CHÍNH PHỦSố: 66.17/2026/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị quyết cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
Phần mở đầu
Cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.
Nghị quyết này quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư).
2.
Nghị quyết này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
Điều 2. Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1.
Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Đầu tư.
2.
Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
3.
Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.
Điều 3. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1.
Ban hành Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kèm theo Phụ lục của Nghị quyết này.
2.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có trách nhiệm nghiên cứu, quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được bãi bỏ, sửa đổi tại Nghị quyết này, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1.
Bộ Tài chính chịu trách nhiệm rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV của Luật Đầu tư để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ.
2.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề đối với những ngành, nghề được cắt giảm tại Nghị quyết này (trong trường hợp cần thiết), từ đó xây dựng quy trình, thủ tục để quản lý theo phương thức hậu kiểm trước ngày 01 tháng 7 năm 2026. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với các bộ, ngành để ban hành các quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết này.
Việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề trong trường hợp này được thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn.
Việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề trong trường hợp này được thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn.
3.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, khả thi; không để sơ hở, tham nhũng, tiêu cực, thất thoát, lãng phí.
4.
Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức, người tham gia xây dựng, ban hành Nghị quyết này được xem xét loại trừ, miễn hoặc giảm trách nhiệm theo quy định tại khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 206/2025/QH15
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư đã được cắt giảm theo quy định của Nghị quyết này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2.
Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ có quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện liên quan đến quy định tại Nghị quyết này được thông qua hoặc ban hành và thời điểm có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày Nghị quyết này được ký ban hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 thì các quy định tương ứng trong Nghị quyết này hết hiệu lực kể từ thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực.
3.
Trong thời gian quy định của Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nếu quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Nghị quyết này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định của Nghị quyết này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
Phụ lục
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
STT | Ngành, nghề
1 | Sản xuất con dấu
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9 | Hành nghề luật sư
10 | Hành nghề công chứng
11 | Hành nghề giám định tư pháp
12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15 | Kinh doanh chứng khoán
16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19 | Kinh doanh xổ số
20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
23 | Kinh doanh xăng dầu
24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33 | Xuất khẩu gạo
34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
36 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
37 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
38 | Hoạt động dầu khí
39 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
40 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
41 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
42 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
43 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
44 | Kinh doanh vận tải đường bộ
45 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
46 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
47 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
48 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
49 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
50 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
51 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
52 | Kinh doanh vận tải hàng không
53 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
54 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
55 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
56 | Kinh doanh cảng hàng không
57 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
58 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
59 | Kinh doanh vận tải đường sắt
60 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
61 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
62 | Kinh doanh bất động sản
63 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
64 | Hành nghề khảo sát xây dựng
65 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
66 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
67 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
68 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
69 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính
70 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông
71 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy
72 | Hoạt động của nhà xuất bản
73 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa.
74 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
75 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
76 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
77 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
78 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
79 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
80 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
81 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
82 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
83 | Hoạt động giáo dục mầm non
84 | Hoạt động giáo dục phổ thông
85 | Hoạt động giáo dục đại học
86 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
87 | Hoạt động giáo dục thường xuyên
88 | Khai thác thủy sản
89 | Kinh doanh thủy sản
90 | Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
91 | Đăng kiểm tàu cá
92 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
93 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
94 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
95 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
96 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
97 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
98 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
99 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại
100 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
101 | Sản xuất phân bón
102 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
103 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
104 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
105 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
106 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
107 | Kinh doanh dược
108 | Sản xuất mỹ phẩm
109 | Kinh doanh thiết bị y tế
110 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
111 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
112 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
113 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
114 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
115 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
116 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
117 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
118 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
119 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành
120 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
121 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú
122 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
123 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
124 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
125 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
126 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
127 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
128 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
129 | Khai thác khoáng sản
130 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
131 | Nhập khẩu phế liệu
132 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
133 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
134 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
135 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
136 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
137 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
138 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
139 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
140 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
141 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
142 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
STT | Ngành, nghề
1 | Sản xuất con dấu
2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9 | Hành nghề luật sư
10 | Hành nghề công chứng
11 | Hành nghề giám định tư pháp
12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15 | Kinh doanh chứng khoán
16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19 | Kinh doanh xổ số
20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
23 | Kinh doanh xăng dầu
24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33 | Xuất khẩu gạo
34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
36 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
37 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
38 | Hoạt động dầu khí
39 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
40 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
41 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
42 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
43 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
44 | Kinh doanh vận tải đường bộ
45 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
46 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
47 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
48 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
49 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
50 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
51 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
52 | Kinh doanh vận tải hàng không
53 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
54 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
55 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
56 | Kinh doanh cảng hàng không
57 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
58 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
59 | Kinh doanh vận tải đường sắt
60 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
61 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
62 | Kinh doanh bất động sản
63 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
64 | Hành nghề khảo sát xây dựng
65 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
66 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
67 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
68 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
69 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính
70 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông
71 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy
72 | Hoạt động của nhà xuất bản
73 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa.
74 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
75 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
76 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
77 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
78 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
79 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
80 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
81 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
82 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
83 | Hoạt động giáo dục mầm non
84 | Hoạt động giáo dục phổ thông
85 | Hoạt động giáo dục đại học
86 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
87 | Hoạt động giáo dục thường xuyên
88 | Khai thác thủy sản
89 | Kinh doanh thủy sản
90 | Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
91 | Đăng kiểm tàu cá
92 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
93 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
94 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
95 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
96 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
97 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
98 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
99 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại
100 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
101 | Sản xuất phân bón
102 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
103 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
104 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
105 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
106 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
107 | Kinh doanh dược
108 | Sản xuất mỹ phẩm
109 | Kinh doanh thiết bị y tế
110 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
111 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
112 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
113 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
114 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
115 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
116 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
117 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
118 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
119 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành
120 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
121 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú
122 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
123 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
124 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
125 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
126 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
127 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
128 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
129 | Khai thác khoáng sản
130 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
131 | Nhập khẩu phế liệu
132 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
133 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
134 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
135 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
136 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
137 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
138 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
139 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
140 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
141 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
142 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân