BỘ Y TẾSố: 09/VBHN-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2024
VĂN BẢN HỢP NHẤT
Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về danh mục phụ gia thực phẩm; sử dụng, quản lý phụ
gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập
khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như
sau:
sau:
1.
CAC là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc
tế Codex.
tế Codex.
2.
JECFA là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban chuyên gia về phụ gia thực
phẩm của Tổ chức Nông Lương quốc tế (FAO)/Tổ chức Y tế thế giới (WHO).
phẩm của Tổ chức Nông Lương quốc tế (FAO)/Tổ chức Y tế thế giới (WHO).
3.
Hương liệu (thuộc nhóm phụ gia thực phẩm) là chất được bổ sung vào thực
phẩm để tác động, điều chỉnh hoặc làm tăng hương vị của thực phẩm. Hương liệu
bao gồm các chất tạo hương, phức hợp tạo hương tự nhiên; hương liệu dùng trong
chế biến nhiệt hoặc hương liệu dạng khói và hỗn hợp của chúng; có thể chứa các
thành phần thực phẩm không tạo hương với các điều kiện được quy định tại mục
3.5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu. Hương
liệu không bao gồm các chất chỉ đơn thuần tạo vị ngọt, chua hay mặn (như đường,
dấm hoặc muối ăn); các chất điều vị được coi là phụ gia thực phẩm trong Hệ thống
Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ
một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có căn cứ ban hành
như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6
năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị đinh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục
Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.”
3
phân loại của CAC về tên và đánh số quốc tế đối với phụ gia thực phẩm (CAC/GL
36-1989 Codex Class Names and the International Numbering System for Food
Additives).
phẩm để tác động, điều chỉnh hoặc làm tăng hương vị của thực phẩm. Hương liệu
bao gồm các chất tạo hương, phức hợp tạo hương tự nhiên; hương liệu dùng trong
chế biến nhiệt hoặc hương liệu dạng khói và hỗn hợp của chúng; có thể chứa các
thành phần thực phẩm không tạo hương với các điều kiện được quy định tại mục
3.5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu. Hương
liệu không bao gồm các chất chỉ đơn thuần tạo vị ngọt, chua hay mặn (như đường,
dấm hoặc muối ăn); các chất điều vị được coi là phụ gia thực phẩm trong Hệ thống
Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ
một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có căn cứ ban hành
như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6
năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị đinh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục
Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.”
3
phân loại của CAC về tên và đánh số quốc tế đối với phụ gia thực phẩm (CAC/GL
36-1989 Codex Class Names and the International Numbering System for Food
Additives).
4.
Thành phần thực phẩm không tạo hương là các thành phần thực phẩm được
dùng như phụ gia thực phẩm; các loại thực phẩm cần thiết để sản xuất, bảo quản,
vận chuyển hương liệu hoặc được bổ sung vào để hòa tan, phân tán, pha loãng.
dùng như phụ gia thực phẩm; các loại thực phẩm cần thiết để sản xuất, bảo quản,
vận chuyển hương liệu hoặc được bổ sung vào để hòa tan, phân tán, pha loãng.
5.
Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được (ADI) là lượng ăn vào hằng ngày
của một phụ gia thực phẩm trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đối
với sức khoẻ con người, được tính theo đơn vị mg/kg thể trọng.
của một phụ gia thực phẩm trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đối
với sức khoẻ con người, được tính theo đơn vị mg/kg thể trọng.
6.
Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được “Không xác định” (Aceptable
Daily Intake “Not Specified” hoặc “Not Limited”) là lượng ăn vào hằng ngày của
một phụ gia thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu khoa học sẵn có
về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác với mức cần thiết để đạt được
hiệu quả mong muốn và chấp nhận được trong thực phẩm mà không có nguy cơ
đáng kể đối với sức khoẻ con người.
Daily Intake “Not Specified” hoặc “Not Limited”) là lượng ăn vào hằng ngày của
một phụ gia thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu khoa học sẵn có
về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác với mức cần thiết để đạt được
hiệu quả mong muốn và chấp nhận được trong thực phẩm mà không có nguy cơ
đáng kể đối với sức khoẻ con người.
7.
Mức sử dụng tối đa (ML) là lượng phụ gia thực phẩm sử dụng ở mức tối đa
được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực phẩm
hoặc nhóm thực phẩm; thường được biểu thị theo miligam phụ gia/kilogam thực
phẩm hoặc miligam phụ gia/lít thực phẩm.
8.2 Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới là phụ gia thực phẩm có
chứa từ hai (02) chất phụ gia trở lên và có ít nhất một (01) công dụng khác với tất
cả công dụng đã được quy định cho mỗi chất phụ gia đó.
được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực phẩm
hoặc nhóm thực phẩm; thường được biểu thị theo miligam phụ gia/kilogam thực
phẩm hoặc miligam phụ gia/lít thực phẩm.
8.2 Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới là phụ gia thực phẩm có
chứa từ hai (02) chất phụ gia trở lên và có ít nhất một (01) công dụng khác với tất
cả công dụng đã được quy định cho mỗi chất phụ gia đó.
Chương II
QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM
ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử
dụng
1.
Bảo đảm an toàn đối với sức khỏe con người.
2.
Hài hòa với tiêu chuẩn, quy định quốc tế về quản lý và sử dụng phụ gia
thực phẩm.
thực phẩm.
3.
Cập nhật theo các khuyến cáo về quản lý nguy cơ đối với phụ gia thực
phẩm của cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam, CAC, JECFA, nước
ngoài.
phẩm của cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam, CAC, JECFA, nước
ngoài.
Điều 5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và mức sử
2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11
năm 2023.
4
dụng tối đa trong thực phẩm
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11
năm 2023.
4
dụng tối đa trong thực phẩm
1.
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm được phép
sử dụng trong thực phẩm tại Phụ lục 1.
sử dụng trong thực phẩm tại Phụ lục 1.
2.
Ban hành kèm theo Thông tư này Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm
trong thực phẩm tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B.
trong thực phẩm tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B.
3.
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm và đối
tượng thực phẩm sử dụng theo GMP tại Phụ lục 3.
4.3 Hương liệu dùng trong thực phẩm bao gồm các hương liệu thuộc một
trong các danh mục sau:
tượng thực phẩm sử dụng theo GMP tại Phụ lục 3.
4.3 Hương liệu dùng trong thực phẩm bao gồm các hương liệu thuộc một
trong các danh mục sau:
a)
Hương liệu đã được JECFA đánh giá, xác định an toàn ở các lượng ăn vào
dự kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI);
dự kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI);
b)
Hương liệu được công nhận an toàn (GRAS) ban hành bởi Hiệp hội các
nhà sản xuất hương và chất chiết xuất của Hoa Kỳ (FEMA);
nhà sản xuất hương và chất chiết xuất của Hoa Kỳ (FEMA);
c)
Hương liệu dùng trong thực phẩm của Liên minh châu Âu ban hành bởi
Nghị viện và Hội đồng Liên minh châu Âu.
5.4 Phụ lục 2A và Phụ lục 3 được cập nhật theo Bảng 1 (Table 1) và Bảng 3
(Table 3) theo tiêu chuẩn mới nhất của Tiêu chuẩn chung về phụ gia thực phẩm
(General Standard for Food Additives (CODEX STAN 192-1995)) của Ủy ban
Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex (CAC).
Đối với phụ gia thực phẩm chưa được quy định tại Phụ lục 2A và Phụ lục 3
nhưng quy định tại tiêu chuẩn của CAC về sản phẩm thực phẩm thì được phép sử
dụng theo quy định của tiêu chuẩn này.
6.5 Khi mức sử dụng tối đa của một phụ gia thực phẩm trong một loại sản
phẩm thực phẩm tại khoản 5 của Điều này khác với Phụ lục 2B thì áp dụng theo
quy định tại khoản 5 của Điều này.
Nghị viện và Hội đồng Liên minh châu Âu.
5.4 Phụ lục 2A và Phụ lục 3 được cập nhật theo Bảng 1 (Table 1) và Bảng 3
(Table 3) theo tiêu chuẩn mới nhất của Tiêu chuẩn chung về phụ gia thực phẩm
(General Standard for Food Additives (CODEX STAN 192-1995)) của Ủy ban
Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex (CAC).
Đối với phụ gia thực phẩm chưa được quy định tại Phụ lục 2A và Phụ lục 3
nhưng quy định tại tiêu chuẩn của CAC về sản phẩm thực phẩm thì được phép sử
dụng theo quy định của tiêu chuẩn này.
6.5 Khi mức sử dụng tối đa của một phụ gia thực phẩm trong một loại sản
phẩm thực phẩm tại khoản 5 của Điều này khác với Phụ lục 2B thì áp dụng theo
quy định tại khoản 5 của Điều này.
Điều 6. Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm có sử dụng phụ gia
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
4 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
5 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
5
1.6 Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
4 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
5 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
5
1.6 Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại
Phụ lục 4. để áp dụng đối với các mã nhóm thực phẩm quy định tại Phụ lục 2A, Phụ
lục 2B và Phụ lục 3. Phụ lục 4 được cập nhật theo Phụ lục B (Annex B) của tiêu
chuẩn mới nhất của CAC về phụ gia thực phẩm.
2. Phân nhóm thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không dùng để quy
định việc gọi tên, đặt tên sản phẩm, ghi nhãn hàng hóa.
3. Nguyên tắc áp dụng mã nhóm thực phẩm:
a) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng cho một nhóm lớn thì cũng được
sử dụng cho các phân nhóm thuộc nhóm lớn đó, trừ khi có quy định khác;
b) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng trong một phân nhóm thì phụ gia
đó cũng được sử dụng trong các phân nhóm nhỏ hơn hoặc các thực phẩm riêng lẻ
trong phân nhóm đó, trừ khi có quy định khác.
CHƯƠNG III
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm
1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:
a) Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và đúng đối tượng thực phẩm;
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm
thực phẩm;
c) Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết để đạt được
hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm nếu việc sử dụng này đạt được hiệu quả
mong muốn nhưng không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, không
lừa dối người tiêu dùng và chỉ để đáp ứng một hoặc nhiều chức năng của phụ gia
thực phẩm theo các yêu cầu dưới đây trong trường hợp các yêu cầu này không thể
đạt được bằng các cách khác có hiệu quả hơn về kinh tế và công nghệ:
a) Duy trì giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Đối với sản phẩm được sử dụng
với mục đích đặc biệt mà phụ gia thực phẩm như một thành phần thực phẩm (ví dụ
đường ăn kiêng) thì không phải kiểm soát theo các quy định tại Thông tư này;
b) Tăng cường việc duy trì chất lượng hoặc tính ổn định của thực phẩm hoặc
để cải thiện cảm quan nhưng không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của
thực phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng;
6 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
6
c) Hỗ trợ trong sản xuất, vận chuyển nhưng không nhằm che giấu ảnh hưởng
do việc sử dụng các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành sản xuất, kỹ thuật
không phù hợp.
3. Phụ gia thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn thực phẩm theo
các văn bản được quy định như sau:
a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định trong văn bản quy phạm pháp
luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia;
b) Tiêu chuẩn quốc gia trong trường hợp chưa có các quy định tại điểm a
khoản này;
c) Tiêu chuẩn của CAC, JECFA, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài
trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b khoản này;
d) Tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có các quy định tại các
điểm a, b, c khoản này.
4. Ngoài việc phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được sử dụng trong
quá trình sản xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm còn có thể có trong thực phẩm do
được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có
chứa phụ gia thực phẩm và phải tuân thủ quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo
Thực hành sản xuất tốt (GMP)
1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được
hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất phải bảo
đảm không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hay công nghệ sản xuất thực
phẩm.
3. Phụ gia thực phẩm phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm
và được chế biến, vận chuyển như đối với nguyên liệu thực phẩm.
Điều 9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các
nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia
1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên
liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Được phép sử dụng trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả
phụ gia thực phẩm);
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa trong các nguyên liệu hoặc thành phần
(bao gồm cả phụ gia thực phẩm);
c) Thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm được mang vào từ các nguyên liệu
hoặc thành phần phải bảo đảm lượng phụ gia thực phẩm đó không được vượt quá
7
mức sử dụng tối đa trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm theo
quy trình, công nghệ sản xuất.
2. Phụ gia thực phẩm không được phép sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành
phần để sản xuất thực phẩm có thể được sử dụng hoặc cho vào nguyên liệu hoặc
thành phần đó nếu sản xuất, nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ của doanh
nghiệp hoặc các doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối đã được doanh nghiệp
sản xuất thực phẩm ký hợp đồng giao kết và phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Nguyên liệu hoặc thành phần này chỉ được sử dụng để sản xuất riêng cho
một loại thực phẩm;
b) Phụ gia thực phẩm phải được phép sử dụng và lượng sử dụng không vượt
quá mức sử dụng tối đa đối với loại thực phẩm đó;
c) Phải được đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại khoản 2
Điều 11 của Thông tư này.
3. Các nhóm sản phẩm không chấp nhận phụ gia được mang vào từ thành
phần và nguyên liệu để sản xuất thực phẩm, trừ khi các phụ gia đó được quy định
cụ thể tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này,
bao gồm:
a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, sản phẩm
dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh (mã nhóm
thực phẩm 13.1);
b) Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (mã nhóm thực phẩm
13.2).
4. Phụ gia thực phẩm được mang vào thực phẩm từ các nguyên liệu hoặc
thành phần để sản xuất thực phẩm nhưng không tạo nên công dụng đối với sản
phẩm cuối cùng thì không bắt buộc phải liệt kê trong thành phần cấu tạo của thực
phẩm đó.
Điều 10. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và
phối trộn phụ gia thực phẩm
1. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại:
a) Chỉ được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm trong
trường hợp đã được tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc chịu trách nhiệm về sản phẩm
đồng ý bằng văn bản;
b) Việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm phải bảo
đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn của sản phẩm và không gây ra
nguy cơ đối với sức khỏe con người;
c) Nhãn của phụ gia thực phẩm được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại
phải thể hiện thêm ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại. Hạn sử dụng phải
8
được tính từ ngày sản xuất phụ gia thực phẩm đã được thể hiện trên nhãn gốc của
phụ gia thực phẩm trước khi được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại;
d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia
thực phẩm.
2. Yêu cầu đối với việc phối trộn phụ gia thực phẩm, phụ gia thực phẩm hỗn
hợp:
a) Chỉ được phép phối trộn các phụ gia thực phẩm khi không gây ra bất cứ
nguy cơ nào đối với sức khỏe con người;
b) Liệt kê thành phần định lượng đối với từng phụ gia thực phẩm trong thành
phần cấu tạo;
c) Hướng dẫn mức sử dụng tối đa, đối tượng thực phẩm và chức năng;
d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia
thực phẩm.
CHƯƠNG IV
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 11. Công bố sản phẩm
1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên
thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều này và
khoản 2 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
Trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 5 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và điểm a, khoản 1, Điều 3 Nghị
định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
2. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không
thuộc trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng hoặc không đúng đối
tượng sử dụng theo quy định tại Thông tư này phải được đăng ký bản công bố sản
phẩm tại Cục An toàn thực phẩm, Bộ Y tế trước khi đưa vào sử dụng hoặc trước
khi lưu thông trên thị trường. Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm thực
hiện theo Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực
phẩm.
9
Điều 12. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa và các văn bản
khác có liên quan.
Điều 13.7 (được bãi bỏ)
CHƯƠNG V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH8
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã
được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù
hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục
được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy tiếp nhận hoặc Giấy
7 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BYT
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 5 năm
2024.
8 Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định như sau:
“Điều 9. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông
tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế đó.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ
trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Thủ trưởng Cơ
quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Vụ trưởng, Cục
trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở
Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan y tế các bộ, ngành; tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. ”
10
xác nhận hoặc hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về
an toàn thực phẩm.
2. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã
thực hiện tự công bố sản phẩm hoặc được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố
sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu không phù hợp với quy định tại
Thông tư này thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ
trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.
Điều 15. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay
đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.
2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, Thông tư số
08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm và Phần
III Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan
chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông
tư này trong toàn quốc.
2.9 Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn tra cứu các quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm của CAC,
danh mục hoặc cơ sở dữ liệu về hương liệu thực phẩm của JECFA, FEMA và Liên
minh châu Âu trên trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm (địa chỉ:
https://vfa.gov.vn).
b) Đề xuất soát xét, sửa đổi Thông tư này theo yêu cầu quản lý hoặc đề nghị
của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm, thực phẩm.
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
11
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm, thực
phẩm phải bảo đảm:
a) Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng phụ gia thực phẩm theo quy định
tại Thông tư này;
b) Ngừng sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và thông báo cho các cơ quan chức
năng có liên quan khi phát hiện phụ gia thực phẩm không bảo đảm theo quy định
tại Thông tư này;
c) Thu hồi, xử lý phụ gia thực phẩm không bảo đảm an toàn theo quy định
của pháp luật hiện hành.
d) Trường hợp đề nghị bổ sung phụ gia thực phẩm, loại thực phẩm, nhóm
thực phẩm, mức sử dụng chưa được quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân
phải cung cấp tài liệu khoa học chứng minh tính an toàn của sản phẩm để được
xem xét.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng
Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
BỘ Y TẾ XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2024
chuẩn mới nhất của CAC về phụ gia thực phẩm.
2. Phân nhóm thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không dùng để quy
định việc gọi tên, đặt tên sản phẩm, ghi nhãn hàng hóa.
3. Nguyên tắc áp dụng mã nhóm thực phẩm:
a) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng cho một nhóm lớn thì cũng được
sử dụng cho các phân nhóm thuộc nhóm lớn đó, trừ khi có quy định khác;
b) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng trong một phân nhóm thì phụ gia
đó cũng được sử dụng trong các phân nhóm nhỏ hơn hoặc các thực phẩm riêng lẻ
trong phân nhóm đó, trừ khi có quy định khác.
CHƯƠNG III
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm
1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:
a) Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và đúng đối tượng thực phẩm;
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm
thực phẩm;
c) Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết để đạt được
hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm nếu việc sử dụng này đạt được hiệu quả
mong muốn nhưng không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, không
lừa dối người tiêu dùng và chỉ để đáp ứng một hoặc nhiều chức năng của phụ gia
thực phẩm theo các yêu cầu dưới đây trong trường hợp các yêu cầu này không thể
đạt được bằng các cách khác có hiệu quả hơn về kinh tế và công nghệ:
a) Duy trì giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Đối với sản phẩm được sử dụng
với mục đích đặc biệt mà phụ gia thực phẩm như một thành phần thực phẩm (ví dụ
đường ăn kiêng) thì không phải kiểm soát theo các quy định tại Thông tư này;
b) Tăng cường việc duy trì chất lượng hoặc tính ổn định của thực phẩm hoặc
để cải thiện cảm quan nhưng không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của
thực phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng;
6 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
6
c) Hỗ trợ trong sản xuất, vận chuyển nhưng không nhằm che giấu ảnh hưởng
do việc sử dụng các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành sản xuất, kỹ thuật
không phù hợp.
3. Phụ gia thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn thực phẩm theo
các văn bản được quy định như sau:
a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định trong văn bản quy phạm pháp
luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia;
b) Tiêu chuẩn quốc gia trong trường hợp chưa có các quy định tại điểm a
khoản này;
c) Tiêu chuẩn của CAC, JECFA, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài
trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b khoản này;
d) Tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có các quy định tại các
điểm a, b, c khoản này.
4. Ngoài việc phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được sử dụng trong
quá trình sản xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm còn có thể có trong thực phẩm do
được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có
chứa phụ gia thực phẩm và phải tuân thủ quy định tại Điều 9 Thông tư này.
Điều 8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo
Thực hành sản xuất tốt (GMP)
1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được
hiệu quả kỹ thuật mong muốn.
2. Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất phải bảo
đảm không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hay công nghệ sản xuất thực
phẩm.
3. Phụ gia thực phẩm phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm
và được chế biến, vận chuyển như đối với nguyên liệu thực phẩm.
Điều 9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các
nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia
1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên
liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Được phép sử dụng trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả
phụ gia thực phẩm);
b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa trong các nguyên liệu hoặc thành phần
(bao gồm cả phụ gia thực phẩm);
c) Thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm được mang vào từ các nguyên liệu
hoặc thành phần phải bảo đảm lượng phụ gia thực phẩm đó không được vượt quá
7
mức sử dụng tối đa trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm theo
quy trình, công nghệ sản xuất.
2. Phụ gia thực phẩm không được phép sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành
phần để sản xuất thực phẩm có thể được sử dụng hoặc cho vào nguyên liệu hoặc
thành phần đó nếu sản xuất, nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ của doanh
nghiệp hoặc các doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối đã được doanh nghiệp
sản xuất thực phẩm ký hợp đồng giao kết và phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Nguyên liệu hoặc thành phần này chỉ được sử dụng để sản xuất riêng cho
một loại thực phẩm;
b) Phụ gia thực phẩm phải được phép sử dụng và lượng sử dụng không vượt
quá mức sử dụng tối đa đối với loại thực phẩm đó;
c) Phải được đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại khoản 2
Điều 11 của Thông tư này.
3. Các nhóm sản phẩm không chấp nhận phụ gia được mang vào từ thành
phần và nguyên liệu để sản xuất thực phẩm, trừ khi các phụ gia đó được quy định
cụ thể tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này,
bao gồm:
a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, sản phẩm
dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh (mã nhóm
thực phẩm 13.1);
b) Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (mã nhóm thực phẩm
13.2).
4. Phụ gia thực phẩm được mang vào thực phẩm từ các nguyên liệu hoặc
thành phần để sản xuất thực phẩm nhưng không tạo nên công dụng đối với sản
phẩm cuối cùng thì không bắt buộc phải liệt kê trong thành phần cấu tạo của thực
phẩm đó.
Điều 10. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và
phối trộn phụ gia thực phẩm
1. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại:
a) Chỉ được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm trong
trường hợp đã được tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc chịu trách nhiệm về sản phẩm
đồng ý bằng văn bản;
b) Việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm phải bảo
đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn của sản phẩm và không gây ra
nguy cơ đối với sức khỏe con người;
c) Nhãn của phụ gia thực phẩm được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại
phải thể hiện thêm ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại. Hạn sử dụng phải
8
được tính từ ngày sản xuất phụ gia thực phẩm đã được thể hiện trên nhãn gốc của
phụ gia thực phẩm trước khi được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại;
d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia
thực phẩm.
2. Yêu cầu đối với việc phối trộn phụ gia thực phẩm, phụ gia thực phẩm hỗn
hợp:
a) Chỉ được phép phối trộn các phụ gia thực phẩm khi không gây ra bất cứ
nguy cơ nào đối với sức khỏe con người;
b) Liệt kê thành phần định lượng đối với từng phụ gia thực phẩm trong thành
phần cấu tạo;
c) Hướng dẫn mức sử dụng tối đa, đối tượng thực phẩm và chức năng;
d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia
thực phẩm.
CHƯƠNG IV
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHỤ GIA THỰC PHẨM
Điều 11. Công bố sản phẩm
1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên
thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều này và
khoản 2 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
Trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 5 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm và điểm a, khoản 1, Điều 3 Nghị
định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
2. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không
thuộc trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng hoặc không đúng đối
tượng sử dụng theo quy định tại Thông tư này phải được đăng ký bản công bố sản
phẩm tại Cục An toàn thực phẩm, Bộ Y tế trước khi đưa vào sử dụng hoặc trước
khi lưu thông trên thị trường. Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm thực
hiện theo Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực
phẩm.
9
Điều 12. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa và các văn bản
khác có liên quan.
Điều 13.7 (được bãi bỏ)
CHƯƠNG V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH8
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã
được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù
hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục
được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy tiếp nhận hoặc Giấy
7 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BYT
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 5 năm
2024.
8 Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định như sau:
“Điều 9. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông
tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế đó.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ
trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Thủ trưởng Cơ
quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Vụ trưởng, Cục
trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở
Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan y tế các bộ, ngành; tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. ”
10
xác nhận hoặc hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về
an toàn thực phẩm.
2. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã
thực hiện tự công bố sản phẩm hoặc được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố
sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu không phù hợp với quy định tại
Thông tư này thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ
trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.
Điều 15. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay
đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.
2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, Thông tư số
08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm và Phần
III Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan
chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông
tư này trong toàn quốc.
2.9 Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn tra cứu các quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm của CAC,
danh mục hoặc cơ sở dữ liệu về hương liệu thực phẩm của JECFA, FEMA và Liên
minh châu Âu trên trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm (địa chỉ:
https://vfa.gov.vn).
b) Đề xuất soát xét, sửa đổi Thông tư này theo yêu cầu quản lý hoặc đề nghị
của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm, thực phẩm.
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
11
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm, thực
phẩm phải bảo đảm:
a) Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng phụ gia thực phẩm theo quy định
tại Thông tư này;
b) Ngừng sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và thông báo cho các cơ quan chức
năng có liên quan khi phát hiện phụ gia thực phẩm không bảo đảm theo quy định
tại Thông tư này;
c) Thu hồi, xử lý phụ gia thực phẩm không bảo đảm an toàn theo quy định
của pháp luật hiện hành.
d) Trường hợp đề nghị bổ sung phụ gia thực phẩm, loại thực phẩm, nhóm
thực phẩm, mức sử dụng chưa được quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân
phải cung cấp tài liệu khoa học chứng minh tính an toàn của sản phẩm để được
xem xét.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng
Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
BỘ Y TẾ XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Phụ lục 1
DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
Tên phụ gia
STT INS Chức năng
Tiếng Việt Tiếng Anh
1. 100(i) Curcumin Curcumin Phẩm màu
2. 100(ii) Turmeric Turmeric Phẩm màu
3. 101(i) Riboflavin, tổng Riboflavin, Phẩm màu
hợp synthetic
4. 101(ii) Natri Riboflavin Riboflavin 5'- Phẩm màu
5'-phosphat phosphate sodium
5. 101(iii) Riboflavin từ Riboflavin from Phẩm màu
Bacillus subtilis Bacillus subtilis
6. 102 Tartrazin Tartrazine Phẩm màu
7. 104 Quinolin yellow Quinoline yellow Phẩm màu
8. 110 Sunset yellow FCF Sunset yellow FCF Phẩm màu
9. 120 Carmin Carmines Phẩm màu
10. 122 Azorubin Azorubine Phẩm màu
(Carmoisin) (Carmoisine)
11. 123 Amaranth Amaranth Phẩm màu
12. 124 Ponceau 4R Ponceau 4R Phẩm màu
(Cochineal red A) (Cochineal red A)
13. 127 Erythrosin Erythrosine Phẩm màu
14. 129 Allura red AC Allura red AC Phẩm màu
15. 132 Indigotin Indigotine Phẩm màu
(Indigocarmin) (Indigocarmine)
16. 133 Brilliant blue FCF Brilliant blue FCF Phẩm màu
17. 140 Clorophylls Chlorophylls Phẩm màu
2
18. 141(i) Phức đồng Chlorophyll copper Phẩm màu
clorophyll complexes
19. 141(ii) Phức đồng Chlorophyllins, Phẩm màu
clorophyllin (muối copper complexes,
natri, kali của nó) sodium and
potassium salts
20. 143 Fast green FCF Fast green FCF Phẩm màu
21. 150a Caramen nhóm I Caramel I- plain Phẩm màu
(caramen nguyên caramel
chất)
22. 150b Caramen nhóm II Caramel II - sulfite Phẩm màu
(caramen sulfit) caramel
23. 150c Caramen nhóm III Caramel III – Phẩm màu
(caramen amoni) ammonia caramel
24. 150d Caramen nhóm IV Caramel IV –sulfite Phẩm màu
(caramen amoni ammonia caramel
sulfit)
25. 151 Brilliant black Brilliant black Phẩm màu
26. 153 Carbon thực vật Vegetable carbon Phẩm màu
27. 155 Brown HT Brown HT Phẩm màu
28. 160a(i) Beta-caroten tổng Carotenes, beta-, Phẩm màu
hợp synthetic
29. 160a(ii) Beta - Caroten Carotenes, beta-, Phẩm màu
(chiết xuất từ thực vegetable
vật)
30. 160a(iii) Beta-Caroten, Carotenes, beta-, Phẩm màu
Blakeslea trispora Blakeslea trispora
31. 160b(i) Chất chiết xuất từ Annatto extracts, Phẩm màu
annatto, bixin bixin-based
based
32. 160b(ii) Chất chiết xuất từ Annatto extracts, Phẩm màu
annatto, norbixin- norbixin-based
3
based
33. 160c(i) Paprika oleoresin Paprika oleoresin Phẩm màu
34. 160d(i) Lycopen tổng hợp Lycopene, synthetic Phẩm màu
35. 160d(ii) Lycopen chiết xuất Lycopene, tomato Phẩm màu
từ cà chua
36. 160d(iii) Lycopen, Lycopene, Blakeslea Phẩm màu
Blakeslea trispora trispora
37. 160e beta-apo- 8'- Carotenal, beta-apo- Phẩm màu
Carotenal 8'-
38. 160f Este etyl của acid Carotenoic acid, Phẩm màu
beta-apo-8'- ethyl ester, beta-
Carotenoic apo-8'-
39. 161b(i) Lutein từ Tagetes Lutein from Tagetes Phẩm màu
erecta erecta
40. 161b(iii) Lutein este từ Lutein esters from Phẩm màu
Tagetes erecta Tagetes erecta
41. 161g Canthaxanthin Canthaxanthin Phẩm màu
42. 161h(i) Zeaxanthin tổng Zeaxanthin, Phẩm màu
hợp synthetic
43. 162 Beet red Beet red Phẩm màu
44. 163(ii) Chất chiết xuất vỏ Grape skin extract Phẩm màu
nho
45. 163(iii) Chất chiết xuất từ Blackcurrant extract Phẩm màu
quả lý chua đen
46. 163(iv) Màu ngô tím Purple corn colour Phẩm màu
47. 163(v) Màu bắp cải đỏ Red cabbage colour Phẩm màu
48. 163(vi) Chất chiết xuất từ Black carrot extract Phẩm màu
cà rốt đen
49. 163(vii) Màu khoai lang Purple sweet potato Phẩm màu
tím colour
4
50. 163(viii) Màu củ cải đỏ Red radish colour Phẩm màu
51. 164 Gardenia yellow Gardenia yellow Phẩm màu
52. 170(i) Calci carbonat Calcium carbonate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, phẩm màu, chất
làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất ổn định
53. 171 Titan dioxyd Titanium dioxide Phẩm màu
54. 172(i) Oxyd sắt đen Iron oxide, black Phẩm màu
55. 172(ii) Oxyd sắt đỏ Iron oxide, red Phẩm màu
56. 172(iii) Oxyd sắt vàng Iron oxide, yellow Phẩm màu
57. 181 Acid tannic Tannic acid Phẩm màu, chất nhũ
(Tannin) (Tannins) hóa, chất ổn định,
chất làm dày
58. 200 Acid sorbic Sorbic acid Chất bảo quản
59. 201 Natri sorbat Sodium sorbate Chất bảo quản
60. 202 Kali sorbat Potassium sorbate Chất bảo quản
61. 203 Calci sorbat Calcium sorbate Chất bảo quản
62. 210 Acid benzoic Benzoic acid Chất bảo quản
63. 211 Natri benzoat Sodium benzoate Chất bảo quản
64. 212 Kali benzoat Potassium benzoate Chất bảo quản
65. 213 Calci benzoat Calcium benzoate Chất bảo quản
66. 214 Ethyl para- Ethyl para- Chất bảo quản
hydroxybenzoat hydroxybenzoate
67. 218 Methyl para- Methyl para- Chất bảo quản
hydroxybenzoat hydroxybenzoate
68. 220 Sulfua dioxyd Sulfur dioxide Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
69. 221 Natri sulfit Sodium sulfite Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
5
xử lý bột, chất tẩy
màu
70. 222 Natri hydro sulfit Sodium hydrogen Chất bảo quản, chất
sulfite chống oxi hóa
71. 223 Natri metabisulfit Sodium Chất bảo quản, chất
metabisulfite chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
72. 224 Kali metabisulfit Potassium Chất bảo quản, chất
metabisulfite chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
73. 225 Kali sulfit Potassium sulfite Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa
74. 231 Ortho- Ortho-phenylphenol Chất bảo quản
phenylphenol
75. 232 Natri ortho- Sodium ortho- Chất bảo quản
phenylphenol phenylphenol
76. 234 Nisin Nisin Chất bảo quản
77. 235 Natamycin Natamycin Chất bảo quản
78. 239 Hexamethylen Hexamethylene Chất bảo quản
tetramin tetramine
79. 242 Dimethyl Dimethyl Chất bảo quản
dicarbonat dicarbonate
80. 243 Lauric argrinat Lauric argrinate Chất bảo quản
ethyl este ethyl ester
81. 249 Kali nitrit Postasium nitrite Chất giữ màu, chất
bảo quản
82. 250 Natri nitrit Sodium nitrite Chất giữ màu, chất
bảo quản
83. 251 Natri nitrat Sodium nitrate Chất giữ màu, chất
bảo quản
6
84. 260 Acid acetic băng Acetic acid, glacial Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản
85. 261(i) Kali acetat Potassium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản
86. 262(i) Natri acetat Sodium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất tạo phức kim
loại
87. 262(ii) Natri diacetat Sodium diacetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất tạo phức kim
loại
88. 263 Calci acetat Calcium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất ổn định
89. 266 Natri Sodium Chất bảo quản
dehydroacetat dehydroacetate
90. 270 Acid lactic (L-, D- Lactic acid, L-, D- Chất điều chỉnh độ
và DL-) a n d D L - a c i d
91. 280 Acid propionic Propionic acid Chất bảo quản
92. 281 Natri propionat Sodium propionate Chất bảo quản
93. 282 Calci propionat Calcium propionate Chất bảo quản
94. 283 Kali propionat Potassium propionate Chất bảo quản
95. 290 Carbon dioxyd Carbon dioxide Chất tạo khí carbonic,
chất tạo bọt, chất khí
bao gói, chất bảo
quản, chất khí đẩy
96. 296 Acid malic (DL-) Malic acid, DL- Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại
97. 297 Acid fumaric Fumaric acid Chất điều chỉnh độ
acid
98. 300 Acid ascorbic (L-) Ascorbic acid, L- Chất chống oxy hóa,
7
chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo phức kim
loại
99. 301 Natri ascorbat Sodium ascorbate Chất chống oxy hóa
100. 302 Calci ascorbat Calcium ascorbate Chất chống oxy hóa
101. 304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl palmitate Chất chống oxy hóa
102. 305 Ascorbyl stearat Ascorbyl stearate Chất chống oxy hóa
103. 307a d-alpha-Tocopherol Tocopherol, d-alpha Chất chống oxy hóa
104. 307b Tocopherol Tocopherol Chất chống oxy hóa
concentrat (dạng concentrate, mixed
hỗn hợp)
105. 307c dl-alpha- Tocopherol, dl- Chất chống oxy hóa
Tocopherol alpha-
106. 310 Propyl gallat Propyl gallate Chất chống oxy hóa
107. 314 Nhựa guaiac Guaiac resin Chất chống oxy hóa
108. 315 Acid erythorbic Erythorbic acid Chất chống oxy hóa
(acid isoascorbic) (Isoascorbic Acid)
109. 316 Natri erythorbat Sodium erythorbate Chất chống oxy hóa
110. 319 Tert- Tertiary Chất chống oxy hóa
butylhydroquinon butylhydroquinone
(TBHQ)
111. 320 Butyl Butylated Chất chống oxy hóa
hydroxyanisol hydroxyanisole
(BHA)
112. 321 Butyl Butylated Chất chống oxy hóa
hydroxytoluen Hydroxytoluene
(BHT)
113. 322(i) Lecithin Lecithin Chất chống oxy hóa,
chất nhũ hóa
114. 325 Natri lactat Sodium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
8
hóa, chất độn, chất
nhũ hóa, muối nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất làm dày
115. 326 Kali lactat Potassium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất nhũ hóa,
chất làm ẩm
116. 327 Calci lactat Calcium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất xử lý bột, chất
làm rắn chắc, chất
làm dày
117. 329 Magnesi lactat, Magnesium lactate, Chất điều chỉnh độ
DL- DL- acid, chất xử lý bột
118. 330 Acid citric Citric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất tạo phức
kim loại, chất giữ
màu
119. 331(i) Natri dihydro citrat Sodium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
citrate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
120. 331(ii) Dinatri monohydro Disodium Chất điều chỉnh độ
citrat monohydrogen acid, chất nhũ hóa,
citrate muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
121. 331(iii) Trinatri citrat Trisodium citrate Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
9
122. 332(i) Kali dihydro citrat Potassium Chất ổn định, chất
dihydrogen citrate điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại
123. 332(ii) Trikali citrat Tripotassium citrate Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại
124. 333(iii) Tricalci citrat Tricalcium citrate Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
125. 334 Acid tartaric, L(+)- Tartaric acid, L(+)- Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại, chất chống
oxi hóa, chất điều vị
126. 335(ii) Dinatri L(+)-tartrat Disodium L(+)- Chất điều chỉnh độ
tartrate acid, muối nhũ hóa,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
127. 337 Kali natri L(+)- Potassium sodium Chất điều chỉnh độ
tartrat L(+)-tartrate acid, muối nhũ hóa,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
128. 338 Acid phosphoric Phosphoric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất tạo phức
kim loại
129. 339(i) Natri dihydro Sodium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
10
chất làm dày
130. 339(ii) Dinatri hydro Disodium hydrogen Chất ổn định, chất
phosphat phosphate điều chỉnh độ acid,
chất nhũ hóa, muối
nhũ hóa, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
131. 339(iii) Trinatri phosphat Trisodium phosphate Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất bảo
quản, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
132. 340(i) Kali dihydro Potassium Chất điều chỉnh độ
phosphat dihydrogen acid, chất nhũ hóa,
phosphate muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
133. 340(ii) Dikali hydro Dipotassium Chất điều chỉnh độ
phosphat hydrogen phosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
134. 340(iii) Trikali hydro Tripotassium Chất điều chỉnh độ
phosphat hydrogen phosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
135. 341(i) Calci dihydro Calcium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
11
chất xử lý bột, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
136. 341(ii) Dicalci hydro Dicalcium hydrogen Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
chất xử lý bột, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
137. 341(iii) Tricalci phosphat Tricalcium phosphate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
138. 342(i) Amoni dihydro Ammonium Chất điều chỉnh độ
phosphat dihydrogen acid, chất xử lý bột,
phosphate chất ổn định, chất làm
dày, chất tạo xốp
139. 342(ii) Diamoni hydro Diammonium Chất điều chỉnh độ
phosphat hydrogen phosphate acid, chất xử lý bột,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
140. 343(i) Magnesi dihydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
phosphat dihydrogen acid, chất chống đông
phosphate vón, muối nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
141. 343(ii) Magnesi hydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
12
phosphat hydrogen phosphate vón, muối nhũ hóa,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
142. 343(iii) Trimagnesi Trimagnesium Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất chống đông
vón, chất ổn định,
chất làm dày
143. 350(i) Natri hyro DL- Sodium hyrogen Chất điều chỉnh độ
malat DL-malate acid, chất làm ẩm
144. 350(ii) Natri DL-malat Sodium DL-malate Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm ẩm
145. 352(ii) Calci malat, DL- Calcium malate, Chất điều chỉnh độ
DL- acid
146. 353 Acid metatartaric Metatartaric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
147. 355 Acid adipic Adipic acid Chất điều chỉnh độ
acid
148. 363 Acid succinic Succinic acid Chất điều chỉnh độ
acid
149. 364(ii) Dinatri succinat Disodium succinate Chất điều chỉnh độ
acid, chất điều vị
150. 365 Natri fumarat (các Sodium fumarates Chất điều chỉnh độ
muối) acid
151. 380 Triamoni citrat Triammonium Chất điều chỉnh độ
citrate acid
152. 381 Sắt amoni citrat Ferric ammonium Chất chống đông vón
citrate
153. 384 Isopropyl citrate Isopropyl citrates Chất tạo phức kim
(các muối) loại, chất chống oxi
hóa, chất bảo quản
154. 385 Calci dinatri Calcium disodium Chất tạo phức kim
etylendiamintetraa ethylenediaminetetr loại, chất chống oxi
13
cetat aacetate hóa, chất giữ màu,
chất bảo quản
155. 386 Dinatri Disodium Chất tạo phức kim
ethylendiamintetra ethylenediaminetetr loại, chất chống oxi
acetat (EDTA) aacetate hóa, chất giữ màu,
chất bảo quản, chất
ổn định
156. 388 Acid Thiodipropionic Chất chống oxy hóa
thiodipropionic acid
157. 389 Dilauryl Dilauryl Chất chống oxy hóa
thiodipropionat thiodipropionate
158. 392 Chiết xuất hương Rosemary extract Chất chống oxy hóa
thảo
159. 400 Acid alginic Alginic acid Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
160. 401 Natri alginat Sodium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
161. 402 Kali alginat Potassium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
14
162. 403 Amoni alginat Ammonium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
163. 404 Calci alginat Calcium alginate Chất làm dày, chất
chống tạo bọt, chất
độn, chất mang, chất
tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
164. 405 Propylen glycol Propylene glycol Chất độn, chất mang,
alginat alginate chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm dày, chất ổn định
165. 406 Thạch Aga Agar Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo gel,
chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định
166. 407 Carrageenan Carrageenan Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo gel,
chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định
167. 407a Rong biển Processed eucheuma Chất độn, chất mang,
eucheuma đã qua seaweed (PES) chất nhũ hóa, chất tạo
chế biến gel, chất làm bóng,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
168. 410 Gôm đậu carob Carob bean gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
15
169. 412 Gôm gua Guar gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
170. 413 Gôm tragacanth Tragacanth gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
171. 414 Gôm arabic Gum arabic (Acacia Chất làm dày, chất
gum) độn, chất nhũ hóa,
chất mang, chất làm
bóng, chất ổn định
172. 415 Gôm xanthan Xanthan gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất ổn định
173. 416 Gôm karaya Karaya gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
174. 417 Gôm tara Tara gum Chất làm dày, chất
tạo gel, chất ổn định
175. 418 Gôm gellan Gellan gum Chất làm dày, chất
tạo gel, chất ổn định
176. 420(i) Sorbitol Sorbitol Chất tạo ngọt, chất
độn, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
177. 420(ii) Siro sorbitol Sorbitol syrup Chất tạo ngọt, chất
độn, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
178. 421 Manitol Mannitol Chất chống đông vón,
chất độn, chất làm
ẩm, chất ổn định, chất
tạo ngọt, chất làm dày
179. 422 Glycerol Glycerol Chất làm dày, chất
làm ẩm
16
180. 423 Gôm arabic biến Octenyl succinic Chất nhũ hóa
tính bằng acid acid (OSA)
octenyl succinic modified gum arabic
(OSA)
181. 424 Curdlan Curdlan Chất làm rắn chắc,
chất tạo gel, chất ổn
định, chất làm dày
182. 425 Bột konjac Konjac flour Chất mang, chất nhũ
hóa, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất ổn định, chất
làm dày
183. 427 Gôm cassia Cassia gum Chất nhũ hóa, chất
tạo gel, chất ổn định,
chất làm dày
184. 430 Polyoxyethylen (8) Polyoxyethylene (8) Chất nhũ hóa
stearat stearate
185. 431 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa
(40) stearat (40) stearate
186. 432 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
monolaurat monolaurate
187. 433 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
monooleat monooleate
188. 434 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa
(20) sorbitan (20) sorbitan
monopalmitat monopalmitate
189. 435 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
monostearat monostearate
190. 436 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
tristearat tristearate
17
191. 440 Pectin Pectins Chất nhũ hóa, chất
tạo gel, chất làm
bóng, chất ổn định,
chất làm dày
192. 442 Các muối amoni Ammonium salts of Chất nhũ hóa
của acid phosphatidic acid
phosphatidic
193. 444 Sucrose acetat Sucrose acetate Chất nhũ hóa, chất ổn
isobutyrat isobutyrate định
194. 445(iii) Glycerol ester của Glycerol ester of Chất nhũ hóa, chất ổn
nhựa cây wood rosin định
195. 450(i) Dinatri diphosphat Disodium Chất nhũ hóa, chất
diphosphate điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
196. 450(ii) Trinatri diphosphat Trisodium Chất điều chỉnh độ
diphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo xốp, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
197. 450(iii) Tetranatri Tetrasodium Chất tạo phức kim
diphosphat diphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất làm
dày
198. 450(v) Tetrakali Tetrapotassium Chất tạo phức kim
diphosphat diphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
18
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất làm
dày
199. 450(vi) Dicalci diphosphat Dicalcium Chất tạo phức kim
diphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất tạo
xốp, chất ổn định,
chất làm dày
200. 450(vii) Calci dihydro Calcium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
diphosphat diphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
201. 450(ix) Magnesi dihydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
diphosphat dihydrogen acid, chất tạo xốp,
diphosphate chất ổn định
202. 451(i) Pentanatri Pentasodium Chất điều chỉnh độ
triphosphat triphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
203. 451(ii) Pentakali Pentapotassium Chất điều chỉnh độ
triphosphat triphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
204. 452(i) Natri polyphosphat Sodium Chất tạo phức kim
polyphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
19
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
205. 452(ii) Kali polyphosphat Potassium Chất tạo phức kim
polyphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
206. 452(iii) Natri calci Sodium calcium Chất điều chỉnh độ
polyphosphat polyphosphate acid, chất tạo phức
kim loại, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất ổn
định
207. 452(iv) Calci polyphosphat Calcium Chất tạo phức kim
polyphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
208. 452(v) Amoni Ammonium Chất điều chỉnh độ
polyphosphat polyphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
209. 455 Mannoprotein của Yeast Chất ổn định
nấm men mannoproteins
210. 457 alpha-Cyclodextrin Cyclodextrin, alpha- Chất làm dày, chất ổn
định
211. 458 gamma- Cyclodextrin, Chất làm dày, chất ổn
Cyclodextrin gamma- định
20
212. 459 beta-Cyclodextrin Cyclodextrin, beta- Chất mang, chất ổn
định, chất làm dày
213. 460(i) Cellulose vi tinh Microcrystalline Chất độn, chất chống
thể cellulose đông vón, chất mang,
chất làm bóng, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất ổn định, chất làm
dày
214. 460(ii) Bột cellulose Powdered cellulose Chất độn, chất chống
đông vón, chất nhũ
hóa, chất làm bóng,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
215. 461 Methyl cellulose Methyl cellulose Chất độn, chất làm
bóng, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
216. 462 Ethyl cellulose Ethyl cellulose Chất kết dính, chất
làm dày, chất độn,
chất mang, chất làm
bóng
217. 463 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất làm dày, chất ổn
cellulose cellulose định, chất nhũ hóa,
chất tạo bọt, chất làm
bóng
218. 464 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất nhũ hóa, chất
methyl cellulose methyl cellulose làm bóng, chất ổn
định, chất làm dày,
chất độn
219. 465 Methyl ethyl Methyl ethyl Chất nhũ hóa, chất
cellulose cellulose tạo bọt, chất ổn định,
chất làm dày
220. 466 Natri Sodium Chất làm dày, chất
carboxymethyl carboxymethyl độn, chất nhũ hóa,
cellulose cellulose chất làm bóng, chất
21
ổn định, chất làm ẩm,
chất làm rắn chắc,
chất tạo gel
221. 467 Ethyl hydroxyethyl Ethyl hydroxyethyl Chất nhũ hóa, chất ổn
cellulose cellulose định, chất làm dày
222. 468 Cross-linked natri Cross-linked sodium Chất ổn định, chất
carboxymethyl carboxymethyl làm dày
cellulose cellulose
223. 469 Natri Sodium Chất ổn định, chất
carboxymethyl carboxymethyl làm dày
cellulose, thủy cellulose,
phân bằng enzym enzymatically
hydrolysed
224. 470(i) Muối của acid Salts of myristic, Chất chống đông vón,
myristic, palmitic palmitic and stearic chất nhũ hóa, chất ổn
và stearic (NH4, acids with ammonia, định
Ca, K và Na) calcium, potassium
and sodium
225. 470(ii) Muối của acid Salts of oleic acid Chất chống đông vón,
oleic (Ca, Na và K) with calcium, chất nhũ hóa, chất ổn
potassium and định
sodium
226. 470(iii) Magnesi sterat Magnesium stearate Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất
làm dày
227. 471 Mono và Mono- and Di- Chất nhũ hóa, chất
diglycerid của các glycerides of fatty chống tạo bọt, chất
acid béo acids làm bóng, chất ổn
định
228. 472a Este của glycerol Acetic and fatty acid Chất nhũ hóa, chất
với acid acetic và esters of glycerol tạo phức kim loại,
acid béo chất ổn định
229. 472b Este của glycerol Lactic and fatty acid Chất nhũ hóa, chất
với acid lactic và esters of glycerol tạo phức kim loại,
acid béo chất ổn định
22
230. 472c Este của glycerol Citric and fatty acid Chất nhũ hóa, chất
với acid citric và esters of glycerol chống oxy hóa, chất
acid béo xử lý bột, chất tạo
phức kim loại, chất
ổn định
231. 472e Este của glycerol Diacetyltartaric and Chất nhũ hóa, chất
với acid diacetyl fatty acid esters of tạo phức kim loại,
tartaric và acid béo glycerol chất ổn định
232. 473 Este của sucrose Sucrose esters of Chất nhũ hóa, chất
với các acid béo fatty acids tạo bọt, chất làm
bóng, chất ổn định
233. 473a Oligoeste typ 1 và Sucrose oligoesters Chất nhũ hóa, chất
typ 2 của sucrose type I and type II làm bóng, chất ổn
định
234. 474 Sucroglycerid Sucroglycerides Chất nhũ hóa
235. 475 Este của Polyglycerol esters Chất nhũ hóa, chất ổn
polyglycerol với of fatty acids định
các acid béo
236. 476 Este của Polyglycerol esters Chất nhũ hóa
polyglycerol với of interesterified
acid ricinoleic ricinoleic acid
237. 477 Este của propylen Propylene glycol Chất nhũ hóa
glycol với acid béo esters of fatty acids
238. 479 Dầu đậu nành oxy Thermally oxydized Chất nhũ hóa
hóa nhiệt tương tác soya bean oil
với mono và interacted with
diglycerid của các mono- and
acid béo diglycerides of fatty
acids
239. 480 Dioctyl natri Dioctyl sodium Chất nhũ hóa, chất
sulfosuccinat sulfosuccinate làm ẩm
240. 481(i) Natri stearoyl Sodium stearoyl Chất nhũ hóa, chất xử
lactylat lactylate lý bột, chất tạo bọt,
23
chất ổn định
241. 482(i) Calci stearoyl Calcium stearoyl Chất nhũ hóa, chất xử
lactylat lactylate lý bột, chất tạo bọt,
chất ổn định
242. 484 Stearyl citrat Stearyl citrate Chất nhũ hóa, chất
chống oxi hóa, chất
tạo phức kim loại
243. 491 Sorbitan Sorbitan Chất nhũ hóa, chất ổn
monostearat monostearate định
244. 492 Sorbitan tristearat Sorbitan tristearate Chất nhũ hóa, chất ổn
định
245. 493 Sorbitan Sorbitan monolaurate Chất nhũ hóa, chất ổn
monolaurat định
246. 494 Sorbitan Sorbitan monooleate Chất nhũ hóa, chất ổn
monooleat định
247. 495 Sorbitan Sorbitan Chất nhũ hóa
monopalmitat monopalmitate
248. 500(i) Natri carbonat Sodium carbonate Chất tạo xốp, chất
điều chỉnh độ acid,
chất chống đông vón,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm dày
249. 500(ii) Natri hydro Sodium hydrogen Chất ổn định, chất
carbonat carbonate điều chỉnh độ acid,
chất chống đông vón,
chất tạo xốp, chất làm
dày
250. 500(iii) Natri Sodium Chất điều chỉnh độ
sesquicarbonat sesquicarbonate acid, chất chống đông
vón, chất tạo xốp
251. 501(i) Kali carbonat Potassium carbonate Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid
24
252. 501(ii) Kali hydro Potassium hydrogen Chất điều chỉnh độ
carbonat carbonate acid, chất tạo xốp,
chất ổn định
253. 503(i) Amoni carbonat Ammonium Chất tạo xốp, chất
carbonate điều chỉnh độ acid
254. 503(ii) Amoni hydro Ammonium Chất điều chỉnh độ
carbonat hydrogen carbonate acid, chất tạo xốp
255. 504(i) Magnesi carbonat Magnesium Chất điều chỉnh độ
carbonate acid, chất chống đông
vón, chất giữ màu
256. 504(ii) Magnesi hydroxyd Magnesium Chất điều chỉnh độ
carbonat hydroxide carbonate acid, chất chống đông
vón, chất mang, chất
giữ màu
257. 507 Acid hydrocloric Hydrochloric acid Chất điều chỉnh độ
acid
258. 508 Kali clorid Potassium chloride Chất ổn định, chất
điều vị, chất làm rắn
chắc, chất làm dày
259. 509 Calci clorid Calcium chloride Chất làm rắn chắc,
chất ổn định, chất làm
dày
260. 510 Amoni clorid Ammonium chloride Chất xử lý bột
261. 511 Magnesi clorid Magnesium chloride Chất giữ màu, chất ổn
định, chất làm rắn
chắc
262. 512 Thiếc clorid Stannous chloride Chất chống oxy hóa,
chất giữ màu
263. 514(i) Natri sulfat Sodium sulfate Chất điều chỉnh độ
acid
264. 514(ii) Natri hydro sulfat Sodium hydrogen Chất điều chỉnh độ
sulfate acid
265. 515(i) Kali sulfat Potassium sulfate Chất điều chỉnh độ
25
acid
266. 515(ii) Kali hydro sulfat Potassium hydrogen Chất điều chỉnh độ
sulfate acid
267. 516 Calci sulfat Calcium sulfate Chất làm rắn chắc,
chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
268. 518 Magnesi sulfat Magnesium sulfate Chất làm rắn chắc,
chất điều vị
269. 523 Nhôm amoni sulfat Aluminium Chất làm rắn chắc,
ammonium sulfate chất điều chỉnh độ
acid, chất giữ màu,
chất tạo xốp, chất ổn
định
270. 524 Natri hydroxyd Sodium hydroxide Chất điều chỉnh độ
acid
271. 525 Kali hydroxyd Potassium Chất điều chỉnh độ
hydroxide acid
272. 526 Calci hydroxyd Calcium hydroxide Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc
273. 527 Amoni hydroxyd Ammonium Chất điều chỉnh độ
hydroxide acid
274. 528 Magnesi hydroxyd Magnesium Chất điều chỉnh độ
hydroxide acid, chất giữ màu
275. 529 Oxyd calci Calcium oxide Chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột
276. 530 Oxyd magnesi Magnesium oxide Chất chống đông vón,
chất điều chỉnh độ
acid
277. 535 Natri ferrocyanid Sodium ferrocyanide Chất chống đông vón
26
278. 536 Kali ferrocyanid Potassium Chất chống đông vón
ferrocyanide
279. 538 Calci ferrocyanid Calcium Chất chống đông vón
ferrocyanide
280. 539 Natri thiosulfat Sodium thiosulfate Chất chống oxi hóa,
chất tạo phức kim
loại
281. 541(i) Natri nhôm Sodium aluminium Chất điều chỉnh độ
phosphat, dạng phosphate, acidic acid, chất nhũ hóa,
acid muối nhũ hóa, chất
tạo xốp, chất ổn định,
chất làm dày
282. 541(ii) Natri nhôm Sodium aluminium Chất điều chỉnh độ
phosphat, dạng phosphate, basic acid, chất nhũ hóa,
bazo muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm dày
283. 542 Bone phosphat Bone phosphate Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất làm dày
284. 551 Dioxyd silic vô Silicon dioxide, Chất chống đông vón,
định hình amorphous chất chống tạo bọt,
chất mang
285. 552 Calci silicat Calcium silicate Chất chống đông vón
286. 553(i) Magnesi silicat Magnesium silicate, Chất chống đông vón
tổng hợp synthetic
287. 553(iii) Bột talc Talc Chất chống đông vón,
chất làm bóng, chất
làm dày
288. 554 Natri nhôm silicat Sodium aluminium Chất chống đông vón
silicate
289. 575 Glucono delta- Glucono delta- Chất điều chỉnh độ
lacton lactone acid, chất tạo xốp,
27
chất tạo phức kim
loại
290. 576 Natri gluconat Sodium gluconate Chất tạo phức kim
loại, chất làm dày,
chất ổn định
291. 577 Kali gluconat Potassium gluconate Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid
292. 578 Calci gluconat Calcium gluconate Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc, chất tạo phức
kim loại
293. 579 Sắt (II) gluconat Ferrous gluconate Chất giữ màu
294. 580 Magnesi gluconat Magnesium Chất điều chỉnh độ
gluconate acid, chất làm rắn
chắc, chất điều vị
295. 585 Sắt (II) lactat Ferrous lactate Chất giữ màu
296. 586 4-hexylresorcinol Hexylresorcinol, 4- Chất chống oxi hóa,
chất giữ màu
297. 620 Acid glutamic Glutamic acid, L(+)- Chất điều vị
(L(+)-)
298. 621 Mononatri L- Monosodium L- Chất điều vị
glutamat glutamate
299. 622 Monokali L- Monopotassium L- Chất điều vị
glutamat glutamate
300. 623 Calci di-L- Calcium di-L- Chất điều vị
glutamat glutamate
301. 624 Monoamoni Monoammonium Chất điều vị
glutamat glutamate
302. 625 Magnesi di-L Magnesium di-L Chất điều vị
glutamat glutamate
303. 626 Acid guanylic, 5'- Guanylic acid, 5'- Chất điều vị
28
304. 627 Dinatri 5'-guanylat Disodium 5'- Chất điều vị
guanylate
305. 628 Dikali 5'-guanylat Dipotassium 5'- Chất điều vị
guanylate
306. 629 Calci 5'-guanylat Calcium 5'- Chất điều vị
guanylate
307. 630 Acid inosinic, 5'- Inosinic acid, 5'- Chất điều vị
308. 631 Dinatri 5'-inosinat Disodium 5'- Chất điều vị
inosinate
309. 632 Kali 5'-inosinat Potassium 5'- Chất điều vị
inosinate
310. 633 Calci 5'-inosinat Calcium 5'-inosinate Chất điều vị
311. 634 Calci 5'- Calcium 5'- Chất điều vị
ribonucleotid ribonucleotides
312. 635 Dinatri 5'- Disodium 5'- Chất điều vị
ribonucleotid ribonucleotides
313. 636 Maltol Maltol Chất điều vị
314. 637 Ethyl maltol Ethyl maltol Chất điều vị
315. 639 DL-Alanin Alanine, DL- Chất điều vị
316. 640 Glycin Glycine Chất điều vị
317. 900a Polydimethyl Polydimethyl Chất chống đông vón,
siloxan siloxane chất chống tạo bọt,
chất nhũ hóa
318. 901 Sáp ong Beeswax Chất làm bóng, chất
mang, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
319. 902 Sáp candelilla Candelilla wax Chất làm bóng, chất
mang, chất nhũ hóa,
chất làm dày
320. 903 Sáp carnauba Carnauba wax Chất độn, chất điều
chỉnh độ acid, chất
chống đông vón, chất
29
mang, chất làm bóng
321. 904 Shellac tẩy trắng Shellac, bleached Chất làm bóng
322. 905c(i) Sáp vi tinh thể Microcrystalline Chất làm bóng, chất
wax chống tạo bọt
323. 905d Dầu khoáng, độ Mineral oil, high Chất làm bóng, chất
nhớt cao viscosity chống tạo bọt
324. 905e Dầu khoáng, độ Mineral oil, medium Chất làm bóng
nhớt trung bình viscosity
325. 907 Hydrogenated Hydrogenated poly- Chất làm bóng
poly-1-decenes 1-decenes
326. E914 Sáp oxidised Oxidised Chất làm bóng
polyethylene polyethylene wax
327. 925 Khí clor Chlorine Chất xử lý bột
328. 927a Azodicarbonamid Azodicarbonamide Chất xử lý bột
329. 928 Benzoyl peroxyd Benzoyl peroxide Chất tẩy màu, chất xử
lý bột, chất bảo quản
330. 930 Calci peroxyd Calcium peroxide Chất xử lý bột
331. 941 Khí nitơ Nitrogen Chất tạo bọt, chất khí
đẩy, chất khí bao gói
332. 942 Khí nitơ oxyd Nitrous oxide Chất khí đẩy, chất tạo
bọt, chất khí bao gói,
chất chống oxy hóa
333. 950 Acesulfam kali Acesulfame Chất tạo ngọt, chất
potassium điều vị
334. 951 Aspartam Aspartame Chất điều vị, chất tạo
ngọt
335. 952(i) Acid cyclamic Cyclamic acid Chất tạo ngọt
336. 952(ii) Calci cyclamat Calcium cyclamate Chất tạo ngọt
337. 952(iv) Natri cyclamat Sodium cyclamate Chất tạo ngọt
338. 953 Isomalt Isomalt Chất tạo ngọt, chất
30
(Hydrogenated (Hydrogenated chống đông vón, chất
isomaltulose) isomaltulose) độn, chất làm bóng,
chất ổn định, chất làm
dày
339. 954(i) Saccharin Saccharin Chất tạo ngọt
340. 954(ii) Calci saccharin Calcium saccharin Chất tạo ngọt
341. 954(iii) Kali saccharin Potassium saccharin Chất tạo ngọt
342. 954(iv) Natri saccharin Sodium saccharin Chất tạo ngọt
343. 955 Sucralose Sucralose Chất tạo ngọt, chất
(Triclorogalacto (Trichlorogalac điều vị
sucrose) tosucrose)
344. 956 Alitam Alitame Chất tạo ngọt
345. 957 Thaumatin Thaumatin Chất điều vị, chất tạo
ngọt
346. 960a Steviol glycosid từ Steviol glycosides Chất tạo ngọt
Stevia rebaudiana from Stevia
Bertoni (Steviol rebaudiana Bertoni
glycosid từ Stevia) (Steviol glycosides
from Stevia)
347. 960b(i) Rebaudiosid A từ Rebaudioside A Chất tạo ngọt
multiple gene from multiple gene
donors expressed donors expressed in
in Yarrowia Yarrowia lipolytica
lipolytica
348. 961 Neotam Neotame Chất điều vị, chất tạo
ngọt
349. 962 Muối aspartam- Aspartame- Chất tạo ngọt
acesulfam acesulfame salt
350. 964 Siro polyglycitol Polyglycitol syrup Chất tạo ngọt
351. 965(i) Maltitol Maltitol Chất độn, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất tạo
ngọt, chất làm dày
31
352. 965(ii) Siro maltitol Maltitol syrup Chất độn, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất tạo
ngọt, chất làm dày
353. 966 Lactitol Lactitol Chất nhũ hóa, chất
tạo ngọt, chất làm dày
354. 967 Xylitol Xylitol Chất nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo ngọt, chất
làm dày
355. 968 Erythritol Erythritol Chất điều vị, chất làm
ẩm, chất tạo ngọt
356. 999(i) Chất chiết xuất từ Quillaia extract Chất tạo bọt, chất nhũ
quillaia nhóm I type I hóa
357. 999(ii) Chất chiết xuất từ Quillaia extract Chất tạo bọt, chất nhũ
quillaia nhóm II type II hóa
358. 1100(i) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Aspergillus orysee Aspergillus oryzae
var. var.
