ
1. Phân bón đa lượng
1.1. Phân bón vô cơ đơn
Phân bón vô cơ đơn bao gồm:
- Phân đạm: gồm các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) như phân urê (có công thức CO(NH2)2), phân amoni sulphat (SA) (có công thức (NH4)2SO4), phân amoni clorua (có công thức NH4Cl), phân canxi nitrat (có công thức Ca(NO3)2), phân magie nitrat (có công thức Mg(NO3)2);
- Phân lân: gồm các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) như phân lân nung chảy (phân bón được sản xuất bằng phương pháp nhiệt, nung chảy lỏng hỗn hợp quặng phốt phát và một số phụ gia sau đó làm lạnh nhanh bằng nước), phân superphosphat đơn ở dạng hỗn hợp muối (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O và CaHPO4.2H2O), phân superphosphat kép ở dạng muối hòa tan trong nước (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O) và hàm lượng P2O5hh ≥ 40%), phân superphosphat giàu ở dạng muối hòa tan trong nước (có công thức ((Ca(H2PO4)2.H2O) và hàm lượng 20% ≤ P2O5hh < 40%);
- Phân kali: gồm các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng kali (K) như phân kali clorua (có công thức KCl), phân kali sulphat (có công thức K2SO4), phân sulphat kali magie (có công thức K2SO4.MgSO4.6H2O).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ đơn sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 của Phụ lục này.
Bảng 1. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân đạm bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân urê
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 46
≥ 97%
2
Phân amoni sulphat (Phân amoni sunfat hoặc phân SA)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 20
≥ 97%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 23
≥ 93%
3
Phân amoni clorua
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 25
≥ 97%
4
Phân canxi nitrat
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 15
≥ 97%
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
≥ 18,5
≥ 93%
hoặc % khối lượng CaO
≥ 26
≥ 93%
5
Phân magie nitrat
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 11
≥ 97%
Hàm lượng magie
% khối lượng Mg
≥ 9
≥ 93%
hoặc % khối lượng MgO
≥ 15
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
Bảng 2. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân lân bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân lân nung chảy
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 15
≥ 97%
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
≥ 18,5
≥ 93%
hoặc % khối lượng CaO
≥ 26
≥ 93%
Hàm lượng magie
% khối lượng Mg
≥ 8,5
≥ 93%
hoặc % khối lượng MgO
≥ 14
≥ 93%
2
Phân superphosphat đơn (Phân supephosphat đơn)
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 16
≥ 97%
Hàm lượng lân tan trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 10
≥ 95%
3
Phân superphosphat kép (Phân supephosphat kép)
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 40
≥ 97%
Hàm lượng lân tan trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 24
≥ 95%
4
Phân superphosphat giàu (Phân supephosphat giàu)
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 20
≥ 97%
Hàm lượng lân tan trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 12
≥ 95%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
Bảng 3. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân
kali bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân kali clorua
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 60
≥ 97%
2
Phân kali sulphat
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 50
≥ 97%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 17
≥ 93%
3
Phân sulphat kali magie
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 22
≥ 97%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng magie
% khối lượng MgO
≥ 10
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.2. Phân bón vô cơ phức hợp
Phân bón vô cơ phức hợp bao gồm:
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học như phân diamoni phosphat (phân DAP, có công thức (NH4)2HPO4), phân monoamoni phosphat (phân MAP) (có công thức NH4H2PO4), phân amoni polyphosphat (phân APP, có công thức (NH4)2H2P2O7, (NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10), phân nitro phosphat ở dạng hỗn hợp muối nitro phosphat (có công thức CaHPO4, (NH4)2HPO4, NH4NO3 và Ca(NO3)2);
- Phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và kali (K) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học như phân monokali phosphat (phân MKP, có công thức KH2PO4).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ phức hợp sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 4 của Phụ lục này.
Bảng 4. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón phức hợp bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân diamoni phosphat (Phân DAP)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 15
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 42
≥ 95%
2
Phân monoamoni phosphat (Phân MAP)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 10
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 50
≥ 95%
3
Phân amoni polyphosphat (Phân APP)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 12
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 40
≥ 95%
4
Phân nitro phosphat
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 20
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 20
≥ 95%
5
Phân monokali phosphat (Phân MKP)
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 52
≥ 95%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 34
≥ 95%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.3. Phân bón vô cơ hỗn hợp
Phân bón vô cơ hỗn hợp bao gồm: Phân bón trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (phân bón hỗn hợp NPK) hoặc 02 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (phân bón hỗn hợp NP, phân bón hỗn hợp NK, phân bón hỗn hợp PK).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ hỗn hợp sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 5 của Phụ lục này.
Bảng 5. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hỗn hợp bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón hỗn hợp NPK
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
2
Phân bón hỗn hợp NP
Tổng hàm lượng đạm tổng số và lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
3
Phân bón hỗn hợp NK
Tổng hàm lượng đạm tổng số và kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
4
Phân bón hỗn hợp PK
Tổng hàm lượng lân hữu hiệu và kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.4. Phân bón đa lượng-trung lượng, phân bón đa lượng-vi lượng, phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng
1.4.1. Phân bón đa lượng-trung lượng (còn gọi là phân bón đa-trung lượng)
Phân bón đa-trung lượng bao gồm:
- Các phân bón chứa 01 trong các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng như phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng, phân kali-trung lượng;
- Các phân bón chứa 02 hoặc 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng như phân bón NPK-trung lượng, phân bón NP-trung lượng, phân bón NK-trung lượng, phân bón PK-trung lượng (phân bón hỗn hợp-trung lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón đa lượng-trung lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 6 của Phụ lục này.
Bảng 6. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón đa lượng-trung lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân đạm- trung lượng hoặc phân lân-trung lượng(2) hoặc phân kali- trung lượng(3)
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)
≥ 1
≥ 90%
2
Phân bón NPK-trung lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)
≥ 1
≥ 90%
3
Phân bón NP-trung lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)
≥ 1
≥ 90%
4
Phân bón NK-trung lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (4)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)
≥ 1
≥ 90%
5
Phân bón PK-trung lượng
Tổng hàm lượng lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)
≥ 1
≥ 90%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Phân lân-trung lượng không bao gồm phân lân nung chảy quy định tại Bảng 2 của Phụ lục này;
(3) Phân kali-trung lượng không bao gồm phân sulphat kali magie quy định tại Bảng 3 của Phụ lục này;
(4) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;
(5) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%.
1.4.2. Phân bón đa lượng-vi lượng (còn gọi là phân bón đa-vi lượng)
1.4.2.1. Phân bón đơn-vi lượng
Phân bón đơn-vi lượng bao gồm:
- Phân đạm-vi lượng: các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân urê-vi lượng, phân amoni sulphat-vi lượng (phân SA-vi lượng), phân amoni clorua-vi lượng, phân canxi nitrat-vi lượng, phân magie nitrat-vi lượng;
- Phân lân-vi lượng: các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân lân nung chảy-vi lượng, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat kép-vi lượng, phân superphosphat giàu-vi lượng;
- Phân kali-vi lượng: các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng kali (K) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân kali clorua-vi lượng, phân kali sulphat-vi lượng, phân sulphat kali magie-vi lượng.
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón đơn-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 7, Bảng 8, Bảng 9 của Phụ lục này.
Bảng 7. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân đạm-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân urê-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 45,5
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
2
Phân amoni sulphat-vi lượng (Phân SA-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 19,7
≥ 95%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 22,7
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
3
Phân amoni clorua-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 24,7
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
4
Phân canxi nitrat-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 14,8
≥ 95%
Hàm lượng canxi
% khối lượng CaO
≥ 25,7
≥ 93%
hoặc % khối lượng Ca
≥ 18,3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
5
Phân magie nitrat-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 10,8
≥ 95%
Hàm lượng magie
% khối lượng MgO
≥ 14,8
≥ 93%
hoặc % khối lượng Mg
≥ 8,8
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
Bảng 8. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân lân-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân lân nung chảy-vi lượng
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 14,8
≥ 95%
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
≥ 18,3
≥ 93%
hoặc % khối lượng CaO
≥ 25,8
≥ 93%
Hàm lượng magie
% khối lượng Mg
≥ 8,4
≥ 93%
hoặc % khối lượng MgO
≥ 13,8
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
2
Phân superphosphat đơn-vi lượng
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 15,8
≥ 95%
Hàm lượng lân tan trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 9,8
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
3
Phân superphosphat kép-vi lượng
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 39,4
≥ 95%
Hàm lượng lân tan trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 23,6
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
4
Phân superphosphat giàu-vi lượng
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 19,7
≥ 95%
Hàm lượng lân tan trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 11,8
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
Bảng 9. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân kali-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân kali clorua-vi lượng
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 59,3
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
2
Phân kali sulphat-vi lượng
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 49,4
≥ 95%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 16,7
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
3
Phân sulphat kali magie-vi lượng
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 21,7
≥ 95%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 17,7
≥ 93%
Hàm lượng magie
% khối lượng MgO
≥ 9,8
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
1.4.2.2. Phân bón phức hợp-vi lượng
Phân bón phức hợp-vi lượng bao gồm:
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân diamoni phosphat-vi lượng (phân DAP-vi lượng), phân monoamoni phosphat-vi lượng (phân MAP-vi lượng), phân amoni polyphosphat-vi lượng (phân APP-vi lượng), phân nitro phosphat-vi lượng;
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và kali (K) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân monokali phosphat-vi lượng (MKP-vi lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón phức hợp-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 10 của Phụ lục này.
Bảng 10. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón phức hợp-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân diamoni phosphat-vi lượng (Phân DAP-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 14,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 41,5
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
2
Phân monoamoni phosphat-vi lượng (Phân MAP-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 9,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 49,5
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
3
Phân amoni polyphosphat-vi lượng (Phân APP-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 11,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 39,6
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
4
Phân nitro phosphat-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 19,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 19,8
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
5
Phân monokali phosphat-vi lượng (Phân MKP-vi lượng)
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 51,4
≥ 95%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 33,6
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
1.4.2.3. Phân bón hỗn hợp-vi lượng
Phân bón hỗn hợp-vi lượng bao gồm: Phân bón trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón NPK-vi lượng) hoặc 02 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón NP-vi lượng, phân bón NK-vi lượng, phân bón PK-vi lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón hỗn hợp-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 11 của Phụ lục này.
Bảng 11. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hỗn hợp-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón NPK-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
2
Phân bón NP-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
3
Phân bón NK-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
4
Phân bón PK- vi lượng
Tổng hàm lượng lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
1.4.3. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng (còn gọi là phân bón đa-trung-vi lượng)
Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng bao gồm:
- Các phân bón chứa 01 trong các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng như phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi lượng, phân kali-trung-vi lượng;
- Các phân bón chứa 02 hoặc 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng như phân bón NPK-trung-vi lượng, phân bón NP-trung-vi lượng, phân bón NK-trung-vi lượng, phân bón PK-trung-vi lượng (phân bón hỗn hợp- trung-vi lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón đa- trung-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 12 của Phụ lục này.
Bảng 12. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón đa-trung-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân đạm- trung-vi lượng hoặc phân lân-trung-vi lượng hoặc phân kali- trung-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(2)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(3)
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)
≥ 50
≥ 80%
2
Phân bón NPK-trung-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(2)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (3)
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)
≥ 50
≥ 80%
3
Phân bón NP- trung-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (2)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(3)
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)
≥ 50
≥ 80%
4
Phân bón NK- trung-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm tổng số, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(2)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(3)
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)
≥ 50
≥ 80%
5
Phân bón PK- trung-vi lượng
Tổng hàm lượng lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (2)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (3)
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;
(4) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm;
(5) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
2. Phân bón trung lượng
Phân bón trung lượng bao gồm:
- Phân bón trong thành phần chỉ chứa các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (phân bón trung lượng);
- Phân bón trong thành phần chứa các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón trung-vi lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón trung lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 13 của Phụ lục này.
Bảng 13. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón trung lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón trung lượng
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 5
≥ 90%
2
Phân bón trung-vi lượng
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
3. Phân bón vi lượng
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 14 của Phụ lục này.
Bảng 14. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón vi lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)
≥ 2.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
4. Phân bón vô cơ cải tạo đất
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô cơ cải tạo đất sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 15 của Phụ lục này.