359. 1100(ii) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus
stearothermophilus stearothermophilus
360. 1100(iii) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus subtilis Bacillus subtilis
361. 1100(iv) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus megaterium
megaterium expressed in
expressed in Bacillus subtilis
Bacillus subtilis
362. 1100(v) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus
stearothermophilus stearothermophilus
expressed in expressed in
Bacillus subtilis Bacillus subtilis
363. 1100(vi) Carbohydrase từ Carbohydrase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus
32
licheniformis licheniformis
364. 1101(i) Protease từ Protease from Chất điều vị, chất xử
Aspergillus orysee Aspergillus oryzae lý bột, chất ổn định
var. var.
365. 1101(ii) Papain Papain Chất điều vị
366. 1101(iii) Bromelain Bromelain Chất điều vị, chất xử
lý bột, chất ổn định
367. 1102 Glucose oxydase Glucose oxidase Chất chống oxy hóa
368. 1104 Lipases Lipases Chất điều vị
369. 1105 Lysozym Lysozyme Chất bảo quản
370. 1200 Polydextrose Polydextroses Chất độn, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất làm
dày
371. 1201 Polyvinyl Polyvinyl Chất ổn định, chất
pyrrolidon pyrrolidone nhũ hóa, chất làm
bóng, chất làm dày
372. 1202 Polyvinyl Polyvinyl Chất giữ màu, chất ổn
pyrrolidon, không pyrrolidone, định
tan insoluble
373. 1203 Polyvinyl alcohol Polyvinyl alcohol Chất làm bóng, chất
làm dày
374. 1204 Pullulan Pullulan Chất làm bóng, chất
làm dày
375. 1209 Copolyme ghép Polyvinyl alcohol Chất làm bóng, chất
của Polyvinyl (PVA) – ổn định, chất kết dính
alcohol (PVA) - polyethylene glucol
Polyethylen glycol (PEG) graft
(PEG) co-polymer
376. 1210 Natri polyacrylat Sodium polyacrylate Chất ổn định
377. 1400 Dextrin, tinh bột Dextrins, roasted Chất mang, chất nhũ
rang starch hóa, chất ổn định,
chất làm dày
33
378. 1401 Tinh bột đã được Acid-treated starch Chất nhũ hoá, chất ổn
xử lý bằng acid định, chất làm dày
379. 1402 Tinh bột đã được Alkaline treated Chất nhũ hóa, chất ổn
xử lý bằng kiềm starch định, chất làm dày
380. 1403 Tinh bột đã khử Bleached starch Chất nhũ hóa, chất ổn
màu định, chất làm dày
381. 1404 Tinh bột xử lý oxy Oxydized starch Chất nhũ hóa, chất ổn
hóa định, chất làm dày
382. 1405 Tinh bột, xử lý Starches, enzyme Chất nhũ hóa, chất ổn
bằng enzim treated định, chất làm dày
383. 1410 Monostarch Monostarch Chất nhũ hóa, chất ổn
phosphat phosphate định, chất làm dày
384. 1412 Distarch phosphat Distarch phosphate Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
385. 1413 Phosphated Phosphated distarch Chất nhũ hóa, chất ổn
distarch phosphat phosphate định, chất làm dày
386. 1414 Acetylated distarch Acetylated distarch Chất nhũ hoá, chất ổn
phosphat phosphate định, chất làm dày
387. 1420 Starch acetate Starch acetate Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
388. 1421 Starch acetate este Starch acetate Chất xử lý bột
hóa với vinyl esterified with vinyl
acetate acetate
389. 1422 Acetylated distarch Acetylated distarch Chất nhũ hoá, chất ổn
adipat adipate định, chất làm dày
390. 1440 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất nhũ hóa, chất ổn
starch starch định, chất làm dày
391. 1442 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất chống đông vón,
distarch phosphat distarch phosphate chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
392. 1450 Starch natri octenyl Starch sodium Chất nhũ hóa, chất ổn
succinat octenyl succinate định, chất làm dày
393. 1451 Acetylated Acetylated oxidized Chất nhũ hoá, chất ổn
oxydized starch starch định, chất làm dày
34
394. 1503 Dầu Castor Castor oil Chất chống đông vón,
chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm bóng
395. 1504(i) Cyclotetraglucose Cyclotetraglucose Chất mang
396. 1504(ii) Siro Cyclotetraglucose Chất mang
cyclotetraglucose syrup
397. 1505 Triethyl citrat Triethyl citrate Chất mang, chất nhũ
hóa, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại
398. 1518 Triacetin Triacetin Chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm
399. 1520 Propylen glycol Propylene glycol Chất nhũ hóa, chất
mang, chất làm bóng,
chất làm ẩm
400. 1521 Polyethylen glycol Polyethylene glycol Chất chống tạo bọt,
chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm bóng,
chất làm dày
1
TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
Tên phụ gia
STT INS Chức năng
Tiếng Việt Tiếng Anh
1. 100(i) Curcumin Curcumin Phẩm màu
2. 100(ii) Turmeric Turmeric Phẩm màu
3. 101(i) Riboflavin, tổng Riboflavin, Phẩm màu
hợp synthetic
4. 101(ii) Natri Riboflavin Riboflavin 5'- Phẩm màu
5'-phosphat phosphate sodium
5. 101(iii) Riboflavin từ Riboflavin from Phẩm màu
Bacillus subtilis Bacillus subtilis
6. 102 Tartrazin Tartrazine Phẩm màu
7. 104 Quinolin yellow Quinoline yellow Phẩm màu
8. 110 Sunset yellow FCF Sunset yellow FCF Phẩm màu
9. 120 Carmin Carmines Phẩm màu
10. 122 Azorubin Azorubine Phẩm màu
(Carmoisin) (Carmoisine)
11. 123 Amaranth Amaranth Phẩm màu
12. 124 Ponceau 4R Ponceau 4R Phẩm màu
(Cochineal red A) (Cochineal red A)
13. 127 Erythrosin Erythrosine Phẩm màu
14. 129 Allura red AC Allura red AC Phẩm màu
15. 132 Indigotin Indigotine Phẩm màu
(Indigocarmin) (Indigocarmine)
16. 133 Brilliant blue FCF Brilliant blue FCF Phẩm màu
17. 140 Clorophylls Chlorophylls Phẩm màu
2
18. 141(i) Phức đồng Chlorophyll copper Phẩm màu
clorophyll complexes
19. 141(ii) Phức đồng Chlorophyllins, Phẩm màu
clorophyllin (muối copper complexes,
natri, kali của nó) sodium and
potassium salts
20. 143 Fast green FCF Fast green FCF Phẩm màu
21. 150a Caramen nhóm I Caramel I- plain Phẩm màu
(caramen nguyên caramel
chất)
22. 150b Caramen nhóm II Caramel II - sulfite Phẩm màu
(caramen sulfit) caramel
23. 150c Caramen nhóm III Caramel III – Phẩm màu
(caramen amoni) ammonia caramel
24. 150d Caramen nhóm IV Caramel IV –sulfite Phẩm màu
(caramen amoni ammonia caramel
sulfit)
25. 151 Brilliant black Brilliant black Phẩm màu
26. 153 Carbon thực vật Vegetable carbon Phẩm màu
27. 155 Brown HT Brown HT Phẩm màu
28. 160a(i) Beta-caroten tổng Carotenes, beta-, Phẩm màu
hợp synthetic
29. 160a(ii) Beta - Caroten Carotenes, beta-, Phẩm màu
(chiết xuất từ thực vegetable
vật)
30. 160a(iii) Beta-Caroten, Carotenes, beta-, Phẩm màu
Blakeslea trispora Blakeslea trispora
31. 160b(i) Chất chiết xuất từ Annatto extracts, Phẩm màu
annatto, bixin bixin-based
based
32. 160b(ii) Chất chiết xuất từ Annatto extracts, Phẩm màu
annatto, norbixin- norbixin-based
3
based
33. 160c(i) Paprika oleoresin Paprika oleoresin Phẩm màu
34. 160d(i) Lycopen tổng hợp Lycopene, synthetic Phẩm màu
35. 160d(ii) Lycopen chiết xuất Lycopene, tomato Phẩm màu
từ cà chua
36. 160d(iii) Lycopen, Lycopene, Blakeslea Phẩm màu
Blakeslea trispora trispora
37. 160e beta-apo- 8'- Carotenal, beta-apo- Phẩm màu
Carotenal 8'-
38. 160f Este etyl của acid Carotenoic acid, Phẩm màu
beta-apo-8'- ethyl ester, beta-
Carotenoic apo-8'-
39. 161b(i) Lutein từ Tagetes Lutein from Tagetes Phẩm màu
erecta erecta
40. 161b(iii) Lutein este từ Lutein esters from Phẩm màu
Tagetes erecta Tagetes erecta
41. 161g Canthaxanthin Canthaxanthin Phẩm màu
42. 161h(i) Zeaxanthin tổng Zeaxanthin, Phẩm màu
hợp synthetic
43. 162 Beet red Beet red Phẩm màu
44. 163(ii) Chất chiết xuất vỏ Grape skin extract Phẩm màu
nho
45. 163(iii) Chất chiết xuất từ Blackcurrant extract Phẩm màu
quả lý chua đen
46. 163(iv) Màu ngô tím Purple corn colour Phẩm màu
47. 163(v) Màu bắp cải đỏ Red cabbage colour Phẩm màu
48. 163(vi) Chất chiết xuất từ Black carrot extract Phẩm màu
cà rốt đen
49. 163(vii) Màu khoai lang Purple sweet potato Phẩm màu
tím colour
4
50. 163(viii) Màu củ cải đỏ Red radish colour Phẩm màu
51. 164 Gardenia yellow Gardenia yellow Phẩm màu
52. 170(i) Calci carbonat Calcium carbonate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, phẩm màu, chất
làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất ổn định
53. 171 Titan dioxyd Titanium dioxide Phẩm màu
54. 172(i) Oxyd sắt đen Iron oxide, black Phẩm màu
55. 172(ii) Oxyd sắt đỏ Iron oxide, red Phẩm màu
56. 172(iii) Oxyd sắt vàng Iron oxide, yellow Phẩm màu
57. 181 Acid tannic Tannic acid Phẩm màu, chất nhũ
(Tannin) (Tannins) hóa, chất ổn định,
chất làm dày
58. 200 Acid sorbic Sorbic acid Chất bảo quản
59. 201 Natri sorbat Sodium sorbate Chất bảo quản
60. 202 Kali sorbat Potassium sorbate Chất bảo quản
61. 203 Calci sorbat Calcium sorbate Chất bảo quản
62. 210 Acid benzoic Benzoic acid Chất bảo quản
63. 211 Natri benzoat Sodium benzoate Chất bảo quản
64. 212 Kali benzoat Potassium benzoate Chất bảo quản
65. 213 Calci benzoat Calcium benzoate Chất bảo quản
66. 214 Ethyl para- Ethyl para- Chất bảo quản
hydroxybenzoat hydroxybenzoate
67. 218 Methyl para- Methyl para- Chất bảo quản
hydroxybenzoat hydroxybenzoate
68. 220 Sulfua dioxyd Sulfur dioxide Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
69. 221 Natri sulfit Sodium sulfite Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa, chất
5
xử lý bột, chất tẩy
màu
70. 222 Natri hydro sulfit Sodium hydrogen Chất bảo quản, chất
sulfite chống oxi hóa
71. 223 Natri metabisulfit Sodium Chất bảo quản, chất
metabisulfite chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
72. 224 Kali metabisulfit Potassium Chất bảo quản, chất
metabisulfite chống oxi hóa, chất
tẩy màu, chất xử lý
bột
73. 225 Kali sulfit Potassium sulfite Chất bảo quản, chất
chống oxi hóa
74. 231 Ortho- Ortho-phenylphenol Chất bảo quản
phenylphenol
75. 232 Natri ortho- Sodium ortho- Chất bảo quản
phenylphenol phenylphenol
76. 234 Nisin Nisin Chất bảo quản
77. 235 Natamycin Natamycin Chất bảo quản
78. 239 Hexamethylen Hexamethylene Chất bảo quản
tetramin tetramine
79. 242 Dimethyl Dimethyl Chất bảo quản
dicarbonat dicarbonate
80. 243 Lauric argrinat Lauric argrinate Chất bảo quản
ethyl este ethyl ester
81. 249 Kali nitrit Postasium nitrite Chất giữ màu, chất
bảo quản
82. 250 Natri nitrit Sodium nitrite Chất giữ màu, chất
bảo quản
83. 251 Natri nitrat Sodium nitrate Chất giữ màu, chất
bảo quản
6
84. 260 Acid acetic băng Acetic acid, glacial Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản
85. 261(i) Kali acetat Potassium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản
86. 262(i) Natri acetat Sodium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất tạo phức kim
loại
87. 262(ii) Natri diacetat Sodium diacetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất tạo phức kim
loại
88. 263 Calci acetat Calcium acetate Chất điều chỉnh độ
acid, chất bảo quản,
chất ổn định
89. 266 Natri Sodium Chất bảo quản
dehydroacetat dehydroacetate
90. 270 Acid lactic (L-, D- Lactic acid, L-, D- Chất điều chỉnh độ
và DL-) a n d D L - a c i d
91. 280 Acid propionic Propionic acid Chất bảo quản
92. 281 Natri propionat Sodium propionate Chất bảo quản
93. 282 Calci propionat Calcium propionate Chất bảo quản
94. 283 Kali propionat Potassium propionate Chất bảo quản
95. 290 Carbon dioxyd Carbon dioxide Chất tạo khí carbonic,
chất tạo bọt, chất khí
bao gói, chất bảo
quản, chất khí đẩy
96. 296 Acid malic (DL-) Malic acid, DL- Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại
97. 297 Acid fumaric Fumaric acid Chất điều chỉnh độ
acid
98. 300 Acid ascorbic (L-) Ascorbic acid, L- Chất chống oxy hóa,
7
chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo phức kim
loại
99. 301 Natri ascorbat Sodium ascorbate Chất chống oxy hóa
100. 302 Calci ascorbat Calcium ascorbate Chất chống oxy hóa
101. 304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl palmitate Chất chống oxy hóa
102. 305 Ascorbyl stearat Ascorbyl stearate Chất chống oxy hóa
103. 307a d-alpha-Tocopherol Tocopherol, d-alpha Chất chống oxy hóa
104. 307b Tocopherol Tocopherol Chất chống oxy hóa
concentrat (dạng concentrate, mixed
hỗn hợp)
105. 307c dl-alpha- Tocopherol, dl- Chất chống oxy hóa
Tocopherol alpha-
106. 310 Propyl gallat Propyl gallate Chất chống oxy hóa
107. 314 Nhựa guaiac Guaiac resin Chất chống oxy hóa
108. 315 Acid erythorbic Erythorbic acid Chất chống oxy hóa
(acid isoascorbic) (Isoascorbic Acid)
109. 316 Natri erythorbat Sodium erythorbate Chất chống oxy hóa
110. 319 Tert- Tertiary Chất chống oxy hóa
butylhydroquinon butylhydroquinone
(TBHQ)
111. 320 Butyl Butylated Chất chống oxy hóa
hydroxyanisol hydroxyanisole
(BHA)
112. 321 Butyl Butylated Chất chống oxy hóa
hydroxytoluen Hydroxytoluene
(BHT)
113. 322(i) Lecithin Lecithin Chất chống oxy hóa,
chất nhũ hóa
114. 325 Natri lactat Sodium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
8
hóa, chất độn, chất
nhũ hóa, muối nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất làm dày
115. 326 Kali lactat Potassium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất nhũ hóa,
chất làm ẩm
116. 327 Calci lactat Calcium lactate Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất xử lý bột, chất
làm rắn chắc, chất
làm dày
117. 329 Magnesi lactat, Magnesium lactate, Chất điều chỉnh độ
DL- DL- acid, chất xử lý bột
118. 330 Acid citric Citric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất tạo phức
kim loại, chất giữ
màu
119. 331(i) Natri dihydro citrat Sodium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
citrate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
120. 331(ii) Dinatri monohydro Disodium Chất điều chỉnh độ
citrat monohydrogen acid, chất nhũ hóa,
citrate muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
121. 331(iii) Trinatri citrat Trisodium citrate Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất ổn định
9
122. 332(i) Kali dihydro citrat Potassium Chất ổn định, chất
dihydrogen citrate điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại
123. 332(ii) Trikali citrat Tripotassium citrate Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại
124. 333(iii) Tricalci citrat Tricalcium citrate Chất điều chỉnh độ
acid, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
125. 334 Acid tartaric, L(+)- Tartaric acid, L(+)- Chất điều chỉnh độ
acid, chất tạo phức
kim loại, chất chống
oxi hóa, chất điều vị
126. 335(ii) Dinatri L(+)-tartrat Disodium L(+)- Chất điều chỉnh độ
tartrate acid, muối nhũ hóa,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
127. 337 Kali natri L(+)- Potassium sodium Chất điều chỉnh độ
tartrat L(+)-tartrate acid, muối nhũ hóa,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
128. 338 Acid phosphoric Phosphoric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống oxy
hóa, chất tạo phức
kim loại
129. 339(i) Natri dihydro Sodium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
10
chất làm dày
130. 339(ii) Dinatri hydro Disodium hydrogen Chất ổn định, chất
phosphat phosphate điều chỉnh độ acid,
chất nhũ hóa, muối
nhũ hóa, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
131. 339(iii) Trinatri phosphat Trisodium phosphate Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất bảo
quản, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
132. 340(i) Kali dihydro Potassium Chất điều chỉnh độ
phosphat dihydrogen acid, chất nhũ hóa,
phosphate muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
133. 340(ii) Dikali hydro Dipotassium Chất điều chỉnh độ
phosphat hydrogen phosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
134. 340(iii) Trikali hydro Tripotassium Chất điều chỉnh độ
phosphat hydrogen phosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại, chất làm dày
135. 341(i) Calci dihydro Calcium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
11
chất xử lý bột, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
136. 341(ii) Dicalci hydro Dicalcium hydrogen Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất chống đông
vón, muối nhũ hóa,
chất làm rắn chắc,
chất xử lý bột, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
137. 341(iii) Tricalci phosphat Tricalcium phosphate Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
vón, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
138. 342(i) Amoni dihydro Ammonium Chất điều chỉnh độ
phosphat dihydrogen acid, chất xử lý bột,
phosphate chất ổn định, chất làm
dày, chất tạo xốp
139. 342(ii) Diamoni hydro Diammonium Chất điều chỉnh độ
phosphat hydrogen phosphate acid, chất xử lý bột,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
140. 343(i) Magnesi dihydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
phosphat dihydrogen acid, chất chống đông
phosphate vón, muối nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
141. 343(ii) Magnesi hydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
acid, chất chống đông
12
phosphat hydrogen phosphate vón, muối nhũ hóa,
chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày
142. 343(iii) Trimagnesi Trimagnesium Chất điều chỉnh độ
phosphat phosphate acid, chất chống đông
vón, chất ổn định,
chất làm dày
143. 350(i) Natri hyro DL- Sodium hyrogen Chất điều chỉnh độ
malat DL-malate acid, chất làm ẩm
144. 350(ii) Natri DL-malat Sodium DL-malate Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm ẩm
145. 352(ii) Calci malat, DL- Calcium malate, Chất điều chỉnh độ
DL- acid
146. 353 Acid metatartaric Metatartaric acid Chất điều chỉnh độ
acid, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
147. 355 Acid adipic Adipic acid Chất điều chỉnh độ
acid
148. 363 Acid succinic Succinic acid Chất điều chỉnh độ
acid
149. 364(ii) Dinatri succinat Disodium succinate Chất điều chỉnh độ
acid, chất điều vị
150. 365 Natri fumarat (các Sodium fumarates Chất điều chỉnh độ
muối) acid
151. 380 Triamoni citrat Triammonium Chất điều chỉnh độ
citrate acid
152. 381 Sắt amoni citrat Ferric ammonium Chất chống đông vón
citrate
153. 384 Isopropyl citrate Isopropyl citrates Chất tạo phức kim
(các muối) loại, chất chống oxi
hóa, chất bảo quản
154. 385 Calci dinatri Calcium disodium Chất tạo phức kim
etylendiamintetraa ethylenediaminetetr loại, chất chống oxi
13
cetat aacetate hóa, chất giữ màu,
chất bảo quản
155. 386 Dinatri Disodium Chất tạo phức kim
ethylendiamintetra ethylenediaminetetr loại, chất chống oxi
acetat (EDTA) aacetate hóa, chất giữ màu,
chất bảo quản, chất
ổn định
156. 388 Acid Thiodipropionic Chất chống oxy hóa
thiodipropionic acid
157. 389 Dilauryl Dilauryl Chất chống oxy hóa
thiodipropionat thiodipropionate
158. 392 Chiết xuất hương Rosemary extract Chất chống oxy hóa
thảo
159. 400 Acid alginic Alginic acid Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
160. 401 Natri alginat Sodium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
161. 402 Kali alginat Potassium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
14
162. 403 Amoni alginat Ammonium alginate Chất độn, chất mang,
chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
163. 404 Calci alginat Calcium alginate Chất làm dày, chất
chống tạo bọt, chất
độn, chất mang, chất
tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
164. 405 Propylen glycol Propylene glycol Chất độn, chất mang,
alginat alginate chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất tạo gel, chất
làm dày, chất ổn định
165. 406 Thạch Aga Agar Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo gel,
chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định
166. 407 Carrageenan Carrageenan Chất làm dày, chất
độn, chất mang, chất
nhũ hóa, chất tạo gel,
chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định
167. 407a Rong biển Processed eucheuma Chất độn, chất mang,
eucheuma đã qua seaweed (PES) chất nhũ hóa, chất tạo
chế biến gel, chất làm bóng,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
168. 410 Gôm đậu carob Carob bean gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
15
169. 412 Gôm gua Guar gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
170. 413 Gôm tragacanth Tragacanth gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
171. 414 Gôm arabic Gum arabic (Acacia Chất làm dày, chất
gum) độn, chất nhũ hóa,
chất mang, chất làm
bóng, chất ổn định
172. 415 Gôm xanthan Xanthan gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất ổn định
173. 416 Gôm karaya Karaya gum Chất làm dày, chất
nhũ hóa, chất ổn định
174. 417 Gôm tara Tara gum Chất làm dày, chất
tạo gel, chất ổn định
175. 418 Gôm gellan Gellan gum Chất làm dày, chất
tạo gel, chất ổn định
176. 420(i) Sorbitol Sorbitol Chất tạo ngọt, chất
độn, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
177. 420(ii) Siro sorbitol Sorbitol syrup Chất tạo ngọt, chất
độn, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
178. 421 Manitol Mannitol Chất chống đông vón,
chất độn, chất làm
ẩm, chất ổn định, chất
tạo ngọt, chất làm dày
179. 422 Glycerol Glycerol Chất làm dày, chất
làm ẩm
16
180. 423 Gôm arabic biến Octenyl succinic Chất nhũ hóa
tính bằng acid acid (OSA)
octenyl succinic modified gum arabic
(OSA)
181. 424 Curdlan Curdlan Chất làm rắn chắc,
chất tạo gel, chất ổn
định, chất làm dày
182. 425 Bột konjac Konjac flour Chất mang, chất nhũ
hóa, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm
ẩm, chất ổn định, chất
làm dày
183. 427 Gôm cassia Cassia gum Chất nhũ hóa, chất
tạo gel, chất ổn định,
chất làm dày
184. 430 Polyoxyethylen (8) Polyoxyethylene (8) Chất nhũ hóa
stearat stearate
185. 431 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa
(40) stearat (40) stearate
186. 432 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
monolaurat monolaurate
187. 433 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
monooleat monooleate
188. 434 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa
(20) sorbitan (20) sorbitan
monopalmitat monopalmitate
189. 435 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
monostearat monostearate
190. 436 Polyoxyethylen Polyoxyethylene Chất nhũ hóa, chất ổn
(20) sorbitan (20) sorbitan định
tristearat tristearate
17
191. 440 Pectin Pectins Chất nhũ hóa, chất
tạo gel, chất làm
bóng, chất ổn định,
chất làm dày
192. 442 Các muối amoni Ammonium salts of Chất nhũ hóa
của acid phosphatidic acid
phosphatidic
193. 444 Sucrose acetat Sucrose acetate Chất nhũ hóa, chất ổn
isobutyrat isobutyrate định
194. 445(iii) Glycerol ester của Glycerol ester of Chất nhũ hóa, chất ổn
nhựa cây wood rosin định
195. 450(i) Dinatri diphosphat Disodium Chất nhũ hóa, chất
diphosphate điều chỉnh độ acid,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
196. 450(ii) Trinatri diphosphat Trisodium Chất điều chỉnh độ
diphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo xốp, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định,
chất làm dày
197. 450(iii) Tetranatri Tetrasodium Chất tạo phức kim
diphosphat diphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất làm
dày
198. 450(v) Tetrakali Tetrapotassium Chất tạo phức kim
diphosphat diphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
18
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất làm
dày
199. 450(vi) Dicalci diphosphat Dicalcium Chất tạo phức kim
diphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất tạo
xốp, chất ổn định,
chất làm dày
200. 450(vii) Calci dihydro Calcium dihydrogen Chất điều chỉnh độ
diphosphat diphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
201. 450(ix) Magnesi dihydro Magnesium Chất điều chỉnh độ
diphosphat dihydrogen acid, chất tạo xốp,
diphosphate chất ổn định
202. 451(i) Pentanatri Pentasodium Chất điều chỉnh độ
triphosphat triphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
203. 451(ii) Pentakali Pentapotassium Chất điều chỉnh độ
triphosphat triphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn
định, chất làm dày
204. 452(i) Natri polyphosphat Sodium Chất tạo phức kim
polyphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
19
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
205. 452(ii) Kali polyphosphat Potassium Chất tạo phức kim
polyphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
206. 452(iii) Natri calci Sodium calcium Chất điều chỉnh độ
polyphosphat polyphosphate acid, chất tạo phức
kim loại, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất tạo xốp, chất ổn
định
207. 452(iv) Calci polyphosphat Calcium Chất tạo phức kim
polyphosphate loại, chất điều chỉnh
độ acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp,
chất ổn định, chất làm
dày
208. 452(v) Amoni Ammonium Chất điều chỉnh độ
polyphosphat polyphosphate acid, chất nhũ hóa,
muối nhũ hóa, chất
tạo phức kim loại,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
209. 455 Mannoprotein của Yeast Chất ổn định
nấm men mannoproteins
210. 457 alpha-Cyclodextrin Cyclodextrin, alpha- Chất làm dày, chất ổn
định
211. 458 gamma- Cyclodextrin, Chất làm dày, chất ổn
Cyclodextrin gamma- định
20
212. 459 beta-Cyclodextrin Cyclodextrin, beta- Chất mang, chất ổn
định, chất làm dày
213. 460(i) Cellulose vi tinh Microcrystalline Chất độn, chất chống
thể cellulose đông vón, chất mang,
chất làm bóng, chất
nhũ hóa, chất tạo bọt,
chất ổn định, chất làm
dày
214. 460(ii) Bột cellulose Powdered cellulose Chất độn, chất chống
đông vón, chất nhũ
hóa, chất làm bóng,
chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày
215. 461 Methyl cellulose Methyl cellulose Chất độn, chất làm
bóng, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
216. 462 Ethyl cellulose Ethyl cellulose Chất kết dính, chất
làm dày, chất độn,
chất mang, chất làm
bóng
217. 463 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất làm dày, chất ổn
cellulose cellulose định, chất nhũ hóa,
chất tạo bọt, chất làm
bóng
218. 464 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất nhũ hóa, chất
methyl cellulose methyl cellulose làm bóng, chất ổn
định, chất làm dày,
chất độn
219. 465 Methyl ethyl Methyl ethyl Chất nhũ hóa, chất
cellulose cellulose tạo bọt, chất ổn định,
chất làm dày
220. 466 Natri Sodium Chất làm dày, chất
carboxymethyl carboxymethyl độn, chất nhũ hóa,
cellulose cellulose chất làm bóng, chất
21
ổn định, chất làm ẩm,
chất làm rắn chắc,
chất tạo gel
221. 467 Ethyl hydroxyethyl Ethyl hydroxyethyl Chất nhũ hóa, chất ổn
cellulose cellulose định, chất làm dày
222. 468 Cross-linked natri Cross-linked sodium Chất ổn định, chất
carboxymethyl carboxymethyl làm dày
cellulose cellulose
223. 469 Natri Sodium Chất ổn định, chất
carboxymethyl carboxymethyl làm dày
cellulose, thủy cellulose,
phân bằng enzym enzymatically
hydrolysed
224. 470(i) Muối của acid Salts of myristic, Chất chống đông vón,
myristic, palmitic palmitic and stearic chất nhũ hóa, chất ổn
và stearic (NH4, acids with ammonia, định
Ca, K và Na) calcium, potassium
and sodium
225. 470(ii) Muối của acid Salts of oleic acid Chất chống đông vón,
oleic (Ca, Na và K) with calcium, chất nhũ hóa, chất ổn
potassium and định
sodium
226. 470(iii) Magnesi sterat Magnesium stearate Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất
làm dày
227. 471 Mono và Mono- and Di- Chất nhũ hóa, chất
diglycerid của các glycerides of fatty chống tạo bọt, chất
acid béo acids làm bóng, chất ổn
định
228. 472a Este của glycerol Acetic and fatty acid Chất nhũ hóa, chất
với acid acetic và esters of glycerol tạo phức kim loại,
acid béo chất ổn định
229. 472b Este của glycerol Lactic and fatty acid Chất nhũ hóa, chất
với acid lactic và esters of glycerol tạo phức kim loại,
acid béo chất ổn định
22
230. 472c Este của glycerol Citric and fatty acid Chất nhũ hóa, chất
với acid citric và esters of glycerol chống oxy hóa, chất
acid béo xử lý bột, chất tạo
phức kim loại, chất
ổn định
231. 472e Este của glycerol Diacetyltartaric and Chất nhũ hóa, chất
với acid diacetyl fatty acid esters of tạo phức kim loại,
tartaric và acid béo glycerol chất ổn định
232. 473 Este của sucrose Sucrose esters of Chất nhũ hóa, chất
với các acid béo fatty acids tạo bọt, chất làm
bóng, chất ổn định
233. 473a Oligoeste typ 1 và Sucrose oligoesters Chất nhũ hóa, chất
typ 2 của sucrose type I and type II làm bóng, chất ổn
định
234. 474 Sucroglycerid Sucroglycerides Chất nhũ hóa
235. 475 Este của Polyglycerol esters Chất nhũ hóa, chất ổn
polyglycerol với of fatty acids định
các acid béo
236. 476 Este của Polyglycerol esters Chất nhũ hóa
polyglycerol với of interesterified
acid ricinoleic ricinoleic acid
237. 477 Este của propylen Propylene glycol Chất nhũ hóa
glycol với acid béo esters of fatty acids
238. 479 Dầu đậu nành oxy Thermally oxydized Chất nhũ hóa
hóa nhiệt tương tác soya bean oil
với mono và interacted with
diglycerid của các mono- and
acid béo diglycerides of fatty
acids
239. 480 Dioctyl natri Dioctyl sodium Chất nhũ hóa, chất
sulfosuccinat sulfosuccinate làm ẩm
240. 481(i) Natri stearoyl Sodium stearoyl Chất nhũ hóa, chất xử
lactylat lactylate lý bột, chất tạo bọt,
23
chất ổn định
241. 482(i) Calci stearoyl Calcium stearoyl Chất nhũ hóa, chất xử
lactylat lactylate lý bột, chất tạo bọt,
chất ổn định
242. 484 Stearyl citrat Stearyl citrate Chất nhũ hóa, chất
chống oxi hóa, chất
tạo phức kim loại
243. 491 Sorbitan Sorbitan Chất nhũ hóa, chất ổn
monostearat monostearate định
244. 492 Sorbitan tristearat Sorbitan tristearate Chất nhũ hóa, chất ổn
định
245. 493 Sorbitan Sorbitan monolaurate Chất nhũ hóa, chất ổn
monolaurat định
246. 494 Sorbitan Sorbitan monooleate Chất nhũ hóa, chất ổn
monooleat định
247. 495 Sorbitan Sorbitan Chất nhũ hóa
monopalmitat monopalmitate
248. 500(i) Natri carbonat Sodium carbonate Chất tạo xốp, chất
điều chỉnh độ acid,
chất chống đông vón,
muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm dày
249. 500(ii) Natri hydro Sodium hydrogen Chất ổn định, chất
carbonat carbonate điều chỉnh độ acid,
chất chống đông vón,
chất tạo xốp, chất làm
dày
250. 500(iii) Natri Sodium Chất điều chỉnh độ
sesquicarbonat sesquicarbonate acid, chất chống đông
vón, chất tạo xốp
251. 501(i) Kali carbonat Potassium carbonate Chất ổn định, chất
điều chỉnh độ acid
24
252. 501(ii) Kali hydro Potassium hydrogen Chất điều chỉnh độ
carbonat carbonate acid, chất tạo xốp,
chất ổn định
253. 503(i) Amoni carbonat Ammonium Chất tạo xốp, chất
carbonate điều chỉnh độ acid
254. 503(ii) Amoni hydro Ammonium Chất điều chỉnh độ
carbonat hydrogen carbonate acid, chất tạo xốp
255. 504(i) Magnesi carbonat Magnesium Chất điều chỉnh độ
carbonate acid, chất chống đông
vón, chất giữ màu
256. 504(ii) Magnesi hydroxyd Magnesium Chất điều chỉnh độ
carbonat hydroxide carbonate acid, chất chống đông
vón, chất mang, chất
giữ màu
257. 507 Acid hydrocloric Hydrochloric acid Chất điều chỉnh độ
acid
258. 508 Kali clorid Potassium chloride Chất ổn định, chất
điều vị, chất làm rắn
chắc, chất làm dày
259. 509 Calci clorid Calcium chloride Chất làm rắn chắc,
chất ổn định, chất làm
dày
260. 510 Amoni clorid Ammonium chloride Chất xử lý bột
261. 511 Magnesi clorid Magnesium chloride Chất giữ màu, chất ổn
định, chất làm rắn
chắc
262. 512 Thiếc clorid Stannous chloride Chất chống oxy hóa,
chất giữ màu
263. 514(i) Natri sulfat Sodium sulfate Chất điều chỉnh độ
acid
264. 514(ii) Natri hydro sulfat Sodium hydrogen Chất điều chỉnh độ
sulfate acid
265. 515(i) Kali sulfat Potassium sulfate Chất điều chỉnh độ
25
acid
266. 515(ii) Kali hydro sulfat Potassium hydrogen Chất điều chỉnh độ
sulfate acid
267. 516 Calci sulfat Calcium sulfate Chất làm rắn chắc,
chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột,
chất tạo phức kim
loại, chất ổn định
268. 518 Magnesi sulfat Magnesium sulfate Chất làm rắn chắc,
chất điều vị
269. 523 Nhôm amoni sulfat Aluminium Chất làm rắn chắc,
ammonium sulfate chất điều chỉnh độ
acid, chất giữ màu,
chất tạo xốp, chất ổn
định
270. 524 Natri hydroxyd Sodium hydroxide Chất điều chỉnh độ
acid
271. 525 Kali hydroxyd Potassium Chất điều chỉnh độ
hydroxide acid
272. 526 Calci hydroxyd Calcium hydroxide Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc
273. 527 Amoni hydroxyd Ammonium Chất điều chỉnh độ
hydroxide acid
274. 528 Magnesi hydroxyd Magnesium Chất điều chỉnh độ
hydroxide acid, chất giữ màu
275. 529 Oxyd calci Calcium oxide Chất điều chỉnh độ
acid, chất xử lý bột
276. 530 Oxyd magnesi Magnesium oxide Chất chống đông vón,
chất điều chỉnh độ
acid
277. 535 Natri ferrocyanid Sodium ferrocyanide Chất chống đông vón
26
278. 536 Kali ferrocyanid Potassium Chất chống đông vón
ferrocyanide
279. 538 Calci ferrocyanid Calcium Chất chống đông vón
ferrocyanide
280. 539 Natri thiosulfat Sodium thiosulfate Chất chống oxi hóa,
chất tạo phức kim
loại
281. 541(i) Natri nhôm Sodium aluminium Chất điều chỉnh độ
phosphat, dạng phosphate, acidic acid, chất nhũ hóa,
acid muối nhũ hóa, chất
tạo xốp, chất ổn định,
chất làm dày
282. 541(ii) Natri nhôm Sodium aluminium Chất điều chỉnh độ
phosphat, dạng phosphate, basic acid, chất nhũ hóa,
bazo muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm dày
283. 542 Bone phosphat Bone phosphate Chất chống đông vón,
chất nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất làm dày
284. 551 Dioxyd silic vô Silicon dioxide, Chất chống đông vón,
định hình amorphous chất chống tạo bọt,
chất mang
285. 552 Calci silicat Calcium silicate Chất chống đông vón
286. 553(i) Magnesi silicat Magnesium silicate, Chất chống đông vón
tổng hợp synthetic
287. 553(iii) Bột talc Talc Chất chống đông vón,
chất làm bóng, chất
làm dày
288. 554 Natri nhôm silicat Sodium aluminium Chất chống đông vón
silicate
289. 575 Glucono delta- Glucono delta- Chất điều chỉnh độ
lacton lactone acid, chất tạo xốp,
27
chất tạo phức kim
loại
290. 576 Natri gluconat Sodium gluconate Chất tạo phức kim
loại, chất làm dày,
chất ổn định
291. 577 Kali gluconat Potassium gluconate Chất tạo phức kim
loại, chất điều chỉnh
độ acid
292. 578 Calci gluconat Calcium gluconate Chất điều chỉnh độ
acid, chất làm rắn
chắc, chất tạo phức
kim loại
293. 579 Sắt (II) gluconat Ferrous gluconate Chất giữ màu
294. 580 Magnesi gluconat Magnesium Chất điều chỉnh độ
gluconate acid, chất làm rắn
chắc, chất điều vị
295. 585 Sắt (II) lactat Ferrous lactate Chất giữ màu
296. 586 4-hexylresorcinol Hexylresorcinol, 4- Chất chống oxi hóa,
chất giữ màu
297. 620 Acid glutamic Glutamic acid, L(+)- Chất điều vị
(L(+)-)
298. 621 Mononatri L- Monosodium L- Chất điều vị
glutamat glutamate
299. 622 Monokali L- Monopotassium L- Chất điều vị
glutamat glutamate
300. 623 Calci di-L- Calcium di-L- Chất điều vị
glutamat glutamate
301. 624 Monoamoni Monoammonium Chất điều vị
glutamat glutamate
302. 625 Magnesi di-L Magnesium di-L Chất điều vị
glutamat glutamate
303. 626 Acid guanylic, 5'- Guanylic acid, 5'- Chất điều vị
28
304. 627 Dinatri 5'-guanylat Disodium 5'- Chất điều vị
guanylate
305. 628 Dikali 5'-guanylat Dipotassium 5'- Chất điều vị
guanylate
306. 629 Calci 5'-guanylat Calcium 5'- Chất điều vị
guanylate
307. 630 Acid inosinic, 5'- Inosinic acid, 5'- Chất điều vị
308. 631 Dinatri 5'-inosinat Disodium 5'- Chất điều vị
inosinate
309. 632 Kali 5'-inosinat Potassium 5'- Chất điều vị
inosinate
310. 633 Calci 5'-inosinat Calcium 5'-inosinate Chất điều vị
311. 634 Calci 5'- Calcium 5'- Chất điều vị
ribonucleotid ribonucleotides
312. 635 Dinatri 5'- Disodium 5'- Chất điều vị
ribonucleotid ribonucleotides
313. 636 Maltol Maltol Chất điều vị
314. 637 Ethyl maltol Ethyl maltol Chất điều vị
315. 639 DL-Alanin Alanine, DL- Chất điều vị
316. 640 Glycin Glycine Chất điều vị
317. 900a Polydimethyl Polydimethyl Chất chống đông vón,
siloxan siloxane chất chống tạo bọt,
chất nhũ hóa
318. 901 Sáp ong Beeswax Chất làm bóng, chất
mang, chất nhũ hóa,
chất ổn định, chất làm
dày
319. 902 Sáp candelilla Candelilla wax Chất làm bóng, chất
mang, chất nhũ hóa,
chất làm dày
320. 903 Sáp carnauba Carnauba wax Chất độn, chất điều
chỉnh độ acid, chất
chống đông vón, chất
29
mang, chất làm bóng
321. 904 Shellac tẩy trắng Shellac, bleached Chất làm bóng
322. 905c(i) Sáp vi tinh thể Microcrystalline Chất làm bóng, chất
wax chống tạo bọt
323. 905d Dầu khoáng, độ Mineral oil, high Chất làm bóng, chất
nhớt cao viscosity chống tạo bọt
324. 905e Dầu khoáng, độ Mineral oil, medium Chất làm bóng
nhớt trung bình viscosity
325. 907 Hydrogenated Hydrogenated poly- Chất làm bóng
poly-1-decenes 1-decenes
326. E914 Sáp oxidised Oxidised Chất làm bóng
polyethylene polyethylene wax
327. 925 Khí clor Chlorine Chất xử lý bột
328. 927a Azodicarbonamid Azodicarbonamide Chất xử lý bột
329. 928 Benzoyl peroxyd Benzoyl peroxide Chất tẩy màu, chất xử
lý bột, chất bảo quản
330. 930 Calci peroxyd Calcium peroxide Chất xử lý bột
331. 941 Khí nitơ Nitrogen Chất tạo bọt, chất khí
đẩy, chất khí bao gói
332. 942 Khí nitơ oxyd Nitrous oxide Chất khí đẩy, chất tạo
bọt, chất khí bao gói,
chất chống oxy hóa
333. 950 Acesulfam kali Acesulfame Chất tạo ngọt, chất
potassium điều vị
334. 951 Aspartam Aspartame Chất điều vị, chất tạo
ngọt
335. 952(i) Acid cyclamic Cyclamic acid Chất tạo ngọt
336. 952(ii) Calci cyclamat Calcium cyclamate Chất tạo ngọt
337. 952(iv) Natri cyclamat Sodium cyclamate Chất tạo ngọt
338. 953 Isomalt Isomalt Chất tạo ngọt, chất
30
(Hydrogenated (Hydrogenated chống đông vón, chất
isomaltulose) isomaltulose) độn, chất làm bóng,
chất ổn định, chất làm
dày
339. 954(i) Saccharin Saccharin Chất tạo ngọt
340. 954(ii) Calci saccharin Calcium saccharin Chất tạo ngọt
341. 954(iii) Kali saccharin Potassium saccharin Chất tạo ngọt
342. 954(iv) Natri saccharin Sodium saccharin Chất tạo ngọt
343. 955 Sucralose Sucralose Chất tạo ngọt, chất
(Triclorogalacto (Trichlorogalac điều vị
sucrose) tosucrose)
344. 956 Alitam Alitame Chất tạo ngọt
345. 957 Thaumatin Thaumatin Chất điều vị, chất tạo
ngọt
346. 960a Steviol glycosid từ Steviol glycosides Chất tạo ngọt
Stevia rebaudiana from Stevia
Bertoni (Steviol rebaudiana Bertoni
glycosid từ Stevia) (Steviol glycosides
from Stevia)
347. 960b(i) Rebaudiosid A từ Rebaudioside A Chất tạo ngọt
multiple gene from multiple gene
donors expressed donors expressed in
in Yarrowia Yarrowia lipolytica
lipolytica
348. 961 Neotam Neotame Chất điều vị, chất tạo
ngọt
349. 962 Muối aspartam- Aspartame- Chất tạo ngọt
acesulfam acesulfame salt
350. 964 Siro polyglycitol Polyglycitol syrup Chất tạo ngọt
351. 965(i) Maltitol Maltitol Chất độn, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất tạo
ngọt, chất làm dày
31
352. 965(ii) Siro maltitol Maltitol syrup Chất độn, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất tạo
ngọt, chất làm dày
353. 966 Lactitol Lactitol Chất nhũ hóa, chất
tạo ngọt, chất làm dày
354. 967 Xylitol Xylitol Chất nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất ổn định,
chất tạo ngọt, chất
làm dày
355. 968 Erythritol Erythritol Chất điều vị, chất làm
ẩm, chất tạo ngọt
356. 999(i) Chất chiết xuất từ Quillaia extract Chất tạo bọt, chất nhũ
quillaia nhóm I type I hóa
357. 999(ii) Chất chiết xuất từ Quillaia extract Chất tạo bọt, chất nhũ
quillaia nhóm II type II hóa
358. 1100(i) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Aspergillus orysee Aspergillus oryzae
var. var.
359. 1100(ii) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus
stearothermophilus stearothermophilus
360. 1100(iii) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus subtilis Bacillus subtilis
361. 1100(iv) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus megaterium
megaterium expressed in
expressed in Bacillus subtilis
Bacillus subtilis
362. 1100(v) alpha-Amylase từ alpha-Amylase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus
stearothermophilus stearothermophilus
expressed in expressed in
Bacillus subtilis Bacillus subtilis
363. 1100(vi) Carbohydrase từ Carbohydrase from Chất xử lý bột
Bacillus Bacillus
32
licheniformis licheniformis
364. 1101(i) Protease từ Protease from Chất điều vị, chất xử
Aspergillus orysee Aspergillus oryzae lý bột, chất ổn định
var. var.