Bảng 15. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô cơ cải tạo đất bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón vô cơ cải tạo đất
Hàm lượng chất vô cơ hoặc hàm lượng chất hữu cơ tổng hợp (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
%
- -
≥ 90%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
5. Phân bón vô cơ nhiều thành phần
Phân bón vô cơ nhiều thành phần bao gồm:
- Các phân bón vô cơ đơn phối trộn thêm một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân đạm-hữu cơ (phân urê- hữu cơ, phân SA-hữu cơ...), phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ, phân đạm-sinh học (phân urê-sinh học, phân SA-sinh học...), phân lân-sinh học, phân kali-sinh học, phân đạm-vi sinh (như phân urê-vi sinh, phân SA-vi sinh...), phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh, phân đạm-hữu cơ-sinh học (phân urê-hữu cơ-sinh học, phân SA-hữu cơ-sinh học...), phân lân-hữu cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học, phân đạm-hữu cơ-vi sinh (phân urê-hữu cơ-vi sinh, phân SA-hữu cơ-vi sinh...), phân lân-hữu cơ-vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh.
- Các phân bón vô cơ phức hợp phối trộn thêm một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón phức hợp- hữu cơ (phân DAP-hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân Nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ), phân bón phức hợp-sinh học (phân DAP-sinh học, phân APP-sinh học, phân Nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân MKP-sinh học), phân bón phức hợp-vi sinh (phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh, phân Nitro phosphat-vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP-vi sinh), phân bón phức hợp-hữu cơ- sinh học (phân DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ-sinh học, phân Nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học), phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (phân DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân Nitro phosphat-hữu cơ- vi sinh, phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh).
- Các phân bón vô cơ hỗn hợp phối trộn thêm một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ, phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ, phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK-sinh học, phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh, phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh, phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ-sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học, phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học-vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi sinh.
- Các phân bón đa lượng, trung lượng, vi lượng phối trộn thêm chất sinh học như phân bón trung lượng-sinh học, phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học, phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học, phân bón trung lượng-vi sinh, phân bón trung-vi lượng-sinh học, phân bón trung-vi lượng-vi sinh.
- Các phân bón được phối trộn ít nhất từ hai phân bón vô cơ nhiều thành phần nêu trên và có chỉ tiêu chất lượng chính gồm chỉ tiêu đa lượng, trung lượng hoặc chỉ tiêu đa lượng, vi lượng hoặc chỉ tiêu đa lượng, trung lượng, vi lượng và ít nhất một trong các chỉ tiêu chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật đáp ứng quy định tại STT 23 Bảng 16 của Quy chuẩn này.
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ nhiều thành phần sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 16 của Phụ lục này.
Bảng 16. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô cơ nhiều thành phần bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân đạm-hữu cơ hoặc phân lân-hữu cơ hoặc phân kali-hữu cơ
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
2
Phân đạm-sinh học hoặc phân lân-sinh học hoặc phân kali- sinh học
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin(2) hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)
% khối lượng
- -
≥ 90%
3
Phân đạm-vi sinh hoặc phân lân-vi sinh hoặc phân kali- vi sinh
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(5)
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh(6)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
4
Phân đạm-hữu cơ- sinh học hoặc phân lân-hữu cơ-sinh học hoặc phân kali-hữu cơ-sinh học
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
5
Phân đạm-hữu cơ-vi sinh hoặc phân lân- hữu cơ-vi sinh hoặc phân kali-hữu cơ-vi sinh
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
6
Phân bón phức hợp- hữu cơ
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
7
Phân bón phức hợp- sinh học
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
8
Phân bón phức hợp- vi sinh
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
9
Phân bón phức hợp- hữu cơ-sinh học
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
10
Phân bón phức hợp- hữu cơ-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
11
Phân bón NPK-hữu cơ hoặc phân bón NP-hữu cơ hoặc phân bón NK-hữu cơ hoặc phân bón PK- hữu cơ
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
12
Phân bón NPK-sinh học hoặc phân bón NP-sinh học hoặc phân bón NK-sinh học hoặc phân bón PK-sinh học
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
13
Phân bón NPK-vi sinh hoặc phân bón NP-vi sinh hoặc phân bón NK-vi sinh hoặc phân bón PK-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
14
Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón NP-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón NK-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón PK-hữu cơ-sinh học
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
15
Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón NP-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón NK-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón PK- hữu cơ-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
16
Phân bón NPK-sinh học-vi sinh hoặc phân bón NP-sinh học-vi sinh hoặc phân bón NK-sinh học-vi sinh hoặc phân bón PK-sinh học-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
17
Phân bón trung lượng-sinh học
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
18
Phân bón đa lượng- trung lượng-sinh học (Phân bón đa-trung lượng-sinh học)
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
19
Phân bón đa lượng- vi lượng-sinh học (Phân bón đa-vi lượng-sinh học)
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
20
Phân bón trung lượng-vi sinh
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
21
Phân bón trung-vi lượng-sinh học
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
22
Phân bón trung-vi lượng-vi sinh
Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
23
Phân bón vô cơ nhiều thành phần
Đa lượng
Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh hoặc Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Trung lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(9)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(10)
≥ 1
≥ 90%
Vi lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
Chất hữu cơ
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Chất sinh học
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Vi sinh vật
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(3) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(4) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;
(5) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(6) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(7) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(8) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(9) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;
(10) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
II. NHÓM PHÂN BÓN HỮU CƠ
1. Phân bón hữu cơ
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ bón rễ được quy định tại Bảng 17 của Phụ lục này.