365. 1101(ii) Papain Papain Chất điều vị
366. 1101(iii) Bromelain Bromelain Chất điều vị, chất xử
lý bột, chất ổn định
367. 1102 Glucose oxydase Glucose oxidase Chất chống oxy hóa
368. 1104 Lipases Lipases Chất điều vị
369. 1105 Lysozym Lysozyme Chất bảo quản
370. 1200 Polydextrose Polydextroses Chất độn, chất làm
bóng, chất làm ẩm,
chất ổn định, chất làm
dày
371. 1201 Polyvinyl Polyvinyl Chất ổn định, chất
pyrrolidon pyrrolidone nhũ hóa, chất làm
bóng, chất làm dày
372. 1202 Polyvinyl Polyvinyl Chất giữ màu, chất ổn
pyrrolidon, không pyrrolidone, định
tan insoluble
373. 1203 Polyvinyl alcohol Polyvinyl alcohol Chất làm bóng, chất
làm dày
374. 1204 Pullulan Pullulan Chất làm bóng, chất
làm dày
375. 1209 Copolyme ghép Polyvinyl alcohol Chất làm bóng, chất
của Polyvinyl (PVA) – ổn định, chất kết dính
alcohol (PVA) - polyethylene glucol
Polyethylen glycol (PEG) graft
(PEG) co-polymer
376. 1210 Natri polyacrylat Sodium polyacrylate Chất ổn định
377. 1400 Dextrin, tinh bột Dextrins, roasted Chất mang, chất nhũ
rang starch hóa, chất ổn định,
chất làm dày
33
378. 1401 Tinh bột đã được Acid-treated starch Chất nhũ hoá, chất ổn
xử lý bằng acid định, chất làm dày
379. 1402 Tinh bột đã được Alkaline treated Chất nhũ hóa, chất ổn
xử lý bằng kiềm starch định, chất làm dày
380. 1403 Tinh bột đã khử Bleached starch Chất nhũ hóa, chất ổn
màu định, chất làm dày
381. 1404 Tinh bột xử lý oxy Oxydized starch Chất nhũ hóa, chất ổn
hóa định, chất làm dày
382. 1405 Tinh bột, xử lý Starches, enzyme Chất nhũ hóa, chất ổn
bằng enzim treated định, chất làm dày
383. 1410 Monostarch Monostarch Chất nhũ hóa, chất ổn
phosphat phosphate định, chất làm dày
384. 1412 Distarch phosphat Distarch phosphate Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
385. 1413 Phosphated Phosphated distarch Chất nhũ hóa, chất ổn
distarch phosphat phosphate định, chất làm dày
386. 1414 Acetylated distarch Acetylated distarch Chất nhũ hoá, chất ổn
phosphat phosphate định, chất làm dày
387. 1420 Starch acetate Starch acetate Chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
388. 1421 Starch acetate este Starch acetate Chất xử lý bột
hóa với vinyl esterified with vinyl
acetate acetate
389. 1422 Acetylated distarch Acetylated distarch Chất nhũ hoá, chất ổn
adipat adipate định, chất làm dày
390. 1440 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất nhũ hóa, chất ổn
starch starch định, chất làm dày
391. 1442 Hydroxypropyl Hydroxypropyl Chất chống đông vón,
distarch phosphat distarch phosphate chất nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày
392. 1450 Starch natri octenyl Starch sodium Chất nhũ hóa, chất ổn
succinat octenyl succinate định, chất làm dày
393. 1451 Acetylated Acetylated oxidized Chất nhũ hoá, chất ổn
oxydized starch starch định, chất làm dày
34
394. 1503 Dầu Castor Castor oil Chất chống đông vón,
chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm bóng
395. 1504(i) Cyclotetraglucose Cyclotetraglucose Chất mang
396. 1504(ii) Siro Cyclotetraglucose Chất mang
cyclotetraglucose syrup
397. 1505 Triethyl citrat Triethyl citrate Chất mang, chất nhũ
hóa, chất ổn định,
chất tạo phức kim
loại
398. 1518 Triacetin Triacetin Chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm ẩm
399. 1520 Propylen glycol Propylene glycol Chất nhũ hóa, chất
mang, chất làm bóng,
chất làm ẩm
400. 1521 Polyethylen glycol Polyethylene glycol Chất chống tạo bọt,
chất mang, chất nhũ
hóa, chất làm bóng,
chất làm dày
1
Phụ lục 2. A
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
CURCUMIN
INS Tên phụ gia
100(i) Curcumin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52, 402
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
RIBOFLAVINS
INS Tên phụ gia
101(i) Riboflavin, tổng hợp
101(ii) Natri Riboflavin 5'-phosphat
101(iii) Riboflavin từ Bacillus subtilis
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 300
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 300
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 300
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 300
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 300
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 300
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 300
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 300
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 300
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 500
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 300 4 & 16
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 300
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 300 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 300
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 300 4 & 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 1000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 300 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 300
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp 300
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 50
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 300
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1000 16, XS96,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1000 16, XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1000 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 1000 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
4
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 300 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 300 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 300
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 300 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 300 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 300 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300
trứng)
5
11.3 Dung dịch đường, siro đường và đường 300
nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ
mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 11.1.3
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 350
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 344
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 350 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 300
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên 30
men (VD: miso)
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 300
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 300
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 300
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 100
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 1000
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
6
TARTRAZINE
INS Tên phụ gia
102 Tartrazin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 30 435, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS70,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS90,
XS94 &
XS119
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
QUINOLINE YELLOW
INS Tên phụ gia
104 Quinolin vàng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 10 52
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
SUNSET YELLOW FCF
INS Tên phụ gia
110 Sunset yellow FCF
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 300 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200 3
7
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 300 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 300
mỡ của các động vật khác
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 50
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 300
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 300
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 300 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 50
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 300 4 & 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200 92
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 400 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
8
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 300 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 50
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 300 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 300 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &
XS97
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 135
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 300 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 & 50
9
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 300 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 300 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 300 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 300 16 & 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 300 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
10
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 300 95, 435,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 50
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
11
CARMINES
INS Tên phụ gia
120 Carmin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 125
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả 100
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3 & 178
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500 178
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 500 178
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 500 4 & 16
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 500 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
12
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 500 4 & 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500 178
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 300
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 500 178
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 100 153 & 178
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp 500
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 100 178
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200 178
ngọt
13
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 500 178
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 200
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên 500 4 & 16
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 100 4, 16 &
nhỏ 117
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 500 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &
XS97
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 118
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89
& XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 16
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 500 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 & 50
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 500 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
14
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 100 95, 178,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16, 95,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, 178,
da gai XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 500 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 500 16, 95 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 178
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 300 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 100
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
15
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 16, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100 178
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 100
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200 178
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 200 178
16
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS Tên phụ gia
122 Azorubin (Carmoisin)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
AMARANTH
INS Tên phụ gia
123 Amaranth
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 50 52
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 30 435, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS70,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS90,
XS94 &
XS119
PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)
INS Tên phụ gia
124 Ponceau 4R (Cochineal red A)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 100 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả 100
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
17
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 50
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 50 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 50
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 50
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 50
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 50
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 50
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50
mặn) và bộn trộn sẵn
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 500 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
18
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 30 395, XS
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 36, XS95,
gai XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16, 95 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 500 16 & 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 100
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 435, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS70,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 500 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 50
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300 159
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
19
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
ERYTHROSINE
INS Tên phụ gia
127 Erythrosin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.7 Quả ướp đường 200 54
20
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 30
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.3 Kẹo cao su 50
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 30 4, 16,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96
& XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 30 4, 290 &
nhỏ đã qua chế biến XS88
ALLURA RED AC
INS Tên phụ gia
129 Allura red AC
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 300
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.7 Quả ướp đường 300
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 300 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 300
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
21
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 300 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 300
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 300
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 300
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 300
mặn) và bộn trộn sẵn
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 25 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
22
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 300 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 300 95,XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 300 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
10.1 Trứng tươi 100 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 300 337
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
23
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 300
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)
INS Tên phụ gia
132 Indigotin (Indigocarmin)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52, 402
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả 100
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 300
mỡ của các động vật khác
24
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 300
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 300
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 300
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 150 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 150
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 300
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 450 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
25
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 200
mặn) và bộn trộn sẵn
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 &
50
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 300 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 300 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 300 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
26
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 300
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
BRILLIANT BLUE FCF
INS Tên phụ gia
133 Brilliant blue FCF
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
27
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 100
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 100
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 100
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 250
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100 92
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
28
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 100
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 200
mặn) và bộn trộn sẵn
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia 100 4, 16,
cầm và thịt thú XS88,
XS89,
XS96
XS97 &
XS98
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 &
50
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 500 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 500 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
29
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 500 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 100 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 100
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 500 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94,
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 100
12.4 Mù tạt 100
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
30
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER
COMPLEXES
INS Tên phụ gia
141(i) Phức đồng clorophyll
141(ii) Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 50 52 & 190
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 50
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 15
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 75
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 50
xốt phomat)
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 50
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50
31
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 500
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 500
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 500
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 62
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 100 62, 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 150
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 250
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 62 & 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 100 62
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100 62
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 100 62
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 62
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 62 & 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100 62
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
32
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 62
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 6,4 62
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 6,4 62 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 700 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 700
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 700
05.2.2 Kẹo mềm 100 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 100
05.3 Kẹo cao su 700
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 100 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 75
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 6,4 62
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 75
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 40 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 30 62 & 95
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 40 95
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
33
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 40 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 40 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 200 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 75 95
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300 2
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 64 62
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 500
12.5 Viên xúp và nước thịt 400 342
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 350
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 350
34
FAST GREEN FCF
INS Tên phụ gia
143 Fast green FCF
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100 2
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 400
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 100
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 100
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
35
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 100 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 290 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 100
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 100
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 100 3, 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 100 3, 4,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96 &
XS97
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 100 3 & 4
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 100
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 100 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 100 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
36
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 100
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 100
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 100
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 600
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 100
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 100
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
INS Tên phụ gia
150a Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS Tên phụ gia
150b Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52, 400
37
CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL
INS Tên phụ gia
150c Caramen nhóm III (caramen amoni)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 15000 201
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 50000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 50000
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 2000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 20000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 20000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 200
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 7500 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
38
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 200
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 7500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 50000 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 50000
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 50000
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 50000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 50000 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 50000 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 50000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 50000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
39
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 50000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 50000 189
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 50000 153 &
phẩm tương tự 173
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 50000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 50000
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 50000
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 1500
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu tương khác 20000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 50000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 50000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 50000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 50000
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 50000
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia GMP 3, 4, 16,
cầm và thịt thú XS88,
XS89,
XS96,
XS97 &
XS98
09.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao 30000 4, 16,
gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS292,
XS312,
XS315
40
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 30000 XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 30000 95,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 50, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 20000 4
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm 20000 4
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 20000
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 50000 100
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 50000
12.3 Dấm 1000 78
12.4 Mù tạt 50000
12.5 Viên xúp và nước thịt 25000
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50000
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 50000 89
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
41
12.9.2.1 Nước tương lên men 20000 207
12.9.2.2 Nước tương không lên men 1500
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 20000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 20000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 20000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 20000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 5000 9
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 10000 7 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50000
14.2.2 Rượu táo, lê 1000
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang 50000
mạnh và rượu vang ngọt
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000
14.2.5 Rượu mật ong 1000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 50000
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 50000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 10000
CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL
INS Tên phụ gia
150d Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 150 12
42
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 50000 201
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 50000 201
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 50000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 50000 72
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50000 201
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 2000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500 214
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 20000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 7500
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 7500 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1500
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 7500
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 7500 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 7500
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 7500
04.2.2 Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực 50000 92
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 50000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 50000 XS86
loại dùng làm nhân
43
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 50000 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 50000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 50000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 50000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 2500
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 50000 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 50000 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 2500
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 2500
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 2500
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu tương khác 20000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 50000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 50000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1200
mặn) và bộn trộn sẵn
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia GMP 3, 4, 16,
cầm và thịt thú XS88,
XS89,
XS96,
XS97
& XS98
44
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 30000 95, XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 30000 95,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 30000 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 20000 4
10.2 Sản phẩm trứng 20000
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm 20000
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 20000
trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1200 213
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 10000
cho mì ăn liền)
12.3 Dấm 50000
12.4 Mù tạt 50000
12.5 Viên xúp và nước thịt 25000 212
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 30000 XS302
45
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 50000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.2.1 Nước tương lên men 60000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 20000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 20000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 20000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 10000 7 & 127
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50000
14.2.2 Rượu táo, lê 1000
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang 50000
mạnh và rượu vang ngọt
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000
14.2.5 Rượu mật ong 1000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 50000
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 50000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 10000
BRILLIANT BLACK (BLACK PN)
INS Tên phụ gia
151 Brilliant black
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
46
BROWN HT
INS Tên phụ gia
155 Brown HT
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
CAROTENOIDS
INS Tên phụ gia
160a(i) Beta-caroten tổng hợp
160a(iii) Beta-Caroten, Blakeslea trispora
160e Carotenal, beta-apo-8'
160f Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52, 402
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 20
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 100 209
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 100
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 100
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 500
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 100
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 25 232
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 25
mỡ của các động vật khác
02.2.1 Bơ 25 146 &
291
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 35
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
47
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 500 4, 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 50
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
48
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 50
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 100 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 100
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1200 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 500
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 1000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 200 116
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 100 216
49
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 100
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 100 4 & 16
nhỏ
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 16
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 16
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 16
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 16, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 100
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 300 4
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 100 4,16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 100 95, 304,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS291,
XS311,
XS312,
XS315
50
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 100 95,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 100 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1000 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 50 217
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 300 341
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 50
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
51
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 100
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
CAROTENES, BETA-, VEGETABLE
INS Tên phụ gia
160a(ii) Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000 52, 401
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 20
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 1000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 600
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 600
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 1000
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 1000
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 1000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 1000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 1000
mỡ của các động vật khác
02.2.1 Bơ 600
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 1000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
52
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1320
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
53
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 20000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 400
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 1000 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1000 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 1000
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 1000
ngọt
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 1000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 20 4 & 16
nhỏ
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &
XS97
54
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 118
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89
& XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 16
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 100 4, 16 &
50
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 100 304
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 1000 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 1000
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 1000 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 1000 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 1000 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 1000 16
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
55
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1000 4
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 50
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 1000
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000 341
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 2000
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 2000
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 600
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 600
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 600
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 600
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 2000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 600
14.2.2 Rượu táo, lê 600
56
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 600
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 600
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 600
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 100
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 20000 3
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 100
ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED
INS Tên phụ gia
160b(i) Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20 8, 52
02.2.1 Bơ 20 8
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 10 8, 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED
INS Tên phụ gia
160b(ii) Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 10 52, 185
57
LUTEIN FROM TAGETES ERECTA
INS Tên phụ gia
161b(i) Lutein từ Tagetes erecta
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 400
CANTHAXANTHIN
INS Tên phụ gia
161g Canthaxanthin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 15 52, 170
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 15 201
01.6.2 Phomat ủ chín 15 201
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 15
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 15
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 15 170
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 15 214 &
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp 215
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 15
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 15
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200 5
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 15
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 15
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 15
58
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 15 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 15 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 15
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 4, 16 &
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm 118
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 35 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 15 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 15 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 15 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 15
trứng)
59
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 15
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 20
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 30 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 30 XS302
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 5
hóa
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 5
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 5 127
rắn hoặc lỏng)
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 5
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 45
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
ZEAXANTHIN, SYNTHETIC
INS Tên phụ gia
161h(i) Zeaxanthin tổng hợp
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 400
GRAPE SKIN EXTRACT
INS Tên phụ gia
163(ii) Chất chiết xuất vỏ nho
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 181,
402
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 150 181 &
201
60
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 150 181, 201
& 209
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 1000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 1000
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200 181
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 181
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100 181
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1500
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1500 181, 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 500 181
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500 181
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 500 179, 181
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt &
từ quả và nước cốt dừa 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 500 181
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500 181
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 500 181
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 179 &
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm 181
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 179 &
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 181
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
61
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 92 & 181
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100 181
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 200 181 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 181 &
183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 200 181
thay thế sô cô la
05.2.2 Kẹo mềm 1700 181,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 500 181
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 181
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 200 181
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200 181
ngọt
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 200 181
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 1000 4, 16 &
nhỏ 94
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 16, XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
62
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16 & 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 1000
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 1000 16 & 95
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 1000 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 1500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 1500 16
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 1500 16, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1500 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 200 181
trứng)
63
12.4 Mù tạt 200 181
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 181 &
XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 300 181
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 300 181
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 300 181
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1500
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 250 181
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 250 181
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 250 181
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 181
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300 181
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 300 181
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 300 181
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 300 181
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 300 181
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 500 181
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 300 181
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 400
64
CALCIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
170(i) Calci carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 4, 16 &
miếng hoặc cắt nhỏ 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 4, 16 &
nhỏ 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
65
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
IRON OXIDES
INS Tên phụ gia
172(i) Oxyd sắt đen
172(ii) Oxyd sắt đỏ
172(iii) Oxyd sắt vàng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20 52, 402
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 50
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 350
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 300
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 1000 4 & 16
66
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 250
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 200
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 10000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 75
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 75
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 100
mặn) và bộn trộn sẵn
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1000 72
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 250 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 100 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 50 95
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
67
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 50 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 1000
12.5 Viên xúp và nước thịt 100 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 75 XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 7500 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 500
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 400
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
SORBATES
INS Tên phụ gia
200 Acid sorbic
201 Natri sorbat
202 Kali sorbat
203 Calci sorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000 42 & 220
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) 1000 42
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 200 42
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1000 42 & 223
01.6.2 Phomat ủ chín 3000 42
01.6.3 Phomat whey 1000 42
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 42
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 3000 3 & 42
68
01.6.6 Phomat whey protein 3000 42
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1000 42
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 2000 42
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 42
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000 42
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.2 Quả khô 500 42
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 42
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 42
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 42
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 500 42
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 42
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 42
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 42
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 42
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1200 42
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
69
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 42
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42 & 221
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 1000 42
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 42 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 1500 42
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1500 42,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500 42
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000 42
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 42 & 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 42
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 2000 42
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.0 Bánh nướng 1000 42
08.2.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế
biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử
lý nhiệt
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2000 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
08.2.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không
qua xử lý nhiệt
70
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3, 42,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS96
& XS97
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1500 42, XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 10000 42, 222 &
(VD: vỏ bọc xúc xích) 365
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 2000 42
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2000 42 & 82
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 1000 20, 42,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 1000 42,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 5000 42
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 1000 42
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 1000 42
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000 42
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1000 42
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1000 42 & 192
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 1000 42
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 1000 42
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000 42, 338 &
339
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 42 & 127
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1500 42
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
71
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên 1000 42
men (VD: miso)
12.9.2.1 Nước tương lên men 1000 42
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 1000 42
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1500 42
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1500 42
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 1500 42
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 42
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 42, 91 &
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 42, 91,
122, 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 42, 91 &
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 42, 91,
122, 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500 42, 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 42, 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 500 42
14.2.3 Rượu vang nho 200 42
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 500 42
14.2.5 Rượu mật ong 200 42
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 500 42, 224
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000 42
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 1000 42
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
72
BENZOATES
INS Tên phụ gia
210 Acid benzoic
211 Natri benzoat
212 Kali benzoat
213 Calci benzoat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300 13
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 1000 13
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 13
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000 13
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.2 Quả khô 800 13
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 13
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 13
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 13
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000 13
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 13
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 13
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 13
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 13
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1000 13
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 13
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
73
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 3000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 13
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1500 13 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 1500 13
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1500 13,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500 13
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1500 13
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1000 13
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 13
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 1000 13
74
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1000 3 & 13
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1000 3 & 13
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2000 13 & 82
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 13, 121,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm 333,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS167,
XS189,
XS222 &
XS236
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 2000 13, 120 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 5000 13
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000 13
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1000 13
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 2000 13
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 1000 13
12.3 Dấm 1000 13
12.4 Mù tạt 1000 13
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 13, 338,
339
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 13
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1500 13
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1500 13
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1500 13
75
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 2000 13
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 13
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 13, 91,
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 13, 91,
122, 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 13, 91,
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 13, 91,
122, 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 600 13
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 250 13, 301
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 13
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 1000 13, 124
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000 13
14.2.5 Rượu mật ong 1000 13
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 1000 13
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000 13
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
HYDROXYBENZOATES, PARA-
INS Tên phụ gia
214 Ethyl para-hydroxybenzoat
218 Methyl para-hydroxybenzoat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 300 27
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 500 27
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 120 27
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
76
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 300 27
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 300 27
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
04.1.2.2 Quả khô 800 27
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 250 27
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 250 27
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 27
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000 27
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 800 27
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 800 27
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 800 27
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 800 27
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 27
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 27
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 27
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 300 27
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 300 27 &
loại dùng làm nhân XS86
77
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300 27
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 27,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500 27
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300 27
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 300 27
mặn) và bộn trộn sẵn
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 36 27
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 1000 27,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 100 27
thích, đường dùng phủ bánh)
12.3 Dấm 100 27
12.4 Mù tạt 300 27
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 27,
XS302
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500 27
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 450 27 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 200 27
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200 27
14.2.5 Rượu mật ong 200 27
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 1000 27 & 224
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 300 27
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 300 27
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
78
SULFITES
INS Tên phụ gia
220 Sulfua dioxyd
221 Natri sulfit
222 Natri hydro sulfit
223 Natri metabisulfit
224 Kali metabisulfit
225 Kali sulfit
539 Natri thiosulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 30 44 & 204
04.1.2.1 Quả đông lạnh 500 44 & 155
04.1.2.2 Quả khô 1000 44, 135 &
218
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 44
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100 44
04.1.2.7 Quả ướp đường 100 44
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 44 & 206
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100 44
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 100 44
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100 44
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái 50 44, 76 &
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và 136
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 50 44, 76,
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 136
biển, quả hạch và hạt & 137
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 500 44 & 105
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 44
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
79
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 50 44
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500 44 & 138
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 44 & 205
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500 44
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột 200 44
06.2.2 Tinh bột 50 44
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 20 44
phẩm tương tự
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50 44
mặn) và bộn trộn sẵn
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 100 44, 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 100 19, 44,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 139, 392,
gai XS36,
XS 165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 150 44
80
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 30 44,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 150 44, 140,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
11.1.1 Đường trắng, dextroza khan, dextroza 15 44
monohydrat, fructoza
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15 44
11.1.3 Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro 20 44 & 111
glucoza, siro glucoza đã được làm khô,
đường mía thô
11.1.5 Đường trắng nghiền 70 44
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm 40 44
thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
11.3 Dung dịch đường, siro đường và đường 70 44
nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ
mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 11.1.3
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 40 44
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 150 44
12.2.2 Đồ gia vị 200 44
12.3 Dấm 100 44
12.4 Mù tạt 250 44 & 106
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 44,
XS302
14.1.2.1 Nước ép quả 50 44 & 122
14.1.2.2 Nước ép rau, củ 50 44 & 122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc 50 44, 122 &
127
81
14.1.3.1 Necta quả 50 44 & 122
14.1.3.2 Necta rau, củ 50 44 & 122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 70 44, 127 &
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các 143
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50 44
14.2.2 Rượu táo, lê 200 44
14.2.3 Rượu vang nho 350 44 & 103
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200 44
14.2.5 Rượu mật ong 200 44
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200 44
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 250 44
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 50 44
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
ORTHO-PHENYLPHENOLS
INS Tên phụ gia
231 Ortho-phenylphenol
232 Natri ortho-phenylphenol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 12 49
NISIN
INS Tên phụ gia
234 Nisin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 12,5 233, 403
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 10
82
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 12,5 233
01.6.2 Phomat ủ chín 12,5
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 12,5 233
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 12,5
01.6.6 Phomat whey protein 12,5
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 12,5 233 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương 362
vị...)
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 3
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 6,25 233
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 25 233, 330,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS96 &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 25 233 &
nhỏ đã qua xử lý nhiệt 377
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 7 233
(VD: vỏ bọc xúc xích)
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 6,25 233
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại 5 233, 339
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
NATAMYCIN (PIMARICIN)
INS Tên phụ gia
235 Natamycin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 40 3 & 80
01.6.2 Phomat ủ chín 40 3 & 80
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 40 3 & 80
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 40 3 & 80
01.6.6 Phomat whey protein 40 3 & 80
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 6
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
83
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 3 & 81
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
HEXAMETHYLENE TETRAMINE
INS Tên phụ gia
239 Hexamethylen tetramin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 25 66 & 298
DIMETHYL DICARBONATE
INS Tên phụ gia
242 Dimethyl dicarbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 250 18
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 250 18
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 250 18
14.2.3 Rượu vang nho 200 18
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 250 18
14.2.5 Rượu mật ong 200 18
LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER
INS Tên phụ gia
243 Lauric argrinat ethyl este
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200
84
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 200
01.6.3 Phomat whey 200
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200 170
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 214 &
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp 215
04.1.2.2 Quả khô 200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 200
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 200
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái 200
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 200 XS86
loại dùng làm nhân
05.3 Kẹo cao su 225
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 200
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý
nhiệt
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS97
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 374
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 315
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
85
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 315 3 & 374
nhỏ đông lạnh
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 200
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 200
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 200 419
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 200
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 200
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 200 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 200
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
10.2 Sản phẩm trứng 200
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 200
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 200
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 200
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 200
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
86
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 50
hóa
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 50
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 50 127
rắn hoặc lỏng)
NITRITES
INS Tên phụ gia
249 Kali nitrit
250 Natri nitrit
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 80 32 & 288
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 80 32, 286 &
nhỏ đã qua chế biến 287
ACETIC ACID, GLACIAL
INS Tên phụ gia
260 Acid acetic băng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262 & 263
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 262 & 263
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
87
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236 &
XS244
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
261(i) Kali acetat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
88
SODIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
262(i) Natri acetat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 6000
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239, 319
tuổi & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
89
SODIUM DIACETATE
INS Tên phụ gia
262(ii) Natri diacetate
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 1000 XS253
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1000 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1000 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 2000
trứng)
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2500
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 2500 XS306R
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 2500 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 2500 XS302
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
90
CALCIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
263 Calci acetat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS Tên phụ gia
270 Acid lactic (L-, D- và DL-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262 & 264
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 262 & 264
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
91
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 72 & 83
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 83
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 83
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 83 & 238
tuổi
PROPIONIC ACID
INS Tên phụ gia
280 Acid propionic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
SODIUM PROPIONATE
INS Tên phụ gia
281 Natri propionat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
92
CALCIUM PROPIONATE
INS Tên phụ gia
282 Calci propionat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
CARBON DIOXIDE
INS Tên phụ gia
290 Carbon dioxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 59
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 59 & 278
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP 59
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 59 & 211
tương tự
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 59, 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 59
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 59
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 59
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 69
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 69 & 127
14.1.3.1 Necta quả GMP 69
93
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 69 & 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 59 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.3 Rượu vang nho GMP 60
MALIC ACID, DL-
INS Tên phụ gia
296 Acid malic (DL-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 265
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
94
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 115
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 115 & 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
FUMARIC ACID
INS Tên phụ gia
297 Acid fumaric
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 700
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
95
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ASCORBIC ACID, L-
INS Tên phụ gia
300 Acid ascorbic (L-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, 500 262
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 110
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột 300
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 200
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
96
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 307, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS189,
gai XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 306 & 307
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 72, 242 &
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 315
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 500 242
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
97
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM ASCORBATE
INS Tên phụ gia
301 Natri ascorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái GMP
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột 300
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 200 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
98
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 437, 307,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS92,
XS167,
XS189,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS312,
XS315
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP 314
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 70, 72,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 315
tuổi & 316
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 500 317, 319
tuổi &
320
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CALCIUM ASCORBATE
INS Tên phụ gia
302 Calci ascorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 200 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
99
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 308, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 139,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 70, 72 &
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 315
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 200 239 & 317
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
ASCORBYL ESTERS
INS Tên phụ gia
304 Ascorbyl palmitat
305 Ascorbyl stearat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 80 10
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 500 10
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 80 10
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 500 10 & 112
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 500 2 & 10
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 500 10 & 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 500 10
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 500 10
mỡ của các động vật khác
100
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500 10
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 500 10
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 80 10
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200 10 & 15
và kem trái cây
04.1.2.2 Quả khô 80 10
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 500 2 & 10
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 80 10
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
05.0 Bánh kẹo 500 10, 15,
375,
XS86,
XS105,
XS141,
XS309R
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 10
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 500 10 & 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 500 2 & 10
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 1000 10 & 15
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 10
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 1000 10, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
101
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 1000 10
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 500 2, 10
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 200 10
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 500 10
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 500 10
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 10
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 500 10, 15
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 500 10
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 200 10
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 200 10 &
XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200 10
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 10 15, 72,
trẻ đến 12 tháng tuổi 187
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 15, 72,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 187, 315
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 10 10, 15 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 200 15 & 187
tuổi
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 500 10
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 500 10
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 10
102
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 10 & 15
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200 10
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200 10
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
TOCOPHEROLS
INS Tên phụ gia
307a d-alpha-Tocopherol
307b Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
307c dl-alpha-Tocopherol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 200 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 200 15
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 200 XS250,
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 200
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200 168, 351
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 300
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 400
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 500 XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
01.8 Whey và sản phẩm whey, không bao gồm 200
phomat whey
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 500 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 300 356 & 357
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 300 358
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
103
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 900
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 500 15
và kem trái cây
04.1.2.2 Quả khô 200 XS67,
XS130
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 200 XS160
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 150 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 500 15
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 150
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 XS38
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 XS57
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 500 15
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 15, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 750 15 & 168
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 15
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 15 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 15
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 5000 15 & 186
104
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 500 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 500 15
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 100
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200
ngọt
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 100
thông thường
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 200 389
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 200
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 200 11
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 300 15, 281
nhỏ
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 500 XS96,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89
& XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 2000 421,
cho mì ăn liền) XS326,
XS327,
XS328
12.4 Mù tạt 200
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 346
105
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 600
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 600
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 300 127
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 10 72, 416
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 30 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 10 72, 416
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 300 15
tuổi
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 30
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 418
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 434
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 5
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
106
PROPYL GALLATE
INS Tên phụ gia
310 Propyl gallat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 200 15, 75 &
196
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 90 2 & 15
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 100 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 90 2 & 15
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 50 15, 76 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 196
hạch và hạt
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, 200 15, 130,
bao gồm cả các sản phẩm giống và sản 303,
phẩm thay thế sô cô la XS86,
XS105 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000 130
107
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm 100 15
hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15, 130 &
phẩm tương tự 211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 90 2 & 15
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100 15 & 130
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 200 15 & 196
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến XS88,
XS89
& XS98
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 15, 196,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 90 2 & 15
trứng)
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15, 127 &
130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130,
XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
108
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 15
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200 15 & 130
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200 15 & 130
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
GUAIAC RESIN
INS Tên phụ gia
314 Nhựa guaiac
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 1000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 1000
mỡ của các động vật khác
05.3 Kẹo cao su 1500
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 600 15, XS302
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS Tên phụ gia
315 Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
109
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 308, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 139,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
SODIUM ERYTHORBATE
INS Tên phụ gia
316 Natri erythorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 280
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
110
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE
INS Tên phụ gia
319 Tert-butylhydroquinon (TBHQ)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200 15 & 195
và kem trái cây
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15 & 130
phẩm tương tự
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 200 15 & 195
111
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200 15 & 195
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 200 15 & 130
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 200 15 & 195
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 100 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến 167, XS96
&
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến 162,
XS88,
XS89 &
XS98
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 200 15
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15 & 130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130,
XS302
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 15 & 130
BUTYLATED HYDROXYANISOLE
INS Tên phụ gia
320 Butyl hydroxyanisol (BHA)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 100 15 & 196
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 175 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
112
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200 15 & 195
và kem trái cây
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 15, 76 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 196
hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15 & 130
phẩm tương tự
07.0 Bánh nướng 200 15 & 180
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến XS88,
XS89 &
XS98
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 200 15, 180,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
113
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, 180,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 15, 196,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 15, 180 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 15, 180,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15 & 130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130 &
XS302
12.8 Men và các sản phẩm tương tự 200 15
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200 15 & 130
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200 15 & 130
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
INS Tên phụ gia
321 Butyl hydroxytoluen (BHT)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 200 15 & 196
114
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 75 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100 15 & 195
và kem trái cây
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 15, 76 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 196
hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 200 15 & 197
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 100 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15 & 130
phẩm tương tự
07.0 Bánh nướng 200 15 & 180
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 100 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến 167, XS96
& XS97
115
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến 162,
XS88,
XS89 &
XS98
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 200 15, 180,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, 180,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 15, 196,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244 &
XS311
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 15, 180 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 15, 180,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15, 130 &
340
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 15, 130 &
XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
116
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 15 & 130
LECITHIN
INS Tên phụ gia
322(i) Lecithin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột GMP 25 & 28
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
117
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
118
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 271 & 274
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
325 Natri lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
119
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 83, 239,
tuổi 319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
326 Kali lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 83 & 239
tuổi
120
CALCIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
327 Calci lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 10000 58
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 83 & 239
tuổi
121
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CITRIC ACID
INS Tên phụ gia
330 Acid citric
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.6.6 Phomat whey protein GMP
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 15 & 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262 & 264
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 242, 262,
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 264 & 265
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
122
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 15 & 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 331, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS36,
XS95,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 61
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả 3000 122
123
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 3000 122 & 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả 5000
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 5000 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
331(i) Natri dihydro citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
124
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238, 240,
tuổi 319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
125
TRISODIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
331(iii) Trinatri citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột GMP 25
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
126
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238, 240,
tuổi 319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
332(i) Kali dihydro citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
127
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
128
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TRIPOTASSIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
332(ii) Trikali citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 261
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277, XS33
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
129
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TRICALCIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
333(iii) Tricalci citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
130
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277, XS33
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
TARTRATES
INS Tên phụ gia
334 Acid tartaric, L(+)-
335(ii) Dinatri L(+)-tartrat
337 Kali natri L(+)-tartrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 2000 45 & 230
lên men
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1500 45 & 351
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 2000 45, XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
131
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100 45 & 361
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 100 45
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100 45
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 4000 45
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 45
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 3000 45
04.1.2.7 Quả ướp đường 20000 45
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 45
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 10000 45
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 15000 45, XS38
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm &
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương XS115
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 1300 45, XS13,
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực XS38,
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo XS57,
biển XS145,
XS257R,
XS259R,
XS297
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 45, 97 &
128
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 2000 45
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 2000 45, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 45 & 128
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 5000 45
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 45 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 30000 45
132
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 8000 45
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 5000 45 & 186
06.2.2 Tinh bột 2000 45
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 5000 45 & 128
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 7500 45, 128 &
phẩm tương tự 194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 2860 45
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000 45, 388
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 5000 45
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 500 45
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 8000 11, 45
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 45
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 45, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89,
XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 45
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 2000 45, 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 45, 128,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm 382,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 2000 45
trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 2000 45
đặc
133
12.2.2 Đồ gia vị 7500 45
12.4 Mù tạt 5000 45
12.5 Viên xúp và nước thịt 5000 45, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 45
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 5000 45,
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt XS306R
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 45, 127
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 45, 364,
tuổi XS73, 428
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000 45
14.1.2.1 Nước ép quả 4000 45, 128 &
129
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 4000 45, 127,
128
& 129
14.1.3.1 Necta quả 4000 45 & 128
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 4000 45, 127 &
128
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 800 45
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 2000 45
14.2.2 Rượu táo, lê 2000 45
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 4000 45
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 3000 45, 431
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 4000 45
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 2000 45
PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
338 Acid phosphoric
339(i) Natri dihydro phosphat
339(ii) Dinatri hydro phosphat
339(iii) Trinatri phosphat
340(i) Kali dihydro phosphat
134
340(ii) Dikali hydro phosphat
340(iii) Trikali hydro phosphat
341(i) Calci dihydro phosphat
341(ii) Dicalci hydro phosphat
341(iii) Tricalci phosphat
342(i) Amoni dihydro phosphat
342(ii) Diamoni hydro phosphat
343(i) Magnesi dihydro phosphat
343(ii) Magnesi hydro phosphat
343(iii) Trimagnesi phosphat
450(i) Dinatri diphosphat
450(ii) Trinatri diphosphat
450(iii) Tetranatri diphosphat
450(v) Tetrakali diphosphat
450(vi) Dicalci diphosphat
450(vii) Calci dihydro diphosphat
450(ix) Magnesi dihydro diphosphat
451(i) Pentanatri triphosphat
451(ii) Pentakali triphosphat
452(i) Natri polyphosphat
452(ii) Kali polyphosphat
452(iii) Natri calci polyphosphat
452(iv) Calci polyphosphat
452(v) Amoni polyphosphat
542 Bone phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên chất) 1500 33 & 227
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 2200 33, 364,
411
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) 1500 33, 227,
397
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1500 33, 364,
398
01.2 Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ 1000 33
bằng renin (nguyên chất)
01.3.1 Sữa đặc (nguyên chất) 880 33
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 13000 33
135
01.4 Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương 2200 33
tự
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 4400 33
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4400 33 & 88
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 4400 33
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 9000 33
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 9000 33
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1500 33
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không 880 33 & 228
bao gồm phomat whey
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 4400 33
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ 880 33 & 34
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 2200 33
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 2200 33
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1500 33
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 7500 33
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 2200 33
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1100 33
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 10 33
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 350 33
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1500 33
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 2200 33
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1500 33
136
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 1760 16 & 33
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái 5600 33 & 76
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 5000 33 & 76
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 5000 33 & 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 2200 33
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33 & 76
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2200 33
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33 & 76
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 1100 33, 97
137
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 880 33 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 1100 33
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 2200 33
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2200 33,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 44000 33
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1500 33
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 2500 33 & 225
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 2200 33
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2500 33 & 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 900 33 & 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2500 33 & 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 7000 33
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 5600 33
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 1300 33
06.8.3 Đậu phụ 100 33
07.1.1.2 Bánh mì soda 9300 33 & 229
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 9300 33 & 229
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 9300 33 & 229
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 9300 33 & 229
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 9300 33 & 229
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 9300 33 & 229
thông thường
138
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 9300 33 & 229
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2200 33
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý
nhiệt
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1320 33 & 289
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2200 33
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 2200 33, 302 &
nhỏ đã qua chế biến XS88
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1100 33
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 2200 33, 393,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 394,
gai XS36,
XS191,
XS292,
XS312
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 2200 33 & 299
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 2200 33
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 2200 33
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2200 33
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 2200 33,334,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 2200 33
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 2200 33
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
139
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 2200 33, XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 2200 33 & 193
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 2200 33, 436,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS94 &
XS119
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 4400 33 & 67
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 1290 33
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm 1000 33
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1400 33
trứng)
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 6600 33 & 56
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1320 33
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1000 33
đặc
12.1.1 Muối 8800 33
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 4400 33
12.2.2 Đồ gia vị 2200 33 & 226
12.5 Viên xúp và nước thịt 1500 33 & 343
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2200 33, XS302
12.9 Gia vị từ đậu tương 1200 33
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 4400 33 & 230
tuổi
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 2200 33
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 2200 33
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 2200 33
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2200 33
140
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 33, 40 &
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 33, 40,
122 & 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 33, 40 &
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 33, 40,
122 & 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 33
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 300 33 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 880 33
14.2.5 Rượu mật ong 440 33 & 88
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 440 33 & 88
trên 15%
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 2200 33
SODIUM DL-MALATE
INS Tên phụ gia
350(ii) Natri DL-malat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
141
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ADIPATES
INS Tên phụ gia
355 Acid adipic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 1500 1
lên men
SODIUM FUMARATES
INS Tên phụ gia
365 Natri fumarat (các muối)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
142
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
FERRIC AMMONIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
381 Sắt amoni citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 10 23
rắn hoặc lỏng)
ISOPROPYL CITRATES
INS Tên phụ gia
384 Isopropyl citrate (các muối)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200
mỡ của các động vật khác
143
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 200
nhỏ
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES
INS Tên phụ gia
385 Calci dinatri etylendiamintetraacetat
386 Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100 21
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
04.1.2.2 Quả khô 265 21
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 250 21
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 130 21
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 100 21
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 250 21
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 650 21
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 100 21 & 110
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 800 21, 64 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 297
hạch và hạt
144
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 365 21
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 80 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 250 21
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 50 21 &
loại dùng làm nhân XS86
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 315 21
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 35 21, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
145
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 75 21, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 75 21, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 50 21
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 250 21
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 340 21, 310,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 200 21 & 47
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1000 21 & 96
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 70 21
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 75 21
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 100 21
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 75 21
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 100 21
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 150 21
146
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 21
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 35 21
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 25 21
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 25 21
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 25 21
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
THIODIPROPIONATES
INS Tên phụ gia
388 Acid thiodipropionic
389 Dilauryl thiodipropionat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 46
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 46
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 46
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, 46,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 15 & 46
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 46
ALGINIC ACID
INS Tên phụ gia
400 Acid alginic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
147
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41 & 332
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
148
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
401 Natri alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
149
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 210 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
402 Kali alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
150
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
AMMONIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
403 Amoni alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
151
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
CALCIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
404 Calci alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
152
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
INS Tên phụ gia
405 Propylen glycol alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1300 XS243
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý 5000 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 5000 234
lên men
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000 XS250 &
XS252
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 5000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 2500
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 5000 XS262
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 16000 353
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 9000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 9000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 6000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 3000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 3000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 10000
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 5000 409,
XS296
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 5000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 6000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 5000
153
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 6000 386,
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm XS38,
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương XS260
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 XS86
loại dùng làm nhân
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 10000 370
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 194 & 371
phẩm tương tự
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt 4000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 2000
ngọt
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 500
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 20000 11
thông thường
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 3000
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 2000
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 10000 11
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 3000 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89
& XS98
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 10000
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 10000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 3000
trứng)
154
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 10000 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại 10000 XS117
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 8000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 8000 127
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1200
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1200
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1000
14.1.1 Nước 500
14.1.2 Nước ép rau, quả 500
14.1.3 Necta rau, quả 500 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 500
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 3000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
AGAR
INS Tên phụ gia
406 Thạch Aga
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
155
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 3, 53,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41 & 325
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
156
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CARRAGEENAN
INS Tên phụ gia
407 Carrageenan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
157
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325,
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 300 378 & 381
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 300 72,151,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 328 & 329
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 379 & 381
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
158
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
INS Tên phụ gia
407a Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
159
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177, 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
160
CAROB BEAN GUM
INS Tên phụ gia
410 Gôm đậu carob
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 391, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
161
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 1000 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 271 & 272
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GUAR GUM
INS Tên phụ gia
412 Gôm gua
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
162
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 73, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
163
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 1000 14 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 14 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 271 & 272
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TRAGACANTH GUM
INS Tên phụ gia
413 Gôm tragacanth
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
164
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
INS Tên phụ gia
414 Gôm arabic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
165
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
166
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 10000 239 & 273
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
XANTHAN GUM
INS Tên phụ gia
415 Gôm xanthan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
167
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 391, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241 & 327
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
168
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 10000 239 & 273
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
KARAYA GUM
INS Tên phụ gia
416 Gôm karaya
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý 200 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
169
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TARA GUM
INS Tên phụ gia
417 Gôm tara
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
170
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 73, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 73, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GELLAN GUM
INS Tên phụ gia
418 Gôm gellan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
171
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
172
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MANNITOL
INS Tên phụ gia
421 Manitol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
173
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
GLYCEROL
INS Tên phụ gia
422 Glycerol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP
nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
174
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CURDLAN
INS Tên phụ gia
424 Curdlan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
KONJAC FLOUR
INS Tên phụ gia
425 Bột konjac
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
175
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, 325,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, 332, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
176
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POLYOXYETHYLENE STEARATES
INS Tên phụ gia
430 Polyoxyethylen (8) stearat
431 Polyoxyethylen (40) stearat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
05.3 Kẹo cao su 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 2 & 194
phẩm tương tự
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 3000
mặn) và bộn trộn sẵn
POLYSORBATES
INS Tên phụ gia
432 Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
433 Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
434 Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
435 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
436 Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 3000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 4000
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 1000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 1000
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 1000
177
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 80 38
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 3000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 5000 102
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 5000 102
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 360, 364
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 3000 102
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 154
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 3000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 3000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 3000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 500
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 5000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
178
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 3000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 3000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 5000 2
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 5000 11
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 3000 11
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 3000 11
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 3000 11
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 3000 11
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 3000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1500
(VD: vỏ bọc xúc xích)
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 3000
trứng)
12.1.1 Muối 10
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000
12.2.2 Đồ gia vị 5000
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000
179
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 3000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 5000
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 5000 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 2000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 25000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 120
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 120
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
PECTINS
INS Tên phụ gia
440 Pectin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
180
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
181
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 10000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 10000 273, 282 &
tuổi 283
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 35
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 35 & 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID
INS Tên phụ gia
442 Các muối amoni của acid phosphatidic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 231
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 10000 97
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 10000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 10000
thay thế sô cô la
182
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE
INS Tên phụ gia
444 Sucrose acetat isobutyrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN
INS Tên phụ gia
445(iii) Glycerol ester của nhựa cây
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 110
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 110
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 150
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
CYCLODEXTRIN, BETA-
INS Tên phụ gia
459 beta-Cyclodextrin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
05.3 Kẹo cao su 20000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1000 153
phẩm tương tự
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 500
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
183
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
INS Tên phụ gia
460(i) Cellulose vi tinh thể
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, 325,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, 332, XS166
da gai
184
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm GMP
thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POWDERED CELLULOSE
INS Tên phụ gia
460(ii) Bột cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
185
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
186
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
METHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
461 Methyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
187
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROXYPROPYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
463 Hydroxypropyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
188
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
464 Hydroxypropyl methyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm M L Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
189
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
190
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
METHYL ETHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
465 Methyl ethyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
191
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE
GUM)
INS Tên phụ gia
466 Natri carboxymethyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
192
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
193
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH
AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
INS Tên phụ gia
470(i) Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16, 71 &
miếng hoặc cắt nhỏ 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 71 & 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 71, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, 71 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
194
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 71 & 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.1 Muối GMP 71
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND
SODIUM
INS Tên phụ gia
470(ii) Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
195
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
471 Mono và diglycerid của các acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
196
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP 408, XS211
mỡ của các động vật khác
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 4000 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
197
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 4000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 4000 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 268 & 275
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472a Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
198
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 239, 268
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472b Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
199
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 239 & 268
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472c Este của glycerol với acid citric và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 100 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 100 322
mỡ của các động vật khác
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
201
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 392, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 9000 380 & 381
12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6-
36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến
12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 239 & 268
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
202
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF
GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472e Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 120 407
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 500 399
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 5000
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 6000
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 5000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 6000
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 10000
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 10000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 10000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 10000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 10000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 10000
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 10000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
203
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.2 Quả khô 10000
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 5000
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 2500
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 2500
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 2500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10000
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2500
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 10000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 50000
204
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 10000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) 3000 186
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 10000
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 5000
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 2000 347
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 6000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 20000
mặn) và bộn trộn sẵn
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 5000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000
trứng)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 16000
12.4 Mù tạt 10000
12.5 Viên xúp và nước thịt 5000 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 5000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 5000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000
205
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 5000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 142
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 5000
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 5000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 10000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 20000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 10000
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
473 Este của sucrose với các acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 5000 348
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 350
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 10000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 348 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
206
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 348 & 360
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102 & 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000 348
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 348
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1500 348 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000 348
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 10000 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 348, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 6000 348
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 348,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000 348
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 10000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2000 348 & 370
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 4000 211 & 348
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194 & 348
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000 348
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
207
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10000 348
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 10000 348
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000 348
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 15, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 15, 373,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS96 &
XS97
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000 348
trứng)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.2.2 Đồ gia vị 20000 423, 424,
425
12.5 Viên xúp và nước thịt 2000 345
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 348, 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 10000 348
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000 348
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 219, 348
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 176, 348
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
208
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000 348, 431
trên 15%
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 348, 433
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
INS Tên phụ gia
473a Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 5000 348
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 348 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 348 & 360
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102 & 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000 348
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 348
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1500 348 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000 348
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
209
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 348
loại dùng làm nhân
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 6000 348
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 348 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000 348, 387
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2000 348 & 370
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 4000 211 & 348
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194 & 348
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000 348
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10000 348
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 10000 348
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000 348
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000 348
trứng)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.2.2 Đồ gia vị 20000 423, 424,
425
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 348, 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
210
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 10000 348
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000 348
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 219, 348
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 176, 348
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000 348, 431
trên 15%
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 348, 433
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
SUCROGLYCERIDES
INS Tên phụ gia
474 Sucroglycerid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 5000 348
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
211
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 348&
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 348 & 360
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102 & 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000 348
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 348
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1500 348 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000 348
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 5000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 348
loại dùng làm nhân
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 6000 348
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 348,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000 348
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2000 348 & 370
tương tự
212
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 4000 211 & 348
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194 & 348
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000 348
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10000 348
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 10000 348
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000 348
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 15, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt & XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 15, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000 348
trứng)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.5 Viên xúp và nước thịt 2000 345
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 348, 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 10000 348
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000 348
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
213
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 219, 348
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 176, 348
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000 348, 431
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 5000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 348, 433
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
475 Este của polyglycerol với các acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000 352, XS250
& XS252
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 6000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 6000
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 6000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 8000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 XS251
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 5000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 5000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 354 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 5000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
214
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 20000 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 2000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 5000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97, XS141
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 2000 366
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 367 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 2000 368
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 10000 369
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 9000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 10000 372
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 6000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 6000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 10000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 10000
215
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 15000 11
thông thường
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 10000
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 10000
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 15000 11
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 5000 241
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 412
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 5000 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 414
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 415
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 6000
trứng)
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại 400 XS117
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 3000 127, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 5000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 5000 XS306R
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
216
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 18000
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 20
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 2000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
INS Tên phụ gia
476 Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 XS251
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 4000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 10000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 2000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000
và kem trái cây
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 2000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 3000 366
thay thế sô cô la
217
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 3000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 500 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 412
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000
trứng)
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 5000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
477 Este của propylen glycol với acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 86
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 100000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 10000
mỡ của các động vật khác
218
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 20000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 30000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 40000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 40000
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 40000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 40000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 5000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 40000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 2 & 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 40000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 15000 11 & 72
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 40000
trứng)
219
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 5000
thích, đường dùng phủ bánh)
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO-
AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
479 Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các
acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 5000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE
INS Tên phụ gia
480 Dioctyl Natri sulfosuccinate
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 15 383, 384,
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả 385
STEAROYL LACTYLATES
INS Tên phụ gia
481(i) Natri stearoyl lactylat
482(i) Calci stearoyl lactylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000
220
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 3000 XS250 &
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 2
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 2000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 355
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 3000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 15
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 2000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 5000 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 2000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 2000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 5000 186
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 5000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000 211
tương tự
221
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 194 & 371
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 6000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt 3000 388
07.1.1.2 Bánh mì soda 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 3000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 5000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 5000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 3000
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 5000
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 5000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2000 373, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 2000 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89
& XS98
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 500
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 500
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 5000
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2500 427
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 2500 XS306R
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 2000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 2000
222
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 8000 430
trên 15%
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 432
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
STEARYL CITRATE
INS Tên phụ gia
484 Stearyl citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100 15
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
05.3 Kẹo cao su 15000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
491 Sorbitan monostearat
492 Sorbitan tristearat
493 Sorbitan monolaurat
494 Sorbitan monooleat
495 Sorbitan monopalmitat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 4000 XS250 &
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 349
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4000 XS251
223
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 10000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 5000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 5000
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 5000 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 2000 97, 123 &
XS141
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 10000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 10000
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 10000
05.2.2 Kẹo mềm 10000 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 10000
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 10000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000 11 & 211
tương tự
224
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 11 & 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 10000 11
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 10000 11
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 10000 11
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 10000 11
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 10000 11
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000
mặn) và bộn trộn sẵn
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000
trứng)
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 250 127, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 5000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 50 127
12.8 Men và các sản phẩm tương tự 15000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 5000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 10000 364
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 500
hóa
225
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 500
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 500 127
rắn hoặc lỏng)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 429
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 300
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
SODIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
500(i) Natri carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.2 Tinh bột GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 10000
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
226
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 240, 243,
tuổi 295, 319 &
320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
500(ii) Natri hydro carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
227
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 240, 319 &
tuổi 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM SESQUICARBONATE
INS Tên phụ gia
500(iii) Natri sesquicarbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
228
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
POTASSIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(i) Kali carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 11000
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
229
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 230,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(ii) Kali hydro carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
230
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP
tuổi
AMMONIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
503(i) Amoni carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239 & 248
tuổi
AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
503(ii) Amoni hydro carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239 & 248
tuổi
MAGNESIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
504(i) Magnesi carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
231
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 5000 36
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE
INS Tên phụ gia
504(ii) Magnesi hydroxyd carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
232
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROCHLORIC ACID
INS Tên phụ gia
507 Acid hydrocloric
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
POTASSIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
508 Kali clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
233
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
234
CALCIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
509 Calci clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29, 323 &
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 324
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
235
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP 58
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MAGNESIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
511 Magnesi clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
236
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STANNOUS CHLORIDE
INS Tên phụ gia
512 Thiếc clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 20 43, 141
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 25 43
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 20 43
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
CALCIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
516 Calci sulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
237
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29, 323 &
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 324
biển, quả hạch và hạt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
MAGNESIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
518 Magnesi sulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
523 Nhôm amoni sulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 520 6, 245, 296,
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm XS66
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 300 6 & 247
tương tự
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 100 6 & 246
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100 6, 244 &
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh 246
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 40 6, 246 &
248
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 40 6, 246 &
thông thường 249
238
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 200 6 & 250
SODIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
524 Natri hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239, 319 &
tuổi 320
POTASSIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
525 Kali hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
239
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
CALCIUM HYDROXYD
INS Tên phụ gia
526 Calci hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
AMMONIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
527 Amoni hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
240
MAGNESIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
528 Magnesi hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CALCIUM OXIDE
INS Tên phụ gia
529 Oxyd calci
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
241
MAGNESIUM OXIDE
INS Tên phụ gia
530 Oxyd magnesi
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
12.1.1 Muối GMP
FERROCYANIDES
INS Tên phụ gia
535 Natri ferrocyanid
536 Kali ferrocyanid
538 Calci ferrocyanid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.1 Muối 14 24 & 107
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 20 24
12.2.2 Đồ gia vị 20 24
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
541(i) Natri nhôm phosphat, dạng acid
541(ii) Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 1600 6 & 251
06.2.1 Bột 1600 6 & 252
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 1000 6
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 100 6 & 246
ngọt
242
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100 6, 244 &
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh 246
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 40 6, 246 &
248
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 40 6, 246 &
thông thường 249
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
INS Tên phụ gia
551 Dioxyd silic vô định hình
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 65 & 318
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 321
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CALCIUM SILICATE
INS Tên phụ gia
552 Calci silicat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
243
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC
INS Tên phụ gia
553(i) Magnesi silicat tổng hợp
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
TALC
INS Tên phụ gia
553(iii) Bột talc
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
SODIUM ALUMINOSILICATE
INS Tên phụ gia
554 Natri nhôm silicat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 570 6 & 260
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 265 6 & 259
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 570 6 & 259
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 1140 6
bao gồm phomat whey
05.3 Kẹo cao su 100 6 & 174
12.1.1 Muối 1000 6 & 254
12.2.2 Đồ gia vị 1000 6 & 255
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 570 6 & XS117
244
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 570 6
GLUCONO DELTA-LACTONE
INS Tên phụ gia
575 Glucono delta-lacton
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.6.6 Phomat whey protein GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
SODIUM GLUCONATE
INS Tên phụ gia
576 Natri gluconat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
245
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
FERROUS GLUCONATE
INS Tên phụ gia
579 Sắt (II) gluconat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150 23 & 48
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
FERROUS LACTATE
INS Tên phụ gia
585 Sắt (II) lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150 23 & 48
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
246
GLUTAMIC ACID, L(+)-
INS Tên phụ gia
620 Acid glutamic (L(+)-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
MONOSODIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
621 Mononatri L-glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 201
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
247
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, 313,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
622 Monokali L-glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
CALCIUM DI-L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
623 Calci di-L-glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
248
MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
624 Monoamoni glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
625 Magnesi di-L glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
GUANYLIC ACID, 5'-
INS Tên phụ gia
626 Acid guanylic, 5'-
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
627 Dinatri 5'-guanylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
249
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 309, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
628 Dikali 5'-guanylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
250
CALCIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
629 Calci 5'-guanylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
INOSINIC ACID, 5'-
INS Tên phụ gia
630 Acid inosinic, 5'-
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
631 Dinatri 5'-inosinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
251
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 309, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
632 Kali 5'-inosinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
252
CALCIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
633 Calci 5'-inosinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS Tên phụ gia
634 Calci 5'-ribonucleotid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS Tên phụ gia
635 Dinatri 5'-ribonucleotid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
253
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 309, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MALTOL
INS Tên phụ gia
636 Maltol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200
và kem trái cây
254
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 200
ETHYL MALTOL
INS Tên phụ gia
637 Ethyl maltol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200
và kem trái cây
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000
POLYDIMETHYLSILOXANE
INS Tên phụ gia
900a Polydimethyl siloxan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 10
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10 152
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 10
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 10 266
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 30
255
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 10
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 110
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 10
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 10 15
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 10
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 10
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 10
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 10 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 100
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 50 153
phẩm tương tự
256
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
12.5 Viên xúp và nước thịt 10
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 50
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 50
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 20
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 10
14.2.2 Rượu táo, lê 10
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 10
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
BEESWAX
INS Tên phụ gia
901 Sáp ong
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, GMP 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm GMP 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su GMP
257
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho GMP
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị GMP 3
mặn) và bộn trộn sẵn
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 131
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
CANDELILLA WAX
INS Tên phụ gia
902 Sáp candelilla
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, GMP 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm GMP 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su GMP
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho GMP
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị GMP 3
mặn) và bộn trộn sẵn
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
258
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 131
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
CARNAUBA WAX
INS Tên phụ gia
903 Sáp carnauba
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 400
04.1.2 Quả đã qua chế biến 400
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 400 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 3, XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 5000 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1200 3
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 4000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.0 Bánh nướng GMP 3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 131
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 3
259
SHELLAC, BLEACHED
INS Tên phụ gia
904 Shellac tẩy trắng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, GMP 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm GMP 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su GMP 3
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho GMP
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị GMP 3
mặn) và bộn trộn sẵn
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
MICROCRYSTALLINE WAX
INS Tên phụ gia
905c(i) Sáp vi tinh thể
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 30000
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 50
260
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 50
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000 3
MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY
INS Tên phụ gia
905d Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.2 Quả khô 5000
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, 2000 3, XS86,
bao gồm cả các sản phẩm giống và sản XS87,
phẩm thay thế sô cô la XS105 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 2000 3
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm 800 98
hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
07.0 Bánh nướng 3000 125
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 950 3
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 950 3
nhỏ đông lạnh
261
MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY
INS Tên phụ gia
905e Dầu khoáng, độ nhớt trung bình
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.2 Quả khô 5000
05.0 Bánh kẹo 2000 3, XS86,
XS87,
XS105,
XS309R,
XS141
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000 36 & 126
HYDROGENATED POLY-1-DECENES
INS Tên phụ gia
907 Hydrogenated poly-1-decenes
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.2 Quả khô 2000
05.2.2 Kẹo mềm 2000 XS309R
CHLORINE
INS Tên phụ gia
925 Khí clor
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2.1 Bột 2500 87
AZODICARBONAMIDE
INS Tên phụ gia
927a Azodicarbonamid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2.1 Bột 45
262
BENZOYL PEROXIDE
INS Tên phụ gia
928 Benzoyl peroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không 100 74
bao gồm phomat whey
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 100 147
bao gồm phomat whey
06.2.1 Bột 75
NITROGEN
INS Tên phụ gia
941 Khí nitơ
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên chất) GMP 59
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 59
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 59
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 59 & 278
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP 59
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 59, 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 59
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 59
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
263
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 59
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 59 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
NITROUS OXIDE
INS Tên phụ gia
942 Khí nitơ oxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 59
lên men
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 59 & 278
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 308, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP
thích, đường dùng phủ bánh)
264
ACESULFAME POTASSIUM
INS Tên phụ gia
950 Acesulfam kali
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350 188
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 2000 188
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 1000 188
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 1000 188
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 350 188
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 350 188
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 188
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 350 188
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 800 188
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 500 188
04.1.2.2 Quả khô 500 188
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 200 188
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 350 188 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 188
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 188
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 500 188
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 350 188
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 350 188
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 350 188
265
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 350 188
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 500 188
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 144 & 188
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 350 188
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 188
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 350 188
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 188
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 350 97, 188 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 350 97 & 188
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 188 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500 188
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 188
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 500 156 & 188
05.2.2 Kẹo mềm 1000 157, 188 &
XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 1000 188
05.3 Kẹo cao su 5000 188
266
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 188
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1200 188
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 350 188
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 1000 188
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1000 188
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 200 144, 188,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244
XS292,
XS311
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 144, 188 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 144, 188,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 350 188
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1000 159 & 188
thích, đường dùng phủ bánh)
267
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 188
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 2000 188
cho mì ăn liền)
12.3 Dấm 2000 188
12.4 Mù tạt 350 188
12.5 Viên xúp và nước thịt 110 188 &
XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 188
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 350 188
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 500 188
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 450 188
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 450 188
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 188
14.1.3.1 Necta quả 350 188
14.1.3.2 Necta rau, củ 350 188
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 350 127 & 188
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 350 127 & 188
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 600 188
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 600 160 & 188
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 350 188
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 350 188
268
ASPARTAME
INS Tên phụ gia
951 Aspartam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 600 191, 405
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 6000 191
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 1000 191
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 2000 191
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1000 191
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000 191
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1000 191
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 191
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000 191
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000 191
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 2000 191
04.1.2.2 Quả khô 2000 191
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 300 144 & 191
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 191 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 191
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 191
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 2000 191
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 191
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 191
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
269
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 191
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 191
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1000 191
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 1000 191
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 144 & 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 1000 191
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2500 191
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 3000 97, 191 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 1000 191
270
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 3000 191, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 3000 37, 191
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 3000 191
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 3000 148
05.2.2 Kẹo mềm 3000 148,
XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 3000 191
05.3 Kẹo cao su 10000 191
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000 191
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1000 191
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 191
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000 191
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1700 165, 191
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 300 144, 191,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 300 144, 191 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
271
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 300 144, 191,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000 191
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 3000 159, 191
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 191
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 2000 191
12.3 Dấm 3000 191
12.4 Mù tạt 350 191
12.5 Viên xúp và nước thịt 1200 188, XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 350 191
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 350 166
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000 191
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 800 191
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 1000 191
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5500 191
14.1.3.1 Necta quả 600 191
14.1.3.2 Necta rau, củ 600 191
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 600 127 & 191
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 600 127 & 191
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 600 191
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
272
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 600 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 600 191
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 500 191
CYCLAMATES
INS Tên phụ gia
952(i) Acid cyclamic
952(ii) Calci cyclamat
952(iv) Natri cyclamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 250 17
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 250 17
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 250 17
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 250 17
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 17 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 17
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 2000 17
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 250 17
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 250 17
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
273
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 17
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 250 17, 127
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 500 17 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500 17
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 17
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 17, 156,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 3000 17
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 17
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 250 17
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1600 17 & 165
mặn) và bộn trộn sẵn
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 250 17
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 500 17 & 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 17
đặc
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 500 17
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 500 17
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
274
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 400 17
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 400 17
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 400 17
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1250 17
14.1.3.1 Necta quả 400 17 & 122
14.1.3.2 Necta rau, củ 400 17
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 400 17, 122 &
127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 400 17, 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 350 17 & 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 250 17
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
SACCHARINS
INS Tên phụ gia
954(i) Saccharin
954(ii) Calci saccharin
954(iii) Kali saccharin
954(iv) Natri saccharin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 80 406
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
275
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 160 144
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 200
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 200
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 160
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 500
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 500
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 160 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 160 144
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 160
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
276
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 160 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 100 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 80
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 200 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 163 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 2500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 100
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 100
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 170 165
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 500 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500
277
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 160 144
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 160 144
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 160 144
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 144, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 100 144
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 1500
12.3 Dấm 300
12.4 Mù tạt 320
12.5 Viên xúp và nước thịt 110 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 160 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200 166
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên 200
men (VD: miso)
12.9.2.1 Nước tương lên men 500
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 200
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
278
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 200
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1200
14.1.3.1 Necta quả 80
14.1.3.2 Necta rau, củ 80
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 80 127
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 300
hóa
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 300
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 300 127
rắn hoặc lỏng)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 80
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 100
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)
INS Tên phụ gia
955 Sucralose (Triclorogalacto sucrose)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 404
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 580
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 580
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 500
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 400
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 400
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
279
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 320
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 400
04.1.2.2 Quả khô 1500
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 180 144
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 400 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 400
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 400
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 800
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 400
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 400
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 150
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 400
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 150
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 150
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 580
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 400
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 580
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 400 169
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
280
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 400
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 580
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 580 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 400 97
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 400 169 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 800 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 800
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1800 164 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1000
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 400
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 200 72
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 400
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 650
281
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 700 165
mặn) và bộn trộn sẵn
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 120 144, XS291
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 120 144, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 400
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1500 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 400
12.2.2 Đồ gia vị 700
12.3 Dấm 400
12.4 Mù tạt 140
12.5 Viên xúp và nước thịt 600 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 450 127
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1250 169
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 400
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 320
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 400
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2400
14.1.3.1 Necta quả 300
14.1.3.2 Necta rau, củ 300
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 300 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 300 127
282
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 300 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 700
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 1000
ALITAME
INS Tên phụ gia
956 Alitam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 300
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 300 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 200 159
thích, đường dùng phủ bánh)
283
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.5 Viên xúp và nước thịt 40 XS117
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 40
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
STEVIOL GLYCOSIDES
INS Tên phụ gia
960a Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ
Stevia)
960b(i) Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia
lipolytica
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 200 26 &
XS243
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 330 26 & 201
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 330 26
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 330 26
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 270 26
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 26
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 330 26, XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 360 26
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 330 26
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 40 26
284
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 330 26
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 350 26
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 115 26
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 330 26
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 40 26
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 40 26
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 330 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 70 26
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 330 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 165 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200 26
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 40 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 700 26, 199 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
285
05.3 Kẹo cao su 3500 26
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 350 26
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 165 26
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 200 26
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 26, 202,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS88,
XS89
& XS98
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 100 26 & 144
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 165 26
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 100 26, XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 100 26, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 330 26
trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 26
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 30 26
12.4 Mù tạt 130 26
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 26 &
XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 350 26
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 350 26
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 350 26 & 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 350 26, XS302
286
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 115 26
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.2.1 Nước tương lên men 30 26
12.9.2.2 Nước tương không lên men 165 26
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 165 26
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 350 26
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 270 26
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 660 26, 198 &
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao 294
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2500 26 & 203
14.1.3 Necta rau, quả 200 26
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 26
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 26 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200 26
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 170 26
NEOTAME
INS Tên phụ gia
961 Neotam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 65
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 33
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 65
287
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 33
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 10
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 100
04.1.2.2 Quả khô 100
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 33 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 70
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 70
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 65
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 65
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 65
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 33
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
288
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 33
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 33
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 33 97
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 80 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 330 158,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 160
289
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 33
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 70
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 80 165
mặn) và bộn trộn sẵn
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 10 XS291
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 10 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 100
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 70 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 32
cho mì ăn liền)
12.3 Dấm 12
12.4 Mù tạt 12
12.5 Viên xúp và nước thịt 20 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 65
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 70
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 12
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 12 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 33 166
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
290
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 33
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 33
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 65
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 90
14.1.3.2 Necta rau, củ 65
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 65 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 33
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 50 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 33
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 32
ASPARTAME-ACESULFAME SALT
INS Tên phụ gia
962 Muối aspartam-acesulfam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350 113
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 350 113
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 350 113
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 350 113 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 119
291
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 350 113
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 350 113
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 113
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 350 113
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 113
thay thế sô cô la
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1000 77 & 113
mặn) và bộn trộn sẵn
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 113 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 113, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94,
XS119
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 500 113
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 450 113
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 450 113
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 113
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 350 113
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
292
QUILLAIA EXTRACTS
INS Tên phụ gia
999(i) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
999(ii) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50 132 & 293
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.