Bảng 17. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón hữu cơ
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 20
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
2. Phân bón hữu cơ cải tạo đất
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ cải tạo đất được quy định tại Bảng 18 của Phụ lục này.
Bảng 18. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ cải tạo đất bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
1
Phân bón hữu cơ cải tạo đất
Hàm lượng chất hữu cơ (chất hữu cơ tự nhiên có tác dụng cải thiện tính chất đất)
%
- -
≥ 90%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
3. Phân bón hữu cơ nhiều thành phần
Phân bón hữu cơ nhiều thành phần bao gồm:
- Các loại phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và một hoặc nhiều chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh;
- Các loại phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và một hoặc nhiều nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng, vi lượng như phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng), phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng, phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng, phân bón hữu cơ-trung lượng, phân bón hữu cơ-vi lượng, phân bón hữu cơ-trung-vi lượng;
- Các loại phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng, phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng, phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng.
- Các phân bón được phối trộn ít nhất từ hai phân bón hữu cơ nhiều thành phần nêu trên và có chỉ tiêu chất lượng chính gồm chỉ tiêu chất hữu cơ và ít nhất hai trong các chỉ tiêu đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất sinh học, vi sinh vật đáp ứng quy định tại STT16 Bảng 19 của Quy chuẩn này.
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ nhiều thành phần bón rễ được quy định tại Bảng 19 của Phụ lục này.
Bảng 19. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ nhiều thành phần bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón hữu cơ-vi sinh
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(2)
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh(3)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
2
Phân bón hữu cơ-sinh học
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin(4) hoặc vitamin(5) hoặc các chất sinh học khác(6)
% khối lượng
- -
≥ 90%
3
Phân bón hữu cơ-đa lượng (Phân bón hữu cơ- khoáng)
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
4
Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
5
Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
6
Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng (Phân bón hữu cơ- đa-trung lượng)
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)
≥ 1
≥ 90%
7
Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng (Phân bón hữu cơ- đa-vi lượng)
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)
≥ 50
≥ 80%
8
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
9
Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)
≥ 1
≥ 90%
10
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)
≥ 50
≥ 80%
11
Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu vi sinh vật
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)
≥ 1
≥ 90%
12
Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu vi sinh vật
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 10
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)
≥ 50
≥ 80%
13
Phân bón hữu cơ- trung lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)
≥ 1
≥ 90%
14
Phân bón hữu cơ-vi lượng
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)
≥ 50
≥ 80%
15
Phân bón hữu cơ- trung lượng- vi lượng (Phân bón hữu cơ- trung-vi lượng)
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)
≥ 50
≥ 80%
16
Phân bón hữu cơ nhiều thành phần
Chất hữu cơ
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Vi sinh vật
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Chất sinh học
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Đa lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Trung lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(8)
≥ 1
≥ 90%
Vi lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(3) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(4)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(5) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(6) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;
(7) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;
(8) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;
(9) Trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(10) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.
(11) Mức quy định ≥ 8% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 2%; Mức quy định < 18% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%.
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
III. NHÓM PHÂN BÓN SINH HỌC
1. Phân bón sinh học
Phân bón sinh học bao gồm:
- Phân bón trong thành phần chỉ chứa chất sinh học (phân bón sinh học);
- Phân bón trong thành phần chỉ chứa vi sinh vật có ích (phân bón vi sinh vật);
- Phân bón trong thành phần chứa các chất sinh học và vi sinh vật có ích (phân bón sinh học-vi sinh).