INS Tên phụ gia
1100(i) alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS
INS Tên phụ gia
1100(iii) alpha-Amylase từ Bacillus subtilis
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS
INS Tên phụ gia
1100(vi) Carbohydrase từ Bacillus licheniformis
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
293
PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR
INS Tên phụ gia
1101(i) Protease từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2.1 Bột GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
BROMELAIN
INS Tên phụ gia
1101(iii) Bromelain
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
LYSOZYME
INS Tên phụ gia
1105 Lysozym
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.2 Phomat ủ chín GMP
14.2.2 Rượu táo, lê 500
14.2.3 Rượu vang nho 500
POLYDEXTROSES
INS Tên phụ gia
1200 Polydextrose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
294
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
POLYVINYLPYRROLIDONE
INS Tên phụ gia
1201 Polyvinyl pyrrolidon
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
05.3 Kẹo cao su 10000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 3000
đặc
12.3 Dấm 40
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 500
rắn hoặc lỏng)
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 10 36
295
14.2.2 Rượu táo, lê 2 36
POLYVINYL ALCOHOL
INS Tên phụ gia
1203 Polyvinyl alcohol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 45000
PULLULAN
INS Tên phụ gia
1204 Pullulan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột GMP 25
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
296
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG)
GRAFT COPOLYMER
INS Tên phụ gia
1209 Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol
(PEG)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 100000 417
DEXTRINS, ROASTED STARCH
INS Tên phụ gia
1400 Dextrin, tinh bột rang
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
297
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 3, 53,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 90 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
298
ACID-TREATED STARCH
INS Tên phụ gia
1401 Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ALKALINE TREATED STARCH
INS Tên phụ gia
1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
299
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
BLEACHED STARCH
INS Tên phụ gia
1403 Tinh bột đã khử màu
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
OXIDIZED STARCH
INS Tên phụ gia
1404 Tinh bột xử lý oxy hóa
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
300
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
301
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STARCHES, ENZYME TREATED
INS Tên phụ gia
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MONOSTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1410 Monostarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
302
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1412 Distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284 & 292
303
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285 & 292
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269 & 270
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1413 Phosphated distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284
& 292
304
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285
tuổi & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269 & 270
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1414 Acetylated distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
305
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284 & 292
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285 & 292
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269 & 270
tuổi
306
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STARCH ACETATE
INS Tên phụ gia
1420 Starch acetate
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
ACETYLATED DISTARCH ADIPATE
INS Tên phụ gia
1422 Acetylated distarch adipat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
307
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285 &292
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269, 270
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROXYPROPYL STARCH
INS Tên phụ gia
1440 Hydroxypropyl starch
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
308
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284 & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 60000 237 & 276
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
309
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1442 Hydroxypropyl distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
INS Tên phụ gia
1450 Starch natri octenyl succinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234, 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
310
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 20000 376 & 381
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ACETYLATED OXIDIZED STARCH
INS Tên phụ gia
1451 Acetylated oxydized starch
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239, 269
tuổi
CASTOR OIL
INS Tên phụ gia
1503 Dầu Castor
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 350 XS87
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 2100
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1000
311
TRIETHYL CITRATE
INS Tên phụ gia
1505 Triethyl citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 2500 47
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 2500 47
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
PROPYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 2000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 XS86
loại dùng làm nhân
05.2.1 Kẹo cứng 5300
05.2.2 Kẹo mềm 4500 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 1000
05.3 Kẹo cao su 20000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 20000 370
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 10000 194
phẩm tương tự
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 1500
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1500
mặn) và bộn trộn sẵn
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 1000 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 417
312
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 300
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
POLYETHYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1521 Polyethylen glycol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
05.3 Kẹo cao su 20000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 10000
đặc
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 70000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
CURCUMIN
INS Tên phụ gia
100(i) Curcumin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52, 402
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
RIBOFLAVINS
INS Tên phụ gia
101(i) Riboflavin, tổng hợp
101(ii) Natri Riboflavin 5'-phosphat
101(iii) Riboflavin từ Bacillus subtilis
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 300
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 300
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 300
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 300
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 300
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 300
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 300
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 300
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 300
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 500
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 300 4 & 16
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 300
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 300 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 300
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 300 4 & 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 1000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 300 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 300
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp 300
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 50
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 300
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1000 16, XS96,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1000 16, XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1000 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 1000 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
4
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 300 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 300 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 300
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 300 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 300 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 300 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300
trứng)
5
11.3 Dung dịch đường, siro đường và đường 300
nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ
mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 11.1.3
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 350
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 344
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 350 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 300
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên 30
men (VD: miso)
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 300
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 300
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 300
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 100
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 1000
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
6
TARTRAZINE
INS Tên phụ gia
102 Tartrazin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 30 435, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS70,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS90,
XS94 &
XS119
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
QUINOLINE YELLOW
INS Tên phụ gia
104 Quinolin vàng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 10 52
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
SUNSET YELLOW FCF
INS Tên phụ gia
110 Sunset yellow FCF
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 300 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 300
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200 3
7
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 300 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 300
mỡ của các động vật khác
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 50
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 300
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 300
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 300 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 50
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 300 4 & 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200 92
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 400 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
8
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 300 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 50
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 300 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 300 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &
XS97
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 135
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 300 16
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 300 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 & 50
9
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 300 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 300 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 300 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 300 16 & 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 300 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 300 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
10
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 300 95, 435,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 50
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
11
CARMINES
INS Tên phụ gia
120 Carmin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 125
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả 100
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3 & 178
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500 178
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 500 178
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 500 4 & 16
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 500 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
12
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 500 4 & 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500 178
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 300
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 500 178
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 100 153 & 178
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp 500
phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 100 178
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200 178
ngọt
13
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 500 178
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 200
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên 500 4 & 16
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 100 4, 16 &
nhỏ 117
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 500 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &
XS97
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 118
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89
& XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 16
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 500 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 & 50
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 500 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
14
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 100 95, 178,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16, 95,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, 178,
da gai XS166
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 500 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 500 16, 95 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 178
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 300 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 100
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
15
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 16, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100 178
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 100
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200 178
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 200 178
16
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS Tên phụ gia
122 Azorubin (Carmoisin)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 99
AMARANTH
INS Tên phụ gia
123 Amaranth
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 50 52
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 30 435, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS70,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS90,
XS94 &
XS119
PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)
INS Tên phụ gia
124 Ponceau 4R (Cochineal red A)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 100 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả 100
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
17
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 50
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 50 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 50
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 50
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 50
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 50
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 50
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50
mặn) và bộn trộn sẵn
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 500 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
18
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 30 395, XS
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 36, XS95,
gai XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16, 95 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 500 16 & 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 100
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 435, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS70,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 500 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 50
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300 159
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
19
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
ERYTHROSINE
INS Tên phụ gia
127 Erythrosin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.7 Quả ướp đường 200 54
20
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 30
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.3 Kẹo cao su 50
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 30 4, 16,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96
& XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 30 4, 290 &
nhỏ đã qua chế biến XS88
ALLURA RED AC
INS Tên phụ gia
129 Allura red AC
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 300
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.7 Quả ướp đường 300
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 300 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 300
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
21
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 300
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 300 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 300
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 300
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 300
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 300
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 300
mặn) và bộn trộn sẵn
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 25 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
22
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 300 16
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 300 95,XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 300 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
10.1 Trứng tươi 100 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 300 337
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
23
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 300
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)
INS Tên phụ gia
132 Indigotin (Indigocarmin)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 52, 402
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200 3
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả 100
phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 300
mỡ của các động vật khác
24
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 300
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 300
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 300
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 150 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 150
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 300
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản
phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm
06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 450 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
25
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 200
mặn) và bộn trộn sẵn
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 &
50
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 300 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 300 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250 16
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 300 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 300
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 300 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 300 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 300
12.4 Mù tạt 300
26
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 300
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
BRILLIANT BLUE FCF
INS Tên phụ gia
133 Brilliant blue FCF
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 150
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
27
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 100
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 100
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 100
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 250
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100 92
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
28
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 100
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 200
mặn) và bộn trộn sẵn
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia 100 4, 16,
cầm và thịt thú XS88,
XS89,
XS96
XS97 &
XS98
09.1.1 Cá tươi 300 4, 16 &
50
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 500 4, 16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 500 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
29
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 500 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 100 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 100
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 500 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94,
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 100
12.4 Mù tạt 100
12.5 Viên xúp và nước thịt 50
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
30
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER
COMPLEXES
INS Tên phụ gia
141(i) Phức đồng clorophyll
141(ii) Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 50 52 & 190
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 50
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 15
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 75
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 50
xốt phomat)
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 50
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50
31
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 500
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 500
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 500
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 62
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 100 62, 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 150
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 250
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 62 & 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 100 62
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100 62
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 100 62
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 62
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 62 & 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100 62
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
32
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 62
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 6,4 62
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 6,4 62 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 700 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 700
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 700
05.2.2 Kẹo mềm 100 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 100
05.3 Kẹo cao su 700
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 100 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 75
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 6,4 62
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 75
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 40 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 30 62 & 95
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 40 95
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
33
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 40 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 40 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 200 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 75 95
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 300 2
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 64 62
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 500
12.5 Viên xúp và nước thịt 400 342
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 350
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 350
34
FAST GREEN FCF
INS Tên phụ gia
143 Fast green FCF
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100 2
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 400
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 100
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 100
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
35
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 100 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 290 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 100
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 100
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi 100 3, 4 & 16
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 100 3, 4,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96 &
XS97
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 100 3 & 4
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 100
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 100 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 100 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
36
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 100
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 100
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 100
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 600
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 100
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 100
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
INS Tên phụ gia
150a Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS Tên phụ gia
150b Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52, 400
37
CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL
INS Tên phụ gia
150c Caramen nhóm III (caramen amoni)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 15000 201
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 50000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 50000
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 2000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 20000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 20000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 200
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 7500 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
38
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 200
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 7500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 50000 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 50000
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 50000
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 50000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 50000 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 50000 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 50000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 50000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
39
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 50000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 50000 189
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 50000 153 &
phẩm tương tự 173
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 50000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 50000
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 50000
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 1500
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu tương khác 20000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 50000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 50000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 50000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 50000
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 50000
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia GMP 3, 4, 16,
cầm và thịt thú XS88,
XS89,
XS96,
XS97 &
XS98
09.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao 30000 4, 16,
gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS292,
XS312,
XS315
40
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 30000 XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 30000 95,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 50, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 20000 4
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm 20000 4
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 20000
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 50000 100
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 50000
12.3 Dấm 1000 78
12.4 Mù tạt 50000
12.5 Viên xúp và nước thịt 25000
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50000
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 50000 89
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
41
12.9.2.1 Nước tương lên men 20000 207
12.9.2.2 Nước tương không lên men 1500
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 20000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 20000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 20000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 20000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 5000 9
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 10000 7 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50000
14.2.2 Rượu táo, lê 1000
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang 50000
mạnh và rượu vang ngọt
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000
14.2.5 Rượu mật ong 1000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 50000
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 50000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 10000
CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL
INS Tên phụ gia
150d Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000 52
01.2.1 Sữa lên men (nguyên chất) 150 12
42
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 50000 201
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 50000 201
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 50000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 50000 72
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 50000 201
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 2000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500 214
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 20000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 7500
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 7500 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1500
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 7500
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 7500 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 7500
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 7500
04.2.2 Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực 50000 92
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 50000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 50000 XS86
loại dùng làm nhân
43
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 50000 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 50000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 50000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 50000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 2500
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 50000 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 50000 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 2500
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 2500
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 2500
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu tương khác 20000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 50000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 50000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1200
mặn) và bộn trộn sẵn
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia GMP 3, 4, 16,
cầm và thịt thú XS88,
XS89,
XS96,
XS97
& XS98
44
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 30000 95, XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 30000 95,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 30000 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 20000 4
10.2 Sản phẩm trứng 20000
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm 20000
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 20000
trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1200 213
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 10000
cho mì ăn liền)
12.3 Dấm 50000
12.4 Mù tạt 50000
12.5 Viên xúp và nước thịt 25000 212
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 30000 XS302
45
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 50000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.2.1 Nước tương lên men 60000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 20000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 20000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 20000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 10000 7 & 127
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50000
14.2.2 Rượu táo, lê 1000
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang 50000
mạnh và rượu vang ngọt
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000
14.2.5 Rượu mật ong 1000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 50000
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 50000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 10000
BRILLIANT BLACK (BLACK PN)
INS Tên phụ gia
151 Brilliant black
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
46
BROWN HT
INS Tên phụ gia
155 Brown HT
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52
CAROTENOIDS
INS Tên phụ gia
160a(i) Beta-caroten tổng hợp
160a(iii) Beta-Caroten, Blakeslea trispora
160e Carotenal, beta-apo-8'
160f Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 150 52, 402
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 20
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 100 209
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 100
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 100
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 500
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 100
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 100
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 25 232
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 25
mỡ của các động vật khác
02.2.1 Bơ 25 146 &
291
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 35
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
47
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 150
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 200
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 150
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 500 4, 16
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 50
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
48
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 50
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 100 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 100
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1200 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 150
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 500
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 1000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 200 116
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 100 216
49
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 100
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 100 4 & 16
nhỏ
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 16
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 16
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 16
nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 16, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 100
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 300 4
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 100 4,16,
XS292,
XS312,
XS315
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 100 95, 304,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS291,
XS311,
XS312,
XS315
50
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 100 95,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 100 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1000 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 50 217
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 300
12.5 Viên xúp và nước thịt 300 341
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 500 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 50
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 300
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 200
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
51
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 100
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 100
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
CAROTENES, BETA-, VEGETABLE
INS Tên phụ gia
160a(ii) Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000 52, 401
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 20
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 1000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 600
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 600
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 1000
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 1000
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 1000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000 3
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 1000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 1000
mỡ của các động vật khác
02.2.1 Bơ 600
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 1000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
52
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 104
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 182
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1320
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 200
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 92
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
53
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 100 183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 20000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 400
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 1000 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1000 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 1000
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 1000
ngọt
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 1000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 20 4 & 16
nhỏ
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &
XS97
54
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 118
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89
& XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 16
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.1.1 Cá tươi 100 4, 16 &
50
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 100 304
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 1000 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 1000
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 1000 16
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 1000 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 1000 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 1000 16
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
55
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 500 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1000 4
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 50
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 500
12.4 Mù tạt 1000
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000 341
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 2000
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 2000
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 600
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 600
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 600
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 600
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 2000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 600
14.2.2 Rượu táo, lê 600
56
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 600
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 600
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 600
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 100
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 20000 3
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 100
ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED
INS Tên phụ gia
160b(i) Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20 8, 52
02.2.1 Bơ 20 8
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 10 8, 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED
INS Tên phụ gia
160b(ii) Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 10 52, 185
57
LUTEIN FROM TAGETES ERECTA
INS Tên phụ gia
161b(i) Lutein từ Tagetes erecta
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 400
CANTHAXANTHIN
INS Tên phụ gia
161g Canthaxanthin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 15 52, 170
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 15 201
01.6.2 Phomat ủ chín 15 201
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 15
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 15
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 15 170
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 15 214 &
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp 215
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 15
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 15
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200 5
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 15
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 15
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 15
58
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 15 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 15 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 15
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 4, 16 &
nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm 118
cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 35 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 15 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 15 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 15 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 15
trứng)
59
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 15
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.2 Đồ gia vị 20
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 30 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 30 XS302
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 5
hóa
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 5
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 5 127
rắn hoặc lỏng)
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 5
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 45
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
ZEAXANTHIN, SYNTHETIC
INS Tên phụ gia
161h(i) Zeaxanthin tổng hợp
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 400
GRAPE SKIN EXTRACT
INS Tên phụ gia
163(ii) Chất chiết xuất vỏ nho
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100 52, 181,
402
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 150 181 &
201
60
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 150 181, 201
& 209
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 1000
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm 1000
cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200 181
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 181
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100 181
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1500
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1500 181, 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 500 181
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500 181
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 500 179, 181
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt &
từ quả và nước cốt dừa 182
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 500 181
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 500 181
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 500 181
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 179 &
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm 181
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 179 &
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 181
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
61
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 92 & 181
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 100 181
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 200 181 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 181 &
183
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 200 181
thay thế sô cô la
05.2.2 Kẹo mềm 1700 181,
XS309R
05.3 Kẹo cao su 500 181
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 181
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 200 181
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200 181
ngọt
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 200 181
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 1000 4, 16 &
nhỏ 94
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 16, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến &XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 16, XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
62
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 500 16,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16 & 95
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500 95
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 1000
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 1000 16 & 95
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 1000 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1500 16
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 1500 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 1500 16
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 1500 16, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi 1500 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 200 181
trứng)
63
12.4 Mù tạt 200 181
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 181 &
XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 300 181
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 300 181
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 300 181
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1500
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 250 181
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 250 181
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 250 181
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 181
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300 181
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.2 Rượu táo, lê 300 181
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 300 181
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 300 181
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 300 181
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 500 181
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 300 181
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
15.3 Snack từ thủy sản 400
64
CALCIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
170(i) Calci carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 4, 16 &
miếng hoặc cắt nhỏ 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 4, 16 &
nhỏ 281
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
65
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
IRON OXIDES
INS Tên phụ gia
172(i) Oxyd sắt đen
172(ii) Oxyd sắt đỏ
172(iii) Oxyd sắt vàng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20 52, 402
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 100
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 50
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 350
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 300
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 1000 4 & 16
66
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 300 267
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 500
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 250
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 200
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 10000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 75
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 75
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 100
mặn) và bộn trộn sẵn
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1000 72
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 250 22,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 100 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 50 95
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
67
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 50 95, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.1 Trứng tươi GMP 4
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 150
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 1000
12.5 Viên xúp và nước thịt 100 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 75 XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 7500 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 100
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 500
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 400
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
SORBATES
INS Tên phụ gia
200 Acid sorbic
201 Natri sorbat
202 Kali sorbat
203 Calci sorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000 42 & 220
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) 1000 42
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 200 42
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1000 42 & 223
01.6.2 Phomat ủ chín 3000 42
01.6.3 Phomat whey 1000 42
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 42
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 3000 3 & 42
68
01.6.6 Phomat whey protein 3000 42
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1000 42
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 2000 42
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 42
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000 42
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.2 Quả khô 500 42
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 42
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 42
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 42
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 500 42
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 42
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 42
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 42
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 42
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1200 42
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
69
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 42
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 42 & 221
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 1000 42
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 42 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 1500 42
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1500 42,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500 42
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000 42
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 42 & 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 42
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 2000 42
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.0 Bánh nướng 1000 42
08.2.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế
biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử
lý nhiệt
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2000 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
08.2.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không
qua xử lý nhiệt
70
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3, 42,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS96
& XS97
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 42
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1500 42, XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 10000 42, 222 &
(VD: vỏ bọc xúc xích) 365
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 2000 42
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2000 42 & 82
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 1000 20, 42,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 1000 42,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 5000 42
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 1000 42
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 1000 42
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000 42
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1000 42
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1000 42 & 192
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 1000 42
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 1000 42
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000 42, 338 &
339
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 42 & 127
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1500 42
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
71
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên 1000 42
men (VD: miso)
12.9.2.1 Nước tương lên men 1000 42
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 1000 42
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1500 42
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1500 42
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 1500 42
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 42
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 42, 91 &
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 42, 91,
122, 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 42, 91 &
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 42, 91,
122, 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500 42, 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 42, 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 500 42
14.2.3 Rượu vang nho 200 42
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 500 42
14.2.5 Rượu mật ong 200 42
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 500 42, 224
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000 42
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 1000 42
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
72
BENZOATES
INS Tên phụ gia
210 Acid benzoic
211 Natri benzoat
212 Kali benzoat
213 Calci benzoat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 300 13
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 1000 13
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 13
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000 13
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.2 Quả khô 800 13
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 13
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 13
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 13
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000 13
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 13
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 13
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 13
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 13
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1000 13
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 13
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
73
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 3000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 13
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 13
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1500 13 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 1500 13
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1500 13,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500 13
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1500 13
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1000 13
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 13
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 1000 13
74
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1000 3 & 13
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1000 3 & 13
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2000 13 & 82
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 13, 121,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm 333,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS167,
XS189,
XS222 &
XS236
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 2000 13, 120 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 5000 13
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000 13
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1000 13
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 2000 13
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 1000 13
12.3 Dấm 1000 13
12.4 Mù tạt 1000 13
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 13, 338,
339
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 13
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1500 13
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1500 13
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1500 13
75
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 2000 13
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 13
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 13, 91,
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 13, 91,
122, 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 13, 91,
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 13, 91,
122, 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 600 13
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 250 13, 301
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 13
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 1000 13, 124
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 1000 13
14.2.5 Rượu mật ong 1000 13
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 1000 13
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000 13
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
HYDROXYBENZOATES, PARA-
INS Tên phụ gia
214 Ethyl para-hydroxybenzoat
218 Methyl para-hydroxybenzoat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 300 27
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 500 27
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 120 27
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
76
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 300 27
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 300 27
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
04.1.2.2 Quả khô 800 27
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 250 27
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 250 27
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 27
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000 27
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 800 27
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 800 27
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 800 27
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 800 27
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 27
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 27
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 27
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 300 27
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 300 27 &
loại dùng làm nhân XS86
77
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300 27
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 27,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500 27
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300 27
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 300 27
mặn) và bộn trộn sẵn
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 36 27
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 1000 27,
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 100 27
thích, đường dùng phủ bánh)
12.3 Dấm 100 27
12.4 Mù tạt 300 27
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 27,
XS302
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500 27
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 450 27 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 200 27
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200 27
14.2.5 Rượu mật ong 200 27
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 1000 27 & 224
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 300 27
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 300 27
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
78
SULFITES
INS Tên phụ gia
220 Sulfua dioxyd
221 Natri sulfit
222 Natri hydro sulfit
223 Natri metabisulfit
224 Kali metabisulfit
225 Kali sulfit
539 Natri thiosulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 30 44 & 204
04.1.2.1 Quả đông lạnh 500 44 & 155
04.1.2.2 Quả khô 1000 44, 135 &
218
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 44
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100 44
04.1.2.7 Quả ướp đường 100 44
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100 44 & 206
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100 44
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 100 44
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100 44
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái 50 44, 76 &
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và 136
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 50 44, 76,
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 136
biển, quả hạch và hạt & 137
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 500 44 & 105
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 100 44
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
79
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 50 44
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 500 44 & 138
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 44 & 205
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 500 44
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột 200 44
06.2.2 Tinh bột 50 44
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 20 44
phẩm tương tự
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 50 44
mặn) và bộn trộn sẵn
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi 100 44, 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 100 19, 44,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 139, 392,
gai XS36,
XS 165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 150 44
80
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 30 44,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 150 44, 140,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
11.1.1 Đường trắng, dextroza khan, dextroza 15 44
monohydrat, fructoza
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15 44
11.1.3 Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro 20 44 & 111
glucoza, siro glucoza đã được làm khô,
đường mía thô
11.1.5 Đường trắng nghiền 70 44
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm 40 44
thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
11.3 Dung dịch đường, siro đường và đường 70 44
nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ
mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 11.1.3
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 40 44
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 150 44
12.2.2 Đồ gia vị 200 44
12.3 Dấm 100 44
12.4 Mù tạt 250 44 & 106
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 300 44,
XS302
14.1.2.1 Nước ép quả 50 44 & 122
14.1.2.2 Nước ép rau, củ 50 44 & 122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc 50 44, 122 &
127
81
14.1.3.1 Necta quả 50 44 & 122
14.1.3.2 Necta rau, củ 50 44 & 122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 50 44, 122 &
127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 70 44, 127 &
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các 143
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 50 44
14.2.2 Rượu táo, lê 200 44
14.2.3 Rượu vang nho 350 44 & 103
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 200 44
14.2.5 Rượu mật ong 200 44
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 200 44
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 250 44
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 50 44
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
ORTHO-PHENYLPHENOLS
INS Tên phụ gia
231 Ortho-phenylphenol
232 Natri ortho-phenylphenol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 12 49
NISIN
INS Tên phụ gia
234 Nisin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 12,5 233, 403
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 10
82
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 12,5 233
01.6.2 Phomat ủ chín 12,5
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 12,5 233
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 12,5
01.6.6 Phomat whey protein 12,5
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 12,5 233 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương 362
vị...)
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 3
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 6,25 233
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 25 233, 330,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS96 &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 25 233 &
nhỏ đã qua xử lý nhiệt 377
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 7 233
(VD: vỏ bọc xúc xích)
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 6,25 233
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại 5 233, 339
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
NATAMYCIN (PIMARICIN)
INS Tên phụ gia
235 Natamycin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 40 3 & 80
01.6.2 Phomat ủ chín 40 3 & 80
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 40 3 & 80
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 40 3 & 80
01.6.6 Phomat whey protein 40 3 & 80
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 6
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
83
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 20 3 & 81
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
HEXAMETHYLENE TETRAMINE
INS Tên phụ gia
239 Hexamethylen tetramin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 25 66 & 298
DIMETHYL DICARBONATE
INS Tên phụ gia
242 Dimethyl dicarbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 250 18
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 250 18
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 250 18
14.2.3 Rượu vang nho 200 18
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 250 18
14.2.5 Rượu mật ong 200 18
LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER
INS Tên phụ gia
243 Lauric argrinat ethyl este
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200
84
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 200
01.6.3 Phomat whey 200
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 200
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200 170
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 214 &
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp 215
04.1.2.2 Quả khô 200
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 200
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 200
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái 200
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 200 XS86
loại dùng làm nhân
05.3 Kẹo cao su 225
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 200
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý
nhiệt
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS97
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 3 & 374
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 315
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
85
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 315 3 & 374
nhỏ đông lạnh
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 200
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 200
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 200 419
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 200
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 200
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 200 XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 200
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
10.2 Sản phẩm trứng 200
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 200
trứng)
12.2.2 Đồ gia vị 200
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 200
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 200
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
86
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 50
hóa
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 50
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 50 127
rắn hoặc lỏng)
NITRITES
INS Tên phụ gia
249 Kali nitrit
250 Natri nitrit
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 80 32 & 288
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 80 32, 286 &
nhỏ đã qua chế biến 287
ACETIC ACID, GLACIAL
INS Tên phụ gia
260 Acid acetic băng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262 & 263
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 262 & 263
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
87
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236 &
XS244
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
261(i) Kali acetat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
88
SODIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
262(i) Natri acetat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 6000
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239, 319
tuổi & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
89
SODIUM DIACETATE
INS Tên phụ gia
262(ii) Natri diacetate
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 1000 XS253
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1000 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 1000 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 2000
trứng)
12.5 Viên xúp và nước thịt 500 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2500
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 2500 XS306R
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 2500 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 2500 XS302
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 1000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
90
CALCIUM ACETATE
INS Tên phụ gia
263 Calci acetat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS Tên phụ gia
270 Acid lactic (L-, D- và DL-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262 & 264
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 262 & 264
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
91
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 72 & 83
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 83
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 83
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 83 & 238
tuổi
PROPIONIC ACID
INS Tên phụ gia
280 Acid propionic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
SODIUM PROPIONATE
INS Tên phụ gia
281 Natri propionat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
92
CALCIUM PROPIONATE
INS Tên phụ gia
282 Calci propionat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.6 Phomat whey protein 3000 70
CARBON DIOXIDE
INS Tên phụ gia
290 Carbon dioxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 59
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 59 & 278
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP 59
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 59 & 211
tương tự
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 59, 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 59
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 59
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 59
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 69
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 69 & 127
14.1.3.1 Necta quả GMP 69
93
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 69 & 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 59 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.3 Rượu vang nho GMP 60
MALIC ACID, DL-
INS Tên phụ gia
296 Acid malic (DL-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.6.6 Phomat whey protein GMP
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 265
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
94
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 115
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 115 & 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
FUMARIC ACID
INS Tên phụ gia
297 Acid fumaric
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 700
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
95
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ASCORBIC ACID, L-
INS Tên phụ gia
300 Acid ascorbic (L-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, 500 262
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 110
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột 300
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 200
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
96
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 307, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS189,
gai XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 306 & 307
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 72, 242 &
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 315
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 500 242
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
97
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM ASCORBATE
INS Tên phụ gia
301 Natri ascorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái GMP
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột 300
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 200 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
98
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 437, 307,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS92,
XS167,
XS189,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS312,
XS315
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP 314
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 70, 72,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 315
tuổi & 316
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 500 317, 319
tuổi &
320
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CALCIUM ASCORBATE
INS Tên phụ gia
302 Calci ascorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 200 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
99
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 308, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 139,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 70, 72 &
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 315
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 200 239 & 317
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
ASCORBYL ESTERS
INS Tên phụ gia
304 Ascorbyl palmitat
305 Ascorbyl stearat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 80 10
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 500 10
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 80 10
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 500 10 & 112
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 500 2 & 10
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 500 10 & 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 500 10
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 500 10
mỡ của các động vật khác
100
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500 10
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 500 10
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 80 10
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200 10 & 15
và kem trái cây
04.1.2.2 Quả khô 80 10
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 500 2 & 10
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 80 10
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
05.0 Bánh kẹo 500 10, 15,
375,
XS86,
XS105,
XS141,
XS309R
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 10
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 500 10 & 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 500 2 & 10
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 1000 10 & 15
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 10
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 1000 10, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
101
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 1000 10
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 500 2, 10
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 200 10
thích, đường dùng phủ bánh)
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 500 10
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 500 10
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 10
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 500 10, 15
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 500 10
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 200 10
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 200 10 &
XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200 10
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 10 15, 72,
trẻ đến 12 tháng tuổi 187
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 50 15, 72,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 187, 315
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 10 10, 15 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 72
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 200 15 & 187
tuổi
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 500 10
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 500 10
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 500 10
102
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 10 & 15
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200 10
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200 10
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
TOCOPHEROLS
INS Tên phụ gia
307a d-alpha-Tocopherol
307b Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
307c dl-alpha-Tocopherol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 200 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 200 15
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 200 XS250,
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 200
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 200 168, 351
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 300
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 200
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 400
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 500 XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
01.8 Whey và sản phẩm whey, không bao gồm 200
phomat whey
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 500 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 300 356 & 357
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 300 358
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 500
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
103
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 900
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 500 15
và kem trái cây
04.1.2.2 Quả khô 200 XS67,
XS130
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 200 XS160
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 150 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 500 15
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 150
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 XS38
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 XS57
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 500 15
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 15, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 750 15 & 168
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 15
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 15 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 15
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 5000 15 & 186
104
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 500 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 500 15
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 100
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200
ngọt
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 100
thông thường
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 200 389
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 200
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 200 11
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 300 15, 281
nhỏ
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 500 XS96,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89
& XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 2000 421,
cho mì ăn liền) XS326,
XS327,
XS328
12.4 Mù tạt 200
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 346
105
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 600
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 600
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 300 127
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 10 72, 416
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 30 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 10 72, 416
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 300 15
tuổi
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 30
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 418
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 434
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 5
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
106
PROPYL GALLATE
INS Tên phụ gia
310 Propyl gallat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 200 15, 75 &
196
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 90 2 & 15
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 100 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 90 2 & 15
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 50 15, 76 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 196
hạch và hạt
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, 200 15, 130,
bao gồm cả các sản phẩm giống và sản 303,
phẩm thay thế sô cô la XS86,
XS105 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000 130
107
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm 100 15
hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15, 130 &
phẩm tương tự 211
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 90 2 & 15
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100 15 & 130
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 200 15 & 196
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến XS88,
XS89
& XS98
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 100 15, 196,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 90 2 & 15
trứng)
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15, 127 &
130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130,
XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
108
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 15
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200 15 & 130
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200 15 & 130
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
GUAIAC RESIN
INS Tên phụ gia
314 Nhựa guaiac
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 1000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 1000
mỡ của các động vật khác
05.3 Kẹo cao su 1500
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 600 15, XS302
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS Tên phụ gia
315 Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
109
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 308, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 139,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
SODIUM ERYTHORBATE
INS Tên phụ gia
316 Natri erythorbat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 280
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
110
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE
INS Tên phụ gia
319 Tert-butylhydroquinon (TBHQ)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200 15 & 195
và kem trái cây
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15 & 130
phẩm tương tự
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 200 15 & 195
111
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 200 15 & 195
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 200 15 & 130
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 200 15 & 195
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 100 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến 167, XS96
&
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến 162,
XS88,
XS89 &
XS98
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 200 15
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15 & 130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130,
XS302
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 15 & 130
BUTYLATED HYDROXYANISOLE
INS Tên phụ gia
320 Butyl hydroxyanisol (BHA)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 100 15 & 196
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 175 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
112
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200 15 & 195
và kem trái cây
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 15, 76 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 196
hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 200 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15 & 130
phẩm tương tự
07.0 Bánh nướng 200 15 & 180
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS96 &
XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến XS88,
XS89 &
XS98
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 200 15, 180,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
113
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, 180,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 15, 196,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 15, 180 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 15, 180,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15 & 130
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 200 15, 130 &
XS302
12.8 Men và các sản phẩm tương tự 200 15
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 200 15 & 130
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 200 15 & 130
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
INS Tên phụ gia
321 Butyl hydroxytoluen (BHT)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 100 15 & 195
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 200 15 & 196
114
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee 75 15, 133 &
171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 15 & 130
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 15 & 130
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 15 & 130
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 200 15 & 130
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 200 15 & 130
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100 15 & 195
và kem trái cây
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 200 15, 76 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 196
hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 200 15, 130,
303
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 200 15 & 197
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 15, 130,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 400 130
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 200 15 & 130
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 100 15 & 196
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 200 15 & 130
phẩm tương tự
07.0 Bánh nướng 200 15 & 180
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 100 15, 130,
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến 167, XS96
& XS97
115
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 15, 130,
nhỏ đã qua chế biến 162,
XS88,
XS89 &
XS98
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 200 15, 180,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS36,
XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, 180,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 15, 196,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244 &
XS311
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 15, 180 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 15, 180,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 200 15 & 130
cho mì ăn liền)
12.5 Viên xúp và nước thịt 200 15, 130 &
340
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100 15, 130 &
XS302
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 400 15 & 196
116
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 15 & 130
LECITHIN
INS Tên phụ gia
322(i) Lecithin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột GMP 25 & 28
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
117
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
118
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 271 & 274
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
325 Natri lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
119
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 83, 239,
tuổi 319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
326 Kali lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 83 & 239
tuổi
120
CALCIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
327 Calci lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 10000 58
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 83 & 239
tuổi
121
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CITRIC ACID
INS Tên phụ gia
330 Acid citric
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.6.6 Phomat whey protein GMP
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 15 & 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262 & 264
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 242, 262,
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 264 & 265
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
122
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 15 & 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 331, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 392,
gai XS36,
XS95,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 61
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 437,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238
tuổi
14.1.2.1 Nước ép quả 3000 122
123
14.1.2.2 Nước ép rau, củ GMP
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 3000 122 & 127
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc GMP
14.1.3.1 Necta quả 5000
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 5000 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
331(i) Natri dihydro citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
124
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238, 240,
tuổi 319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
125
TRISODIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
331(iii) Trinatri citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee GMP 171
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, GMP 262
thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội),
tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột GMP 25
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
126
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 238, 240,
tuổi 319 & 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
332(i) Kali dihydro citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
127
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
128
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TRIPOTASSIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
332(ii) Trikali citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 261
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277, XS33
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
129
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP 253, 391,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TRICALCIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
333(iii) Tricalci citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
130
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP 277, XS33
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
TARTRATES
INS Tên phụ gia
334 Acid tartaric, L(+)-
335(ii) Dinatri L(+)-tartrat
337 Kali natri L(+)-tartrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 2000 45 & 230
lên men
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1500 45 & 351
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 2000 45, XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
131
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100 45 & 361
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 100 45
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100 45
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 4000 45
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000 45
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 3000 45
04.1.2.7 Quả ướp đường 20000 45
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 45
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 10000 45
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 15000 45, XS38
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm &
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương XS115
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 1300 45, XS13,
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực XS38,
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo XS57,
biển XS145,
XS257R,
XS259R,
XS297
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 45, 97 &
128
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 2000 45
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 2000 45, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 45 & 128
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 5000 45
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 45 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 30000 45
132
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 8000 45
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 5000 45 & 186
06.2.2 Tinh bột 2000 45
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 5000 45 & 128
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 7500 45, 128 &
phẩm tương tự 194
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 2860 45
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000 45, 388
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 5000 45
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 500 45
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 8000 11, 45
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 45
nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 45, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89,
XS98
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 45
nhỏ đông lạnh
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 2000 45, 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 200 45, 128,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm 382,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS167,
XS189,
XS222,
XS236,
XS244
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 2000 45
trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 2000 45
đặc
133
12.2.2 Đồ gia vị 7500 45
12.4 Mù tạt 5000 45
12.5 Viên xúp và nước thịt 5000 45, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 45
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 5000 45,
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt XS306R
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 45, 127
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 45, 364,
tuổi XS73, 428
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000 45
14.1.2.1 Nước ép quả 4000 45, 128 &
129
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 4000 45, 127,
128
& 129
14.1.3.1 Necta quả 4000 45 & 128
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 4000 45, 127 &
128
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 800 45
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 2000 45
14.2.2 Rượu táo, lê 2000 45
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 4000 45
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 3000 45, 431
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 4000 45
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 2000 45
PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
338 Acid phosphoric
339(i) Natri dihydro phosphat
339(ii) Dinatri hydro phosphat
339(iii) Trinatri phosphat
340(i) Kali dihydro phosphat
134
340(ii) Dikali hydro phosphat
340(iii) Trikali hydro phosphat
341(i) Calci dihydro phosphat
341(ii) Dicalci hydro phosphat
341(iii) Tricalci phosphat
342(i) Amoni dihydro phosphat
342(ii) Diamoni hydro phosphat
343(i) Magnesi dihydro phosphat
343(ii) Magnesi hydro phosphat
343(iii) Trimagnesi phosphat
450(i) Dinatri diphosphat
450(ii) Trinatri diphosphat
450(iii) Tetranatri diphosphat
450(v) Tetrakali diphosphat
450(vi) Dicalci diphosphat
450(vii) Calci dihydro diphosphat
450(ix) Magnesi dihydro diphosphat
451(i) Pentanatri triphosphat
451(ii) Pentakali triphosphat
452(i) Natri polyphosphat
452(ii) Kali polyphosphat
452(iii) Natri calci polyphosphat
452(iv) Calci polyphosphat
452(v) Amoni polyphosphat
542 Bone phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên chất) 1500 33 & 227
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 2200 33, 364,
411
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) 1500 33, 227,
397
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1500 33, 364,
398
01.2 Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ 1000 33
bằng renin (nguyên chất)
01.3.1 Sữa đặc (nguyên chất) 880 33
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 13000 33
135
01.4 Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương 2200 33
tự
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 4400 33
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4400 33 & 88
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 4400 33
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 9000 33
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 9000 33
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1500 33
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không 880 33 & 228
bao gồm phomat whey
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 4400 33
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ 880 33 & 34
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 2200 33
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 2200 33
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1500 33
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 7500 33
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 2200 33
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1100 33
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 10 33
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 350 33
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1500 33
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 2200 33
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1500 33
136
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 1760 16 & 33
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái 5600 33 & 76
nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch
và hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 5000 33 & 76
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 5000 33 & 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 2200 33
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33 & 76
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2200 33
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2200 33 & 76
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 1100 33, 97
137
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 880 33 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 1100 33
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 2200 33
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2200 33,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 44000 33
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1500 33
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 2500 33 & 225
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 2200 33
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2500 33 & 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 900 33 & 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2500 33 & 211
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 7000 33
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 5600 33
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 1300 33
06.8.3 Đậu phụ 100 33
07.1.1.2 Bánh mì soda 9300 33 & 229
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 9300 33 & 229
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 9300 33 & 229
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 9300 33 & 229
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 9300 33 & 229
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 9300 33 & 229
thông thường
138
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 9300 33 & 229
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2200 33
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý
nhiệt
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 1320 33 & 289
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2200 33
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 2200 33, 302 &
nhỏ đã qua chế biến XS88
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1100 33
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 2200 33, 393,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 394,
gai XS36,
XS191,
XS292,
XS312
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 2200 33 & 299
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông 2200 33
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 2200 33
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 2200 33
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, 2200 33,334,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 2200 33
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 2200 33
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
139
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 2200 33, XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 2200 33 & 193
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 2200 33, 436,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS94 &
XS119
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 4400 33 & 67
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 1290 33
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm 1000 33
trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1400 33
trứng)
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 6600 33 & 56
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1320 33
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1000 33
đặc
12.1.1 Muối 8800 33
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 4400 33
12.2.2 Đồ gia vị 2200 33 & 226
12.5 Viên xúp và nước thịt 1500 33 & 343
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 2200 33, XS302
12.9 Gia vị từ đậu tương 1200 33
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 4400 33 & 230
tuổi
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 2200 33
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 2200 33
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 2200 33
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2200 33
140
14.1.2.1 Nước ép quả 1000 33, 40 &
122
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc 1000 33, 40,
122 & 127
14.1.3.1 Necta quả 1000 33, 40 &
122
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 1000 33, 40,
122 & 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 33
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 300 33 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 880 33
14.2.5 Rượu mật ong 440 33 & 88
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 440 33 & 88
trên 15%
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 2200 33
SODIUM DL-MALATE
INS Tên phụ gia
350(ii) Natri DL-malat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
141
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ADIPATES
INS Tên phụ gia
355 Acid adipic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 1500 1
lên men
SODIUM FUMARATES
INS Tên phụ gia
365 Natri fumarat (các muối)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
142
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
FERRIC AMMONIUM CITRATE
INS Tên phụ gia
381 Sắt amoni citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 10 23
rắn hoặc lỏng)
ISOPROPYL CITRATES
INS Tên phụ gia
384 Isopropyl citrate (các muối)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200
mỡ của các động vật khác
143
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay 200
nhỏ
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 200
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến
(bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không
qua xử lý nhiệt
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 200
nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả
ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES
INS Tên phụ gia
385 Calci dinatri etylendiamintetraacetat
386 Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100 21
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
04.1.2.2 Quả khô 265 21
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 250 21
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 130 21
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 100 21
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 250 21
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 650 21
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 100 21 & 110
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 800 21, 64 &
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả 297
hạch và hạt
144
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 365 21
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 80 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 250 21
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 21
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 50 21 &
loại dùng làm nhân XS86
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 315 21
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 35 21, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
145
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 75 21, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 75 21, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 50 21
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 250 21
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 340 21, 310,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 200 21 & 47
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 1000 21 & 96
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 70 21
cho mì ăn liền)
12.4 Mù tạt 75 21
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 100 21
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 75 21
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 100 21
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 150 21
146
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 21
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 35 21
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 25 21
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 25 21
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 25 21
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
THIODIPROPIONATES
INS Tên phụ gia
388 Acid thiodipropionic
389 Dilauryl thiodipropionat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 200 46
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 200 46
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 200 46
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột 200 15, 46,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000 15 & 46
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 46
ALGINIC ACID
INS Tên phụ gia
400 Acid alginic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
147
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41 & 332
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
148
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
401 Natri alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
149
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 210 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
402 Kali alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
150
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
AMMONIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
403 Amoni alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
151
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
CALCIUM ALGINATE
INS Tên phụ gia
404 Calci alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
152
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
INS Tên phụ gia
405 Propylen glycol alginat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1300 XS243
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý 5000 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 5000 234
lên men
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000 XS250 &
XS252
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 5000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 2500
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 5000 XS262
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước 16000 353
xốt phomat)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 9000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 9000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 6000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 3000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 3000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 10000
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 5000 409,
XS296
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 5000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 6000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 5000
153
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 6000 386,
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm XS38,
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương XS260
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 XS86
loại dùng làm nhân
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 10000 370
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000 211
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 194 & 371
phẩm tương tự
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt 4000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 2000
ngọt
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 500
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 20000 11
thông thường
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 3000
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 2000
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 10000 11
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 3000 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89
& XS98
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 10000
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 10000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 3000
trứng)
154
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 10000 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại 10000 XS117
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 8000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 8000 127
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1200
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1200
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1000
14.1.1 Nước 500
14.1.2 Nước ép rau, quả 500
14.1.3 Necta rau, quả 500 127
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 500
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 3000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
AGAR
INS Tên phụ gia
406 Thạch Aga
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
155
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 3, 53,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41 & 325
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
156
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CARRAGEENAN
INS Tên phụ gia
407 Carrageenan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
157
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325,
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 300 378 & 381
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 300 72,151,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 328 & 329
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 379 & 381
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
158
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
INS Tên phụ gia
407a Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
159
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177, 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
160
CAROB BEAN GUM
INS Tên phụ gia
410 Gôm đậu carob
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 391, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
161
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 1000 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 271 & 272
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GUAR GUM
INS Tên phụ gia
412 Gôm gua
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
162
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 73, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
163
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 1000 14 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 1000 14 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 271 & 272
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TRAGACANTH GUM
INS Tên phụ gia
413 Gôm tragacanth
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
164
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
INS Tên phụ gia
414 Gôm arabic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
165
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
166
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 10000 239 & 273
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
XANTHAN GUM
INS Tên phụ gia
415 Gôm xanthan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
167
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 391, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241 & 327
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
168
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 10000 239 & 273
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
KARAYA GUM
INS Tên phụ gia
416 Gôm karaya
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý 200 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
169
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
TARA GUM
INS Tên phụ gia
417 Gôm tara
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
170
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 73, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 73, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GELLAN GUM
INS Tên phụ gia
418 Gôm gellan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
171
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
172
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MANNITOL
INS Tên phụ gia
421 Manitol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
173
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
GLYCEROL
INS Tên phụ gia
422 Glycerol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP
nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
174
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CURDLAN
INS Tên phụ gia
424 Curdlan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
KONJAC FLOUR
INS Tên phụ gia
425 Bột konjac
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
175
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, 325,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, 332, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
176
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POLYOXYETHYLENE STEARATES
INS Tên phụ gia
430 Polyoxyethylen (8) stearat
431 Polyoxyethylen (40) stearat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
05.3 Kẹo cao su 200
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 2 & 194
phẩm tương tự
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 3000
mặn) và bộn trộn sẵn
POLYSORBATES
INS Tên phụ gia
432 Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
433 Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
434 Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
435 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
436 Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 3000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 4000
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 1000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 1000
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 1000
177
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4000
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 80 38
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 3000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 5000 102
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 5000 102
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 360, 364
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 3000 102
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 154
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 3000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 3000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 3000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 500
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 5000
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
178
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 3000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 3000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 5000 2
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 5000 11
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 3000 11
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 3000 11
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 3000 11
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 3000 11
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 3000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến XS97
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 XS88,
nhỏ đã qua chế biến XS89 &
XS98
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 1500
(VD: vỏ bọc xúc xích)
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 3000
trứng)
12.1.1 Muối 10
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000
12.2.2 Đồ gia vị 5000
12.5 Viên xúp và nước thịt 1000
179
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 3000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 5000
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 5000 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 2000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 25000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 120
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 120
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
PECTINS
INS Tên phụ gia
440 Pectin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
180
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
181
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 10000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 10000 273, 282 &
tuổi 283
14.1.2.1 Nước ép quả GMP 35
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc GMP 35 & 127
14.1.3.1 Necta quả GMP
14.1.3.2 Necta rau, củ GMP
14.1.3.3 Necta quả cô đặc GMP 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID
INS Tên phụ gia
442 Các muối amoni của acid phosphatidic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 231
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 10000 97
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 10000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 10000
thay thế sô cô la
182
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE
INS Tên phụ gia
444 Sucrose acetat isobutyrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN
INS Tên phụ gia
445(iii) Glycerol ester của nhựa cây
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 110
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 110
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 150
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
CYCLODEXTRIN, BETA-
INS Tên phụ gia
459 beta-Cyclodextrin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
05.3 Kẹo cao su 20000
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 1000 153
phẩm tương tự
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 500
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
183
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
INS Tên phụ gia
460(i) Cellulose vi tinh thể
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, 325,
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, 332, XS166
da gai
184
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.2 Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm GMP
thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POWDERED CELLULOSE
INS Tên phụ gia
460(ii) Bột cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
185
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
186
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
METHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
461 Methyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
187
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROXYPROPYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
463 Hydroxypropyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
188
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
464 Hydroxypropyl methyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm M L Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
189
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 16, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
190
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
METHYL ETHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
465 Methyl ethyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
191
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE
GUM)
INS Tên phụ gia
466 Natri carboxymethyl cellulose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
192
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 332, 391,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 177 & 332
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín GMP 16 & 325
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41, 325 &
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da 332
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300, 332,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
193
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH
AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
INS Tên phụ gia
470(i) Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16, 71 &
miếng hoặc cắt nhỏ 326
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 71 & 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 71, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, 71 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
194
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 71 & 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.1 Muối GMP 71
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND
SODIUM
INS Tên phụ gia
470(ii) Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
195
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
471 Mono và diglycerid của các acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
196
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP 408, XS211
mỡ của các động vật khác
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 4000 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
197
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 4000 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 4000 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 268 & 275
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472a Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
198
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 239, 268
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472b Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
199
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 239 & 268
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472c Este của glycerol với acid citric và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 407
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 100 277
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 100 322
mỡ của các động vật khác
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
201
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 392, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 9000 380 & 381
12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6-
36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến
12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 5000 239 & 268
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
202
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF
GLYCEROL
INS Tên phụ gia
472e Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 120 407
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 500 399
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau 5000
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 6000
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 5000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 6000
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 10000
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ) 10000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 10000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 10000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 10000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 10000
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 10000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
203
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.2 Quả khô 10000
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 1000
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 5000
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 1000
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 2500
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 2500
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 2500
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 10000
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2500
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 2500
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 10000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 50000
204
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 10000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) 3000 186
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 10000
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 5000
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 2000 347
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 6000
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 20000
mặn) và bộn trộn sẵn
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 5000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000
trứng)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 16000
12.4 Mù tạt 10000
12.5 Viên xúp và nước thịt 5000 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 5000
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 5000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000
205
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 5000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 142
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.2 Rượu táo, lê 5000
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho) 5000
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 10000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 20000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả 10000
hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ:
quả khô...)
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
473 Este của sucrose với các acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 5000 348
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 350
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 10000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 348 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
206
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 348 & 360
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102 & 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000 348
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 348
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1500 348 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000 348
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 10000 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 348, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 6000 348
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 348,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000 348
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 10000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2000 348 & 370
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 4000 211 & 348
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194 & 348
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000 348
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
207
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10000 348
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 10000 348
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000 348
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 15, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 15, 373,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS96 &
XS97
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000 348
trứng)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.2.2 Đồ gia vị 20000 423, 424,
425
12.5 Viên xúp và nước thịt 2000 345
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 348, 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 10000 348
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000 348
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 219, 348
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 176, 348
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
208
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000 348, 431
trên 15%
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 348, 433
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
INS Tên phụ gia
473a Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 5000 348
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 348 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 348 & 360
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102 & 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000 348
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 348
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1500 348 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000 348
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
209
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 348
loại dùng làm nhân
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 6000 348
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 348 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000 348, 387
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2000 348 & 370
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 4000 211 & 348
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194 & 348
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000 348
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10000 348
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 10000 348
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000 348
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000 348
trứng)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.2.2 Đồ gia vị 20000 423, 424,
425
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 348, 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
210
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 10000 348
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000 348
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 219, 348
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 176, 348
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000 348, 431
trên 15%
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 348, 433
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
SUCROGLYCERIDES
INS Tên phụ gia
474 Sucroglycerid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 348, 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000 348
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 20000 348, XS250
& XS252
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 5000 348
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 10000 348
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10000
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 3000 348
211
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 348&
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 348 & 360
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 102 & 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000 348
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 348
và kem trái cây
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1500 348 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000 348
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 5000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 10000 348
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 348
loại dùng làm nhân
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 6000 348
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 348,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 12000 348
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000 348
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 2000 348 & 370
tương tự
212
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 4000 211 & 348
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194 & 348
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000 348
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10000 348
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 10000 348
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 20000 348
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 3000 348
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000 348
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 5000 15, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt & XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 5000 15, XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 4500 241, 348
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000 348
trứng)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 2000 348, 422
12.5 Viên xúp và nước thịt 2000 345
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2000 348, 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 10000 348
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 10000 127, 348
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 10000 348, XS302
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000 348
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000 348
213
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 20000 348
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 219, 348
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 1000 176, 348
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 5000 348, 431
trên 15%
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 5000
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 348, 433
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
475 Este của polyglycerol với các acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) 1000 410
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 2000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 5000 352, XS250
& XS252
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) 6000
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), 6000
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất) 6000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 8000
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 XS251
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 5000
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 5000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 354 &
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương XS243
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 5000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
214
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 20000 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 2000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 5000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97, XS141
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 2000 366
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 367 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 2000 368
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 10000 369
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 2000 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 9000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 10000 372
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 6000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 6000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 10000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 10000
215
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 15000 11
thông thường
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví 10000
dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa
quả)
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán 10000
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng
scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ 15000 11
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông 5000 241
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 412
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc 5000 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 414
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 1000 415
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 6000
trứng)
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại 400 XS117
đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 3000 127, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 5000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 5000 XS306R
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
216
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 18000
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 20
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 2000
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
INS Tên phụ gia
476 Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 5000 XS251
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 4000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 10000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 2000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000
và kem trái cây
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 2000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 3000 366
thay thế sô cô la
217
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 3000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 5000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 500 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được 5000 365
(VD: vỏ bọc xúc xích)
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 1000 412
10.2 Sản phẩm trứng 1000
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000
trứng)
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 5000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 5000 127
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
477 Este của propylen glycol với acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 1000
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 86
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 100000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10000
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 10000
mỡ của các động vật khác
218
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 20000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 30000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 40000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 40000
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 40000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 40000
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 5000
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 5000 97 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 40000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 2 & 153
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 40000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.0 Bánh nướng 15000 11 & 72
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 40000
trứng)
219
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 5000
thích, đường dùng phủ bánh)
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 5000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 5000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO-
AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
479 Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các
acid béo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 5000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE
INS Tên phụ gia
480 Dioctyl Natri sulfosuccinate
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 15 383, 384,
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả 385
STEAROYL LACTYLATES
INS Tên phụ gia
481(i) Natri stearoyl lactylat
482(i) Calci stearoyl lactylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 1000
220
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 3000 XS250 &
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 2
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 2000
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 355
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 3000
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 5000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 5000 15
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 2000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 2000
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 5000 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 2000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 2000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.2.1 Bột 5000 186
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 5000
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000 211
tương tự
221
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 194 & 371
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 6000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt 3000 388
07.1.1.2 Bánh mì soda 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 3000
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 5000
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 5000
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 3000
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 5000
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 5000
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 2000 373, XS96
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt &
XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 2000 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89
& XS98
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 500
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh 500
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 5000
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 2500 427
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 2500 XS306R
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 2000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 2000
222
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn 8000 430
trên 15%
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 5000 432
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
STEARYL CITRATE
INS Tên phụ gia
484 Stearyl citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật GMP
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và GMP
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 100 15
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
05.3 Kẹo cao su 15000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 500
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
491 Sorbitan monostearat
492 Sorbitan tristearat
493 Sorbitan monolaurat
494 Sorbitan monooleat
495 Sorbitan monopalmitat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 5000
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 4000 XS250 &
XS252
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 5000 349
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 4000 XS251
223
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 5000 XS243
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10000 359
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 5000 363
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 10000
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000
và kem trái cây
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 5000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 5000
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 5000
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 5000 76
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 2000 97, 123 &
XS141
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 10000 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 10000 101
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 10000
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 10000
05.2.2 Kẹo mềm 10000 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 10000
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 10000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm 5000 11 & 211
tương tự
224
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 5000 11 & 194
phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 5000
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 10000 11
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 10000 11
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh 10000 11
mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 10000 11
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 10000 11
thông thường
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 10000
mặn) và bộn trộn sẵn
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 5000
trứng)
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 250 127, XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 5000
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 50 127
12.8 Men và các sản phẩm tương tự 15000
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 1000
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 5000
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 10000 364
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 500
hóa
225
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 500
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 500 127
rắn hoặc lỏng)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 500 429
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 300
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
SODIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
500(i) Natri carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.2 Tinh bột GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 10000
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
226
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 240, 243,
tuổi 295, 319 &
320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
500(ii) Natri hydro carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
227
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 240, 319 &
tuổi 320
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
SODIUM SESQUICARBONATE
INS Tên phụ gia
500(iii) Natri sesquicarbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
228
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
POTASSIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(i) Kali carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 11000
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
229
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 230,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(ii) Kali hydro carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
230
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP
tuổi
AMMONIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
503(i) Amoni carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239 & 248
tuổi
AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
503(ii) Amoni hydro carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239 & 248
tuổi
MAGNESIUM CARBONATE
INS Tên phụ gia
504(i) Magnesi carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
231
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 5000 36
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE
INS Tên phụ gia
504(ii) Magnesi hydroxyd carbonat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
232
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROCHLORIC ACID
INS Tên phụ gia
507 Acid hydrocloric
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
POTASSIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
508 Kali clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
233
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
234
CALCIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
509 Calci clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29, 323 &
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 324
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
235
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP 58
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MAGNESIUM CHLORIDE
INS Tên phụ gia
511 Magnesi clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
236
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STANNOUS CHLORIDE
INS Tên phụ gia
512 Thiếc clorid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 20 43, 141
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 25 43
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 20 43
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
CALCIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
516 Calci sulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
237
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 29, 323 &
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo 324
biển, quả hạch và hạt
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
MAGNESIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
518 Magnesi sulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
523 Nhôm amoni sulfat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 520 6, 245, 296,
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm XS66
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 300 6 & 247
tương tự
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 100 6 & 246
ngọt
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100 6, 244 &
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh 246
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 40 6, 246 &
248
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 40 6, 246 &
thông thường 249
238
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 200 6 & 250
SODIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
524 Natri hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72 & 316
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239, 319 &
tuổi 320
POTASSIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
525 Kali hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 410
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
239
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
CALCIUM HYDROXYD
INS Tên phụ gia
526 Calci hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không GMP
bao gồm phomat whey
02.2.1 Bơ GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 2000 55 & 72
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 72
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 2000 55 & 72
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
AMMONIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
527 Amoni hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
240
MAGNESIUM HYDROXIDE
INS Tên phụ gia
528 Magnesi hydroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất) GMP 261
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 16, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CALCIUM OXIDE
INS Tên phụ gia
529 Oxyd calci
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
241
MAGNESIUM OXIDE
INS Tên phụ gia
530 Oxyd magnesi
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
12.1.1 Muối GMP
FERROCYANIDES
INS Tên phụ gia
535 Natri ferrocyanid
536 Kali ferrocyanid
538 Calci ferrocyanid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.1 Muối 14 24 & 107
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối 20 24
12.2.2 Đồ gia vị 20 24
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
541(i) Natri nhôm phosphat, dạng acid
541(ii) Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.4 Phomat đã qua chế biến 1600 6 & 251
06.2.1 Bột 1600 6 & 252
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 1000 6
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
07.1.2 Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker 100 6 & 246
ngọt
242
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng thông thường 100 6, 244 &
khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh 246
nướng xốp kiểu Anh)
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp 40 6, 246 &
248
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng 40 6, 246 &
thông thường 249
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
INS Tên phụ gia
551 Dioxyd silic vô định hình
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 2000 65 & 318
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 321
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
CALCIUM SILICATE
INS Tên phụ gia
552 Calci silicat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
243
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC
INS Tên phụ gia
553(i) Magnesi silicat tổng hợp
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
11.1.2 Đường bột, dextroza bột 15000 56
12.1.1 Muối GMP
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
TALC
INS Tên phụ gia
553(iii) Bột talc
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
SODIUM ALUMINOSILICATE
INS Tên phụ gia
554 Natri nhôm silicat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 570 6 & 260
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 265 6 & 259
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 570 6 & 259
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 1140 6
bao gồm phomat whey
05.3 Kẹo cao su 100 6 & 174
12.1.1 Muối 1000 6 & 254
12.2.2 Đồ gia vị 1000 6 & 255
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước thịt 570 6 & XS117
244
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 570 6
GLUCONO DELTA-LACTONE
INS Tên phụ gia
575 Glucono delta-lacton
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP
lên men
01.6.6 Phomat whey protein GMP
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP
tương tự
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 239
tuổi
SODIUM GLUCONATE
INS Tên phụ gia
576 Natri gluconat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
245
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế GMP XS36,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
FERROUS GLUCONATE
INS Tên phụ gia
579 Sắt (II) gluconat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150 23 & 48
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
FERROUS LACTATE
INS Tên phụ gia
585 Sắt (II) lactat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150 23 & 48
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
246
GLUTAMIC ACID, L(+)-
INS Tên phụ gia
620 Acid glutamic (L(+)-)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
MONOSODIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
621 Mononatri L-glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực GMP 201
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
247
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, 313,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
622 Monokali L-glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
CALCIUM DI-L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
623 Calci di-L-glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
248
MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
624 Monoamoni glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE
INS Tên phụ gia
625 Magnesi di-L glutamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
GUANYLIC ACID, 5'-
INS Tên phụ gia
626 Acid guanylic, 5'-
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
627 Dinatri 5'-guanylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
249
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 309, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
628 Dikali 5'-guanylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
250
CALCIUM 5'-GUANYLATE
INS Tên phụ gia
629 Calci 5'-guanylat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
INOSINIC ACID, 5'-
INS Tên phụ gia
630 Acid inosinic, 5'-
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
631 Dinatri 5'-inosinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi GMP 16
251
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 309, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POTASSIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
632 Kali 5'-inosinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
252
CALCIUM 5'-INOSINATE
INS Tên phụ gia
633 Calci 5'-inosinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS Tên phụ gia
634 Calci 5'-ribonucleotid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS Tên phụ gia
635 Dinatri 5'-ribonucleotid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP 279
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
253
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 95, XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 309, XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 311
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc GMP 312
nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 29, XS167,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS189,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS222,
XS236,
XS244,
XS311
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 201
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MALTOL
INS Tên phụ gia
636 Maltol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200
và kem trái cây
254
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 200 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 200
ETHYL MALTOL
INS Tên phụ gia
637 Ethyl maltol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 200
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 200
và kem trái cây
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1000 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000
POLYDIMETHYLSILOXANE
INS Tên phụ gia
900a Polydimethyl siloxan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.5.1 Sữa bột và cream bột (nguyên chất) 10
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật 10
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và 10
mỡ của các động vật khác
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết 10 152
và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 10
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 10 266
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 30
255
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 10
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 110
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 10
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 10 15
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 10
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 50
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 10
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 10
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 10 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 100
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 50 153
phẩm tương tự
256
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc 10
lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
12.5 Viên xúp và nước thịt 10
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 50
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 50
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 50
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 20
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 10
14.2.2 Rượu táo, lê 10
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 10
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
BEESWAX
INS Tên phụ gia
901 Sáp ong
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, GMP 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm GMP 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su GMP
257
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho GMP
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị GMP 3
mặn) và bộn trộn sẵn
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 131
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
CANDELILLA WAX
INS Tên phụ gia
902 Sáp candelilla
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, GMP 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm GMP 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su GMP
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho GMP
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị GMP 3
mặn) và bộn trộn sẵn
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
258
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 131
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
CARNAUBA WAX
INS Tên phụ gia
903 Sáp carnauba
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 400
04.1.2 Quả đã qua chế biến 400
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 400 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 5000 3, XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 5000 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 5000 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1200 3
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 4000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.0 Bánh nướng GMP 3
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5000 3
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 131
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 200 3
259
SHELLAC, BLEACHED
INS Tên phụ gia
904 Shellac tẩy trắng
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, GMP 79
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la GMP 3
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm GMP 3
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su GMP 3
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho GMP
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị GMP 3
mặn) và bộn trộn sẵn
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP 3
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 108
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền GMP 3
MICROCRYSTALLINE WAX
INS Tên phụ gia
905c(i) Sáp vi tinh thể
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín 30000
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt 50
260
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, 50
rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, GMP 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000 3
MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY
INS Tên phụ gia
905d Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.2 Quả khô 5000
05.1 Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, 2000 3, XS86,
bao gồm cả các sản phẩm giống và sản XS87,
phẩm thay thế sô cô la XS105 &
XS141
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 2000 3, XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 20000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 2000 3
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm 800 98
hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
07.0 Bánh nướng 3000 125
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 950 3
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 950 3
nhỏ đông lạnh
261
MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY
INS Tên phụ gia
905e Dầu khoáng, độ nhớt trung bình
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.2 Quả khô 5000
05.0 Bánh kẹo 2000 3, XS86,
XS87,
XS105,
XS309R,
XS141
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn 3000 36 & 126
HYDROGENATED POLY-1-DECENES
INS Tên phụ gia
907 Hydrogenated poly-1-decenes
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.2 Quả khô 2000
05.2.2 Kẹo mềm 2000 XS309R
CHLORINE
INS Tên phụ gia
925 Khí clor
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2.1 Bột 2500 87
AZODICARBONAMIDE
INS Tên phụ gia
927a Azodicarbonamid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2.1 Bột 45
262
BENZOYL PEROXIDE
INS Tên phụ gia
928 Benzoyl peroxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không 100 74
bao gồm phomat whey
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 100 147
bao gồm phomat whey
06.2.1 Bột 75
NITROGEN
INS Tên phụ gia
941 Khí nitơ
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên chất) GMP 59
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất) GMP 59
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 59
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP 59
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 59 & 278
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP 59
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 59, 382,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho GMP 59
trẻ đến 12 tháng tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục GMP 59
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
263
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng GMP 59
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 59 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
NITROUS OXIDE
INS Tên phụ gia
942 Khí nitơ oxyd
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 59
lên men
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 59 & 278
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng GMP
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP 390,
XS312,
XS315
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 308, 392,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS312,
XS315
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP
thích, đường dùng phủ bánh)
264
ACESULFAME POTASSIUM
INS Tên phụ gia
950 Acesulfam kali
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350 188
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 2000 188
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 1000 188
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 1000 188
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 350 188
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 350 188
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 188
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 350 188
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 800 188
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 500 188
04.1.2.2 Quả khô 500 188
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 200 188
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 350 188 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 188
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 188
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 500 188
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 350 188
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 350 188
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 350 188
265
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 350 188
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 500 188
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 144 & 188
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 350 188
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 188
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 350 188
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 1000 188
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 350 97, 188 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 350 97 & 188
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 188 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500 188
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 188
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 500 156 & 188
05.2.2 Kẹo mềm 1000 157, 188 &
XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 1000 188
05.3 Kẹo cao su 5000 188
266
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 188
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1200 188
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 350 188
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 1000 188
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1000 188
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 200 144, 188,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189,
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244
XS292,
XS311
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 144, 188 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 144, 188,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 350 188
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1000 159 & 188
thích, đường dùng phủ bánh)
267
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 188
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 2000 188
cho mì ăn liền)
12.3 Dấm 2000 188
12.4 Mù tạt 350 188
12.5 Viên xúp và nước thịt 110 188 &
XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 1000 188
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 350 188
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 500 188
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 450 188
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 450 188
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 188
14.1.3.1 Necta quả 350 188
14.1.3.2 Necta rau, củ 350 188
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 350 127 & 188
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 350 127 & 188
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 600 188
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 600 160 & 188
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 350 188
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 350 188
268
ASPARTAME
INS Tên phụ gia
951 Aspartam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 600 191, 405
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 6000 191
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 1000 191
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 2000 191
01.6.1 Phomat chưa ủ chín 1000 191
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 1000 191
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 1000 191
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 1000 191
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 1000 191
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 1000 191
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 2000 191
04.1.2.2 Quả khô 2000 191
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 300 144 & 191
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 191 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 191
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 1000 191
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 2000 191
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 1000 191
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 1000 191
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
269
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 1000 191
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 1000 191
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 1000 191
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 1000 191
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 1000 191
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 300 144 & 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 1000 191
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 2500 191
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 1000 191
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 3000 97, 191 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 1000 191
270
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 3000 191, XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 3000 37, 191
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 3000 191
thay thế sô cô la
05.2.1 Kẹo cứng 3000 148
05.2.2 Kẹo mềm 3000 148,
XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 3000 191
05.3 Kẹo cao su 10000 191
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000 191
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1000 191
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 1000 191
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 4000 191
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1700 165, 191
mặn) và bộn trộn sẵn
09.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế 300 144, 191,
biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS166,
XS167,
XS189
XS190,
XS191,
XS222,
XS236,
XS244,
XS292,
XS311,
XS312,
XS315
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 300 144, 191 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
271
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 300 144, 191,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS3,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS37,
XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 1000 191
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 3000 159, 191
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 191
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 2000 191
12.3 Dấm 3000 191
12.4 Mù tạt 350 191
12.5 Viên xúp và nước thịt 1200 188, XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 350 191
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 350 166
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 1000 191
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 800 191
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 1000 191
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 5500 191
14.1.3.1 Necta quả 600 191
14.1.3.2 Necta rau, củ 600 191
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 600 127 & 191
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 600 127 & 191
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 600 191
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
272
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 600 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 600 191
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 500 191
CYCLAMATES
INS Tên phụ gia
952(i) Acid cyclamic
952(ii) Calci cyclamat
952(iv) Natri cyclamat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 250 17
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 250 17
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 250 17
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 250 17
và kem trái cây
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 1000 17 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 17
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 2000 17
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 250 17
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 250 17
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
273
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 250 17
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 250 17, 127
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 500 17 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500 17
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 17
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 17, 156,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 3000 17
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500 17
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 250 17
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1600 17 & 165
mặn) và bộn trộn sẵn
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 250 17
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 500 17 & 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 17
đặc
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 500 17
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 500 17
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
274
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 400 17
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 400 17
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 400 17
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1250 17
14.1.3.1 Necta quả 400 17 & 122
14.1.3.2 Necta rau, củ 400 17
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 400 17, 122 &
127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 400 17, 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 350 17 & 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 250 17
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
SACCHARINS
INS Tên phụ gia
954(i) Saccharin
954(ii) Calci saccharin
954(iii) Kali saccharin
954(iv) Natri saccharin
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 80 406
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 100
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
275
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 160 144
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 200 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 200
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 200
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 200
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 160
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 500
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 500
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 160 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 160 144
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 160
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
276
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 160 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 100 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 80
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 200 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 500
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 163 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 2500
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 500
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 100
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 100
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 170 165
mặn) và bộn trộn sẵn
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú 500 XS96 &
nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt XS97
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 500 XS88,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS89 &
XS98
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín 500
277
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 160 144
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 160 144
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo 160 144
quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay
nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm
thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 144, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 100 144
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 300 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 1500
12.3 Dấm 300
12.4 Mù tạt 320
12.5 Viên xúp và nước thịt 110 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 160 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 200 166
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên 200
men (VD: miso)
12.9.2.1 Nước tương lên men 500
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 200
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 300
278
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 200
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1200
14.1.3.1 Necta quả 80
14.1.3.2 Necta rau, củ 80
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 80 127
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat 300
hóa
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có hương vị và không 300
cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha
đường và ades
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 300 127
rắn hoặc lỏng)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 80
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 100
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)
INS Tên phụ gia
955 Sucralose (Triclorogalacto sucrose)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 300 404
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 580
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 580
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 500
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 400
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 400
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
279
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 320
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 400
04.1.2.2 Quả khô 1500
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 180 144
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 400 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 400
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 400
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 800
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 400
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 400
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 150
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 400
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 150
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 150
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 580
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 400
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 580
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 400 169
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
280
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 400
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 580
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 150 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao 580 97 &
XS141
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 400 97
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 400 169 &
loại dùng làm nhân XS86
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 800 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 800
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 1800 164 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 5000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 1000
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 1000
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 400
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm 200 72
chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm
theo kiểu phương Đông)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 400
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 650
281
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 700 165
mặn) và bộn trộn sẵn
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 120 144, XS291
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 120 144, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 400
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 1500 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.2.1 Thảo mộc và gia vị 400
12.2.2 Đồ gia vị 700
12.3 Dấm 400
12.4 Mù tạt 140
12.5 Viên xúp và nước thịt 600 XS117
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 450 127
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 1250 169
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 400
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 320
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 400
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2400
14.1.3.1 Necta quả 300
14.1.3.2 Necta rau, củ 300
14.1.3.3 Necta quả cô đặc 300 127
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 300 127
282
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 300 127
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 300 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 700
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 1000
ALITAME
INS Tên phụ gia
956 Alitam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 100
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 100
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 300
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 300 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 300 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 300
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 300
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 300
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 200 159
thích, đường dùng phủ bánh)
283
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.5 Viên xúp và nước thịt 40 XS117
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 300
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 40
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
STEVIOL GLYCOSIDES
INS Tên phụ gia
960a Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ
Stevia)
960b(i) Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia
lipolytica
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 200 26 &
XS243
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 330 26 & 201
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 330 26
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 330 26
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 270 26
và kem trái cây
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100 26
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 330 26, XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 360 26
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 330 26
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 40 26
284
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 330 26
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 350 26
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 115 26
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 330 26
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 40 26
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 40 26
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 330 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 70 26
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 330 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 165 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 200 26
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 40 26
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 700 26, 199 &
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
285
05.3 Kẹo cao su 3500 26
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 350 26
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 165 26
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương 200 26
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay 100 26, 202,
nhỏ đã qua xử lý nhiệt XS88,
XS89
& XS98
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 100 26 & 144
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp
muối và/hoặc làm đông
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả 165 26
nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm
dầm và/hoặc ngâm nước muối
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và 100 26, XS291
các sản phẩm trứng cá khác
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 100 26, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 330 26
trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP 26
đặc
12.2.2 Đồ gia vị 30 26
12.4 Mù tạt 130 26
12.5 Viên xúp và nước thịt 50 26 &
XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 350 26
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 350 26
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 350 26 & 127
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 350 26, XS302
286
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 115 26
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
12.9.2.1 Nước tương lên men 30 26
12.9.2.2 Nước tương không lên men 165 26
12.9.2.3 Các loại nước tương khác 165 26
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 350 26
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 270 26
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 660 26, 198 &
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao 294
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2500 26 & 203
14.1.3 Necta rau, quả 200 26
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200 26
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 200 26 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 200 26
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 170 26
NEOTAME
INS Tên phụ gia
961 Neotam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 20
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống 65
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream 33
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột 65
287
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat 33
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 100
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu 10
trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 100
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh 100
và kem trái cây
04.1.2.1 Quả đông lạnh 100
04.1.2.2 Quả khô 100
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối 100
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 33 XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 70
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), 70
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 04.1.2.5
04.1.2.7 Quả ướp đường 65
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 100
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 100
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men 65
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh ngọt 100
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín 65
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực 33
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo
biển, quả hạch và hạt
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân 33
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 10 144
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
288
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh 33
trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật 33
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 33
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu
chín hoặc chiên
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) 33 97
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 100 XS86
loại dùng làm nhân
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 80 XS87
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 100
thay thế sô cô la
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 330 158,
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã XS309R
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 1000
05.4 Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho 100
bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước
sốt ngọt
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 160
289
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh 33
bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ
bột sắn...)
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 70
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 80 165
mặn) và bộn trộn sẵn
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 10 XS291
nhuyễn thể, giáp xác, da gai
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 10 XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94 &
XS119
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa 100
trứng)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây 70 159
thích, đường dùng phủ bánh)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng 32
cho mì ăn liền)
12.3 Dấm 12
12.4 Mù tạt 12
12.5 Viên xúp và nước thịt 20 XS117
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 65
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
12.6.2 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: 70
tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt
từ thịt)
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và nước sốt 12
12.6.4 Nước chấm trong (VD: nước mắm) 12 XS302
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản 33 166
phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao
gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và
hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm
04.2.2.5 và 05.1.3
290
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 33
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 33
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 65
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 90
14.1.3.2 Necta rau, củ 65
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc 65 127
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 33
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ 50 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 33
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền 32
ASPARTAME-ACESULFAME SALT
INS Tên phụ gia
962 Muối aspartam-acesulfam
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị 350 113
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, 350 113
sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương
vị...)
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm 350 113
đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng) 350 113 &
XS319
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả 1000 119
291
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 350 113
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt
từ quả và nước cốt dừa
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng 350 113
miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 200 113
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm
trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ 350 113
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả
hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn
tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm
đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm
thực phẩm 04.2.2.5
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm 500 113
thay thế sô cô la
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1000 77 & 113
mặn) và bộn trộn sẵn
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả 200 113 &
nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS291
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men 200 113, XS3,
hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, XS37,
da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn XS70,
XS90,
XS94,
XS119
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm GMP
đặc
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc 500 113
biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm
thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 450 113
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm 450 113
bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 113
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, 350 113
vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
292
QUILLAIA EXTRACTS
INS Tên phụ gia
999(i) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
999(ii) Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 50 132 & 293
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.
INS Tên phụ gia
1100(i) alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS
INS Tên phụ gia
1100(iii) alpha-Amylase từ Bacillus subtilis
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS
INS Tên phụ gia
1100(vi) Carbohydrase từ Bacillus licheniformis
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương) GMP
293
PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR
INS Tên phụ gia
1101(i) Protease từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
06.2.1 Bột GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
BROMELAIN
INS Tên phụ gia
1101(iii) Bromelain
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
LYSOZYME
INS Tên phụ gia
1105 Lysozym
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.6.2 Phomat ủ chín GMP
14.2.2 Rượu táo, lê 500
14.2.3 Rượu vang nho 500
POLYDEXTROSES
INS Tên phụ gia
1200 Polydextrose
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
294
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
POLYVINYLPYRROLIDONE
INS Tên phụ gia
1201 Polyvinyl pyrrolidon
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
05.3 Kẹo cao su 10000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 3000
đặc
12.3 Dấm 40
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng 500
rắn hoặc lỏng)
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt 10 36
295
14.2.2 Rượu táo, lê 2 36
POLYVINYL ALCOHOL
INS Tên phụ gia
1203 Polyvinyl alcohol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 45000
PULLULAN
INS Tên phụ gia
1204 Pullulan
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.2.1 Bột GMP 25
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 41 &
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, XS166
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
296
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG)
GRAFT COPOLYMER
INS Tên phụ gia
1209 Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol
(PEG)
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 100000 417
DEXTRINS, ROASTED STARCH
INS Tên phụ gia
1400 Dextrin, tinh bột rang
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
297
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật GMP
thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
phẩm rong biển lên men, không bao gồm
sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,
12.9.2.3
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP 3, 53,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS36,
gai XS92,
XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP XS166
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 90 & 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
298
ACID-TREATED STARCH
INS Tên phụ gia
1401 Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ALKALINE TREATED STARCH
INS Tên phụ gia
1402 Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
299
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
BLEACHED STARCH
INS Tên phụ gia
1403 Tinh bột đã khử màu
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
OXIDIZED STARCH
INS Tên phụ gia
1404 Tinh bột xử lý oxy hóa
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
300
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP 236
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
301
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STARCHES, ENZYME TREATED
INS Tên phụ gia
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
MONOSTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1410 Monostarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
302
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1412 Distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284 & 292
303
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285 & 292
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269 & 270
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1413 Phosphated distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm GMP 211
tương tự
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284
& 292
304
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285
tuổi & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269 & 270
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1414 Acetylated distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
305
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284 & 292
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285 & 292
tuổi
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269 & 270
tuổi
306
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STARCH ACETATE
INS Tên phụ gia
1420 Starch acetate
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
ACETYLATED DISTARCH ADIPATE
INS Tên phụ gia
1422 Acetylated distarch adipat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
307
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm GMP 256
tương tự
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150,
đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng 285 &292
tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 269, 270
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
HYDROXYPROPYL STARCH
INS Tên phụ gia
1440 Hydroxypropyl starch
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên GMP 16 & 326
miếng hoặc cắt nhỏ
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay GMP 281
nhỏ
308
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông GMP XS36,
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da XS92,
gai XS95,
XS165,
XS190,
XS191,
XS292,
XS312,
XS315
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông GMP 16
lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín GMP 241
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc GMP 41
chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da
gai
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, GMP 300,
sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm XS167,
cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai XS189,
XS222,
XS236,
XS244,
XS311
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối GMP
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho 5000 72, 150,
trẻ đến 12 tháng tuổi 284 & 292
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 5000 72, 150 &
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi 292
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 60000 237 & 276
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
309
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1442 Hydroxypropyl distarch phosphat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234 & 235
nhiệt sau lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
01.8.2 Whey và sản phẩm whey dạng khô, không 10000
bao gồm phomat whey
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột GMP 63
đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác,
da gai
11.4 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây GMP 258
thích, đường dùng phủ bánh)
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
INS Tên phụ gia
1450 Starch natri octenyl succinat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý GMP 234, 235
nhiệt sau lên men
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau GMP 234
lên men
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất) GMP
01.4.1 Cream thanh trùng (nguyên chất) GMP 236
310
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), GMP
cream trứng và cream đánh trứng, cream
tách béo (nguyên chất)
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng GMP
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh GMP
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục 20000 376 & 381
đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239 & 269
tuổi
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ GMP 160
uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
ACETYLATED OXIDIZED STARCH
INS Tên phụ gia
1451 Acetylated oxydized starch
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
13.2 Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng 50000 239, 269
tuổi
CASTOR OIL
INS Tên phụ gia
1503 Dầu Castor
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la 350 XS87
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 500 XS309R
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã
nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
05.3 Kẹo cao su 2100
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 1000
311
TRIETHYL CITRATE
INS Tên phụ gia
1505 Triethyl citrat
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng 2500 47
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô 2500 47
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 200
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
PROPYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt 2000 XS240 &
quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt XS314R
từ quả và nước cốt dừa
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả 1000 XS86
loại dùng làm nhân
05.2.1 Kẹo cứng 5300
05.2.2 Kẹo mềm 4500 XS309R
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân 1000
05.3 Kẹo cao su 20000
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm 20000 370
tương tự
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản 10000 194
phẩm tương tự
07.1 Bánh mì và bánh nướng thông thường 1500
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị 1500
mặn) và bộn trộn sẵn
12.6.1 Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: 1000 426
nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 2000 417
312
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ 300
thân củ, rễ, hạt họ dậu)
POLYETHYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1521 Polyethylen glycol
Mã nhóm Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
thực phẩm (mg/kg)
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP
05.3 Kẹo cao su 20000
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm 10000
đặc
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất 70000
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể 1000
thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các
đồ uống đặc biệt khác
1
Phụ lục 2. B
MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM
CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN
CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
CURCUMIN10
INS Tên phụ gia
100(i) Curcumin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh 300 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su 300 554
Đồ gia vị 500
Bánh nướng nhỏ 200 557
100 556
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm
sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các
sản phẩm malt)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không 100 553
bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng 200 553
mặn đùn hoặc mặn phồng)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, 50
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
TURMERIC11
INS Tên phụ gia
100(ii) Turmeric
10 Curcumin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
11 Turmeric được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
2
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, GMP
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã GMP
nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
TARTRAZINE12
INS Tên phụ gia
102 Tartrazin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
Sản phẩm cacao, sô cô la GMP
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh 300 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su 300 555
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột 150 556
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột
sắn...)
Bánh quy giòn trừ bánh có đường 200 557
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh 200 557
trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Thực phẩm bổ sung GMP
Đồ uống không cồn GMP
Đồ gia vị 500 552
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4 50
của Phụ lục 4)
12 Tartrazin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
3
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS Tên phụ gia
122 Azorubin (Carmoisin)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa 150 556
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
ERYTHROSINE13
INS Tên phụ gia
127 Erythrosin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
Mứt, thạch, mứt quả GMP
Xúc xích GMP 565
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã GMP
nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER
COMPLEXES
INS Tên phụ gia
141(i) Phức đồng clorophyll
141(ii) Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
(không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng
phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
13 Erythrosin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
4
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL14
INS Tên phụ gia
150a Caramen nhóm I (caramen nguyên
chất)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê hòa tan GMP
Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4) GMP
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS Tên phụ gia
150b Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao GMP 556
năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ
uống đặc biệt khác
VEGETABLE CARBON
INS Tên phụ gia
153 Carbon thực vật
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua GMP 556
xử lý nhiệt
Đá thực phẩm GMP 553
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP 555
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
14 Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) được bổ sung theo quy định tại khoản 4
Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có
hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
5
BROWN HT
INS Tên phụ gia
155 Brown HT
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa 150 556
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay 150 554
thế sô cô la
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh 150 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su 300 555
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao 500 550
gồm sản phẩm từ cà chua)
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED15
INS Tên phụ gia
160b(i) Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản GMP
phẩm tương tự
Đồ gia vị GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt GMP
dạng nhũ tương
Sô cô la GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và 25 8
kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
15 Chất chiết xuất từ annatto, bixin based được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu
lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
6
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ 15 Sử dụng đơn
lục 4) lẻ hoặc kết
hợp phụ gia
thực phẩm
INS 160b(ii)
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED16
INS Tên phụ gia
160b(ii) Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản GMP
phẩm tương tự
Đồ gia vị GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt GMP
dạng nhũ tương
Sô cô la GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và 20 185
kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ 8
lục 4)
PAPRIKA OLEORESIN
INS Tên phụ gia
160c(i) Paprika oleoresin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP 555
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
Đồ gia vị GMP 552
16 Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based được bổ sung theo quy định tại khoản 4
Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có
hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
7
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Xúc xích, pate, terrine GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ GMP
bọc xúc xích)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân GMP 553
củ, rễ, hạt họ đậu)
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
INS Tên phụ gia
161b(i) Lutein từ Tagetes erecta
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Sữa lên men có hương vị 150 556
Đá thực phẩm 150
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm 300 554
thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau
quả ướp đường)
Rau quả ướp đường 200 554
Kẹo cao su 300 555
Bánh nướng nhỏ 200 557
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị 500 552
(seasonings) như bột ca-ri, tandoori)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao 500 550
gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản 100 556
phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không 100 553
bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp 200 553
dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
8
TAGETES EXTRACT17
INS Tên phụ gia
161b(ii) Tagetes extract
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm
05.1, 05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)
Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4) 300
GRAPE SKIN EXTRACT
INS Tên phụ gia
163(ii) Chất chiết xuất vỏ nho
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Phomat chưa ủ chín GMP
Phomat ủ chín GMP
Whey phomat GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản GMP
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Quả khô GMP
Mostarda di frutta GMP
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 558
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm GMP
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
Rượu mật ong GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 567
Rượu vang nho GMP
17 Tagetes extract được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày
09 tháng 11 năm 2023.
9
ANTHOCYANINS
INS Tên phụ gia
163(iii) Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
163(iv) Màu ngô tím
163(vi) Chất chiết xuất từ cà rốt đen
163(vii) Màu khoai lang tím
163(viii) Màu củ cải đỏ
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Sữa lên men có hương vị GMP 556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không GMP
bổ sung hương vị)
Sản phẩm cream có hương vị GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) GMP
Bề mặt của phomat ủ chín GMP
Whey phomat GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có GMP
hương vị và sản phẩm vân đỏ
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản GMP
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Đá thực phẩm GMP 553
Quả khô GMP 558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối GMP 559
Quả đóng hộp hoặc đóng chai GMP 558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 560
Mứt, thạch, mứt quả GMP 561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền GMP 562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm GMP 554
thơm mát hơi thở
Kẹo cao su GMP 555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề GMP 555
mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, GMP
dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái
cây)
10
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200 563
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không GMP
bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm GMP
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho
surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế
cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác
chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP 552
Mù tạt GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao GMP
gồm nước chấm từ cà chua)
Salad và mứt phết bánh sandwich GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm GMP
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, GMP
ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ
sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten GMP
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla GMP 556
và các sản phẩm từ malt)
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché) GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made GMP
wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)
Rượu mật ong GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên GMP
15%
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho GMP
Americano)
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị GMP
11
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống GMP
hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không
cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ
hơn 15 %
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột GMP 553
Quả hạch đã qua chế biến GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 556, 567
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên GMP 551
nang, dạng viên nén và những dạng tương tự,
không bao gồm sản phẩm dạng nhai
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng GMP
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai GMP 551
RED CABBAGE COLOUR
INS Tên phụ gia
163(v) Màu bắp cải đỏ
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP
Sữa lên men có hương vị GMP 556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không GMP
bổ sung hương vị)
Sản phẩm cream có hương vị GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) GMP
Bề mặt của phomat ủ chín GMP
Phomat whey GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có GMP
hương vị và sản phẩm vân đỏ
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản GMP
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Đá thực phẩm GMP 553
Quả khô GMP 558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối GMP 559
12
Quả đóng hộp hoặc đóng chai GMP 558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 560
Mứt, thạch, mứt quả GMP 561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền GMP 562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm GMP 554
thơm mát hơi thở
Kẹo cao su GMP 555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề GMP 555
mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, GMP
dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái
cây)
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200 563
Sợi ngũ cốc GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không GMP
bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm GMP
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho
surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế
cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác
chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP 552
Mù tạt GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao GMP
gồm nước chấm từ cà chua)
Salad và mứt phết bánh sandwich GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm GMP
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, GMP
ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ
sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten GMP
13
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla GMP 556
và các sản phẩm từ malt)
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché) GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made GMP
wine (không bao gồm wino owocowe markowe)
Rượu mật ong GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên GMP
15%
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho GMP
Americano)
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị GMP
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống GMP
hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không
cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ
hơn 15 %
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột GMP 553
Quả hạch đã qua chế biến GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 556, 567
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng GMP 551
rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và
những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm
dạng nhai)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng GMP
lỏng)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng GMP 551
syrup hoặc dạng nhai)
GARDENIA YELLOW
INS Tên phụ gia
164 Gardenia yellow
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Kẹo trái cây 300
300
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô
cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la
có bổ sung bơ cacao) và kẹo
Mì tươi 1000
Mì khô 300
14
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm 1000
tương tự
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví 1000
dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu 300
chín
Các sản phẩm bột gạo ăn liền 1500
Nhân bánh từ ngũ cốc 1500
Bánh ngọt 900
Bánh quy 1500
Bánh xốp 300
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh 1000
Nước rau, quả ép 300
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ 300
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm) 300
Đồ uống dạng rắn 1500
Đồ uống hương trái cây 300
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ 1500
và bơ thực vật hỗn hợp)
Trái cây được làm bóng 300
Rau, củ lên men 1500
Quả hạch và hạt chiên 1500
Quả hạch và hạt đóng hộp 1500
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử 300
dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế
biến)
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia 1500
cầm đã nấu chín)
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự 1500
muối)
Nước chấm trong (VD: nước mắm) GMP
Rượu vang hỗn hợp 300
TANNIC ACID (TANNINS)
INS Tên phụ gia
181 Acid tannic (Tannin)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
15
POTASSIUM SORBATE
INS Tên phụ gia
202 Kali sorbat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
SODIUM BENZOATE
INS Tên phụ gia
211 Natri benzoat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương 1000
NISIN
INS Tên phụ gia
234 Nisin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương, tương cà chua 10
NITRITS18
INS Tên phụ gia
249 Kali nitrit
250 Natri nitrit
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên 80 32
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
18 Phụ gia thực phẩm nhóm Nitrits được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
16
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên 80 32
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm
08.2.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã 80 32
qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm
08.3.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã 80 32
qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)
SODIUM NITRIT
INS Tên phụ gia
250 Natri nitrit
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng 100 565
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao 150 565
gồm sản phẩm tiệt trùng)
NITRATES19
INS Tên phụ gia
251 Natri nitrat
252 Kali nitrat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên 100 30
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã 100 30
qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm
08.3.1 của Phụ lục 4)
19 Phụ gia thực phẩm nhóm Nitrates được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
17
SODIUM NITRATE
INS Tên phụ gia
251 Natri nitrat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Xúc xích 200
SODIUM DEHYDROACETATE
INS Tên phụ gia
266 Natri dehydroacetat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Phomat đã qua chế biến 500
Bơ 500
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS Tên phụ gia
270 Acid lactic (L-, D- và DL-)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 4000
MALIC ACID, DL-
INS Tên phụ gia
296 Acid malic (DL-)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 4000
ASCORBIC ACID, L-
INS Tên phụ gia
300 Acid ascorbic (L-)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 250
18
ASCORBYL PALMITATE20
INS Tên phụ gia
304 Ascorbyl palmitat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, 500 10
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
TOCOPHEROL, D-ALPHA
INS Tên phụ gia
307a d-alpha-Tocopherol
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống GMP
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
10 566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 566
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
INS Tên phụ gia
307b Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
20 Ascorbyl palmitat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09
tháng 11 năm 2023.
19
10 566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 566
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS Tên phụ gia
315 Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 250
POTASSIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
326 Kali lactat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao GMP
gồm nhuyễn thể, giáp xác
CITRIC ACID
INS Tên phụ gia
330 Acid citric
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 1000
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
331(ii) Dinatri monohydro citrat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương GMP
tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược
hoa quả
20
TARTARIC ACID, L (+) -
INS Tên phụ gia
334 Acid tartaric, L(+)-
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
PHOSPHORIC ACID
INS Tên phụ gia
338 Acid phosphoric
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Mứt, thạch, mứt quả GMP
PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
339(i) Natri dihydro phosphat
339(ii) Dinatri hydro phosphat
339(iii) Trinatri phosphat
340(i) Kali dihydro phosphat
340(ii) Dikali hydro phosphat
340(iii) Trikali hydro phosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 1000 564, 566
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
341(i) Calci dihydro phosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Bột 2500 564
21
METATARTARIC ACID
INS Tên phụ gia
353 Acid metatartaric
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
SUCCINIC ACID
INS Tên phụ gia
363 Acid succinic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
GMP
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn GMP
hoặc lỏng)
DISODIUM SUCCINAT21
INS Tên phụ gia
364(ii) Dinatri succinat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản GMP
phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)
ROSEMARY EXTRACT
INS Tên phụ gia
392 Chiết xuất hương thảo
21 Dinatri succinat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
22
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất 100
béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp
Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE22
INS Tên phụ gia
405 Propylen glycol alginat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm 6000
12.6.2 của Phụ lục 4)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)23
INS Tên phụ gia
414 Gôm arabic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
Rượu vang nho 300 mg/l
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 10 mg/kg 65 & 72
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 10 mg/kg 65 & 72
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 mg/kg 65 & 72
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
22 Propylen glycol alginat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
23 Gôm arabic được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11
năm 2023.
23
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
INS Tên phụ gia
435 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Mứt, thạch, mứt quả GMP
DISODIUM DIPHOSPHATE
INS Tên phụ gia
450(i) Dinatri diphosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Bột 2500
YEAST MANNOPROTEINS
INS Tên phụ gia
455 Mannoprotein của nấm men
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
466 Natri carboxymethyl cellulose
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Tinh bột GMP
Rượu vang nho 100
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY
HYDROLYZED
INS Tên phụ gia
469 Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương GMP
tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược
hoa quả
24
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
471 Mono và diglycerid của các acid béo
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô 10000
liu và dầu nguyên chất)
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
473 Este của sucrose với các acid béo
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Trà matcha sữa GMP
Nước gạo GMP
SUCROGLYCERIDES
INS Tên phụ gia
474 Sucroglycerid
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Các sản phẩm tương tự cream bột 5000
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
475 Este của polyglycerol với các acid béo
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật GMP
25
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID24
INS Tên phụ gia
476 Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm cacao và sô cô la 5000
Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4) 20000
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
INS Tên phụ gia
481(i) Natri stearoyl lactylat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật 10000
Bột pha chế đồ uống nóng 2000
SORBITAN TRISTEARAT
INS Tên phụ gia
492 Sorbitan tristearat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật 10000
SODIUM BICARBONATE
INS Tên phụ gia
500(ii) Natri hydro carbonat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước suối và nước soda GMP
24 Este của polyglycerol với acid ricinoleic được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
26
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(ii) Kali hyro carbonat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống GMP
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
INS Tên phụ gia
515(ii) Kali hydro sulfat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3 GMP
CALCIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
516 Calci sulfat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực GMP
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS25
INS Tên phụ gia
551 Dioxyd silic vô định hình
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 10 65 & 72
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
25 Dioxyd silic vô định hình được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
27
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 10 65 & 72
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 65 & 72
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
SODIUM ALUMINO SILICATE26
INS Tên phụ gia
554 Natri nhôm silicat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao 20000
gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế
sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)
4 - HEXYL RESORCINOL
INS Tên phụ gia
586 4-hexylresorcinol
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu 2
ALANINE, DL -
INS Tên phụ gia
639 DL-Alanin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
26 Natri nhôm silicat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09
tháng 11 năm 2023.
28
GLYCIN
INS Tên phụ gia
640 Glycin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
Đồ gia vị GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
INS Tên phụ gia
E914 Sáp oxidised polyethylene
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP 569
CALCIUM PEROXIDE
INS Tên phụ gia
930 Calci peroxyd
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ 75
ACESULFAME POTASSIUM
INS Tên phụ gia
950 Acesulfam kali
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương 350
ASPARTAME
INS Tên phụ gia
951 Aspartam
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương 350
29
SODIUM POLYACRYLATE
INS Tên phụ gia
1210 Natri polyacrylat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm 2000
tương tự
DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1412 Distarch phosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực GMP
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
INS Tên phụ gia
1421 Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE27
INS Tên phụ gia
1450 Starch natri octenyl succinat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 100 65 & 72
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
27 Starch natri octenyl succinat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư
số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
30
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 100 65 & 72
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 100 65 & 72
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
PROPYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
Đồ gia vị GMP
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương GMP
cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
1
GIẢI THÍCH GHI CHÚ TẠI PHỤ LỤC 2A VÀ PHỤ LỤC 2B
Số ghi chú Giải thích
1 Tính theo acid adipic
2 Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng
độ cô đặc
3 Xử lý bề mặt sản phẩm
4 Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên
thực phẩm
5 Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn Codex stan 296-
2009
6 Tính theo nhôm
7 Chỉ sử dụng trong sản phẩm tương tự cà phê
8 Tính theo bixin
9 Trừ việc sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức
10.000mg/kg
10 Tính theo ascobyl stearat
11 Đối với dạng bột
12 Các chất mang vào từ các chất tạo hương
13 Tính theo acid benzoic
14 Chỉ sử dụng trong protein công thức dạng lỏng đã thủy phân
15 Đối với dạng dầu hoặc chất béo
16 Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt
hay cá
17 Tính theo acid cyclamic
18 Mức thêm vào không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay
19 Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 92-
1981 và Codex stan 95-1981: sử dụng các phụ gia INS 220, INS 221,
INS 222, INS 223, INS 224, INS 225 làm chất bảo quản với mức sử
dụng tối đa 100 mg/kg phần ăn được của sản phẩm thô hoặc 30
mg/kg trong phần ăn được của sản phẩm đã chế biến.
20 Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 167-
1989 và Codex stan 244-2004 với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg,
trong sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 311-2013 với mức sử dụng tối đa 2000 mg/kg chỉ
đối với sản phẩm bao gói bằng môi trường giảm oxy
21 Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan
22 Chỉ sử dụng sản phẩm cá xay nhuyễn xông khói.
23 Tính theo sắt
24 Tính theo natri ferocyanid khan
25 Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách
béo
26 Tính theo đương lượng steviol
2
27 Tính theo acid para-hydrogen benzoic
28 Đối với sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 thì
mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
29 Chỉ áp dụng với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
30 Tính theo dư lượng ion NO
3
31 Tính theo sản phẩm nhuyễn
32 Theo dư lượng ion NO
2
33 Tính theo phospho
34 Đối với dạng khan
35 Chỉ dùng cho nước quả đục
36 Mức tồn dư
37 Đối với các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg.
38 Đối với hỗn hợp kem
39 Tính theo carotenoid tổng số
40 Chỉ sử dụng đối với INS 451(i), để nâng cao hiệu quả của benzoat và
sorbat
41 Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ
42 Tính theo acid sorbic
43 Tính theo thiếc
44 Tính theo dư lượng SO
2
45 Tính theo acid tartaric
46 Tính theo acid thiodipropionic
47 Đối với trọng lượng lòng đỏ trứng khô
48 Chỉ sử dụng đối với quả oliu
49 Chỉ sử dụng đối với quả có múi thuộc họ cam quýt
50 Chỉ sử dụng đối với trứng cá
51 Chỉ sử dụng cho thảo dược
52 Trừ sữa socola
53 Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt
54 Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường
55 Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 72-1981: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối
natri, calci và/hoặc kali khác
56 Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột
57 GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ
gia tính theo trọng lượng
58 Tính theo calci
59 Chỉ sử dụng làm chất khí bao gói
60 CO trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 4000 mg/kg ở
2
20oC
61 Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ
62 Tính theo đồng
3
63 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các
sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-
1989
64 Chỉ sử dụng ở trong đậu khô
65 Được mang vào từ các chế phẩm dinh dưỡng
66 Tính theo formandehyd
67 Đối với dịch từ lòng trắng trứng thì mức sử dụng tối đa là 8800
mg/kg tính theo phospho, và trong dịch trứng toàn phần thì mức sử
dụng tối đa là 14700 mg/kg tính theo phospho
68 Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường
69 Chỉ sử dụng như tác nhân carbonat hóa
70 Tính theo acid
71 Chỉ đối với muối Ca, K, Na
72 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn ngay
73 Không bao gồm cá nguyên con
74 Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng
làm thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh
75 Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động.