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học bón rễ được quy định tại Bảng 20 của Phụ lục này.
Bảng 20. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón sinh học
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 93%
Hàm lượng axit amin(2) hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)
% khối lượng
- -
≥ 90%
2
Phân bón vi sinh vật
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(5)
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x108
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh(6)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
3
Phân bón sinh học-vi sinh
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x107
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(3) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(4) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;
(5) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(6) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
2. Phân bón sinh học cải tạo đất
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học cải tạo đất được quy định tại Bảng 21 của Phụ lục này.
Bảng 21. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học cải tạo đất bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón sinh học cải tạo đất
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng chất sinh học(2) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
%
- -
≥ 90%
Mật độ vi sinh vật có ích(3) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
CFU/g hoặc CFU/ml
- -
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh(4) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
IP/g
- -
≥ 20%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;
(3) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(4) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
3. Phân bón sinh học nhiều thành phần
Phân bón sinh học nhiều thành phần bao gồm:
- Các loại phân bón chứa ít nhất một trong hai thành phần là chất sinh học, vi sinh vật có ích và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng như phân bón sinh học-đa lượng, phân bón vi sinh-đa lượng, phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng;
- Các loại phân bón chứa ít nhất một trong hai thành phần là chất sinh học, vi sinh vật có ích và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân bón sinh học-vi lượng, phân bón vi sinh-vi lượng.
- Các phân bón được phối trộn từ hai phân bón sinh học nhiều thành phần nêu trên và có chỉ tiêu chất lượng chính gồm chỉ tiêu chất sinh học và/hoặc vi sinh vật và ít nhất hai trong các chỉ tiêu đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất hữu cơ đáp ứng quy định tại STT6 Bảng 22 của Quy chuẩn này.
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học nhiều thành phần bón rễ được quy định tại Bảng 22 của Phụ lục này.
Bảng 22. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học nhiều thành phần bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng chính
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón sinh học-đa lượng
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin(2) hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
2
Phân bón vi sinh-đa lượng
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(5)
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh(6)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
3
Phân bón sinh học-vi lượng
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
4
Phân bón vi sinh-vi lượng
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
5
Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
6
Phân bón sinh học nhiều thành phần(12)
Chất sinh học
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Vi sinh vật
Một hoặc nhiều chỉ tiêu
Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Chất hữu cơ
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Đa lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18(11)
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Trung lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(9)
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(10)
≥ 1
≥ 90%
Vi lượng
Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(3) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(4) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;
(5) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(6) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(7) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm;
(8) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm;
(9) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;
(10) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;
(11) Mức quy định ≥ 8% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 2%; Mức quy định < 18% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%;
(12) Trường hợp chỉ tiêu chất lượng chính bao gồm chất sinh học, chỉ tiêu đa lượng, chỉ tiêu trung lượng hoặc vi lượng, trong đó tổng hàm lượng của các chất sinh học nhỏ hơn tổng hàm lượng của các chỉ tiêu đa lượng, trung lượng hoặc đa lượng, vi lượng thì thuộc nhóm phân bón vô cơ. Trường hợp chỉ tiếu chất lượng chính là chất hữu cơ có hàm lượng ≥ 15% thì thuộc nhóm phân bón hữu cơ.
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
IV. PHÂN BÓN CÓ CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG, PHÂN BÓN CÓ CHẤT TĂNG HIỆU SUẤT SỬ DỤNG, PHÂN BÓN CÓ KHẢ NĂNG TĂNG MIỄN DỊCH CÂY TRỒNG VÀ PHÂN BÓN CÓ ĐẤT HIẾM
1. Phân bón có chất điều hòa sinh trưởng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có chất điều hòa sinh trưởng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có chất điều hòa sinh trưởng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải ≥ 80% và mức sai lệch so với mức quy định 0,5%(1) (hoặc 5.000 mg/kg hoặc 5.000 ppm khối lượng) được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải < 120%.
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức quy định 0,5% về chỉ tiêu chất điều hòa sinh trưởng (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/0,5) x 100.
2. Phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng phải ≥ 80%.
3. Phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng phải ≥ 80%.
4. Phân bón có đất hiếm
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có đất hiếm bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng nguyên tố đất hiếm. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có đất hiếm phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng nguyên tố đất hiếm trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng nguyên tố đất hiếm phải ≥ 80%.