76 Chỉ sử dụng đối với khoai tây
77 Chỉ dùng cho mục đích dinh dưỡng đặc biệt
78 Đối với các sản phẩm giấm (“pickling vinegar” và “balsamic
vinegar”) ở mức tối đa 50000 mg/kg
79 Chỉ sử dụng đối với quả hạch
80 Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
81 Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
82 Đối với tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) thì mức sử dụng
tối đa là 6000 mg/kg
83 Chỉ dạng L (+) -
84 Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 tuổi
85 Chỉ sử dụng trong vỏ xúc xích với mức dư lượng trong xúc xích
không được vượt quá 100 mg/kg
86 Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải
cream
87 Mức xử lý
88 Được mang vào từ nguyên liệu thành phần
89 Chỉ sử dụng cho sản phẩm phết bánh sandwich
90 Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng trong các sản
phẩm cuối cùng
91 Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp
92 Không bao gồm nước sốt từ cà chua
93 Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera
94 Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa ướp muối)
4
95 Đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa: chỉ sử dụng cho surimi hoặc
trứng cá
96 Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt đậm đặc
97 Tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm
98 Chỉ sử dụng để kiểm soát bụi
99 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định tại Codex stan 117-1981
100 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và lớp phủ đường
101 Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác: INS 442, 476, 491, 492, 432,
433, 435, 436, tổng mức sử dụng không vượt quá 15000 mg/kg
102 Chỉ sử dụng trong chất béo thể nhũ tương với mục đích nướng
103 Đối với rượu vang trắng đặc biệt thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
104 Không bao gồm lê và dứa đóng hộp trong tiêu chuẩn Codex stan 319-
2015
105 Đối với vỏ mướp khô (Kampyo) thì mức sử dụng tối đa là 5000
mg/kg
106 Đối với mù tạt Dijon thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
107 Sử dụng INS 535 và INS 536 trong muối thực phẩm kết tinh ở mức
29 mg/kg tính theo natri ferrocyanid khan
108 Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt
109 Mức sử dụng báo cáo theo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x
(1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000 mg/kg
110 Chỉ sử dụng trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông
111 Đối với siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì
mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản
xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
112 Chỉ sử dụng trong phomat bào
113 Tính theo đương lượng kali acessulfam (ML có thể chuyển thành một
dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết
hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với
hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có
thể chuyển thành aspartame đương lượng bằng cách chia 0,68)
114 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
100 mg/kg
115 Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép
116 Chỉ sử dụng trong bột nhào
117 Đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng
tối đa là 1000 mg/kg
118 Đối với tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa
là 1000mg/kg
119 Tính theo đương lượng aspartam (ML có thể chuyển thành một dạng
muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,64). Sử dụng kết hợp
muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm
lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể
5
chuyển thành kali acessulfam đương lượng bằng cách nhân với 0,68)
120 Đối với sản phẩm tương tự trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 2500
mg/kg
121 Đối với sản phẩm cá lên men thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
122 Theo quy định của nước nhập khẩu
123 Khi sử dụng kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 491, 492, 493, 494,
495 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg tính theo sản phẩm cacao
và sô cô la thành phẩm với chức năng làm chất nhũ hóa cho các sản
phẩm theo quy định tại Codex Stan 105 - 1981
124 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7%
125 Chỉ sử dụng trong hỗn hợp với dầu thực vật để làm chất chống dính
cho dụng cụ nướng bánh
126 Chỉ sử dụng trong chống dính bột nhào trong quá trình cắt hoặc
nướng bánh
127 Phục vụ người sử dụng
128 Chỉ đối với INS 334
129 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho
130 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 310, INS 319, INS 320 và INS 321
131 Chỉ sử dụng làm chất mang hương liệu
132 Đối với đồ uống bán đông lạnh (semi-frozen) thì mức sử dụng tối đa
là 130 mg/kg tính theo chế phẩm khô
133 Sử dụng kết hợp INS 320, INS 321 và INS 310 thì mức sử dụng tối
đa là 200 mg/kg, với điều kiện mức sử dụng đơn lẻ của từng chất
không vượt quá mức giới hạn tối đa
134 Đối với bánh pudding từ ngũ cốc thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
135 Đối với mơ khô thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg, nho tẩy màu
thì mức sử dụng tối đa là 1500 mg/kg, dừa khô thì mức sử dụng tối đa
là 200 mg/kg, dừa đã tách một phần dầu thì mức sử dụng tối đa là 50
mg/kg.
136 Chỉ sử dụng để tránh biến màu nâu đối với rau củ sáng màu
137 Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300 mg/kg
138 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng
139 Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai
140 Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) thì mức sử dụng tối đa là 1000
mg/kg
141 Không bao gồm lê đóng hộp và dứa đóng hộp thuộc Codex stan 319-
2015
142 Không bao gồm cà phê và chè
143 Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả và gừng khô
144 Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua
145 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm
đường
146 Chỉ áp dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160a(i))
6
147 Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ sơ sinh
148 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
10000 mg/kg
149 Đối với trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
150 Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành
151 Đối với protein thủy phân và / hoặc thức ăn công thức từ các acid
amin thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
152 Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên
153 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm mì ăn liền
154 Chỉ sử dụng cho sản phẩm nước cốt dừa
155 Chỉ sử dụng cho sản phẩm táo thái lát đông lạnh
156 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
2500 mg/kg
157 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
2000 mg/kg
158 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
1000 mg/kg
159 Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp (pancake syrup) và siro từ cây thích
(maple syrup)
160 Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp trộn sẵn để pha chế
các sản phẩm uống liền
162 Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng salami
163 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
3000 mg/kg
164 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
30000 mg/kg
165 Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt
166 Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ sữa trên bánh sandwich
167 Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan
168 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với phụ gia: INS 307a, 307b, 307c.
169 Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ chất béo trên bánh sandwich
170 Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong Codex stan 243-
2003
171 Không bao gồm chất béo sữa khan
172 Đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem
dừa, nước cốt dừa và " thanh trái cây ép" thì mức sử dụng tối đa là 50
mg/kg
173 Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng
174 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554, INS 556 và INS 559
175 Đối với đồ tráng miệng từ quả dạng thạch thì mức sử dụng tối đa là
200 mg/kg
176 Chỉ sử dụng đối với cà phê dạng lỏng đóng hộp
7
177 Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và
lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
178 Tính theo acid carminic
179 Dùng để khôi phục màu sắc tự nhiên bị mất đi trong quá trình chế
biến
180 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320 và INS 321
181 Tính theo anthocyanin
182 Không bao gồm nước cốt dừa
183 Chỉ sử dụng để trang trí bề mặt
184 Chỉ sử dụng trong chế phẩm hạt gạo phủ chất dinh dưỡng
185 Tính theo norbixin
186 Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm
187 Chỉ áp dụng đối với INS 304
188 Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới
hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo
acesulfam kali
189 Không bao gồm yến mạch nghiền
190 Đối với đồ uống sữa lên men thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
191 Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới
hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo
aspartam
192 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm dạng lỏng
193 Chỉ sử dụng trong sản phẩm pate cá và giáp xác
194 Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định tại tiêu chuẩn Codex
Stan 249 - 2006
195 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 319, INS 320 và INS 321
196 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, INS 321 và INS 310
197 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 321 và INS 310
198 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: các thanh tăng cường
năng lượng, thay thế bữa ăn...)
199 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
6000 mg/kg tính theo đương lượng steviol
200 Đối với dăm bông từ thịt lợn thăn kiểu Nhật Bản (đã được xử lý và
không qua xử lý nhiệt) ở mức 120 mg/kg đương lượng steviol
201 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị
202 Chỉ sử dụng trong dịch muối ngâm được sử dụng cho sản xuất xúc
xích
203 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm bổ sung dạng nhai
204 Đối với nhãn và vải thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
205 Đối với việc sử dụng để tránh biến màu nâu của rau củ sáng màu thì
mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
206 Được sử dụng làm chất tẩy màu ở mức tối đa là 30 mg/kg trong các
sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003
8
207 Đối với nước tương được dùng trong các công đoạn chế biến khác thì
mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
208 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm được sấy khô và tách nước
209 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
251-2006
210 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất
làm ẩm cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
166-1989; và sử dụng làm chất làm dày trong lớp phủ bột hoặc lớp
phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 166-1989.
211 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ
212 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117 -
1981 thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
213 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc
214 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
253-2006
215 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
256-2007
216 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô
217 Đối với lớp trang trí bề mặt (topping) thì mức sử dụng tối đa là 300
mg/kg
218 Các chất sulfite chỉ có thể được sử dụng làm chất bảo quản và chất
chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan
177-1991
219 Đối với các sản phẩm đồ uống không cồn từ hạt hồi, dừa, hạnh nhân
thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg
220 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi
lên men
221 Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và khoai tây cắt lát đã chiên trước
222 Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước lớn hơn 0,6
223 Đối với sản phẩm có bổ sung trái cây, rau hoặc thịt, sử dụng thì mức
sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
224 Không bao gồm bia bổ sung hương vị
225 Đối với các sản phẩm bột mì trộn sẵn chất tạo xốp thì mức sử dụng
tối đa là 12000 mg/kg
226 Đối với mục đích làm mềm thịt thì mức sử dụng tối đa là 35000
mg/kg
227 Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT
228 Sử dụng ở mức tối đa là 1320 mg/kg khi làm ổn định whey lỏng có
hàm lượng protein cao sử dụng để chế biến whey protein cô đặc
229 Chỉ sử dụng làm chất xử lý bột, chất tạo xốp
230 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid
9
231 Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương vị và sữa lên men có hương vị
đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
232 Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 19-1981
233 Tính theo nisin
234 Chỉ sử dụng làm chất ổn định hoặc chất làm dày
235 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên và kết hợp lại
236 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
288-1976
237 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
74-1981
238 Đối với các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
thì được sử dụng theo GMP
239 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
73-1981
240 Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
241 Chỉ sử dụng đổi với sản phẩm surimi
242 Chỉ sử dụng làm chất chống oxy hóa.
243 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp cho các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex Stan 74-1981
244 Chỉ sử dụng đối với bột nhào làm bánh quy
245 Chỉ sử dụng đối với rau ngâm dầm
246 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 523 và INS 541(i), 541(ii)
247 Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame
248 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp
249 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp trong hỗn hợp trộn sẵn làm bánh mỳ và
bánh bao mỳ hấp
250 Chỉ sử dụng trong nhuyển thể và tsukudani luộc chín
251 Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã qua chế biến
252 Chỉ sử dụng đối với bột mỳ và bột ngô đã trộn sẵn chất tạo xốp
253 Sử dụng đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa và chỉ sử dụng cho
thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
254 Chỉ sử dụng trong muối để sản xuất phomat muối khô
255 Đối với các gia vị để dùng cho các thực phẩm thuộc mã nhóm 15.1
thì mức sử dụng tối đa là 1700 mg/kg
256 Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten và pasta dành cho chế độ
ăn giảm protein
257 Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ của sản phẩm được quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 thì mức sử dụng tối đa là
25 mg/kg tính theo bixin.
258 Không bao gồm siro từ cây thích
259 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554 và INS 556
10
260 Chỉ sử dụng trong sản phẩm tạo màu trắng dạng bột cho vào đồ uống
261 Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt
262 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn được
263 Đối với sản phẩm nấm ngâm dầm thì mức sử dụng tối đa là 20000
mg/kg
264 Đối với sản phẩm nấm tiệt trùng: sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp acid
citric (INS 330) và acid lactic (INS 270) với mức sử dụng tối đa là
5000 mg/kg
265 Chỉ sử dụng làm chất tạo phức kim loại trong sản phẩm khoai tây
chiên kiểu Pháp cấp đông nhanh
266 Không bao gồm sản phẩm xoài đóng hộp và lê đóng hộp quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015
267 Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 319-2015 ngoại trừ sản phẩm lê đóng hộp phục vụ lễ hội đặc biệt
268 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a, 472b và 472c cho các
sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
269 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất
làm dày cho các sản phẩm trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
270 Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày từ tinh bột khác
ở mức tối đa là 60000 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong Codex
stan 73-1981
271 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-
1981
272 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức
sử dụng tối đa là 20000 mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế
biến từ ngũ cốc không chứa gluten, và mức sử dụng tối đa là 10000
mg/kg cho các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
74-1981
273 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức
sử dụng tối đa là 20000 mg/kg cho các sản phẩm thực phẩm chế biến
từ ngũ cốc không chứa gluten được quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 74-1981
274 Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 15000 mg/kg cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
275 Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 1500 mg/kg cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
276 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất
làm dày cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-
1981
277 Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên chất và các sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981
278 Chỉ sử dụng đối với whipped cream và cream bao gói bằng áp suất
11
279 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
38-1981
280 Chỉ sử dụng đối với củ cải ngâm dầm
281 Chỉ sử dụng trong thịt tươi băm nhỏ có chứa các thành phần khác từ
thịt xay nhỏ
282 Chỉ sử dụng pectin không amid hóa đối với đối với các sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
283 Chỉ sử dụng cho thực phẩm đóng hộp từ hoa quả cho trẻ nhỏ quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
284 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1440 cho các
sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 72-1981
285 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1422 cho các
sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987
286 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981
287 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88 -1981
thì mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg tính theo ion NO tồn dư
2
288 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
96-1981 và Codex stan 97-1981
289 Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii),
341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii),
451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 làm chất
làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-
1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự
nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo
phospho
290 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là
15 mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong các sản phẩm có
chất kết dính
291 Đối với INS 160e và INS 160f thì mức sử dụng tối đa là 35 mg/kg
292 Đối với sản phẩm công thức từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
thì mức sử dụng tối đa là 25000 mg/kg
293 Tính theo saponin
294 Đối với các sản phẩm dạng lỏng thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg
tính theo đương lượng steviol
295 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
296 Đối với tía tô ngâm muối thì mức sử dụng tối đa là 780 mg/kg
297 Mức sử dụng trong thực phẩm chế biến ăn ngay không được vượt quá
200 mg/kg tính theo dạng khan
298 Chỉ sử dụng đối với phomat provolone
12
299 Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm được
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989: các phụ gia INS
339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii),
341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii),
452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm với
mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho; các phụ gia INS
339(i), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii),
450(v), 450(vi), 450(vii), 450(ix), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv)
được sử dụng làm chất tạo xốp trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ
bánh mỳ với mức sử dụng tối đa 440 mg/kg tính theo phospho.
300 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mực ống ướp muối
301 Mức tối đa tạm thời
302 Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii),
341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii),
451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và542 làm
chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
89-1981 và Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là 1320
mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên
hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho
303 Không bao gồm các sản phẩm (ngoại trừ sô cô la trắng) quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
304 Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia INS 160a(i), 160a(iii), 160e,
160f, 160a(ii) trong lớp phủ bột hoặc vụn bánh mỳ cho các sản phẩm
quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
305 Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 chỉ sử dụng ở mức tối đa
là 25 mg/kg tính theo norbixin.
306 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003, Codex stan
312-2003, Codex stan 315-2014
307 Không bao gồm mực nguyên liệu
308 Chỉ sử dụng cho nhuyễn thể nguyên liệu
309 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm phủ bột hoặc phủ bánh mỳ chưa được
tiêu chuẩn hóa
310 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1981
và Codex stan 90-1981 thì mức sử dụng tối đa là 250 mg/kg
311 Chỉ sử dụng cho sản phẩm terrine
312 Chỉ sử dụng cho sản phẩm tsukudani và surimi
313 Sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-
2001
314 Sử dụng trong chiết xuất nấm men.
315 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 300, 301, 302 và304
316 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới
13
hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987
317 Tính theo acid ascorbic
318 Chỉ sử dụng đối với ngũ cốc khô
319 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới
hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981.
320 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới
hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
321 Chỉ sử dụng đối với hỗn hợp trộn sẵn dạng bột
322 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
19-1981 và Codex stan 211-1999
323 Chỉ sử dụng làm chất làm rắn chắc
324 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm lô hội
325 Sử dụng trong sản phẩm surimi
326 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
327 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá nấu nước tương
328 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày khác
329 Mức sử dụng tối đa chỉ áp dụng đối với các sản phẩm từ sữa và đậu
nành
330 Không bao gồm sản phẩm đóng hộp
331 Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa thì chỉ sử dụng cho các
sản phẩm tôm, cá băm nhỏ
332 Chỉ sử dụng làm chất làm bóng
333 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói bao
gói giảm oxy quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
334 Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá muối với hàm lượng muối lớn hơn
hoặc bằng 18% trong suốt quá trình chế biến
335 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm chứa protein thực vật
336 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm nước mận từ giống mận Trung Quốc
337 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
sử dụng ở mức tối đa là 50 mg/kg
338 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia: INS 200, 202, 203, 210,
211, 212, 213 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
117-1981 với mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg tính theo acid sorbic
(từ INS 200 đến INS 203) hoặc acid benzoic (từ INS 210 đến INS
213)
339 Không bao gồm sản phẩm bouillons và consommés đóng hộp
340 Đối với sản phẩm không quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-
1981 sử dụng ở mức tối đa là 100 mg/kg
341 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 160a(ii), 160e, 160f cho sản phẩm
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối
đa là 50 mg/kg
14
342 Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 141(i) cho sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
343 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981: sử
dụng các phụ gia thực phẩm INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i),
340(ii), 340(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 451(i), 451(ii),
452(i), 452(ii) làm chất điều chỉnh độ acid với mức sử dụng tối đa là
440 mg/kg tính theo phospho; chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm INS
341(i), 341(ii), 341(iii) làm chất chống đông vón với mức sử dụng tối
đa là 800 mg/kg tính theo phospho trên chất khô của sản phẩm tách
nước; sử dụng phụ gia thực phẩm INS 450(iv) và 452(iv) làm chất
nhũ hóa, chất ổn định và chất làm dày với mức sử dụng tối đa là 1320
mg/kg tính theo phospho
344 Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS101(i) cho sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
345 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473 và INS
474 cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
với mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
346 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 307a, 307b
và INS 307c cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-
1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
347 Không bao gồm sản phẩm nguyên chất
348 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473, INS
473a và INS 474
349 Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 7000 mg/kg đối với lớp kem
trong bánh nướng
350 Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg trong các sản
phẩm tương tự bột cream
351 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 275-
1973
352 Đối với sản phẩm có hàm lượng chất béo lớn hơn 20% thì mức sử
dụng tối đa là 6000 mg/kg
353 Tính theo chất khô
354 Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
355 Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
356 Không bao gồm dầu ép lạnh hoặc nguyên chất
357 Đối với sản phẩm dầu oliu tinh luyện, dầu oliu, dầu hạt oliu tinh
luyện, dầu hạt oliu thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg nhằm bổ sung
lượng tocopherol tự nhiên mất đi trong quá trình sản xuất
358 Đối với dầu cá thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg, sử dụng đơn lẻ
hoặc kết hợp
359 Không bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa với hàm lượng
15
chất béo lớn hơn hoặc bằng 70%
360 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa hàm
lượng chất béo nhỏ hơn 70% hoặc với mục đích nướng.
361 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006
thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg tính theo acid tartaric
362 Không bao gồm sản phẩm nguyên chất quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2004
363 Đối với dầu thể nhũ tương sử dụng cho sản xuất mì hoặc bánh nướng
thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
364 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp
365 Tính trên lớp vỏ
366 Đối với sản phẩm giống socola với hàm lượng nước lớn hơn 5% thì
mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
367 Đối với kẹo có hàm lượng dầu không thấp hơn 10% thì mức sử dụng
tối đa là 10000 mg/kg
368 Đối với sản phẩm trang trí bánh (whipped decoration) thì mức sử
dụng tối đa là 10000 mg/kg
369 Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngũ cốc ăn sáng dạng nghiền nhỏ
370 Chỉ sử dụng đối với mỳ, lớp vỏ cuốn cho nem, wonton và shou mai
371 Đối với sản phẩm mì luộc thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
372 Chỉ sử dụng trong sản phẩm nem cuốn
373 Chỉ sử dụng cho xúc xích
374 Chỉ sử dụng cho sản phẩm thịt đã chín đông lạnh
375 Không áp dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 87-1981 ngoại trừ việc sử dụng phụ gia thực phẩm INS 304 làm
chất chống oxy hóa trong sản phẩm socola trắng với mức sử dụng tối
đa là 200 mg/kg tính trên hàm lượng chất béo
376 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh từ
protein thủy phân và/hoặc amino acid
377 Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981, Codex stan 98-1981
và Codex stan 88-1981
378 Chỉ sử dụng cho sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ
sinh
379 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ
sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
380 Đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh thì
mức sử dụng tối đa là 7500 mg/kg
381 Tính theo mức tiêu thụ
382 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm cá hun khói và cá ướp hương khói quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
383 Chỉ sử dụng đối với bột gelatin
16
384 Tính theo bột gelatin
385 Sử dụng làm chất làm ẩm để làm ẩm acid fumaric (INS 297)
386 Đối với các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
115-1981 thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc
kết hợp với chất nhũ hóa khác
387 Đối với sản phẩm đường dạng bột cho bánh nướng nhỏ thì mức sử
dụng tối đa là 20000 mg/kg
388 Không bao gồm bánh mỳ chỉ chế biến từ bột mỳ, nước, men hoặc
chất tạo xốp và muối
389 Đối với sản phẩm chứa hạt xay nhuyễn thì mức sử dụng tối đa là 500
mg/kg
390 Sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm chưa được tiêu
chuẩn hóa và các sản phẩm nhuyễn thể bóc vỏ tươi sống ướp lạnh quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008
391 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sản
phẩm thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989
392 Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng
làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm nhuyễn thể tươi đông lạnh
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008.
393 Đối với các sản phẩm thịt sò đông lạnh nhanh và thịt sò điệp đông
lạnh nhanh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 315-2014: mức sử
dụng tối đa các phụ gia thực phẩm phosphate với mức sử dụng tối đa
là 2200 mg/kg tính theo phosphor đối với chất điều chỉnh độ acid:
INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii,
iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất làm
ẩm: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vii),
451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542; chất tạo phức kim loại: INS 338,
339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii),
452(i, ii, iii, iv, v); chất ổn định: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i,
ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii),
452(i, ii, iii, iv, v) và 542
394 Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa; các sản
phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981, Codex stan 95-
1981, Codex stan 165-1989, Codex stan 190-1995: các phụ gia thực
phẩm INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii), 450(iii, v, vii), 452(i,
ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542 được sử dụng làm chất làm ẩm với mức
sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho
395 Sử dụng cho các sản phẩm xử lý nhiệt quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 92-1981
396 Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981
397 Đối với sản phẩm bơ sữa không xử lý UHT hoặc tiệt trùng thì mức sử
dụng tối đa là 1000 mg/kg.
398 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
17
mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
399 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
400 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg
401 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg
402 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
403 Không bao gồm sản phẩm sữa lên men và đồ uống chưa qua xử lý
nhiệt sau khi lên men
404 Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ
sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức
sử dụng tối đa là 400 mg/kg
405 Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ
sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức
sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
406 Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ
sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức
sử dụng tối đa là 100 mg/kg
407 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng bổ sung vitamin và
chất khoáng không bổ sung hương vị
Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa cho sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 328-2017, hoặc làm chất chống tạo bọt cho dầu và
408
chất béo sử dụng để chiên ngập quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
19-1981
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dành cho quá trình chế biến tiếp khác
hoặc cho chế độ ăn đặc biệt, hàm lượng đường giảm hoặc hàm lượng
409
đường thấp, hoặc khi các thành phần đặc tính tạo ngọt đã được thay
thế hoàn toàn hoặc một phần bởi phụ gia thực phẩm chất tạo ngọt
410 Không bao gồm sữa giảm đường lactoza
411 Đối với sữa giảm đường lactoza thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
412 Chỉ sử dụng đối với xúc xích cá
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm từ 452(i) đến 452(v) cho sản phẩm
413
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001
414 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ướp
415 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ngâm dầm
416 Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 307b
417 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng viên nang và viên nén
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg
418
tính trên dầu cá
419 Chỉ sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
420 Đối với nhuyễn thể muối hoặc nhuyễn thể xông khói thì mức sử dụng
18
tối đa là 700 mg/kg
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm xay nhuyễn hoặc sản phẩm gia vị có
421
chứa dầu thực vật
422 Chỉ sử dụng đối với viên cà ri
423 Chỉ sử dụng đối với dashi và furikake
424 Chỉ sử dụng làm chất làm bóng
425 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 473 và INS 473a
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối
426
đa là 20000 mg/kg
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối
427
đa là 10000 mg/kg
428 Tồn dư trong bánh quy
429 Đối với cà phê đóng hộp có sữa thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
430 Chỉ sử dụng đối với rượu mạnh được nhũ hóa
431 Không bao gồm rượu whisky
432 Chỉ sử dụng đối với bột nhão dùng để chế biến snack mặn từ ngũ cốc
433 Chỉ sử dụng đối với bánh gạo và snack khoai tây
Phụ gia mang vào từ việc sử dụng chất chống oxy hóa trong hương
434
liệu, phẩm màu, thành phần nước quả và chế phẩm dinh dưỡng
Chỉ sử dụng phẩm màu INS 102, INS 110, INS 123 và INS 124, sử
dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg trong
435
sản phẩm cuối cùng nhằm khôi phục lại màu mất đi trong quá trình
chế biến sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid: đối với sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991, phụ gia thực phẩm INS 338
được nâng mức sử dụng tối đa lên 540 mg/kg tính theo phosphor; đối
với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981, phụ gia
thực phẩm INS 450(i) được nâng mức sử dụng tối đa lên 4400 mg/kg
436
tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự nhiên); đối với sản phẩm
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 90-1981, phụ gia thực phẩm
INS 338 và INS 450(i), sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng
tối đa là 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự
nhiên)
Không bao gồm sản phẩm cá sấy khô hun khói quy định trong tiêu
437
chuẩn Codex stan 311-2013
438 Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa hoặc chất ổn định
439 Chỉ sử dụng cho sữa UHT từ các động vật không phải là bò
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120
550
là 10 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 150
551
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 120
552
mg/kg
19
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 30
553
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 70
554
mg/kg và giới hạn tối đa chỉ áp dụng cho vi chất tạo ngọt là 40 mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 300
555
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 15
556
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120
557
là 5 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng
558 Chỉ sử dụng để giữ màu quả màu đỏ
559 Chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và rau, không bao gồm oliu
560 Chỉ áp dụng cho sản phẩm mostarda di frutta, chỉ áp dụng để giữ màu
của quả màu đỏ và sản phẩm tương tự trứng cá từ rong biển
561 Không bao gồm hạt dẻ nghiền
562 Không bao gồm mận nghiền
563 Có thể sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp giữa INS 120, INS 162 và INS
163
564 Tính theo P O
2 5
565 Áp dụng cho sản phẩm có hàm lượng thịt thú, gia cầm thấp hơn 80%
566 Đơn vị tính là mg/l sản phẩm pha chế theo hướng dẫn của nhà sản
xuất để sử dụng trực tiếp
567 Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm sữa và sản phẩm từ sữa,
đá thực phẩm, quả và rau.
568 Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 của Phụ
lục 4
569 Chỉ áp dụng xử lý bề mặt cho quả có múi, dưa, đu đủ, xoài, bơ và dứa
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS13
13-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS36
36-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS38
38-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS57
57-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS66
66-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS86
86-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS87
87-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS88
88-1981
20
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS89
89-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS92
92-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS95
95-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS96
96-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS97
97-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS98
98-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS105
105-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS115
115-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS117
117-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS141
141-1983
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS145
145-1985
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS165
165-1989
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS166
166-1989
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS189
189-1993
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS190
190-1995
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS191
191-1995
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS208
208-1999
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS222
222-2001
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS236
236-2003
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS240
240-2003
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS243
243-2003
XS250 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
21
250-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS251 251-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS252
252-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS253
253-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS257R
257R-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS259R
259R-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS260
260-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS262
262-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS292
292-2008
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS297
297-2009
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS309R
309R-2011
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS311
311-2013
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS312
312-2013
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS314R
314R-2013
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS315
315-2014
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS67
67-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS130
130-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS160
160-1987
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS211
211-1999
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS296
296-2009
XS73 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
22
73-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS167
167-1989
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS244
244-2004
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS291
291-2010
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS302
302-2011
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS306R
306R-2011
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS326
326-2017
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS327
327-2017
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS328
328-2017
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS319
319-2015
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS33
33-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS94
94-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS3
3-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS37
37-1991
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS70
70-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS90
90-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS119
119-1981
1
CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN
CODEX STAN 192-1995 (2018)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
CURCUMIN10
INS Tên phụ gia
100(i) Curcumin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh 150
và kem trái cây
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh 300 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su 300 554
Đồ gia vị 500
Bánh nướng nhỏ 200 557
100 556
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm
sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các
sản phẩm malt)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không 100 553
bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng 200 553
mặn đùn hoặc mặn phồng)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, 50
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
TURMERIC11
INS Tên phụ gia
100(ii) Turmeric
10 Curcumin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
11 Turmeric được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
2
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, GMP
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã GMP
nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
TARTRAZINE12
INS Tên phụ gia
102 Tartrazin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
Sản phẩm cacao, sô cô la GMP
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh 300 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su 300 555
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột 150 556
(VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột
sắn...)
Bánh quy giòn trừ bánh có đường 200 557
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh 200 557
trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Thực phẩm bổ sung GMP
Đồ uống không cồn GMP
Đồ gia vị 500 552
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4 50
của Phụ lục 4)
12 Tartrazin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
3
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS Tên phụ gia
122 Azorubin (Carmoisin)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa 150 556
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
ERYTHROSINE13
INS Tên phụ gia
127 Erythrosin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
Mứt, thạch, mứt quả GMP
Xúc xích GMP 565
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã GMP
nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER
COMPLEXES
INS Tên phụ gia
141(i) Phức đồng clorophyll
141(ii) Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
(không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng
phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
13 Erythrosin được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng
11 năm 2023.
4
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL14
INS Tên phụ gia
150a Caramen nhóm I (caramen nguyên
chất)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê hòa tan GMP
Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4) GMP
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS Tên phụ gia
150b Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao GMP 556
năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ
uống đặc biệt khác
VEGETABLE CARBON
INS Tên phụ gia
153 Carbon thực vật
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua GMP 556
xử lý nhiệt
Đá thực phẩm GMP 553
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP 555
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
14 Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) được bổ sung theo quy định tại khoản 4
Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có
hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
5
BROWN HT
INS Tên phụ gia
155 Brown HT
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa 150 556
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh 50
và kem trái cây
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay 150 554
thế sô cô la
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh 150 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su 300 555
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao 500 550
gồm sản phẩm từ cà chua)
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED15
INS Tên phụ gia
160b(i) Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản GMP
phẩm tương tự
Đồ gia vị GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt GMP
dạng nhũ tương
Sô cô la GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và 25 8
kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
15 Chất chiết xuất từ annatto, bixin based được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu
lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
6
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ 15 Sử dụng đơn
lục 4) lẻ hoặc kết
hợp phụ gia
thực phẩm
INS 160b(ii)
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED16
INS Tên phụ gia
160b(ii) Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay 25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản GMP
phẩm tương tự
Đồ gia vị GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt GMP
dạng nhũ tương
Sô cô la GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và 20 185
kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ 8
lục 4)
PAPRIKA OLEORESIN
INS Tên phụ gia
160c(i) Paprika oleoresin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 554, 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP 555
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
Đồ gia vị GMP 552
16 Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based được bổ sung theo quy định tại khoản 4
Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có
hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
7
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Xúc xích, pate, terrine GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ GMP
bọc xúc xích)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân GMP 553
củ, rễ, hạt họ đậu)
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
INS Tên phụ gia
161b(i) Lutein từ Tagetes erecta
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Sữa lên men có hương vị 150 556
Đá thực phẩm 150
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm 300 554
thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau
quả ướp đường)
Rau quả ướp đường 200 554
Kẹo cao su 300 555
Bánh nướng nhỏ 200 557
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị 500 552
(seasonings) như bột ca-ri, tandoori)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao 500 550
gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản 100 556
phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không 100 553
bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp 200 553
dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
8
TAGETES EXTRACT17
INS Tên phụ gia
161b(ii) Tagetes extract
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, 300
không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm
05.1, 05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)
Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4) 300
GRAPE SKIN EXTRACT
INS Tên phụ gia
163(ii) Chất chiết xuất vỏ nho
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Phomat chưa ủ chín GMP
Phomat ủ chín GMP
Whey phomat GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản GMP
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Quả khô GMP
Mostarda di frutta GMP
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 558
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm GMP
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
Rượu mật ong GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 567
Rượu vang nho GMP
17 Tagetes extract được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày
09 tháng 11 năm 2023.
9
ANTHOCYANINS
INS Tên phụ gia
163(iii) Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
163(iv) Màu ngô tím
163(vi) Chất chiết xuất từ cà rốt đen
163(vii) Màu khoai lang tím
163(viii) Màu củ cải đỏ
ML Ghi chú
Nhóm thực phẩm
(mg/kg)
Sữa lên men có hương vị GMP 556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không GMP
bổ sung hương vị)
Sản phẩm cream có hương vị GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) GMP
Bề mặt của phomat ủ chín GMP
Whey phomat GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có GMP
hương vị và sản phẩm vân đỏ
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản GMP
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Đá thực phẩm GMP 553
Quả khô GMP 558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối GMP 559
Quả đóng hộp hoặc đóng chai GMP 558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 560
Mứt, thạch, mứt quả GMP 561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền GMP 562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm GMP 554
thơm mát hơi thở
Kẹo cao su GMP 555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề GMP 555
mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, GMP
dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái
cây)
10
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200 563
Ngũ cốc dạng sợi GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không GMP
bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm GMP
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho
surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế
cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác
chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP 552
Mù tạt GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao GMP
gồm nước chấm từ cà chua)
Salad và mứt phết bánh sandwich GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm GMP
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, GMP
ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ
sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten GMP
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla GMP 556
và các sản phẩm từ malt)
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché) GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made GMP
wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)
Rượu mật ong GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên GMP
15%
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho GMP
Americano)
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị GMP
11
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống GMP
hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không
cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ
hơn 15 %
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột GMP 553
Quả hạch đã qua chế biến GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 556, 567
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên GMP 551
nang, dạng viên nén và những dạng tương tự,
không bao gồm sản phẩm dạng nhai
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng GMP
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai GMP 551
RED CABBAGE COLOUR
INS Tên phụ gia
163(v) Màu bắp cải đỏ
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh GMP 568
hạnh nhân
Kẹo cao su GMP
Sữa lên men có hương vị GMP 556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không GMP
bổ sung hương vị)
Sản phẩm cream có hương vị GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese) GMP
Bề mặt của phomat ủ chín GMP
Phomat whey GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có GMP
hương vị và sản phẩm vân đỏ
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản GMP
phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Đá thực phẩm GMP 553
Quả khô GMP 558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối GMP 559
12
Quả đóng hộp hoặc đóng chai GMP 558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả GMP 560
Mứt, thạch, mứt quả GMP 561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền GMP 562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm GMP 554
thơm mát hơi thở
Kẹo cao su GMP 555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề GMP 555
mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, GMP
dạng phồng và/ hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái
cây)
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây 200 563
Sợi ngũ cốc GMP
Bột nhão GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín GMP
Bánh nướng nhỏ GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không GMP
bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm GMP
nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho
surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế
cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác
chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối) GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori GMP 552
Mù tạt GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao GMP
gồm nước chấm từ cà chua)
Salad và mứt phết bánh sandwich GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm GMP
tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho
đồ uống
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, GMP
ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ
sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten GMP
13
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla GMP 556
và các sản phẩm từ malt)
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché) GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made GMP
wine (không bao gồm wino owocowe markowe)
Rượu mật ong GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên GMP
15%
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho GMP
Americano)
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị GMP
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống GMP
hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không
cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ
hơn 15 %
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột GMP 553
Quả hạch đã qua chế biến GMP
Đồ ăn tráng miệng GMP 556, 567
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng GMP 551
rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và
những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm
dạng nhai)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng GMP
lỏng)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng GMP 551
syrup hoặc dạng nhai)
GARDENIA YELLOW
INS Tên phụ gia
164 Gardenia yellow
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Kẹo trái cây 300
300
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô
cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la
có bổ sung bơ cacao) và kẹo
Mì tươi 1000
Mì khô 300
14
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm 1000
tương tự
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví 1000
dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu 300
chín
Các sản phẩm bột gạo ăn liền 1500
Nhân bánh từ ngũ cốc 1500
Bánh ngọt 900
Bánh quy 1500
Bánh xốp 300
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh 1000
Nước rau, quả ép 300
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ 300
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm) 300
Đồ uống dạng rắn 1500
Đồ uống hương trái cây 300
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ 1500
và bơ thực vật hỗn hợp)
Trái cây được làm bóng 300
Rau, củ lên men 1500
Quả hạch và hạt chiên 1500
Quả hạch và hạt đóng hộp 1500
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử 300
dụng được tăng lên theo tỉ lệ của hỗn hợp chế
biến)
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia 1500
cầm đã nấu chín)
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự 1500
muối)
Nước chấm trong (VD: nước mắm) GMP
Rượu vang hỗn hợp 300
TANNIC ACID (TANNINS)
INS Tên phụ gia
181 Acid tannic (Tannin)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
15
POTASSIUM SORBATE
INS Tên phụ gia
202 Kali sorbat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
SODIUM BENZOATE
INS Tên phụ gia
211 Natri benzoat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương 1000
NISIN
INS Tên phụ gia
234 Nisin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương, tương cà chua 10
NITRITS18
INS Tên phụ gia
249 Kali nitrit
250 Natri nitrit
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên 80 32
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
18 Phụ gia thực phẩm nhóm Nitrits được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
16
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên 80 32
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm
08.2.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã 80 32
qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm
08.3.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã 80 32
qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)
SODIUM NITRIT
INS Tên phụ gia
250 Natri nitrit
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng 100 565
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao 150 565
gồm sản phẩm tiệt trùng)
NITRATES19
INS Tên phụ gia
251 Natri nitrat
252 Kali nitrat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên 100 30
miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã 100 30
qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm
08.3.1 của Phụ lục 4)
19 Phụ gia thực phẩm nhóm Nitrates được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
17
SODIUM NITRATE
INS Tên phụ gia
251 Natri nitrat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Xúc xích 200
SODIUM DEHYDROACETATE
INS Tên phụ gia
266 Natri dehydroacetat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Phomat đã qua chế biến 500
Bơ 500
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS Tên phụ gia
270 Acid lactic (L-, D- và DL-)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 4000
MALIC ACID, DL-
INS Tên phụ gia
296 Acid malic (DL-)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 4000
ASCORBIC ACID, L-
INS Tên phụ gia
300 Acid ascorbic (L-)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 250
18
ASCORBYL PALMITATE20
INS Tên phụ gia
304 Ascorbyl palmitat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, 500 10
không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm
13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
TOCOPHEROL, D-ALPHA
INS Tên phụ gia
307a d-alpha-Tocopherol
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống GMP
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
10 566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 566
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
INS Tên phụ gia
307b Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
20 Ascorbyl palmitat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09
tháng 11 năm 2023.
19
10 566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến
12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 566
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất GMP
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS Tên phụ gia
315 Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 250
POTASSIUM LACTATE
INS Tên phụ gia
326 Kali lactat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao GMP
gồm nhuyễn thể, giáp xác
CITRIC ACID
INS Tên phụ gia
330 Acid citric
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Rượu vang nho 1000
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
INS Tên phụ gia
331(ii) Dinatri monohydro citrat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương GMP
tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược
hoa quả
20
TARTARIC ACID, L (+) -
INS Tên phụ gia
334 Acid tartaric, L(+)-
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
PHOSPHORIC ACID
INS Tên phụ gia
338 Acid phosphoric
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Mứt, thạch, mứt quả GMP
PHOSPHATES
INS Tên phụ gia
339(i) Natri dihydro phosphat
339(ii) Dinatri hydro phosphat
339(iii) Trinatri phosphat
340(i) Kali dihydro phosphat
340(ii) Dikali hydro phosphat
340(iii) Trikali hydro phosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/l)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 1000 564, 566
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
341(i) Calci dihydro phosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Bột 2500 564
21
METATARTARIC ACID
INS Tên phụ gia
353 Acid metatartaric
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
SUCCINIC ACID
INS Tên phụ gia
363 Acid succinic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
GMP
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn GMP
hoặc lỏng)
DISODIUM SUCCINAT21
INS Tên phụ gia
364(ii) Dinatri succinat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản GMP
phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)
ROSEMARY EXTRACT
INS Tên phụ gia
392 Chiết xuất hương thảo
21 Dinatri succinat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
22
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất 100
béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp
Nước chấm và các sản phẩm tương tự 100
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE22
INS Tên phụ gia
405 Propylen glycol alginat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm 6000
12.6.2 của Phụ lục 4)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)23
INS Tên phụ gia
414 Gôm arabic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
Rượu vang nho 300 mg/l
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 10 mg/kg 65 & 72
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 10 mg/kg 65 & 72
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 mg/kg 65 & 72
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
22 Propylen glycol alginat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
23 Gôm arabic được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-
BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11
năm 2023.
23
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
INS Tên phụ gia
435 Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Mứt, thạch, mứt quả GMP
DISODIUM DIPHOSPHATE
INS Tên phụ gia
450(i) Dinatri diphosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Bột 2500
YEAST MANNOPROTEINS
INS Tên phụ gia
455 Mannoprotein của nấm men
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Rượu vang nho GMP
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
INS Tên phụ gia
466 Natri carboxymethyl cellulose
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Tinh bột GMP
Rượu vang nho 100
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY
HYDROLYZED
INS Tên phụ gia
469 Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương GMP
tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược
hoa quả
24
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
471 Mono và diglycerid của các acid béo
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô 10000
liu và dầu nguyên chất)
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
473 Este của sucrose với các acid béo
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Trà matcha sữa GMP
Nước gạo GMP
SUCROGLYCERIDES
INS Tên phụ gia
474 Sucroglycerid
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Các sản phẩm tương tự cream bột 5000
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS Tên phụ gia
475 Este của polyglycerol với các acid béo
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật GMP
25
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID24
INS Tên phụ gia
476 Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm cacao và sô cô la 5000
Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4) 20000
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
INS Tên phụ gia
481(i) Natri stearoyl lactylat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật 10000
Bột pha chế đồ uống nóng 2000
SORBITAN TRISTEARAT
INS Tên phụ gia
492 Sorbitan tristearat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Dầu và chất béo thực vật 10000
SODIUM BICARBONATE
INS Tên phụ gia
500(ii) Natri hydro carbonat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước suối và nước soda GMP
24 Este của polyglycerol với acid ricinoleic được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều
1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực
thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.
26
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
INS Tên phụ gia
501(ii) Kali hyro carbonat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống GMP
thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc,
trừ đồ uống từ cacao
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
INS Tên phụ gia
515(ii) Kali hydro sulfat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3 GMP
CALCIUM SULFATE
INS Tên phụ gia
516 Calci sulfat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực GMP
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS25
INS Tên phụ gia
551 Dioxyd silic vô định hình
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 10 65 & 72
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
25 Dioxyd silic vô định hình được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
27
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 10 65 & 72
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 10 65 & 72
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
SODIUM ALUMINO SILICATE26
INS Tên phụ gia
554 Natri nhôm silicat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao 20000
gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế
sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)
4 - HEXYL RESORCINOL
INS Tên phụ gia
586 4-hexylresorcinol
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu 2
ALANINE, DL -
INS Tên phụ gia
639 DL-Alanin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự 10000
26 Natri nhôm silicat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số
17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09
tháng 11 năm 2023.
28
GLYCIN
INS Tên phụ gia
640 Glycin
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay GMP
Đồ gia vị GMP
Viên xúp và nước thịt GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự GMP
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
INS Tên phụ gia
E914 Sáp oxidised polyethylene
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Quả tươi đã xử lý bề mặt GMP 569
CALCIUM PEROXIDE
INS Tên phụ gia
930 Calci peroxyd
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ 75
ACESULFAME POTASSIUM
INS Tên phụ gia
950 Acesulfam kali
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương 350
ASPARTAME
INS Tên phụ gia
951 Aspartam
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Nước tương 350
29
SODIUM POLYACRYLATE
INS Tên phụ gia
1210 Natri polyacrylat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm 2000
tương tự
DISTARCH PHOSPHATE
INS Tên phụ gia
1412 Distarch phosphat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực GMP
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
INS Tên phụ gia
1421 Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE27
INS Tên phụ gia
1450 Starch natri octenyl succinat
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 100 65 & 72
12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
27 Starch natri octenyl succinat được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư
số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ
ngày 09 tháng 11 năm 2023.
30
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn 100 65 & 72
bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y 100 65 & 72
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm
13.1.3 của Phụ lục 4)
PROPYLENE GLYCOL
INS Tên phụ gia
1520 Propylen glycol
Nhóm thực phẩm ML Ghi chú
(mg/kg)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa GMP
chua quả hoặc có hương liệu...)
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh GMP
và kem trái cây
Đồ gia vị GMP
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương GMP
cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
1
GIẢI THÍCH GHI CHÚ TẠI PHỤ LỤC 2A VÀ PHỤ LỤC 2B
Số ghi chú Giải thích
1 Tính theo acid adipic
2 Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng
độ cô đặc
3 Xử lý bề mặt sản phẩm
4 Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên
thực phẩm
5 Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn Codex stan 296-
2009
6 Tính theo nhôm
7 Chỉ sử dụng trong sản phẩm tương tự cà phê
8 Tính theo bixin
9 Trừ việc sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức
10.000mg/kg
10 Tính theo ascobyl stearat
11 Đối với dạng bột
12 Các chất mang vào từ các chất tạo hương
13 Tính theo acid benzoic
14 Chỉ sử dụng trong protein công thức dạng lỏng đã thủy phân
15 Đối với dạng dầu hoặc chất béo
16 Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt
hay cá
17 Tính theo acid cyclamic
18 Mức thêm vào không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay
19 Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 92-
1981 và Codex stan 95-1981: sử dụng các phụ gia INS 220, INS 221,
INS 222, INS 223, INS 224, INS 225 làm chất bảo quản với mức sử
dụng tối đa 100 mg/kg phần ăn được của sản phẩm thô hoặc 30
mg/kg trong phần ăn được của sản phẩm đã chế biến.
20 Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 167-
1989 và Codex stan 244-2004 với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg,
trong sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 311-2013 với mức sử dụng tối đa 2000 mg/kg chỉ
đối với sản phẩm bao gói bằng môi trường giảm oxy
21 Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan
22 Chỉ sử dụng sản phẩm cá xay nhuyễn xông khói.
23 Tính theo sắt
24 Tính theo natri ferocyanid khan
25 Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách
béo
26 Tính theo đương lượng steviol
2
27 Tính theo acid para-hydrogen benzoic
28 Đối với sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 thì
mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
29 Chỉ áp dụng với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
30 Tính theo dư lượng ion NO
3
31 Tính theo sản phẩm nhuyễn
32 Theo dư lượng ion NO
2
33 Tính theo phospho
34 Đối với dạng khan
35 Chỉ dùng cho nước quả đục
36 Mức tồn dư
37 Đối với các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg.
38 Đối với hỗn hợp kem
39 Tính theo carotenoid tổng số
40 Chỉ sử dụng đối với INS 451(i), để nâng cao hiệu quả của benzoat và
sorbat
41 Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ
42 Tính theo acid sorbic
43 Tính theo thiếc
44 Tính theo dư lượng SO
2
45 Tính theo acid tartaric
46 Tính theo acid thiodipropionic
47 Đối với trọng lượng lòng đỏ trứng khô
48 Chỉ sử dụng đối với quả oliu
49 Chỉ sử dụng đối với quả có múi thuộc họ cam quýt
50 Chỉ sử dụng đối với trứng cá
51 Chỉ sử dụng cho thảo dược
52 Trừ sữa socola
53 Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt
54 Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường
55 Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu
chuẩn Codex stan 72-1981: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối
natri, calci và/hoặc kali khác
56 Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột
57 GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ
gia tính theo trọng lượng
58 Tính theo calci
59 Chỉ sử dụng làm chất khí bao gói
60 CO trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 4000 mg/kg ở
2
20oC
61 Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ
62 Tính theo đồng
3
63 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các
sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-
1989
64 Chỉ sử dụng ở trong đậu khô
65 Được mang vào từ các chế phẩm dinh dưỡng
66 Tính theo formandehyd
67 Đối với dịch từ lòng trắng trứng thì mức sử dụng tối đa là 8800
mg/kg tính theo phospho, và trong dịch trứng toàn phần thì mức sử
dụng tối đa là 14700 mg/kg tính theo phospho
68 Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường
69 Chỉ sử dụng như tác nhân carbonat hóa
70 Tính theo acid
71 Chỉ đối với muối Ca, K, Na
72 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn ngay
73 Không bao gồm cá nguyên con
74 Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng
làm thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh
75 Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động.
76 Chỉ sử dụng đối với khoai tây
77 Chỉ dùng cho mục đích dinh dưỡng đặc biệt
78 Đối với các sản phẩm giấm (“pickling vinegar” và “balsamic
vinegar”) ở mức tối đa 50000 mg/kg
79 Chỉ sử dụng đối với quả hạch
80 Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
81 Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
82 Đối với tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) thì mức sử dụng
tối đa là 6000 mg/kg
83 Chỉ dạng L (+) -
84 Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 tuổi
85 Chỉ sử dụng trong vỏ xúc xích với mức dư lượng trong xúc xích
không được vượt quá 100 mg/kg
86 Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải
cream
87 Mức xử lý
88 Được mang vào từ nguyên liệu thành phần
89 Chỉ sử dụng cho sản phẩm phết bánh sandwich
90 Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng trong các sản
phẩm cuối cùng
91 Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp
92 Không bao gồm nước sốt từ cà chua
93 Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera
94 Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa ướp muối)
4
95 Đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa: chỉ sử dụng cho surimi hoặc
trứng cá
96 Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt đậm đặc
97 Tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm
98 Chỉ sử dụng để kiểm soát bụi
99 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định tại Codex stan 117-1981
100 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và lớp phủ đường
101 Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác: INS 442, 476, 491, 492, 432,
433, 435, 436, tổng mức sử dụng không vượt quá 15000 mg/kg
102 Chỉ sử dụng trong chất béo thể nhũ tương với mục đích nướng
103 Đối với rượu vang trắng đặc biệt thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
104 Không bao gồm lê và dứa đóng hộp trong tiêu chuẩn Codex stan 319-
2015
105 Đối với vỏ mướp khô (Kampyo) thì mức sử dụng tối đa là 5000
mg/kg
106 Đối với mù tạt Dijon thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
107 Sử dụng INS 535 và INS 536 trong muối thực phẩm kết tinh ở mức
29 mg/kg tính theo natri ferrocyanid khan
108 Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt
109 Mức sử dụng báo cáo theo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x
(1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000 mg/kg
110 Chỉ sử dụng trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông
111 Đối với siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì
mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản
xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
112 Chỉ sử dụng trong phomat bào
113 Tính theo đương lượng kali acessulfam (ML có thể chuyển thành một
dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết
hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với
hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có
thể chuyển thành aspartame đương lượng bằng cách chia 0,68)
114 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
100 mg/kg
115 Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép
116 Chỉ sử dụng trong bột nhào
117 Đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng
tối đa là 1000 mg/kg
118 Đối với tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa
là 1000mg/kg
119 Tính theo đương lượng aspartam (ML có thể chuyển thành một dạng
muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,64). Sử dụng kết hợp
muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm
lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể
5
chuyển thành kali acessulfam đương lượng bằng cách nhân với 0,68)
120 Đối với sản phẩm tương tự trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 2500
mg/kg
121 Đối với sản phẩm cá lên men thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
122 Theo quy định của nước nhập khẩu
123 Khi sử dụng kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 491, 492, 493, 494,
495 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg tính theo sản phẩm cacao
và sô cô la thành phẩm với chức năng làm chất nhũ hóa cho các sản
phẩm theo quy định tại Codex Stan 105 - 1981
124 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7%
125 Chỉ sử dụng trong hỗn hợp với dầu thực vật để làm chất chống dính
cho dụng cụ nướng bánh
126 Chỉ sử dụng trong chống dính bột nhào trong quá trình cắt hoặc
nướng bánh
127 Phục vụ người sử dụng
128 Chỉ đối với INS 334
129 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho
130 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 310, INS 319, INS 320 và INS 321
131 Chỉ sử dụng làm chất mang hương liệu
132 Đối với đồ uống bán đông lạnh (semi-frozen) thì mức sử dụng tối đa
là 130 mg/kg tính theo chế phẩm khô
133 Sử dụng kết hợp INS 320, INS 321 và INS 310 thì mức sử dụng tối
đa là 200 mg/kg, với điều kiện mức sử dụng đơn lẻ của từng chất
không vượt quá mức giới hạn tối đa
134 Đối với bánh pudding từ ngũ cốc thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
135 Đối với mơ khô thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg, nho tẩy màu
thì mức sử dụng tối đa là 1500 mg/kg, dừa khô thì mức sử dụng tối đa
là 200 mg/kg, dừa đã tách một phần dầu thì mức sử dụng tối đa là 50
mg/kg.
136 Chỉ sử dụng để tránh biến màu nâu đối với rau củ sáng màu
137 Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300 mg/kg
138 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng
139 Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai
140 Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) thì mức sử dụng tối đa là 1000
mg/kg
141 Không bao gồm lê đóng hộp và dứa đóng hộp thuộc Codex stan 319-
2015
142 Không bao gồm cà phê và chè
143 Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả và gừng khô
144 Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua
145 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm
đường
146 Chỉ áp dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160a(i))
6
147 Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ sơ sinh
148 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
10000 mg/kg
149 Đối với trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
150 Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành
151 Đối với protein thủy phân và / hoặc thức ăn công thức từ các acid
amin thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
152 Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên
153 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm mì ăn liền
154 Chỉ sử dụng cho sản phẩm nước cốt dừa
155 Chỉ sử dụng cho sản phẩm táo thái lát đông lạnh
156 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
2500 mg/kg
157 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
2000 mg/kg
158 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
1000 mg/kg
159 Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp (pancake syrup) và siro từ cây thích
(maple syrup)
160 Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp trộn sẵn để pha chế
các sản phẩm uống liền
162 Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng salami
163 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
3000 mg/kg
164 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
30000 mg/kg
165 Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt
166 Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ sữa trên bánh sandwich
167 Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan
168 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với phụ gia: INS 307a, 307b, 307c.
169 Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ chất béo trên bánh sandwich
170 Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong Codex stan 243-
2003
171 Không bao gồm chất béo sữa khan
172 Đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem
dừa, nước cốt dừa và " thanh trái cây ép" thì mức sử dụng tối đa là 50
mg/kg
173 Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng
174 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554, INS 556 và INS 559
175 Đối với đồ tráng miệng từ quả dạng thạch thì mức sử dụng tối đa là
200 mg/kg
176 Chỉ sử dụng đối với cà phê dạng lỏng đóng hộp
7
177 Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và
lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
178 Tính theo acid carminic
179 Dùng để khôi phục màu sắc tự nhiên bị mất đi trong quá trình chế
biến
180 Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320 và INS 321
181 Tính theo anthocyanin
182 Không bao gồm nước cốt dừa
183 Chỉ sử dụng để trang trí bề mặt
184 Chỉ sử dụng trong chế phẩm hạt gạo phủ chất dinh dưỡng
185 Tính theo norbixin
186 Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm
187 Chỉ áp dụng đối với INS 304
188 Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới
hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo
acesulfam kali
189 Không bao gồm yến mạch nghiền
190 Đối với đồ uống sữa lên men thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
191 Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới
hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo
aspartam
192 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm dạng lỏng
193 Chỉ sử dụng trong sản phẩm pate cá và giáp xác
194 Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định tại tiêu chuẩn Codex
Stan 249 - 2006
195 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 319, INS 320 và INS 321
196 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, INS 321 và INS 310
197 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 321 và INS 310
198 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: các thanh tăng cường
năng lượng, thay thế bữa ăn...)
199 Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là
6000 mg/kg tính theo đương lượng steviol
200 Đối với dăm bông từ thịt lợn thăn kiểu Nhật Bản (đã được xử lý và
không qua xử lý nhiệt) ở mức 120 mg/kg đương lượng steviol
201 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị
202 Chỉ sử dụng trong dịch muối ngâm được sử dụng cho sản xuất xúc
xích
203 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm bổ sung dạng nhai
204 Đối với nhãn và vải thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
205 Đối với việc sử dụng để tránh biến màu nâu của rau củ sáng màu thì
mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
206 Được sử dụng làm chất tẩy màu ở mức tối đa là 30 mg/kg trong các
sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003
8
207 Đối với nước tương được dùng trong các công đoạn chế biến khác thì
mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
208 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm được sấy khô và tách nước
209 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
251-2006
210 Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất
làm ẩm cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
166-1989; và sử dụng làm chất làm dày trong lớp phủ bột hoặc lớp
phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 166-1989.
211 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ
212 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117 -
1981 thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
213 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc
214 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
253-2006
215 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
256-2007
216 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô
217 Đối với lớp trang trí bề mặt (topping) thì mức sử dụng tối đa là 300
mg/kg
218 Các chất sulfite chỉ có thể được sử dụng làm chất bảo quản và chất
chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan
177-1991
219 Đối với các sản phẩm đồ uống không cồn từ hạt hồi, dừa, hạnh nhân
thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg
220 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi
lên men
221 Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và khoai tây cắt lát đã chiên trước
222 Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước lớn hơn 0,6
223 Đối với sản phẩm có bổ sung trái cây, rau hoặc thịt, sử dụng thì mức
sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
224 Không bao gồm bia bổ sung hương vị
225 Đối với các sản phẩm bột mì trộn sẵn chất tạo xốp thì mức sử dụng
tối đa là 12000 mg/kg
226 Đối với mục đích làm mềm thịt thì mức sử dụng tối đa là 35000
mg/kg
227 Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT
228 Sử dụng ở mức tối đa là 1320 mg/kg khi làm ổn định whey lỏng có
hàm lượng protein cao sử dụng để chế biến whey protein cô đặc
229 Chỉ sử dụng làm chất xử lý bột, chất tạo xốp
230 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid
9
231 Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương vị và sữa lên men có hương vị
đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
232 Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 19-1981
233 Tính theo nisin
234 Chỉ sử dụng làm chất ổn định hoặc chất làm dày
235 Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên và kết hợp lại
236 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
288-1976
237 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
74-1981
238 Đối với các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
thì được sử dụng theo GMP
239 Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
73-1981
240 Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong
tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
241 Chỉ sử dụng đổi với sản phẩm surimi
242 Chỉ sử dụng làm chất chống oxy hóa.
243 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp cho các sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex Stan 74-1981
244 Chỉ sử dụng đối với bột nhào làm bánh quy
245 Chỉ sử dụng đối với rau ngâm dầm
246 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 523 và INS 541(i), 541(ii)
247 Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame
248 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp
249 Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp trong hỗn hợp trộn sẵn làm bánh mỳ và
bánh bao mỳ hấp
250 Chỉ sử dụng trong nhuyển thể và tsukudani luộc chín
251 Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã qua chế biến
252 Chỉ sử dụng đối với bột mỳ và bột ngô đã trộn sẵn chất tạo xốp
253 Sử dụng đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa và chỉ sử dụng cho
thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
254 Chỉ sử dụng trong muối để sản xuất phomat muối khô
255 Đối với các gia vị để dùng cho các thực phẩm thuộc mã nhóm 15.1
thì mức sử dụng tối đa là 1700 mg/kg
256 Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten và pasta dành cho chế độ
ăn giảm protein
257 Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ của sản phẩm được quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 thì mức sử dụng tối đa là
25 mg/kg tính theo bixin.
258 Không bao gồm siro từ cây thích
259 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554 và INS 556
10
260 Chỉ sử dụng trong sản phẩm tạo màu trắng dạng bột cho vào đồ uống
261 Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt
262 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn được
263 Đối với sản phẩm nấm ngâm dầm thì mức sử dụng tối đa là 20000
mg/kg
264 Đối với sản phẩm nấm tiệt trùng: sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp acid
citric (INS 330) và acid lactic (INS 270) với mức sử dụng tối đa là
5000 mg/kg
265 Chỉ sử dụng làm chất tạo phức kim loại trong sản phẩm khoai tây
chiên kiểu Pháp cấp đông nhanh
266 Không bao gồm sản phẩm xoài đóng hộp và lê đóng hộp quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015
267 Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 319-2015 ngoại trừ sản phẩm lê đóng hộp phục vụ lễ hội đặc biệt
268 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a, 472b và 472c cho các
sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
269 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất
làm dày cho các sản phẩm trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
270 Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày từ tinh bột khác
ở mức tối đa là 60000 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong Codex
stan 73-1981
271 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-
1981
272 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức
sử dụng tối đa là 20000 mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế
biến từ ngũ cốc không chứa gluten, và mức sử dụng tối đa là 10000
mg/kg cho các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
74-1981
273 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức
sử dụng tối đa là 20000 mg/kg cho các sản phẩm thực phẩm chế biến
từ ngũ cốc không chứa gluten được quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 74-1981
274 Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 15000 mg/kg cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
275 Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 1500 mg/kg cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
276 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất
làm dày cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-
1981
277 Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên chất và các sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981
278 Chỉ sử dụng đối với whipped cream và cream bao gói bằng áp suất
11
279 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
38-1981
280 Chỉ sử dụng đối với củ cải ngâm dầm
281 Chỉ sử dụng trong thịt tươi băm nhỏ có chứa các thành phần khác từ
thịt xay nhỏ
282 Chỉ sử dụng pectin không amid hóa đối với đối với các sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
283 Chỉ sử dụng cho thực phẩm đóng hộp từ hoa quả cho trẻ nhỏ quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
284 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1440 cho các
sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 72-1981
285 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1422 cho các
sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987
286 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981
287 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88 -1981
thì mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg tính theo ion NO tồn dư
2
288 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
96-1981 và Codex stan 97-1981
289 Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii),
341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii),
451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 làm chất
làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-
1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự
nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo
phospho
290 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là
15 mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong các sản phẩm có
chất kết dính
291 Đối với INS 160e và INS 160f thì mức sử dụng tối đa là 35 mg/kg
292 Đối với sản phẩm công thức từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
thì mức sử dụng tối đa là 25000 mg/kg
293 Tính theo saponin
294 Đối với các sản phẩm dạng lỏng thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg
tính theo đương lượng steviol
295 Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid cho các sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
296 Đối với tía tô ngâm muối thì mức sử dụng tối đa là 780 mg/kg
297 Mức sử dụng trong thực phẩm chế biến ăn ngay không được vượt quá
200 mg/kg tính theo dạng khan
298 Chỉ sử dụng đối với phomat provolone
12
299 Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm được
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989: các phụ gia INS
339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii),
341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii),
452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm với
mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho; các phụ gia INS
339(i), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii),
450(v), 450(vi), 450(vii), 450(ix), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv)
được sử dụng làm chất tạo xốp trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ
bánh mỳ với mức sử dụng tối đa 440 mg/kg tính theo phospho.
300 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mực ống ướp muối
301 Mức tối đa tạm thời
302 Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii),
341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii),
451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và542 làm
chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
89-1981 và Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là 1320
mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên
hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho
303 Không bao gồm các sản phẩm (ngoại trừ sô cô la trắng) quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
304 Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia INS 160a(i), 160a(iii), 160e,
160f, 160a(ii) trong lớp phủ bột hoặc vụn bánh mỳ cho các sản phẩm
quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
305 Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 chỉ sử dụng ở mức tối đa
là 25 mg/kg tính theo norbixin.
306 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003, Codex stan
312-2003, Codex stan 315-2014
307 Không bao gồm mực nguyên liệu
308 Chỉ sử dụng cho nhuyễn thể nguyên liệu
309 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm phủ bột hoặc phủ bánh mỳ chưa được
tiêu chuẩn hóa
310 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1981
và Codex stan 90-1981 thì mức sử dụng tối đa là 250 mg/kg
311 Chỉ sử dụng cho sản phẩm terrine
312 Chỉ sử dụng cho sản phẩm tsukudani và surimi
313 Sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-
2001
314 Sử dụng trong chiết xuất nấm men.
315 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 300, 301, 302 và304
316 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới
13
hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987
317 Tính theo acid ascorbic
318 Chỉ sử dụng đối với ngũ cốc khô
319 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới
hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981.
320 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới
hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
321 Chỉ sử dụng đối với hỗn hợp trộn sẵn dạng bột
322 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
19-1981 và Codex stan 211-1999
323 Chỉ sử dụng làm chất làm rắn chắc
324 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm lô hội
325 Sử dụng trong sản phẩm surimi
326 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
327 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá nấu nước tương
328 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày khác
329 Mức sử dụng tối đa chỉ áp dụng đối với các sản phẩm từ sữa và đậu
nành
330 Không bao gồm sản phẩm đóng hộp
331 Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa thì chỉ sử dụng cho các
sản phẩm tôm, cá băm nhỏ
332 Chỉ sử dụng làm chất làm bóng
333 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói bao
gói giảm oxy quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
334 Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá muối với hàm lượng muối lớn hơn
hoặc bằng 18% trong suốt quá trình chế biến
335 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm chứa protein thực vật
336 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm nước mận từ giống mận Trung Quốc
337 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
sử dụng ở mức tối đa là 50 mg/kg
338 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia: INS 200, 202, 203, 210,
211, 212, 213 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
117-1981 với mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg tính theo acid sorbic
(từ INS 200 đến INS 203) hoặc acid benzoic (từ INS 210 đến INS
213)
339 Không bao gồm sản phẩm bouillons và consommés đóng hộp
340 Đối với sản phẩm không quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-
1981 sử dụng ở mức tối đa là 100 mg/kg
341 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 160a(ii), 160e, 160f cho sản phẩm
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối
đa là 50 mg/kg
14
342 Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 141(i) cho sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
343 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981: sử
dụng các phụ gia thực phẩm INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i),
340(ii), 340(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 451(i), 451(ii),
452(i), 452(ii) làm chất điều chỉnh độ acid với mức sử dụng tối đa là
440 mg/kg tính theo phospho; chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm INS
341(i), 341(ii), 341(iii) làm chất chống đông vón với mức sử dụng tối
đa là 800 mg/kg tính theo phospho trên chất khô của sản phẩm tách
nước; sử dụng phụ gia thực phẩm INS 450(iv) và 452(iv) làm chất
nhũ hóa, chất ổn định và chất làm dày với mức sử dụng tối đa là 1320
mg/kg tính theo phospho
344 Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS101(i) cho sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
345 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473 và INS
474 cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
với mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
346 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 307a, 307b
và INS 307c cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-
1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
347 Không bao gồm sản phẩm nguyên chất
348 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473, INS
473a và INS 474
349 Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 7000 mg/kg đối với lớp kem
trong bánh nướng
350 Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg trong các sản
phẩm tương tự bột cream
351 Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 275-
1973
352 Đối với sản phẩm có hàm lượng chất béo lớn hơn 20% thì mức sử
dụng tối đa là 6000 mg/kg
353 Tính theo chất khô
354 Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
355 Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
356 Không bao gồm dầu ép lạnh hoặc nguyên chất
357 Đối với sản phẩm dầu oliu tinh luyện, dầu oliu, dầu hạt oliu tinh
luyện, dầu hạt oliu thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg nhằm bổ sung
lượng tocopherol tự nhiên mất đi trong quá trình sản xuất
358 Đối với dầu cá thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg, sử dụng đơn lẻ
hoặc kết hợp
359 Không bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa với hàm lượng
15
chất béo lớn hơn hoặc bằng 70%
360 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa hàm
lượng chất béo nhỏ hơn 70% hoặc với mục đích nướng.
361 Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006
thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg tính theo acid tartaric
362 Không bao gồm sản phẩm nguyên chất quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 243-2004
363 Đối với dầu thể nhũ tương sử dụng cho sản xuất mì hoặc bánh nướng
thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
364 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp
365 Tính trên lớp vỏ
366 Đối với sản phẩm giống socola với hàm lượng nước lớn hơn 5% thì
mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
367 Đối với kẹo có hàm lượng dầu không thấp hơn 10% thì mức sử dụng
tối đa là 10000 mg/kg
368 Đối với sản phẩm trang trí bánh (whipped decoration) thì mức sử
dụng tối đa là 10000 mg/kg
369 Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngũ cốc ăn sáng dạng nghiền nhỏ
370 Chỉ sử dụng đối với mỳ, lớp vỏ cuốn cho nem, wonton và shou mai
371 Đối với sản phẩm mì luộc thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
372 Chỉ sử dụng trong sản phẩm nem cuốn
373 Chỉ sử dụng cho xúc xích
374 Chỉ sử dụng cho sản phẩm thịt đã chín đông lạnh
375 Không áp dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex
stan 87-1981 ngoại trừ việc sử dụng phụ gia thực phẩm INS 304 làm
chất chống oxy hóa trong sản phẩm socola trắng với mức sử dụng tối
đa là 200 mg/kg tính trên hàm lượng chất béo
376 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh từ
protein thủy phân và/hoặc amino acid
377 Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981, Codex stan 98-1981
và Codex stan 88-1981
378 Chỉ sử dụng cho sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ
sinh
379 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ
sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
380 Đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh thì
mức sử dụng tối đa là 7500 mg/kg
381 Tính theo mức tiêu thụ
382 Chỉ sử dụng cho các sản phẩm cá hun khói và cá ướp hương khói quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
383 Chỉ sử dụng đối với bột gelatin
16
384 Tính theo bột gelatin
385 Sử dụng làm chất làm ẩm để làm ẩm acid fumaric (INS 297)
386 Đối với các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
115-1981 thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc
kết hợp với chất nhũ hóa khác
387 Đối với sản phẩm đường dạng bột cho bánh nướng nhỏ thì mức sử
dụng tối đa là 20000 mg/kg
388 Không bao gồm bánh mỳ chỉ chế biến từ bột mỳ, nước, men hoặc
chất tạo xốp và muối
389 Đối với sản phẩm chứa hạt xay nhuyễn thì mức sử dụng tối đa là 500
mg/kg
390 Sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm chưa được tiêu
chuẩn hóa và các sản phẩm nhuyễn thể bóc vỏ tươi sống ướp lạnh quy
định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008
391 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sản
phẩm thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989
392 Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng
làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm nhuyễn thể tươi đông lạnh
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008.
393 Đối với các sản phẩm thịt sò đông lạnh nhanh và thịt sò điệp đông
lạnh nhanh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 315-2014: mức sử
dụng tối đa các phụ gia thực phẩm phosphate với mức sử dụng tối đa
là 2200 mg/kg tính theo phosphor đối với chất điều chỉnh độ acid:
INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii,
iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất làm
ẩm: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vii),
451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542; chất tạo phức kim loại: INS 338,
339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii),
452(i, ii, iii, iv, v); chất ổn định: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i,
ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii),
452(i, ii, iii, iv, v) và 542
394 Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa; các sản
phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981, Codex stan 95-
1981, Codex stan 165-1989, Codex stan 190-1995: các phụ gia thực
phẩm INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii), 450(iii, v, vii), 452(i,
ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542 được sử dụng làm chất làm ẩm với mức
sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho
395 Sử dụng cho các sản phẩm xử lý nhiệt quy định trong tiêu chuẩn
Codex stan 92-1981
396 Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981
397 Đối với sản phẩm bơ sữa không xử lý UHT hoặc tiệt trùng thì mức sử
dụng tối đa là 1000 mg/kg.
398 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
17
mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
399 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
400 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg
401 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg
402 Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì
mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
403 Không bao gồm sản phẩm sữa lên men và đồ uống chưa qua xử lý
nhiệt sau khi lên men
404 Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ
sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức
sử dụng tối đa là 400 mg/kg
405 Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ
sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức
sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
406 Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ
sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức
sử dụng tối đa là 100 mg/kg
407 Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng bổ sung vitamin và
chất khoáng không bổ sung hương vị
Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa cho sản phẩm quy định trong tiêu
chuẩn Codex stan 328-2017, hoặc làm chất chống tạo bọt cho dầu và
408
chất béo sử dụng để chiên ngập quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
19-1981
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dành cho quá trình chế biến tiếp khác
hoặc cho chế độ ăn đặc biệt, hàm lượng đường giảm hoặc hàm lượng
409
đường thấp, hoặc khi các thành phần đặc tính tạo ngọt đã được thay
thế hoàn toàn hoặc một phần bởi phụ gia thực phẩm chất tạo ngọt
410 Không bao gồm sữa giảm đường lactoza
411 Đối với sữa giảm đường lactoza thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
412 Chỉ sử dụng đối với xúc xích cá
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm từ 452(i) đến 452(v) cho sản phẩm
413
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001
414 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ướp
415 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ngâm dầm
416 Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 307b
417 Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng viên nang và viên nén
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg
418
tính trên dầu cá
419 Chỉ sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
420 Đối với nhuyễn thể muối hoặc nhuyễn thể xông khói thì mức sử dụng
18
tối đa là 700 mg/kg
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm xay nhuyễn hoặc sản phẩm gia vị có
421
chứa dầu thực vật
422 Chỉ sử dụng đối với viên cà ri
423 Chỉ sử dụng đối với dashi và furikake
424 Chỉ sử dụng làm chất làm bóng
425 Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 473 và INS 473a
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối
426
đa là 20000 mg/kg
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối
427
đa là 10000 mg/kg
428 Tồn dư trong bánh quy
429 Đối với cà phê đóng hộp có sữa thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
430 Chỉ sử dụng đối với rượu mạnh được nhũ hóa
431 Không bao gồm rượu whisky
432 Chỉ sử dụng đối với bột nhão dùng để chế biến snack mặn từ ngũ cốc
433 Chỉ sử dụng đối với bánh gạo và snack khoai tây
Phụ gia mang vào từ việc sử dụng chất chống oxy hóa trong hương
434
liệu, phẩm màu, thành phần nước quả và chế phẩm dinh dưỡng
Chỉ sử dụng phẩm màu INS 102, INS 110, INS 123 và INS 124, sử
dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg trong
435
sản phẩm cuối cùng nhằm khôi phục lại màu mất đi trong quá trình
chế biến sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid: đối với sản phẩm quy định
trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991, phụ gia thực phẩm INS 338
được nâng mức sử dụng tối đa lên 540 mg/kg tính theo phosphor; đối
với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981, phụ gia
thực phẩm INS 450(i) được nâng mức sử dụng tối đa lên 4400 mg/kg
436
tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự nhiên); đối với sản phẩm
quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 90-1981, phụ gia thực phẩm
INS 338 và INS 450(i), sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng
tối đa là 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự
nhiên)
Không bao gồm sản phẩm cá sấy khô hun khói quy định trong tiêu
437
chuẩn Codex stan 311-2013
438 Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa hoặc chất ổn định
439 Chỉ sử dụng cho sữa UHT từ các động vật không phải là bò
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120
550
là 10 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 150
551
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 120
552
mg/kg
19
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 30
553
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 70
554
mg/kg và giới hạn tối đa chỉ áp dụng cho vi chất tạo ngọt là 40 mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 300
555
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 15
556
mg/kg
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120
557
là 5 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng
558 Chỉ sử dụng để giữ màu quả màu đỏ
559 Chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và rau, không bao gồm oliu
560 Chỉ áp dụng cho sản phẩm mostarda di frutta, chỉ áp dụng để giữ màu
của quả màu đỏ và sản phẩm tương tự trứng cá từ rong biển
561 Không bao gồm hạt dẻ nghiền
562 Không bao gồm mận nghiền
563 Có thể sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp giữa INS 120, INS 162 và INS
163
564 Tính theo P O
2 5
565 Áp dụng cho sản phẩm có hàm lượng thịt thú, gia cầm thấp hơn 80%
566 Đơn vị tính là mg/l sản phẩm pha chế theo hướng dẫn của nhà sản
xuất để sử dụng trực tiếp
567 Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm sữa và sản phẩm từ sữa,
đá thực phẩm, quả và rau.
568 Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 của Phụ
lục 4
569 Chỉ áp dụng xử lý bề mặt cho quả có múi, dưa, đu đủ, xoài, bơ và dứa
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS13
13-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS36
36-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS38
38-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS57
57-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS66
66-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS86
86-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS87
87-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS88
88-1981
20
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS89
89-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS92
92-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS95
95-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS96
96-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS97
97-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS98
98-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS105
105-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS115
115-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS117
117-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS141
141-1983
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS145
145-1985
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS165
165-1989
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS166
166-1989
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS189
189-1993
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS190
190-1995
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS191
191-1995
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS208
208-1999
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS222
222-2001
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS236
236-2003
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS240
240-2003
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS243
243-2003
XS250 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
21
250-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS251 251-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS252
252-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS253
253-2006
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS257R
257R-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS259R
259R-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS260
260-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS262
262-2007
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS292
292-2008
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS297
297-2009
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS309R
309R-2011
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS311
311-2013
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS312
312-2013
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS314R
314R-2013
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS315
315-2014
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS67
67-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS130
130-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS160
160-1987
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS211
211-1999
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS296
296-2009
XS73 Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
22
73-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS167
167-1989
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS244
244-2004
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS291
291-2010
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS302
302-2011
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS306R
306R-2011
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS326
326-2017
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS327
327-2017
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS328
328-2017
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS319
319-2015
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS33
33-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS94
94-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS3
3-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS37
37-1991
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS70
70-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS90
90-1981
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan
XS119
119-1981
1
Phụ lục 3
DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC PHẨM
SỬ DỤNG THEO GMP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
1. Danh mục phụ gia thực phẩm sử dụng theo GMP
STT INS Tên phụ gia thực phẩm
1 140 Chlorophylls
2 150a Caramel I – plain caramel
3 160d(i) Lycopene, synthetic
4 160d(ii) Lycopene, tomato
5 160d(iii) Lycopene, Blakeslea trispora
6 161b(iii) Lutein esters từ Tagetes erecta
7 162 Beet red
8 170(i) Calcium carbonate
9 171 Titanium dioxide
10 260 Acetic acid, glacial
11 261(i) Potassium acetate
12 262(i) Sodium acetate
13 263 Calcium acetate
14 270 Lactic acid, L-, D- and DL-
15 280 Propionic acid
16 281 Sodium propionate
17 282 Calcium propionate
18 283 Potassium propionate
19 290 Carbon dioxide
20 296 Malic acid, DL-
21 297 Fumaric acid
22 300 Ascorbic acid, L-
23 301 Sodium ascorbate
24 302 Calcium ascorbate
25 315 Erythorbic Acid (Isoascorbic acid)
26 316 Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)
27 322(i) Lecithin
28 325 Sodium lactate
2
29 326 Potassium lactate
30 327 Calcium lactate
31 329 Magnesium lactate, DL-
32 330 Citric acid
33 331(i) Sodium dihydrogen citrate
34 331(iii) Trisodium citrate
35 332(i) Potassium dihydrogen citrate
36 332(ii) Tripotassium citrate
37 333(iii) Tricalcium citrate
38 350(i) Sodium hydrogen DL-malate
39 350(ii) Sodium DL-malate
40 352(ii) Calcium malate, DL-
41 365 Sodium fumarates
42 380 Triammonium citrate
43 400 Alginic acid
44 401 Sodium alginate
45 402 Potassium alginate
46 403 Ammonium alginate
47 404 Calcium alginate
48 406 Agar
49 407 Carrageenan
50 407a Processed eucheuma seaweed (PES)
51 410 Carob bean gum
52 412 Guar gum
53 413 Tragacanth gum
54 414 Gum arabic (Acacia gum)
55 415 Xanthan gum
56 416 Karaya gum
57 417 Tara gum
58 418 Gellan gum
59 420(i) Sorbitol
60 420(ii) Sorbitol syrup
61 421 Mannitol
62 422 Glycerol
63 423 Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
64 424 Curdlan
65 425 Konjac flour
66 427 Cassia gum
3
67 440 Pectins
68 457 Cyclodextrin, alpha-
69 458 Cyclodextrin, gamma-
70 460(i) Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)
71 460(ii) Powdered cellulose
72 461 Methyl cellulose
73 462 Ethyl cellulose
74 463 Hydroxypropyl cellulose
75 464 Hydroxypropyl methyl cellulose
76 465 Methyl ethyl cellulose
77 466 Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)
78 467 Ethyl hydroxyethyl cellulose
Cross-linked sodium carboxymethy cellulose (Cross-linked-
79 468
cellulose gum)
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed
80 469
(Cellulose gum, enzymatically hydrolyzed)
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia,
81 470(i)
calcium, potassium and sodium
82 470(ii) Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium
83 470(iii) Magnesium stearate
84 471 Mono- and di-glycerides of fatty acids
85 472a Acetic and fatty acid esters of glycerol
86 472b Lactic and fatty acid esters of glycerol
87 472c Citric and fatty acid esters of glycerol
88 500(i) Sodium carbonate
89 500(ii) Sodium hydrogen carbonate
90 500(iii) Sodium sesquicarbonate
91 501(i) Potassium carbonate
92 501(ii) Potassium hydrogen carbonate
93 503(i) Ammonium carbonate
94 503(ii) Ammonium hydrogen carbonate
95 504(i) Magnesium carbonate
96 504(ii) Magnesium hydroxide carbonate
97 507 Hydrochloric acid
98 508 Potassium chloride
99 509 Calcium chloride
100 510 Ammonium chloride
4
101 511 Magnesium chloride
102 514(i) Sodium sulfate
103 514(ii) Sodium hydrogen sulfate
104 515(i) Potassium sulfate
105 516 Calcium sulfate
106 518 Magnesium sulfate
107 524 Sodium hydroxide
108 525 Potassium hydroxide
109 526 Calcium hydroxide
110 527 Ammonium hydroxide
111 528 Magnesium hydroxide
112 529 Calcium oxide
113 530 Magnesium oxide
114 551 Silicon dioxide, amorphous
115 552 Calcium silicate
116 553(i) Magnesium silicate, synthetic
117 553(iii) Talc
118 575 Glucono delta-lactone
119 576 Sodium gluconate
120 577 Potassium gluconate
121 578 Calcium gluconate
122 580 Magnesium gluconate
123 620 Glutamic acid, L(+)-
124 621 Monosodium L-glutamate
125 622 Monopotassium L-glutamate
126 623 Calcium di-L-glutamate
127 624 Monoammonium L-glutamate
128 625 Magnesium di-L-glutamate
129 626 Guanylic acid, 5'-
130 627 Disodium 5'-guanylate
131 628 Dipotassium 5'-guanylate
132 629 Calcium 5'-guanylate
133 630 Inosinic acid, 5'-
134 631 Disodium 5'-inosinate
135 632 Potassium 5‟-inosinate
136 633 Calcium 5'-inosinate
137 634 Calcium 5'-ribonucleotides
5
138 635 Disodium 5'-ribonucleotides
139 941 Nitrogen
140 942 Nitrous oxide
141 953 Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
142 957 Thaumatin
143 964 Polyglycitol syrup
144 965(i) Maltitol
145 965(ii) Maltitol syrup
146 966 Lactitol
147 967 Xylitol
148 968 Erythritol
149 1102 Glucose oxidase
150 1104 Lipases
151 1200 Polydextroses
152 1202 Polyvinylpyrrolidone, insoluble
153 1204 Pullulan
154 1400 Dextrins, roasted starch
155 1401 Acid-treated starch
156 1402 Alkaline treated starch
157 1403 Bleached starch
158 1404 Oxidized starch
159 1405 Starches, enzyme treated
160 1410 Monostarch phosphate
161 1412 Distarch phosphate
162 1413 Phosphated distarch phosphate
163 1414 Acetylated distarch phosphate
164 1420 Starch acetate
165 1422 Acetylated distarch adipate
166 1440 Hydroxypropyl starch
167 1442 Hydroxypropyl distarch phosphate
168 1450 Starch sodium octenyl succinate
169 1451 Acetylated oxidized starch
170 1518 Triacetin
171 1100(i) alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.
172 1100(ii) alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus
173 1100(iii) alpha-Amylase from Bacillus subtilis
6
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus
174 1100(iv)
subtilis
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in
175 1100(v)
Bacillus subtilis
176 1100(vi) Carbohydrase from Bacillus licheniformis
177 1101(i) Protease from Aspergillus orizae var.
178 1101(ii) Papain
179 1101(iii) Bromelain
180 1504(i) Cyclotetraglucose
181 1504(ii) Cyclotetraglucose syrup
2. Đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP
Mã nhóm thực
Nhóm thực phẩm
phẩm
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men (Chỉ áp dụng
đối với các phụ gia thực phẩm tại Mục 1 Phụ lục 3 có chức năng
làm Chất điều chỉnh độ acid, Khí bao gói, Chất ổn định hoặc Chất
làm dày)
01.3 Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream
01.5 Sữa bột, cream bột và các sản phẩm dạng bột tương tự (nguyên
chất)
01.6.1 Phomat chưa ủ chín
01.6.2 Phomat ủ chín
01.6.4 Phomat đã qua chế biến
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây
hoặc sữa chua có hương vị...)
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat
whey
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng
phết hỗn hợp
7
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả
các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm các đồ tráng miệng
từ sữa thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
04.1.2 Quả đã qua chế biến
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu,
đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao
gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng
miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
05.0 Bánh kẹo
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing
gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá
hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh
gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
06.8 Sản phẩm đậu tương (không bao gồm gia vị và nước chấm từ đậu
tương thuộc mã nhóm 12.9)
07.0 Bánh nướng
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
đã qua chế biến
8
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong
muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
12.2.1 Thảo mộc và gia vị (Không bao gồm Thảo mộc)
12.2.2 Đồ gia vị
12.3 Dấm
12.4 Mù tạt
12.5 Viên xúp và nước thịt
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết
bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
12.8 Men và các sản phẩm tương tự
12.9 Gia vị từ đậu tương
12.10 Sản phẩm protein không phải từ đậu tương
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm
sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ
ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng”
hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt
14.2.2 Rượu táo, lê
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
14.2.5 Rượu mật ong
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
9
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có
cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền
16.0 Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm không thuộc nhóm thực
phẩm từ 01-15
1
SỬ DỤNG THEO GMP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
1. Danh mục phụ gia thực phẩm sử dụng theo GMP
STT INS Tên phụ gia thực phẩm
1 140 Chlorophylls
2 150a Caramel I – plain caramel
3 160d(i) Lycopene, synthetic
4 160d(ii) Lycopene, tomato
5 160d(iii) Lycopene, Blakeslea trispora
6 161b(iii) Lutein esters từ Tagetes erecta
7 162 Beet red
8 170(i) Calcium carbonate
9 171 Titanium dioxide
10 260 Acetic acid, glacial
11 261(i) Potassium acetate
12 262(i) Sodium acetate
13 263 Calcium acetate
14 270 Lactic acid, L-, D- and DL-
15 280 Propionic acid
16 281 Sodium propionate
17 282 Calcium propionate
18 283 Potassium propionate
19 290 Carbon dioxide
20 296 Malic acid, DL-
21 297 Fumaric acid
22 300 Ascorbic acid, L-
23 301 Sodium ascorbate
24 302 Calcium ascorbate
25 315 Erythorbic Acid (Isoascorbic acid)
26 316 Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)
27 322(i) Lecithin
28 325 Sodium lactate
2
29 326 Potassium lactate
30 327 Calcium lactate
31 329 Magnesium lactate, DL-
32 330 Citric acid
33 331(i) Sodium dihydrogen citrate
34 331(iii) Trisodium citrate
35 332(i) Potassium dihydrogen citrate
36 332(ii) Tripotassium citrate
37 333(iii) Tricalcium citrate
38 350(i) Sodium hydrogen DL-malate
39 350(ii) Sodium DL-malate
40 352(ii) Calcium malate, DL-
41 365 Sodium fumarates
42 380 Triammonium citrate
43 400 Alginic acid
44 401 Sodium alginate
45 402 Potassium alginate
46 403 Ammonium alginate
47 404 Calcium alginate
48 406 Agar
49 407 Carrageenan
50 407a Processed eucheuma seaweed (PES)
51 410 Carob bean gum
52 412 Guar gum
53 413 Tragacanth gum
54 414 Gum arabic (Acacia gum)
55 415 Xanthan gum
56 416 Karaya gum
57 417 Tara gum
58 418 Gellan gum
59 420(i) Sorbitol
60 420(ii) Sorbitol syrup
61 421 Mannitol
62 422 Glycerol
63 423 Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
64 424 Curdlan
65 425 Konjac flour
66 427 Cassia gum
3
67 440 Pectins
68 457 Cyclodextrin, alpha-
69 458 Cyclodextrin, gamma-
70 460(i) Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)
71 460(ii) Powdered cellulose
72 461 Methyl cellulose
73 462 Ethyl cellulose
74 463 Hydroxypropyl cellulose
75 464 Hydroxypropyl methyl cellulose
76 465 Methyl ethyl cellulose
77 466 Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)
78 467 Ethyl hydroxyethyl cellulose
Cross-linked sodium carboxymethy cellulose (Cross-linked-
79 468
cellulose gum)
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed
80 469
(Cellulose gum, enzymatically hydrolyzed)
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia,
81 470(i)
calcium, potassium and sodium
82 470(ii) Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium
83 470(iii) Magnesium stearate
84 471 Mono- and di-glycerides of fatty acids
85 472a Acetic and fatty acid esters of glycerol
86 472b Lactic and fatty acid esters of glycerol
87 472c Citric and fatty acid esters of glycerol
88 500(i) Sodium carbonate
89 500(ii) Sodium hydrogen carbonate
90 500(iii) Sodium sesquicarbonate
91 501(i) Potassium carbonate
92 501(ii) Potassium hydrogen carbonate
93 503(i) Ammonium carbonate
94 503(ii) Ammonium hydrogen carbonate
95 504(i) Magnesium carbonate
96 504(ii) Magnesium hydroxide carbonate
97 507 Hydrochloric acid
98 508 Potassium chloride
99 509 Calcium chloride
100 510 Ammonium chloride
4
101 511 Magnesium chloride
102 514(i) Sodium sulfate
103 514(ii) Sodium hydrogen sulfate
104 515(i) Potassium sulfate
105 516 Calcium sulfate
106 518 Magnesium sulfate
107 524 Sodium hydroxide
108 525 Potassium hydroxide
109 526 Calcium hydroxide
110 527 Ammonium hydroxide
111 528 Magnesium hydroxide
112 529 Calcium oxide
113 530 Magnesium oxide
114 551 Silicon dioxide, amorphous
115 552 Calcium silicate
116 553(i) Magnesium silicate, synthetic
117 553(iii) Talc
118 575 Glucono delta-lactone
119 576 Sodium gluconate
120 577 Potassium gluconate
121 578 Calcium gluconate
122 580 Magnesium gluconate
123 620 Glutamic acid, L(+)-
124 621 Monosodium L-glutamate
125 622 Monopotassium L-glutamate
126 623 Calcium di-L-glutamate
127 624 Monoammonium L-glutamate
128 625 Magnesium di-L-glutamate
129 626 Guanylic acid, 5'-
130 627 Disodium 5'-guanylate
131 628 Dipotassium 5'-guanylate
132 629 Calcium 5'-guanylate
133 630 Inosinic acid, 5'-
134 631 Disodium 5'-inosinate
135 632 Potassium 5‟-inosinate
136 633 Calcium 5'-inosinate
137 634 Calcium 5'-ribonucleotides
5
138 635 Disodium 5'-ribonucleotides
139 941 Nitrogen
140 942 Nitrous oxide
141 953 Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
142 957 Thaumatin
143 964 Polyglycitol syrup
144 965(i) Maltitol
145 965(ii) Maltitol syrup
146 966 Lactitol
147 967 Xylitol
148 968 Erythritol
149 1102 Glucose oxidase
150 1104 Lipases
151 1200 Polydextroses
152 1202 Polyvinylpyrrolidone, insoluble
153 1204 Pullulan
154 1400 Dextrins, roasted starch
155 1401 Acid-treated starch
156 1402 Alkaline treated starch
157 1403 Bleached starch
158 1404 Oxidized starch
159 1405 Starches, enzyme treated
160 1410 Monostarch phosphate
161 1412 Distarch phosphate
162 1413 Phosphated distarch phosphate
163 1414 Acetylated distarch phosphate
164 1420 Starch acetate
165 1422 Acetylated distarch adipate
166 1440 Hydroxypropyl starch
167 1442 Hydroxypropyl distarch phosphate
168 1450 Starch sodium octenyl succinate
169 1451 Acetylated oxidized starch
170 1518 Triacetin
171 1100(i) alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.
172 1100(ii) alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus
173 1100(iii) alpha-Amylase from Bacillus subtilis
6
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus
174 1100(iv)
subtilis
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in
175 1100(v)
Bacillus subtilis
176 1100(vi) Carbohydrase from Bacillus licheniformis
177 1101(i) Protease from Aspergillus orizae var.
178 1101(ii) Papain
179 1101(iii) Bromelain
180 1504(i) Cyclotetraglucose
181 1504(ii) Cyclotetraglucose syrup
2. Đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP
Mã nhóm thực
Nhóm thực phẩm
phẩm
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men (Chỉ áp dụng
đối với các phụ gia thực phẩm tại Mục 1 Phụ lục 3 có chức năng
làm Chất điều chỉnh độ acid, Khí bao gói, Chất ổn định hoặc Chất
làm dày)
01.3 Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất)
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên chất)
01.4.4 Các sản phẩm tương tự cream
01.5 Sữa bột, cream bột và các sản phẩm dạng bột tương tự (nguyên
chất)
01.6.1 Phomat chưa ủ chín
01.6.2 Phomat ủ chín
01.6.4 Phomat đã qua chế biến
01.6.5 Sản phẩm tương tự phomat
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây
hoặc sữa chua có hương vị...)
01.8.1 Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat
whey
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng
phết hỗn hợp
7
02.3 Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả
các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể
nhũ tương có hương vị
02.4 Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm các đồ tráng miệng
từ sữa thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
04.1.2 Quả đã qua chế biến
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu,
đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao
gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo
biển
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn
(VD: bơ lạc)
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng
miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn
thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
05.0 Bánh kẹo
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing
gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá
hoặc thịt gia cầm)
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh
gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
06.8 Sản phẩm đậu tương (không bao gồm gia vị và nước chấm từ đậu
tương thuộc mã nhóm 12.9)
07.0 Bánh nướng
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
đã qua chế biến
8
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
09.3 Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp
xác, da gai
09.4 Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả
nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong
muối và đóng hộp
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
12.2.1 Thảo mộc và gia vị (Không bao gồm Thảo mộc)
12.2.2 Đồ gia vị
12.3 Dấm
12.4 Mù tạt
12.5 Viên xúp và nước thịt
12.6 Nước chấm và các sản phẩm tương tự
12.7 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết
bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao
và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
12.8 Men và các sản phẩm tương tự
12.9 Gia vị từ đậu tương
12.10 Sản phẩm protein không phải từ đậu tương
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm
sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ
ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-
13.4 và 13.6
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng”
hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt
14.2.2 Rượu táo, lê
14.2.4 Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
14.2.5 Rượu mật ong
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
9
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có
cồn làm lạnh)
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền
16.0 Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm không thuộc nhóm thực
phẩm từ 01-15
1
Phụ lục 4
PHÂN NHÓM VÀ MÔ TẢ NHÓM THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
Mã nhóm
Nhóm thực phẩm Mô tả
thực phẩm
01.0 Sản phẩm sữa và tương tự Bao gồm những sản phẩm sữa có nguồn
sữa, không bao gồm các gốc từ sữa động vật (ví dụ: bò, cừu, dê,
sản phẩm thực phẩm trâu…). Trong nhóm này, ngoại trừ
thuộc mã nhóm 02.0 nhóm sản phẩm thuộc phân nhóm thực
phẩm mã nhóm 01.1.4, sản phẩm
“nguyên chất” là sản phẩm không bổ
sung hương liệu, rau, quả hoặc các thành
phần không phải từ sữa khác cũng như
không được trộn với các thành phần
không phải từ sữa khác, trừ khi được quy
định trong các tiêu chuẩn của CAC có
liên quan. Sản phẩm tương tự sữa là sản
phẩm mà chất béo sữa đã được thay thế
một phần hoặc toàn bộ bằng dầu hoặc
chất béo thực vật.
01.1 Sữa và các sản phẩm sữa Bao gồm tất cả các sản phẩm sữa nguyên
dạng lỏng chất và sữa dạng lỏng có hương vị được
chế biến từ sữa gầy, sữa tách một phần
chất béo, sữa có hàm lượng chất béo
thấp và sữa nguyên kem, không bao gồm
sản phẩm sữa lên men và sữa động tụ
bằng renin nguyên chất thuộc mã nhóm
thực phẩm 01.2. Sữa dạng lỏng là “các
sản phẩm sữa” được định nghĩa trong
tiêu chuẩn CODEX STAN 206-1999,
thu được từ quá trình chế biến sữa và có
thể chứa các chất phụ gia thực phẩm và
các thành phần khác cần thiết trong quá
trình chế biến. Sữa nguyên liệu ("milks"
theo quy định của tiêu chuẩn CODEX
STAN 206-1999) sẽ không chứa bất kỳ
2
phụ gia thực phẩm nào.
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên Sữa dạng lỏng nguyên chất thu được từ
chất) quá trình vắt sữa động vật (ví dụ: bò,
cừu, dê, trâu...) và được xử lý bằng một
trong những phương pháp như thanh
trùng, xử lý ở nhiệt độ rất cao (UHT)
hoặc tiệt trùng, đồng nhất hoặc điều
chỉnh chất béo sữa. Bao gồm cả sữa gầy,
sữa tách một phần chất béo, sữa có hàm
lượng chất béo thấp và sữa nguyên kem.
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác Bao gồm tất cả các loại sữa lỏng nguyên
(nguyên chất) chất, không bao gồm các sản phẩm thuộc
nhóm thực phẩm 01.1.1 - Sữa dạng lỏng
(nguyên chất), 01.1.3 - Buttermilk
(nguyên chất) và 01.2 - Các sản phẩm
sữa lên men và sữa đông tụ (nguyên
chất). Bao gồm cả dạng phối trộn các
loại sữa lỏng nguyên chất, sữa lỏng hoàn
nguyên nguyên chất, các loại sữa hỗn
hợp nguyên chất, sữa lỏng nguyên chất
tăng cường vitamin và khoáng chất
không có hương vị và chất khoáng, sữa
điều chỉnh protein, sữa giảm lactoza, và
các đồ uống từ sữa nguyên chất. Trong
nhóm thực phẩm này, các sản phẩm
nguyên chất không được bổ sung hương
liệu hoặc các thành phần khác nhằm tạo
hương vị, nhưng có thể chứa các thành
phần khác không phải từ sữa.
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng Buttermilk là phần chất lỏng gần như
(nguyên chất) không chứa chất béo sữa còn lại sau quá
trình sản xuất bơ (Ví dụ: quá trình tách
kem của sữa lên men hoặc không lên
men). Buttermilk cũng được sản xuất
bằng cách lên men sữa gầy dạng lỏng, có
thể lên men tự phát bằng phản ứng tạo
3
acid lactic hay bằng vi khuẩn tạo hương,
hoặc có thể cấy các chủng vi khuẩn
thuần khiết (buttermilk đã cấy vi sinh
vật) lên sữa đã được xử lý nhiệt.
Buttermilk có thể được thanh trùng hoặc
tiệt trùng.
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng Bao gồm tất cả các loại pha trộn và đồ
có hương vị uống dạng lỏng từ sữa lên men hoặc
không lên men uống liền với hương liệu
và/hoặc các thành phần thực phẩm nhằm
tạo hương vị, không bao gồm các loại
pha trộn cacao (như hỗn hợp cacao-
đường, thuộc mã nhóm 05.1.1). Ví dụ:
sữa sô cô la, đồ uống từ malt chứa sô cô
la, sữa chua uống hương dâu, đồ uống
chứa vi khuẩn acid lactic, đồ uống từ
whey và lassi (sản phẩm lỏng thu được
bằng cách làm xốp sữa đông tụ từ quá
trình lên men lactic của sữa, và trộn với
đường hoặc chất tạo ngọt).
01.2 Các sản phẩm sữa lên men Bao gồm tất cả các sản phẩm lên men
và sữa đông tụ bằng renin nguyên chất hoặc sữa đông tụ renin
(nguyên chất) nguyên chất từ sữa gầy, sữa tách béo một
phần, sữa ít béo và sữa nguyên kem,
không bao gồm thực phẩm thuộc mã
nhóm 01.1.4. Các sản phẩm có hương vị
thuộc mã nhóm 01.1.4 (đồ uống) và 01.7
(đồ tráng miệng).
01.2.1 Sữa lên men (nguyên Bao gồm tất cả các sản phẩm nguyên
chất) chất của sữa lên men dạng lỏng, sữa acid
hóa và sữa được cấy vi sinh vật. Sữa
chua nguyên chất và đồ uống nguyên
chất từ sữa lên men không bổ sung
hương liệu và màu thực phẩm có thể
thuộc mã nhóm 01.2.1 tùy thuộc vào
việc nó có được xử lý nhiệt sau khi lên
4
men hay không.
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên Bao gồm các sản phẩm sữa nguyên chất
chất), không xử lý nhiệt dạng lỏng hay không phải dạng lỏng,
sau lên men như sữa chua uống và đồ uống nguyên
chất từ sữa lên men.
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên Là các sản phẩm tương tự như sản phẩm
chất), xử lý nhiệt sau lên thuộc mã nhóm 01.2.1.1 nhưng được xử
men lý nhiệt (như thanh trùng hoặc tiệt trùng)
sau khi lên men.
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin Là sản phẩm sữa đông tụ nguyên chất
(nguyên chất) thu dược từ quá trình sử dụng enzyme
đông tụ, bao gồm sữa đông tụ (curdled
milk). Các sản phẩm sữa đông tụ bằng
renin có hương vị thuộc mã nhóm 01.7.
01.3 Sữa đặc và các sản phẩm Bao gồm các loại sữa đặc, sữa cô đặc và
tương tự (nguyên chất) các sản phẩm tương tự, nguyên chất và
được tạo ngọt (gồm cả sản phẩm tạo màu
trắng cho đồ uống). Bao gồm các sản
phẩm từ sữa gầy, sữa tách một phần chất
béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và
sữa nguyên kem, hỗn hợp của sữa gầy cô
đặc với chất béo thực vật và hỗn hợp của
sữa đặc có đường đã tách béo với chất
béo thực vật.
01.3.1 Sữa đặc (nguyên chất) Sữa đặc thu được bằng cách tách một
phần nước ra khỏi sữa và có thể bổ sung
đường. Đối với sữa cô đặc, nước có thể
được loại bỏ hoàn toàn bằng cách gia
nhiệt. Bao gồm sữa đã tách nước một
phần, sữa cô đặc, sữa đặc có đường và
"khoa" (sữa bò hoặc sữa trâu cô đặc
bằng cách đun sôi).
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu Sản phẩm thay thế sữa hoặc cream chứa
trắng cho đồ uống nhũ tương chất béo thực vật-nước trong
5
nước và chứa protein sữa và lactoza hoặc
protein thực vật để sử dụng cho đồ uống
như cà phê và chè. Cũng bao gồm các
dạng sản phẩm tương tự ở dạng bột. Bao
gồm cả sản phẩm tương tự sữa đặc, hỗn
hợp của sữa gầy cô đặc không đường với
chất béo thực vật và hỗn hợp của sữa gầy
cô đặc có đường với chất béo thực vật.
01.4 Cream (nguyên chất) và Cream là sản phẩm sữa dạng lỏng, có tỉ
các sản phẩm tương tự lệ chất béo tương đối cao. Bao gồm tất
cả cream nguyên chất dạng lỏng, dạng
bán lỏng (semi-fluid), dạng bán rắn
(semi-solid) và các sản phẩm tương tự
cream. Sản phẩm cream có hương vị
thuộc mã nhóm 01.1.2 (đồ uống) và 01.7
(đồ tráng miệng).
01.4.1 Cream thanh trùng Cream được thanh trùng bằng biện pháp
(nguyên chất) xử lý nhiệt thích hợp hoặc chế biến từ
sữa thanh trùng. Bao gồm cream sữa và
“half and half”.
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý Bao gồm các loại cream, bất kể hàm
nhiệt độ cao (UHT), lượng chất béo, đã được xử lý ở nhiệt độ
cream trứng và cream cao hơn nhiệt độ thanh trùng. Cũng bao
đánh trứng, cream tách gồm kem thanh trùng đã được giảm hàm
béo (nguyên chất) lượng chất béo, cũng như các loại
"whipping cream" và "whipped cream".
Cream tiệt trùng là sản phẩm được xử lý
nhiệt thích hợp trong bao gói mà người
tiêu dùng sử dụng. Cream UHT (xử lý ở
nhiệt độ cao) hay cream siêu thanh trùng
là sản phẩm được xử lí nhiệt thích hợp
(UHT hoặc siêu thanh trùng) theo quy
trình dòng liên tục và được đóng gói vô
trùng. Cream có thể được đóng gói trong
điều kiện có áp suất (whipped cream).
Bao gồm cả "whipping cream", cream
6
nặng, whipped cream thanh trùng và các
sản phẩm dùng để trang trí và làm nhân
dạng whipped cream. Cream hoặc sản
phẩm dùng để trang trí mà chất béo sữa
được thay thế một phần hoặc toàn bộ
bằng các loại chất béo khác thì thuộc mã
nhóm 01.4.4 (sản phẩm tương tự cream).
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên Cream được làm dày và tạo nhớt thu
chất) được từ hoạt động của các enzym đông
tụ sữa. Bao gồm cream chua (cream
được lên men lactic thu được như đối với
buttermilk (mã nhóm 01.1.3).
01.4.4 Các sản phẩm tương tự Sản phẩm thay thế cream chứa nhũ
cream tương chất béo thực vật-nước dưới dạng
lỏng hoặc dạng bột được sử dụng như
một loại chất thay thế sữa trong đồ uống
(mã nhóm 01.3.2). Bao gồm whipped
cream ăn liền dùng để trang trí và các
sản phẩm thay thế cream chua.
01.5 Sữa bột, cream bột và các Bao gồm sữa bột nguyên chất, cream bột
sản phẩm dạng bột tương nguyên chất, hoặc kết hợp của hai loại và
tự (nguyên chất) các sản phẩm tương tự. Bao gồm cả các
sản phẩm từ sữa nguyên kem, sữa có
hàm lượng chất béo thấp, sữa tách một
phần chất béo và sữa gầy.
01.5.1 Sữa bột và cream bột Các sản phẩm sữa thu được bằng cách
(nguyên chất) loại bỏ một phần nước từ sữa hoặc từ
cream và được sản xuất dưới dạng bột.
Bao gồm cả các sản phẩm casein và
caseinat.
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa Các sản phẩm từ nhũ tương chất béo-
bột và cream bột nước và được sấy khô mà không sử dụng
làm chất tạo màu trắng cho đồ uống (mã
nhóm 01.3.2). Ví dụ như hỗn hợp mô
phỏng cream khô và hỗn hợp sữa gầy với
7
chất béo thực vật dạng bột.
01.6 Phomat và các sản phẩm Phomat và sản phẩm tương tự là những
tương tự sản phẩm chứa nước và chất béo trong
cấu trúc protein sữa đông tụ. Các sản
phẩm như nước sốt phomat (mã nhóm
12.6.2), snack hương vị phomat (mã
nhóm 15.1) và các thực phẩm chế biến
chứa thành phần phomat (ví dụ: hỗn hợp
macaroni với phomat, mã nhóm 16.0)
được phân loại trong các nhóm khác.
01.6.1 Phomat chưa ủ chín Phomat chưa ủ chín, bao gồm phomat
tươi, được sử dụng trực tiếp ngay sau khi
chế biến. Các ví dụ bao gồm "cottage
cheese" (một loại phomat đông tụ, mềm,
chưa ủ chín), "creamed cottage cheese"
("cottage cheese" được phủ một hỗn hợp
cream), phomat cream (rahmfrischkase,
một loại phomat chưa được xử lý, mềm
và có thể phết được), phomat
mozzarella, phomat scamorza và
"paneer" (paneer là protein sữa được
đông tụ bằng cách bổ sung acid citric từ
nước chanh hoặc acid lactic từ whey, để
ráo nước tạo thành thể rắn và dùng cho
các sản phẩm ăn chay như hamburger).
Nhóm này bao gồm phomat nguyên chưa
ủ chín và vỏ phomat chưa ủ chín. Hầu
hết các sản phẩm là nguyên chất, tuy
nhiên có một số phomat (như phomat
cottage và phomat cream) có thể có
hương vị hoặc thành phần khác như rau,
quả, thịt. Ví dụ: phomat cream chín
(cream có hàm lượng chất béo cao).
01.6.2 Phomat ủ chín Phomat ủ chín không được sử dụng ngay
sau khi sản xuất, mà cần được giữ trong
điều kiện thời gian và nhiệt độ nhất định
8
để biến đổi hóa sinh và vật lý cần thiết
tạo nên đặc trưng của từng loại phomat.
Đối với phomat ủ chín có lớp mốc, việc
làm chín chủ yếu được thực hiện thông
qua sự phát triển của nấm mốc đặc trưng
ở bên trong và/hoặc trên bề mặt của
phomat. Phomat ủ chín có thể mềm (ví
dụ: camembert), rắn (ví dụ: edam,
gouda), cứng (ví dụ: cheddar) hoặc rất
cứng. Bao gồm cả phomat ngâm nước
muối, là loại phomat ủ chín từ hơi cứng
đến mềm, màu trắng đến vàng nhạt với
cấu trúc rắn chắc và thực tế không có vỏ
nếu được bảo quản trong nước muối cho
đến khi tiêu dùng.
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn Phomat ủ chín (bao gồm cả phomat ủ
(bao gồm vỏ) chín có lớp mốc), bao gồm vỏ hoặc bất
cứ phần nào từ phomat như phomat cắt
miếng, cắt vụn, nghiền hoặc cắt lát. Các
ví dụ về phomat ủ chín gồm: phomat
“blue”, brie, gouda, havarti, phomat
nghiền loại cứng và phomat Thụy Sĩ.
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín Vỏ phomat là phần bao ngoài của khối
phomat, ban đầu có thành phần tương tự
như phần bên trong phomat, nhưng có
thể bị khô sau khi ngâm muối và làm
chín.
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn Sản phẩm đã tách nước được chế biến từ
nguyên, ví dụ: nước xốt các loại phomat hoặc từ phomat chế
phomat) biến. Không bao gồm phomat nghiền
hoặc phomat vụn (sản phẩm thuộc mã
nhóm 01.6.2.1 và 01.6.4). Sản phẩm
cũng có thể được dùng để hoàn nguyên
cùng với sữa hoặc nước để làm nước sốt
hoặc được dùng làm một thành phần
nguyên liệu (ví dụ: với macaroni đã nấu
9
chín, sữa và bơ để chế biến món thịt hầm
cùng marcaroni và phomat). Bao gồm cả
phomat sấy khô.
01.6.3 Phomat whey Sản phẩm rắn hoặc bán rắn thu được
bằng cách cô đặc whey, có hoặc không
bổ sung sữa, cream hoặc các nguyên liệu
khác có nguồn gốc từ sữa và lên mốc sản
phẩm đã cô đặc). Bao gồm cả phomat
nguyên và vỏ phomat. Sản phẩm này
khác với phomat whey protein (mã nhóm
01.6.6).
01.6.4 Phomat đã qua chế biến Sản phẩm có hạn sử dụng rất dài thu
được bằng cách làm tan chảy và nhũ hóa
phomat. Bao gồm cả các sản phẩm sản
xuất bằng cách gia nhiệt và nhũ hóa hỗn
hợp gồm phomat, chất béo sữa, protein
sữa, sữa bột và nước với hàm lượng khác
nhau. Sản phẩm có thể chứa các thành
phần được bổ sung khác như chất tạo
hương, gia vị (seasoning) và rau quả
và/hoặc thịt. Sản phẩm có thể phết được
hoặc cắt được thành lắt hoặc miếng).
Khái niệm "đã chế biến" không có nghĩa
là việc cắt, nghiền, làm vụn... phomat.
Phomat được xử lý bằng các biện pháp
cơ học thuộc mã nhóm 01.6.2.
01.6.4.1 Phomat đã qua chế biến Sản phẩm phomat chế biến không bổ
(nguyên chất) sung hương liệu, gia vị, quả, rau và/hoặc
thịt. Ví dụ: phomat kiểu Mỹ, "requeson".
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có Sản phẩm phomat đã chế biến bổ sung
hương vị, bao gồm cả hương liệu, gia vị, quả, rau và/hoặc thịt.
phomat có bổ sung quả, Ví dụ: phomat neufchatel phết với các
rau, thịt... loại rau, "pepper jack cheese", phomat
cheddar dạng phết với rượu vang và
phomat tròn (được làm từ phomat chế
biến được phủ lên các loại hạt, thảo mộc
10
hoặc gia vị).
01.6.5 Sản phẩm tương tự Sản phẩm trông giống như phomat
phomat nhưng trong đó chất béo sữa đã được
thay thế một phần hoặc hoàn toàn bằng
các loại chất béo khác. Bao gồm phomat
mô phỏng, hỗn hợp phomat mô phỏng và
bột phomat mô phỏng.
01.6.6 Phomat whey protein Sản phẩm chứa protein chiết tách từ
thành phần whey của sữa. Các sản phẩm
này về nguyên tắc có thể thu được bằng
cách đông tụ whey protein. Ví dụ:
phomat ricotta. Sản phẩm này khác với
sản phẩm thuộc mã nhóm 01.6 3.
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví Bao gồm các sản phẩm sữa dùng để
dụ: bánh putđinh, sữa tráng miệng, có hương vị được ăn ngay.
chua trái cây hoặc sữa Gồm cả bánh kẹo sữa đông lạnh và các
chua có hương vị...) sản phẩm khác từ sữa đông lạnh, và sản
phẩm có nhân sữa. Gồm cả sữa chua có
hương vị (sản phẩm sữa thu được bằng
cách lên men sữa và các sản phẩm sữa và
được bổ sung chất tạo hương và các
thành phần như quả, cacao, cà phê) mà
có thể có hoặc không xử lý nhiệt sau khi
lên men. Các ví dụ khác bao gồm: kem
lạnh (đồ tráng miệng đông lạnh, có thể
chứa sữa nguyên kem, các sản phẩm sữa
gầy, cream hoặc bơ, đường, dầu thực vật,
các sản phẩm trứng và quả, cacao hay cà
phê), sữa lạnh (sản phẩm tương tự như
kem lạnh đã giảm bớt hàm lượng sữa
nguyên kem hoặc sữa gầy, hoặc được
làm từ sữa không béo), sữa thạch (jellied
milk), sữa chua có hương vị đông lạnh,
"junket" (đồ tráng miệng giống như bánh
trứng ngọt, làm từ sữa được tạo hương vị
và làm đông tụ), "dulce de leche" (sữa
11
được nấu cùng đường và được bổ sung
các thành phần như dừa hoặc sô cô la),
bánh pudding bơ Scôtlen và mousse sô
cô la. Gồm cả các loại kẹo sữa truyền
thống chế biến từ sữa đã cô đặc một
phần, từ "khoa" (sữa trâu hoặc sữa bò cô
đặc bằng cách đun sôi), hoặc "chhena"
(sữa trâu hoặc sữa bò, được cho đông tụ
bằng cách gia nhiệt có sự hỗ trợ của acid
như acid citric, acid lactic, acid malic...),
đường hoặc chất tạo ngọt tổng hợp và
các thành phần khác (ví dụ: "maida" (bột
mì tinh luyện), chất tạo hương và chất
tạo màu (ví dụ: "peda", "burfee", bánh
sữa, "gulab jamun", "rasgulla",
"rasmalai", "basundi"). Các sản phẩm
này khác với các sản phẩm thuộc nhóm
03.0.
01.8 Whey và sản phẩm whey, Bao gồm các loại sản phẩm từ whey,
không bao gồm phomat dạng lỏng và dạng bột.
whey
01.8.1 Whey và sản phẩm whey Whey là chất lỏng được phân tách từ
dạng lỏng, không bao gồm khối đông tụ của sữa, cream, sữa gầy
phomat whey hoặc buttermilk với enzym đông tụ sữa
trong quá trình sản xuất phomat, casein
hoặc các sản phẩm tương tự. Whey acid
thu được sau khi đông tụ sữa, cream, sữa
gầy hoặc buttermilk, chủ yếu với các
acid loại được dùng trong sản xuất
phomat tươi.
01.8.2 Whey và sản phẩm whey Whey bột được chế biến từ whey hoặc
dạng khô, không bao gồm whey acid theo phương pháp sấy màng
phomat whey hoặc sấy trục, trong đó các phần chính
của chất béo sữa đã được tách bỏ.
02.0 Dầu, chất béo và chất béo Bao gồm các sản phẩm chứa chất béo có
nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn
12
thể nhũ tương gốc biển hoặc hỗn hợp của chúng.
02.1 Dầu và chất béo tách nước Dầu, chất béo ăn được là thực phẩm chủ
yếu chứa triglycerid của các acid béo có
nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn
gốc biển.
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã Các sản phẩm chất béo sữa, chất béo sữa
tách nước, ghee đã tách nước, dầu bơ tách nước và dầu
bơ là các sản phẩm được chế biến hoàn
toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm thu
được từ sữa bằng cách loại bỏ gần như
hoàn toàn nước và chất khô không béo.
"Ghee" là sản phẩm thu được hoàn toàn
từ sữa, cream hoặc bơ bằng cách loại bỏ
gần như hoàn toàn nước và chất khô
không béo; có cấu trúc vật lý và hương
vị đặc biệt.
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật Dầu và chất béo ăn được thu được từ các
nguồn thực vật ăn được. Các sản phẩm
có thể từ một loại thực vật đơn lẻ hoặc
được tiêu thụ và sử dụng dưới dạng dầu
hỗn hợp, nói chung được dùng để ăn,
nấu, chiên rán, ăn ngay hoặc trộn salad.
Dầu nguyên chất thu được bằng các
phương pháp cơ học (ví dụ: ép hoặc trích
li), chỉ áp dụng phương pháp nhiệt nếu
không làm thay đổi thành phần tự nhiên
của dầu. Dầu nguyên chất thích hợp để
tiêu thụ ở trạng thái tự nhiên. Dầu được
ép lạnh thu được bằng các phương pháp
cơ học mà không sử dụng nhiệt. Ví dụ:
dầu ôliu nguyên chất, dầu hạt bông, dầu
lạc và vanaspati.
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay Mỡ động vật phải được chế biến từ động
mỡ cừu, dầu cá và mỡ của vật khỏe mạnh tại thời điểm giết mổ và
các động vật khác dùng cho người. Mỡ lợn là phần chất béo
từ mô mỡ của lợn. Mỡ bò thực phẩm
13
được lấy từ mô mỡ bò còn tươi bao
quanh khoang bụng và xung quanh phổi
và tim và các mô mỡ khác rắn và không
bị hư hại. Loại mỡ tươi như vậy thu
được ngay khi giết mổ được gọi là
"killing fat". Mỡ bò thượng hạng
("premiere jus" hay "mỡ gốc") thu được
bằng cách đun nhẹ (từ 50°C đến 55°C)
và bỏ tóp mỡ. Mỡ bò secunda là sản
phẩm có mùi vị mỡ bò đặc trưng thu
được bằng cách đun mỡ bò (từ 60 °C đến
65°C) và tinh chế. Mỡ lợn rán là mỡ thu
được từ mô và xương lợn. Mỡ thực
phẩm (dripping) được chế biến bằng
cách rán mô mỡ (không bao gồm mỡ cắt
và mỡ thái), các cơ và xương kèm theo
của động vật như trâu, bò hoặc cừu. Dầu
cá được lấy từ nguồn thích hợp như cá
trích (herring và sardine), cá trích cơm
và cá trống. Ví dụ: mỡ rán (tallow) và
mô mỡ lợn hoặc bò đã tách một phần
chất béo.
02.2 Chất béo thể nhũ tương Bao gồm tất cả các sản phẩm chất béo đã
(dạng nước trong dầu) được nhũ hóa, không bao gồm các sản
phẩm thay thế từ chất béo của các sản
phẩm sữa và đồ tráng miệng từ sữa.
02.2.1 Bơ Bơ là sản phẩm chất béo chứa chủ yếu
nhũ tương nước trong dầu được chế biến
hoàn toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm
thu được từ sữa.
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất Bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết
béo sữa dạng phết và sản (nhũ tương, chủ yếu là loại nước và dầu,
phẩm dạng phết hỗn hợp chất béo ăn được), chất béo từ sữa dạng
phết (nhũ tương, chủ yếu là loại nước
trong chất béo sữa) và sản phẩm dạng
phết hỗn hợp (sản phẩm chất béo dạng
14
phết phối trộn với một lượng lớn chất
béo sữa). Các ví dụ bao gồm margarin
(bơ thực vật, là nhũ tương nước trong
dầu dạng phết hoặc dạng lỏng chế biến
chủ yếu từ dầu và chất béo ăn được); các
sản phẩm từ bơ (ví dụ: "butterine", là
hỗn hợp dạng phết của bơ với dầu thực
vật), hỗn hợp của bơ với margarin; và
minarin (nhũ tương nước trong dầu có
dạng phết được chế biến chủ yếu từ nước
và dầu, chất béo ăn được mà không chỉ
có nguồn gốc từ sữa). Cũng bao gồm các
sản phẩm đã giảm hàm lượng chất béo
có nguồn gốc từ chất béo sữa hoặc từ mỡ
động vật hoặc chất béo thực vật, bao
gồm cả sản phẩm mô phỏng đã giảm
hàm lượng chất béo của bơ, margarin và
hỗn hợp của chúng (ví dụ: bơ ba phần tư
chất béo, margarin ba phần tư chất béo
hoặc hỗn hợp bơ-margarin ba phần tư
chất béo).
02.3 Chất béo thể nhũ tương, Bao gồm các sản phẩm chất béo thay thế
chủ yếu loại dầu trong chất béo của các sản phẩm sữa, không
nước, bao gồm cả các sản bao gồm các sản phẩm tráng miệng.
phẩm được phối trộn Phần chất béo của các sản phẩm này
và/hoặc sản phẩm từ chất không có nguồn gốc từ chất béo sữa (ví
béo thể nhũ tương có dụ: dầu, chất béo thực vật). Ví dụ: sữa
hương vị mô phỏng (sữa đã thay thế chất béo được
chế biến từ chất khô sữa không béo bằng
cách bổ sung chất béo thực vật như dầu
dừa, dầu hoa rum hoặc dầu ngô);
“whipped cream” không chứa sữa; chất
phủ không chứa sữa và cream thực vật.
Mayonnaise thuộc mã nhóm 12.6.1.
02.4 Đồ tráng miệng từ chất Bao gồm các sản phẩm từ chất béo mô
béo, không bao gồm đồ phỏng đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm
tráng miệng từ sữa thuộc 01.7. Gồm các sản phẩm ăn ngay và hỗn
15
mã nhóm 01.7 hợp của chúng. Cũng bao gồm sản phẩm
làm nhân không chứa sữa dùng làm đồ
tráng miệng. Ví dụ: sản phẩm tương tự
kem lạnh chế biến từ chất béo thực vật.
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm Nhóm này bao gồm các đồ tráng miệng,
nước quả ướp lạnh và kem đồ ngọt chứa chủ yếu nước được đông
trái cây lạnh, ví dụ như kem viên trái cây, kem
kiểu Ý, kem sử dụng hương liệu. Các đồ
ăn tráng miệng đông lạnh có chứa
nguyên liệu ban đầu từ sữa thuộc mã
nhóm thực phẩm 01.7.
04.0 Quả và rau (bao gồm nấm, Nhóm này được chia thành hai phân
rễ, thực vật thân củ và nhóm: 04.1 (Quả) và 04.2 - Rau (bao
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu
tảo biển, quả hạch và hạt hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt. Mỗi nhóm này lại được chia
thành các phân nhóm nhỏ hơn theo các
sản phẩm tươi hoặc đã chế biến.
04.1 Quả Bao gồm quả tươi (mã nhóm 04.1.1) và
các sản phẩm đã chế biến (mã nhóm
04.1.2).
04.1.1 Quả tươi Quả còn tươi nói chung không chứa phụ
gia thực phẩm. Tuy nhiên, quả tươi mà
được phủ hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử
dụng thì có thể chứa phụ gia.
04.1.1.1 Quả tươi chưa xử lý Quả còn tươi sau khi thu hoạch.
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt Bề mặt của quả tươi được bao bọc bằng
cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được
xử lý với các phụ gia thực phẩm khác
nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản
độ tươi và chất lượng của quả Ví dụ: táo,
cam, chà là và nhãn.
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt Quả tươi đă cắt hoặc bỏ vỏ để sử dụng,
ví dụ: salad quả. Bao gồm cả cùi dừa đã
16
miếng cắt miếng hoặc đã nghiền.
04.1.2 Quả đã qua chế biến Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế
biến, không bao gồm quả tươi đã bỏ vỏ,
đã cắt hoặc xử lý bề mặt.
04.1.2.1 Quả đông lạnh Quả có thể chần trước khi đông lạnh.
Sản phẩm có thể được đông lạnh trong
nước ép quả hoặc siro đường. Ví dụ:
salad quả đông lạnh và dâu tây đông lạnh
04.1.2.2 Quả khô Quả được loại bỏ nước để ngăn ngừa sự
phát triển của vi sinh vật. Bao gồm sản
phẩm sấy khô (fruit rolls) chế biến từ
quả nghiền sấy khô. Các ví dụ bao gồm
táo cắt lát sấy khô, nho khô, cùi dừa cắt
miếng hoặc nghiền sấy khô, mận khô.
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc Bao gồm các sản phẩm được ngâm như
nước muối mận ngâm, xoài ngâm, chanh ta ngâm,
quả lí gai ngâm và cùi dưa hấu ngâm.
Các sản phẩm quả ngâm ("đã xử lý" hay
"được bảo quản") ở phương đông đôi khi
đề cập đến quả ướp đường 40). Các sản
phẩm này không phải là sản phẩm quả
ướp đường như trong mã nhóm 04.1.2.7.
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn
lọ (đã thanh trùng) trong đó quả tươi được làm sạch và được
đóng trong hộp hoặc lọ cùng với nước
quả tự nhiên hoặc siro đường (bao gồm
cả siro được tạo ngọt nhân tạo) và thanh
trùng hoặc tiệt trùng. Bao gồm cả các
sản phẩm chế biến trong túi vô trùng. Ví
dụ: salad quả đóng hộp và nước táo đóng
lọ.
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả Mứt (“jam”, preserve" và "conserve") là
các sản phẩm được làm dày, dạng phết,
được chế biến bằng cách đun sôi nguyên
17
quả hoặc quả dạng miếng, thịt quả hoặc
puree quả, có hoặc không có nước ép
quả hoặc nước ép quả cô đặc và đường
để làm dày, và có thể được bổ sung
pectin và quả dạng miếng. Thạch
("jelly") là sản phẩm trong, dạng phết,
được chế biến tương tự mứt, ngoại trừ
cấu trúc đặc và dẻo hơn và không chứa
các quả dạng miếng. Mứt quả
("Marmalade") là sản phẩm quả dạng
phết, được làm dày, chế biến từ quả
nguyên, thịt quả hoặc puree quả (thường
là quả thuộc họ cam chanh) và đun sôi
với đường để làm dày, có thể được bổ
sung pectin, quả dạng miếng và quả
nguyên vỏ dạng miếng. Bao gồm cả các
sản phẩm ăn kiêng tương tự được chế
biến với các chất tạo ngọt có độ ngọt cao
phi dinh dưỡng. Ví dụ: mứt cam, mứt
nho và mứt dâu.
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ Bao gồm tất cả các sản phẩm dạng phết
quả (ví dụ: chutney), từ quả như bơ táo và sản phẩm đông tụ
không bao gồm các sản từ chanh. Nhóm sản phẩm này cũng bao
phẩm thuộc mã nhóm gồm các sản phẩm quả sử dụng như gia
04.1.2.5 vị như "mango chutney" và "raisin
chutney".
04.1.2.7 Quả ướp đường Bao gồm quả được làm bóng (quả đã xử
lý với dung dịch đường và sấy khô), quả
ướp đường (quả đã làm bóng, sấy khô,
ngâm trong dung dịch đường và sấy khô
sao cho quả được phủ một lớp đường) và
quả phủ đường kết tinh được chế biến
(quả đã làm bóng, sấy khô, lăn trong
đường nghiền mịn sau đó sấy khô). Ví
dụ: "cocktail (maraschino) cherry", quả
thuộc họ cam chanh nguyên vỏ ướp
đường, quả thanh yên phủ đường (ví dụ:
18
để dùng trong bánh trái cây) và
“mostarda di frutta”.
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, Thịt quả thường không dùng để tiêu thụ
bao gồm cả thịt quả trực tiếp. Sản phẩm này là quả tươi dạng
nghiền, nghiền nhuyễn, sệt được hấp sơ bộ và để ráo, có hoặc
lớp tráng bề mặt từ quả và không bổ sung chất bảo quản. Puree quả
nước cốt dừa (ví dụ: puree xoài, puree mận) được chế
biến tương tự nhưng có cấu trúc mịn và
bóng hơn và có thể được dùng làm nhân
dùng cho "pastry", nhưng không giới hạn
trong cách sử dụng này. Nước sốt quả (ví
dụ: nước sốt dứa hoặc nước sốt dâu tây)
được chế biến từ thịt quả đun sôi, có
hoặc không bổ sung chất tạo ngọt và có
thể chứa trái cây dạng miếng. Nước sốt
quả có thể được sử dụng làm chất phủ
dùng cho bánh dạng nướng loại nhỏ và
"ice cream sundae". Siro quả (ví dụ: siro
việt quất) là dạng lỏng hơn so với nước
sốt quả, có thể sử dụng làm chất phủ, ví
dụ dùng cho bánh pancake. Chất phủ
không chứa trái cây thuộc mã nhóm 05.4
(chất phủ từ đường và sô cô la) và các
loại siro đường (ví dụ siro từ cây phong)
thuộc mã nhóm 11.4. Nước cốt dừa và
cream từ dừa là các sản phẩm được chế
biến từ cùi dừa đã tách riêng, còn
nguyên, đã nghiền hoặc ngâm kĩ, loại bỏ
chất xơ và bã, có hoặc không có nước
dừa và/hoặc nước bổ sung. Nước cốt dừa
và cream từ dừa được xử lý bằng thanh
trùng, tiệt trùng nhiệt hoặc xử lý với
nhiệt độc rất cao (UHT). Nước cốt dừa
và cream từ dừa có thể được chế biến
dưới dạng cô đặc hoặc dạng tách béo
(hay dạng "nhẹ"). Các ví dụ về sản phẩm
truyền thống trong nhóm này gồm: me
19
cô đặc (chất chiết từ quả me chứa không
nhỏ hơn 65 % chất khô hoà tan tổng số),
bột me (me nhuyễn trộn với tinh bột
sắn), kẹo me (hỗn hợp thịt quả me,
đường, chất khô sữa, chất chống ôxy
hóa, chất tạo hương, chất ổn định và chất
bảo quản) và kẹo trái cây (hỗn hợp của
thịt quả (xoài, dứa hoặc ổi) trộn với
đường, chất tạo hương và chất bảo quản,
sấy khô thành từng thỏi).
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
bao gồm cả đồ tráng hợp. Bao gồm cả gelatin hương vị trái
miệng chủ yếu từ nước có cây, "rote gruze", "frutgrod'', "fruit
hương vị quả compote", "nata de coco" và
"mitsumame" (đồ tráng miệng tương tự
gelatin, từ mứt thạch, quả dạng miếng và
siro). Nhóm này không bao gồm bánh
dạng nướng loại nhỏ chứa trái cây (mã
nhóm 07.2.1 và 07.2.2), kem thực phẩm
hương vị trái cây (mã nhóm 03.0) hoặc
đồ tráng miệng từ sữa đông lạnh có chứa
trái cây (mã nhóm 01.7).
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men Một loại sản phẩm ngâm được chế biến
bằng cách bảo quản trong muối để lên
men lactic. Ví dụ: các loại mận lên men.
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
ngọt hợp. Bao gồm tất cả các dạng nhân ngoại
trừ puree (mã nhóm 04.1.2.8). Các dạng
nhân này thường bao gồm quả nguyên
hoặc quả dạng miếng. Các ví dụ bao
gồm: "nhân bánh chứa quả cherry" và
"nhân bánh chứa nho khô" dùng cho
bánh quy bột yến mạch.
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín Quả được hấp, đun sôi, nướng hoặc
chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài,
để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: táo
20
nướng, táo chiên cắt khoanh và bánh
nhân đào hấp (đào hấp phủ lớp bột có
đường).
04.2 Các sản phẩm từ rau củ Bao gồm tất cả các sản phẩm tươi (mã
(bao gồm nấm, rễ, thực nhóm 04.2.1) và sản phẩm chế biến (mã
vật thân củ và thân rễ, nhóm 04.2.2).
đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt
04.2.1 Rau củ tươi (bao gồm Rau tươi nói chung không chứa phụ gia
nấm, rễ, thực vật thân củ thực phẩm. Tuy nhiên, rau tươi được phủ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử dụng thì
hội), tảo biển, quả hạch và có thể chứa phụ gia.
hạt
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý Rau còn tươi sau khi thu hoạch.
(bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ,
đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề Bề mặt của rau tươi được bao bọc bằng
mặt (bao gồm nấm, rễ, cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được
thực vật thân củ và thân xử lý với các phụ gia thực phẩm khác
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản
biển, quả hạch và hạt độ tươi và chất lượng của rau. Các ví dụ
bao gồm quả bơ, dưa chuột, ớt xanh và
hạt hồ trăn.
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt Rau tươi, ví dụ: khoai tây tươi bỏ vỏ, sử
nhỏ hoặc thái nhỏ (bao dụng để nấu tại nhà (ví dụ để chế biến
gồm nấm, rễ, thực vật thân món khoai tây băm nhỏ).
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và
hạt
04.2.2 Rau, củ đã qua xử lý (bao Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế
gồm nấm, rễ, thực vật thân biến ngoài rau tươi đã bỏ vỏ, đã cắt hoặc
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô xử lý bề mặt.
21
hội), tảo biển, quả hạch và
hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao Rau tươi thường được chần và đông
gồm nấm, rễ, thực vật thân lạnh. Các ví dụ bao gồm ngô đông lạnh
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô nhanh, khoai tây chiên kiểu Pháp đông
hội), tảo biển, quả hạch và lạnh nhanh, đậu Hà Lan đông lạnh nhanh
hạt và cà chua chế biến nguyên quả đông
lạnh nhanh.
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm Các sản phẩm mà hàm lượng nước đã
nấm, rễ, thực vật thân củ được giảm đến dưới ngưỡng phát triển
và thân rễ, đậu, đỗ, lô của vi sinh vật mà không ảnh hưởng đến
hội), tảo biển, quả hạch và các chất dinh dưỡng quan trọng. Sản
hạt phẩm có thể có hoặc không được tách
nước trước khi sử dụng. Bao gồm cả bột
rau thu được bằng cách làm khô nước
rau, như bột cà chua và bột củ cải. Các ví
dụ bao gồm: vảy khoai tây sấy khô và
đậu lăng sấy khô. Các ví dụ về sản phẩm
kiểu phương đông bao gồm: tảo bẹ biển
sấy khô (tảo bẹ; "kombu"), tảo bẹ biển
sấy khô ướp gia vị ("shio-kombu"), tảo
biển sấy khô ("tororo-kombu‟), bầu bí
cắt lát sấy khô ("kampyo"), tảo biển
"laver" sấy khô ("nori") và tảo
"laminariale" sấy khô ("wakame").
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Các sản phẩm được chế biến bằng cách
thực vật thân củ và thân xử lý rau tươi bằng dung dịch muối
rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo ngoại trừ các sản phẩm đậu tương lên
biển ngâm trong dấm, dầu, men. Rau lên men thuộc dạng sản phẩm
nước muối hoặc nước dầm (ngâm), được xếp vào nhóm
tương 04.2.2.7. Các sản phẩm đậu tương lên
men được xếp vào nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3. Các ví dụ
bao gồm: bắp cải dầm, dưa chuột dầm,
ôliu, hành ngâm, nấm ngâm dầu, quả
atisô ướp, "achar" và "piccalilli". Các ví
22
dụ về sản phẩm rau kiểu phương đông
bao gồm: "tsukemono" như rau dầm
trong cám gạo (nuka-zuke), "koji-pickled
vegetables" (koji-zuke), "sake lees-
pickled vegetables" (kasu-zuke), "miso-
pickled vegetables" (miso-zuke), rau
dầm trong nước sốt đậu tương (shoyu-
zuke), rau dầm dấm (su-zuke) và rau
dầm nước muối (shio-zuke). Các sản
phẩm khác bao gồm: gừng ngâm, tỏi
ngâm và ớt ngâm.
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn
chai (đã thanh trùng) hoặc trong đó rau tươi được làm sạch, được
đóng túi (bao gồm nấm, chần và được đóng trong hộp hoặc lọ
rễ, thực vật thân củ và cùng với dịch lỏng (ví dụ: nước muối,
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và nước, dầu hoặc nước sốt) và thanh trùng
tảo biển hoặc tiệt trùng bằng nhiệt). Ví dụ: hạt dẻ
đóng hộp, puree hạt dẻ đóng hộp, nấm
đóng lọ thuỷ tinh, đậu đỏ đã nấu chín và
đóng hộp, cà chua nhuyễn đóng hộp (có
độ acid thấp) và cà chua đóng hộp (cắt
miếng, bổ dọc hoặc nguyên quả).
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Puree rau là huyền phù dạng mịn được
thực vật thân củ và thân chế biến bằng cách cô đặc rau, có thể đã
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo được gia nhiệt trước (ví dụ: hấp). Huyền
biển, quả hạch và hạt, hạt phù có thể được lọc trước khi đóng gói.
nghiền và dạng phết Puree chứa lượng chất khô ít hơn so với
nhuyễn (VD: bơ lạc) dạng nhuyễn (xem mã nhóm 04.2.2.6).
Ví dụ: puree cà chua, bơ lạc (sản phẩm
dạng phết chế biến từ lạc đã rang và
nghiền bằng cách bổ sung dầu lạc), các
loại bơ từ hạt khác (ví dụ: bơ hạt điều)
và bơ bí đỏ.
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Rau dạng nhuyễn và thịt rau được chế
thực vật thân củ và thân biến như mô tả đối với puree rau (mã
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo nhóm 04.2.2.5). Tuy nhiên, sản phẩm
23
biển, quả hạch và hạt, hạt dạng nhuyễn và thịt quả có hàm lượng
nghiền nhỏ (VD: món ăn chất khô cao hơn và thường được dùng
tráng miệng từ rau, nước làm thành phần nguyên liệu của các thực
sốt, rau củ ngâm đường...) phẩm khác (ví dụ: nước sốt). Các ví dụ
khác với sản phẩn thuộc bao gồm: thịt khoai tây, thịt cải ngựa,
mã nhóm thực phẩm chất chiết cây lô hội, "salsa" (ví dụ từ cà
04.2.2.5 chua, hành tây, tiêu, gia vị và thảo mộc),
đậu đỏ dạng nhuyễn có đường ("an"), hạt
cà phê dạng nhuyễn có đường (dùng làm
nhân), cà chua nhuyễn, thịt cà chua,
nước sốt cà chua, gừng xay nhuyễn "kết
tinh" và đồ tráng miệng từ rau đậu
("namagashi”).
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm Rau lên men là sản phẩm ngâm dầm,
nấm, rễ, thực vật thân củ được chế biến bằng cách sử dụng vi
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) khuẩn lactic, thường có muối. Các sản
và sản phẩm rong biển lên phẩm rau truyền thống phương đông
men, không bao gồm sản được chế biến từ rau phơi khô và để ở
phẩm đậu tương lên men nhiệt độ không khí để vi sinh vật phát
của mã thực phẩm 06.8.6, triển; sau đó đóng kín rau trong môi
06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, trường yếm khí và có bổ sung muối (để
12.9.2.3 sinh acid lactic), gia vị. Các ví dụ bao
gồm: ớt đỏ dạng nhuyễn, các sản phẩm
rau lên men (một số loại "tsukemono"
mà không thuộc mã nhóm 04.2.2.3), kim
chi (cải thảo và các sản phẩm rau lên
men) và "sauerkraut" (bắp cải muối).
Không bao gồm các sản phẩm đậu tương
lên men thuộc mã nhóm 06.8.6 (đậu
tương lên men (ví dụ: "natto" và
"tempe")), 06.8.7 (chao), 12.9.1 (sản
phẩm đậu tương lên men dạng nhuyễn,
ví dụ "miso"), 12.9.2.1 (nước tương lên
men) và 12.9.2.3 (nước tương loại khác).
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Rau được hấp, đun sôi, nướng hoặc
thực vật thân củ và thân chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài,
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: đậu ninh
24
biển đã nấu chín hoặc nhừ, khoai tây chiên, mướp tây chiên và
chiên rau đun trong nước tương ("tsukudani").
05.0 Bánh kẹo Bao gồm tất cả các sản phẩm cacao và sô
cô la (mã nhóm 05.1), các sản phẩm kẹo
khác (mã nhóm 05.2), kẹo cao su (mã
nhóm 05.3) và các sản phẩm dùng để
trang trí và tạo băng (mã nhóm 05.4)
05.1 Các sản phẩm cacao, các Nhóm này được chia tương ứng với các
sản phẩm sô cô la, bao dạng sản phẩm từ cacao và sô cô la đã
gồm cả các sản phẩm tiêu chuẩn hóa và chưa tiêu chuẩn hóa.
giống và sản phẩm thay
thế sô cô la
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và Bao gồm các dạng sản phẩm được sử
bánh cacao dụng để sản xuất các sản phẩm sô cô la
khác hoặc để chế biến đồ uống từ cacao.
Hầu hết các sản phẩm cacao có nguồn
gốc từ quả cacao đã được làm sạch và
bóc vỏ lấy hạt. Cacao nhuyễn thu được
bằng cách nghiền hạt cacao đã bóc vỏ.
Phụ thuộc vào sản phẩm sô cô la mong
muốn mà hạt cacao hoặc cacao nhuyễn
có thể được xử lý bằng quá trình kiềm
hóa để tăng hương vị. Vụn cacao là phần
hạt cacao được chế biến từ quá trình
sàng hạt và tách nội nhũ. Bột cacao được
chế biến bằng cách giảm hàm lượng chất
béo của cacao nhuyễn hoặc cacao lỏng
bằng cách ép (kể cả ép trục) và lên men
thành bánh cacao ép. Bánh cacao ép
được nghiền nhỏ thành bột cacao. Cacao
lỏng được đồng hóa từ bột cacao, sau khi
rang, sấy và xay nhỏ hạt. Hỗn hợp
cacao-đường thì chỉ chứa bột cacao và
đường. Bột sô cô la dùng cho đồ uống
được chế biến từ cacao dạng lỏng hoặc
bột cacao và đường, có thể được bổ sung
25
chất tạo hương (ví dụ vanillin). Ví dụ:
bột sô cô la dùng cho đồ uống; cacao
dùng cho đồ ăn sáng; bột cacao (mịn),
cacao nghiền, dạng khối, bánh; sô cô la
dạng lỏng; cacao hỗn hợp (bột để pha
chế đồ uống nóng); hỗn hợp của cacao
và đường và hỗn hợp dùng để sản xuất
kẹo cacao. Đồ uống từ cacao đã pha chế
và sữa sô cô la được bao gồm trong
nhóm 01.1.2 và phần lớn các sản phẩm
sô cô la thành phẩm được bao gồm trong
nhóm 05.1.4.
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) Sản phẩm có thể được chế biến bằng
cách bổ sung amylaza có nguồn gốc từ vi
khuẩn vào cacao dạng lỏng. Enzym ngăn
ngừa siro khỏi bị dày lên hoặc bị lắng do
việc hòa tan và dextrin hóa tinh bột
cacao. Bao gồm các sản phẩm như siro
sô cô la được sử dụng để chế biến sữa sô
cô la hoặc sô cô la nóng. Siro sô cô la
khác với dịch trong nhân bánh kẹo (ví
dụ, dùng cho kem thực phẩm), được nêu
trong nhóm 05.4.
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ Các sản phẩm cacao được phối trộn với
cacao, bao gồm cả loại các thành phần khác (thường là từ chất
dùng làm nhân béo) để chế biến thành dạng phết được
dùng để phết lên bánh mì hoặc cho vào
các sản phẩm bánh nướng nhỏ. Các ví dụ
bao gồm: bơ cacao, nhân dùng cho
bonbon và sô cô la, nhân bánh sô cô la
và sản phẩm dạng phết từ hạt và sô cô la
dùng để phết lên bánh mì (sản phẩm
dạng Nutella).
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Sô cô la được sản xuất từ hạt cacao đã
bóc vỏ, cacao nhuyễn, bánh cacao, bột
cacao hoặc cacao lỏng, có hoặc không bổ
26
sung đường, bơ cacao, hương hoặc chất
tạo hương và các thành phần tuỳ chọn
(ví dụ các loại hạt). Bao gồm các loại hạt
và quả (ví dụ nho khô) phủ sô cô la,
nhưng không bao gồm hạt có lớp phủ
sữa chua, ngũ cốc và mật ong (mã nhóm
15.2). Ví dụ: bonbon, kẹo bơ cacao (làm
từ bơ cacao, chất khô sữa và đường), sô
cô la trắng, sô cô la chip (ví dụ dùng để
nướng), sô cô la sữa, kem sô cô la, sô cô
la ngọt, sô cô la đắng, sô cô la có nhân
(sô cô la có lõi kết cấu đặc biệt phía
ngoài được phủ) không bao gồm sản
phẩm kẹo từ bột mì và các sản phẩm
thuộc các nhóm 07.2.1 và 07.2.2) và sô
cô la hỗn hợp (sô cô la được bổ sung các
sản phẩm ăn được trừ tinh bột và chất
béo, trừ khi được phép).
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô Bao gồm các sản phẩm mô phỏng sô cô
cô la, sản phẩm thay thế la mà không chứa cacao nhưng có một
sô cô la số tính chất cảm quan tương tự sô cô la.
Ví dụ: hạt carob.
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chủ
mềm, kẹo nuga…, không yếu chứa đường và sản phẩm tương tự
bao gồm các sản phẩm thích hợp được sản xuất bằng các chất
thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 tạo ngọt có độ ngọt cao có hoặc không
và 05.4 có giá trị dinh dưỡng. Bao gồm kẹo cứng
(mã nhóm 05.2.1), kẹo mềm (mã nhóm
05.2.2), kẹo nuga và bánh hạnh nhân (mã
nhóm 05.2.3).
05.2.1 Kẹo cứng Các sản phẩm chế biến từ nước và
đường (siro đơn), chất tạo màu và chất
tạo hương mà có thể có hoặc không có
nhân. Bao gồm: kẹo viên và kẹo hình
thoi (kẹo cuộn, tạo hình và kẹo đường có
nhân).
27
05.2.2 Kẹo mềm Các sản phẩm bao gồm sản phẩm mềm,
chủ yếu chứa đường như caramel (chứa
siro đường, chết béo, chất màu và chất
tạo hương), kẹo chứa mứt (jelly) (ví dụ:
mứt đậu, mứt quả dạng nhão phủ đường,
chế biến từ đường, gelatin, pectin, chất
màu và chất tạo hương) và cam thảo.
Cũng bao gồm các đặc sản phương đông
như mứt đậu ngọt ("yokan") và thạch
dùng cho "mitsumame".
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh Kẹo nuga gồm các loại hạt rang xay,
nhân đường, cacao có thể được tiêu thụ trực
tiếp hoặc để làm nhân cho các sản phẩm
sô cô la. Kẹo hạnh nhân có chứa hồ nhão
hạnh nhân và đường, có thể được tạo
hình và tạo màu để tiêu thụ trực tiếp,
hoặc có thể để làm nhân cho các sản
phẩm sô cô la.
05.3 Kẹo cao su Sản phẩm được chế biến từ gôm tự nhiên
hoặc tổng hợp, có chứa chất tạo hương,
chất tạo ngọt (có hoặc không có giá trị
dinh dưỡng), các hợp chất thơm và các
phụ gia khác. Bao gồm kẹo cao su có thể
thổi bóng và các sản phẩm kẹo cao su
làm mát hơi thở.
05.4 Sản phẩm dùng để trang Bao gồm kem ăn và lớp phủ dùng trang
trí (ví dụ, dùng cho bánh), trí cho các loại bánh, bánh cookie, bánh
lớp phủ (không có trái có nhân, bánh mì, mứt kẹo cũng như hỗn
cây) và nước sốt ngọt hợp các sản phẩm trên. Cũng bao gồm
kẹo phủ đường hoặc phủ sô cô la và sản
phẩm nướng như kẹo bonbon và kẹo
nuga phủ sô cô la và kẹo viên phủ
đường. Nước sốt ngọt và lớp phủ bao
gồm nước butterscotch để sử dụng cho,
ví dụ kem sundae. Những loại nước sốt
ngọt này khác với siro thuộc nhóm 11.4
28
(ví dụ maple, caramel và siro có tạo
hương dùng cho bánh nướng loại nhỏ).
Lớp phủ từ quả thì thuộc nhóm 04.1.2.8.
Nước sốt sô cô la thuộc nhóm 05.1.2.
06.0 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ Bao gồm các dạng ngũ cốc và sản phẩm
cốc từ hạt ngũ cốc, từ rễ ngũ cốc chưa chế biến (mã nhóm 06.1)
và thân củ của các loại cây và đã chế biến.
họ đậu, từ lõi hoặc ruột
mềm cây cọ, không bao
gồm các sản phẩm bánh
thuộc mã nhóm 07.0
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng Bao gồm ngũ cốc và hạt nguyên, đã tách
ép thành tấm hoặc hạt đã vỏ trấu, chưa chế biến. Các ví dụ bao
tách vỏ, bao gồm cả gạo gồm: lúa mạch, ngô hạt, đại mạch (dùng
để sản xuất bia), yến mạch, gạo (bao
gồm loại đã được bổ sung vitamin, loại
ăn liền và loại chế biến nước nhiệt), kê,
đậu tương và lúa mì.
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm Các sản phẩm nghiền từ hạt ngũ cốc, rễ
cả bột đậu tương) củ, thân củ, đậu hạt được sử dụng trực
tiếp hoặc sử dụng làm thành phần (ví dụ
trong sản phẩm nướng).
06.2.1 Bột Các loại bột được nghiền từ hạt, ngũ cốc
và thân rễ (ví dụ sắn). Bao gồm cả bột
nhão dùng để sản xuất bánh mì và bánh
kẹo, bột dùng cho bánh mì, hồ nhão, mì
sợi và mì ống, các hỗn hợp bột (hỗn hợp
từ các loại ngũ cốc và hạt khác nhau mà
không phải là hỗn hợp dùng cho các sản
phẩm nướng (hỗn hợp khô chứa bột và
các thành phần khác, nhóm 07.1.6 (hỗn
hợp cho bánh nướng thông thường) và
07.2.3 (hỗn hợp cho bánh nướng loại
nhỏ). Ví dụ: bột mì, bột tự nở, bột được
bổ sung vitamin, bột ăn liền, bột ngô,
cám, bột gạo, bột đậu tương rang
29
(kinako), bột konjac (konnayaku-ko) và
maida (bột mì tinh luyện).
06.2.2 Tinh bột Tinh bột là polyme glucoza có dạng hạt
trong một số loài thực vật nhất định, đặc
biệt là trong các loại hạt (ví dụ ngũ cốc,
đậu đỗ, ngô, gạo, đậu Hà Lan) và thân củ
(ví dụ sắn, khoai tây). Polyme gồm có
các đơn vị liên kết anhydro-alpha-D-
glucoza. Tinh bột tự nhiên được tách ra
bằng quá trình cụ thể đối với mỗi loại
nguyên liệu.
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm Bao gồm tất cả các sản phẩm ngũ cốc ăn
cả yến mạch xay liền, ăn nhanh và ăn sáng dạng nóng.
Các ví dụ bao gồm: ngũ cốc dạng hạt,
bột yến mạch ăn liền, bột gạo, bỏng ngô,
bánh xốp từ bột mì, hoặc từ bột gạo, ngũ
cốc ăn sáng từ nhiều loại hạt (ví dụ: gạo,
lúa mì và ngô), ngũ cốc ăn sáng từ đậu
tương hoặc từ cám, ngũ cốc ăn sáng kiểu
đùn ép chế biến từ bột hoặc bột thô.
06.4 Mì ống, mì sợi và sản Nhóm này đã được xem xét lại, các phụ
phẩm tương tự (ví dụ: gia được sử dụng trong mì và miến dạng
bánh đa nem, bánh đa, mì khô còn ít được biết đến. Bao gồm tất cả
ống từ đậu tương và miến các loại mì ống và mì sợi và sản phẩm
đậu tương) tương tự.
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa gia
các sản phẩm tương tự nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông
lạnh) và chưa được sấy. Các sản phẩm
này được sử dụng ngay sau khi chế biến.
Ví dụ: mì sợi chưa đun sôi, bánh đa nem,
bánh gối ("wonton") và "shuo mai"
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa gia
các sản phẩm tương tự nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông
lạnh) và đã được sấy. Ví dụ dạng khô
của: spaghetti, miến đậu xanh, miến gạo,
30
macaroni, bún gạo khô
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được Các sản phẩm đã được xử lý (đã được
làm chín và các sản phẩm gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc
tương tự đông lạnh). Các sản phẩm này có thể
được bán để sử dụng trực tiếp (ví dụ
"gnocchi" nấu sẵn, ướp lạnh được gia
nhiệt trước khi sử dụng), hoặc có thể là
thành phần tinh bột của bột chế biến sẵn
(ví dụ món mì lạnh dùng để ăn tối có
chứa spaghetti, macaroni hoặc mì sợi;
spaghetti đóng hộp và món mì thịt viên).
Cũng bao gồm các loại mì ăn liền
("sokuseki", ví dụ udon, mì gạo) mà đã
được gelatin hóa trước, gia nhiệt và sấy
khô trước khi bán tới người tiêu dùng.
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ Các sản phẩm tráng miệng chứa thành
ngũ cốc và tinh bột (VD: phần chính là ngũ cốc, tinh bột hoặc hạt.
bánh putđing gạo, bánh Cũng bao gồm các sản phẩm tráng
putđing từ bột sắn...) miệng có nhân là ngũ cốc hoặc tinh bột.
Ví dụ: pudding gạo, pudding từ bột lõi
hạt ngũ cốc, pudding sắn, bánh bột gạo
("dango"), bánh từ bột mì lên men và
hấp ("musipan") và pudding tráng miệng
từ tinh bột ("namagashi").
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm Các sản phẩm chứa ngũ cốc nghiền hoặc
lớp phủ bột hoặc lớp phủ dạng miếng mỏng ngũ cốc hoặc hạt kết
bánh mì cho cá hoặc thịt hợp với các thành phần khác (ví dụ
gia cầm) trứng, nước, sữa) được sử dụng để làm
lớp bọc cá hoặc thịt gia cầm. Các sản
phẩm thường được bán dưới dạng hỗn
hợp ngũ cốc hoặc hạt khô. Ví dụ: bột
nhão "tempura" nướng. Bột nhào (ví dụ
để làm bánh mì) thuộc nhóm 07.1.4 và
các hỗn hợp khác (ví dụ để làm bánh mì
hoặc bánh ngọt) tương ứng thuộc nhóm
07.1.6 và 07.2.3.
31
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã Các sản phẩm chế biến từ gạo được
chế biến hoặc làm chín, ngâm, để ráo, hấp, nhào và tạo hình
bao gồm cả bánh gạo (loại thành dạng bánh (ví dụ bánh "mochi"
sản phẩm theo kiểu của Nhật Bản hoặc bánh "teuck" của
phương Đông) Hàn Quốc). Snack giòn được làm từ gạo
hạt, còn được gọi là bánh gạo, thuộc
nhóm 15.1, bánh gạo dạng tráng miệng
thuộc nhóm 06.5. Nhóm 06.7 cũng có
thể bao gồm gạo đã chế biến và các sản
phẩm gạo đã được bổ sung vitamin như
các sản phẩm chế biến sẵn được bán
dưới dạng đóng hộp, đông lạnh hoặc ướp
lạnh; và các sản phẩm gạo chế biến được
bán trong túi nhỏ. Các sản phẩm này
được phân biệt với sản phẩm thuộc
nhóm 06.1 (Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép
thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm
cả gạo) vì nó chỉ gồm các loại ngũ cốc
và hạt nguyên, đã tách vỏ và chưa chế
biến.
06.8 Sản phẩm đậu tương Bao gồm các sản phẩm đậu tương khô,
(không bao gồm gia vị và đã nấu, rang hoặc lên men và các sản
nước chấm từ đậu tương phẩm đông tụ từ đậu tương.
thuộc mã nhóm 12.9)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương Các sản phẩm chế biến từ đậu tương khô
được ngâm trong nước, xay nhuyễn, đun
sôi và để ráo, hoặc chế biến từ bột đậu
tưong, đậu tương cô đặc hoặc dịch phân
lập từ đậu tương. Ở một số quốc gia
nhóm này bao gồm cả các sản phẩm như
sữa đậu nành (sữa đậu nành). Đồ uống từ
đậu tương có thể được sử dụng trực tiếp
hoặc để chế biến thành các sản phẩm đậu
tương khác như các sản phẩm thuộc
nhóm 06.8.2 (váng đậu), 06.8.3 (đậu
phụ), 06.8.4 (đậu phụ tách nước một
phần) và 06.8.5 (đậu phụ khô hay "kori
32
tofu"). Cũng bao gồm các sản phẩm đậu
tương như bột làm đồ uống từ đậu tương,
là sản phẩm được bán dưới dạng bột,
dùng để hoàn nguyên hoặc để trộn với
chất làm đông tụ, có thể được người tiêu
dùng hoàn nguyên lại để chế biến đậu
phụ tại gia đình.
06.8.2 Váng đậu Váng được tạo thành từ bề mặt nước đậu
tương đang sôi, được làm khô. Nó có thể
được rán kĩ hoặc làm mềm trong nước
trước khi sử dụng trong món canh (súp).
Còn được gọi là "fuzhu" hoặc "yuba".
06.8.3 Đậu phụ Đậu phụ được chế biến từ đậu tương khô
được ngâm trong nước, xay nhuyễn và
để ráo để sản xuất nước sữa đậu nành,
sau đó được làm đông tụ và được đặt vào
khuôn. Đậu nành đông tụ có thể có kết
cấu khác nhau (ví dụ, mềm, nửa mềm,
rắn)
06.8.4 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã được ép thành khối đồng
nước thời loại nước, nhưng không phải khô
hoàn toàn (xem nhóm thực phẩm
06.8.5). Đậu phụ nửa khô điển hình có
hàm lượng nước 62% và có cấu trúc dai.
06.8.4.1 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã tách một phần nước được
nước rưới nước sốt đặc nấu chín (hầm) với nước sốt đặc (ví dụ,
nước sốt miso). Đậu phụ đã tách một
phần nước thường hấp thụ nước sốt và vì
vậy lấy lại kết cấu ban đầu của nó.
06.8.4.2 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã tách một phần nước được
nước chiên giòn rán giòn. Sản phẩm này được bán để
dùng ngay hoặc được nấu (ví dụ được
hầm với nước sốt) sau khi rán.
06.8.4.3 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã tách một phần nước được
33
nước không thuộc mã chuẩn bị khác so với hầm trong nước sốt
nhóm 06.8.4.1 và 06.8.4.2 đặc (ví dụ, miso) hoặc bằng chiên giòn.
Bao gồm các sản phẩm nướng và các sản
phẩm nghiền có thể được kết hợp với các
thành phần khác (ví dụ, để làm bột nhão
hoặc làm thành màng mỏng).
06.8.5 Đậu phụ đã tách hết nước Đậu phụ đã loại bỏ hết nước qua quá
(đậu phụ kori) trình làm lạnh, làm chín và khử nước.
Nó có thể được tái tạo với nước hoặc
nước sốt để dùng, hoặc là sử dụng trực
tiếp trong các món ăn chuẩn bị sẵn.
Cũng có thể được chiên giòn hoặc đun
sôi trong nước sốt.
06.8.6 Đậu tương lên men (ví dụ: Sản phẩm được chế biến từ đậu tương đã
natto, tempe) được hấp và lên men bằng nấm men
hoặc vi khuẩn nhất định (gốc). Các hạt
nguyên mềm có hương vị thơm đặc
trưng. Bao gồm các sản phẩm như
douchi (Trung Quốc), natto (Nhật Bản)
và tempe (Indonesia).
06.8.7 Đậu phụ lên men Sản phẩm được chế biến bằng cách tạo
đậu phụ thành màng mỏng trong quá
trình lên men. Là sản phẩm mềm có
hương vị, có màu đỏ hoặc màu vàng của
gạo hoặc màu xanh xám.
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu Các sản phẩm khác từ đậu tương gồm
tương khác chủ yếu là protein đậu tương như protein
đậu tương được ép đùn, tạo kết cấu, cô
đặc và tách.
07.0 Bánh nướng Bao gồm các loại bánh mì và bánh
nướng thông thường (mã nhóm 07.1) và
các loại bánh ngọt, mặn, có hương vị
(mã nhóm 07.2).
07.1 Bánh mì và bánh nướng Bao gồm tất cả các loại sản phẩm bánh
34
thông thường không ngọt và các sản phẩm bánh mì
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn Bao gồm các loại bánh mì lên men, bánh
mì đặc biệt (specialty bread) và bánh mì
soda.
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh Bao gồm tất cả các loại sản phẩm bánh
mì đặc biệt không ngọt và các sản phẩm bánh mì. Ví
dụ: bánh mì trắng, bánh mì đen, bánh mì
từ bột xay thô của lúa mạch đen, bánh mì
có nho khô, bánh từ bột mì xay nguyên
hạt, bánh mì Pháp, bánh mạch nha, bánh
hamburger, bánh cuộn từ bột mì xay
nguyên hạt và bánh sữa cuộn.
07.1.1.2 Bánh mì soda Bao gồm bánh mì soda.
07.1.2 Bánh cracker, không bao Thuật ngữ "cracker" dùng để chỉ loại
gồm bánh cracker ngọt bánh giòn và mỏng, thông thường không
có đường, Cracker hương vị (ví dụ,
phomat có hương vị) được dùng như
snack nêu trong mã nhóm 15.1. Ví dụ:
bánh cracker soda, bánh rán giòn và
bánh không dùng men.
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng Bao gồm tất cả các bánh mì thông
thông thường khác (ví dụ: thường khác, chẳng hạn như bánh quy.
bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, Thuật ngữ "bánh quy" (biscuit) trong
bánh nướng xốp kiểu nhóm này đề cập đến loại bánh nhỏ được
Anh) lên men và dùng bột nở. Nhóm này
không bao gồm bánh quy kiểu Anh, là
một loại bánh cookie hoặc bánh cracker
ngọt trong nhóm 07.2.1
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, Bao gồm các sản phẩm bánh mì như
bao gồm cả bánh mì gối bánh mì nướng, bánh mì gối, bánh mì
(bread stuffing) và bột cà gối hỗn hợp và bột nhão (ví dụ, để làm
mỳ bánh quy). Bộn trộn sẵn cho bánh mì
thuộc mã nhóm 07.1.6.
35
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp Các sản phẩm từ gạo hoặc lúa mì được
lên men theo kiểu phương Đông được
làm chín bằng cách hấp. Sản phẩm có
thể có hoặc không có nhân. Ở Trung
Quốc, sản phẩm không có nhân được gọi
là bánh bao không nhân (màn thầu), sản
phẩm có nhân được gọi là bánh bao có
nhân (baozi hoặc bao). Cũng có loại
bánh xoắn cuộn theo các hình dạng khác
nhau (huajuan). Ví dụ như: bánh bao
nhân thịt, nhân mứt hoặc nhân khác
(manjyu).
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ Bao gồm tất cả các hỗn hợp có chứa các
và bánh nướng thông thành phần khô được bổ sung các thành
thường phần ướt (ví dụ: nước, sữa, dầu, bơ,
trứng) để chuẩn bị bột nhão để làm bánh
thuộc các mã nhóm từ 07.1.1 đến 07.1.5.
Ví dụ: bột trộn sẵn để làm bánh mì Pháp,
hỗn hợp để làm bánh mì, hỗn hợp để làm
bánh panettone, hỗn hợp để làm bánh
ciabatta và các loại khác. Bột trộn sẵn để
làm bánh nướng (ví dụ như bánh cake,
bánh cookie, bánh pancake) được quy
định trong mã nhóm 07.2.3.
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, Bao gồm các nhóm nhỏ đối với các sản
mặn, có hương vị mặn) và phẩm dùng ngay (mã nhóm 07.2.1 và
bột trộn sẵn 07.2.2) cũng như bột trộn sẵn (mã nhóm
07.2.3) để làm bánh nướng nhỏ.
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và Thuật ngữ "cracker ngọt" hoặc "bánh qui
bánh có nhân (ví dụ: dạng ngọt" được sử dụng trong nhóm này đề
bánh trứng hoặc bánh cập đến sản phẩm giống cookie được
nhân hoa quả) dùng như món tráng miệng. Ví dụ: bánh
cake có bơ, bánh phomat, bánh dạng que
từ ngũ cốc có nhân trái cây (bao gồm cả
kasutera), bánh ướt (loại tráng miệng
giàu tinh bột (namagashi)), bánh ngọt
36
western, bánh trung thu, bánh xốp, bánh
nhân trái cây (ví dụ: bánh táo), bánh từ
bột yến mạch, bánh cookie ngọt và bánh
quy kiểu Anh (cookie hoặc cracker).
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng Bao gồm các sản phẩm được dùng làm
khác (ví dụ: bánh rán món tráng miệng hoặc ăn sáng. Ví dụ:
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh pancake, bánh quế, bánh sữa nhỏ
bánh nướng scone và bánh có nhân (anpan), bánh kiểu Đan Mạch,
nướng xốp kiểu Anh) bánh xốp hoặc bánh quế hình nón dùng
với kem lạnh, dùng làm bánh kẹo và kem
xốp.
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại Bột trộn sẵn chứa các thành phần khô
bánh nướng nhỏ được bổ sung các thành phần ướt (ví dụ:
nước, sữa, dầu, bơ, trứng) để chuẩn bị
bột nhão để làm bánh nướng. Ví dụ: bột
trộn sẵn để làm bánh, bánh pancake,
bánh pie và bánh xốp. Bột nhão chuẩn bị
sẵn thuộc mã nhóm 07.1.4. Các hỗn hợp
làm bánh nướng thông thường (ví dụ:
bánh mì) thuộc mã nhóm 07.1.6.
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao Nhóm này bao gồm thịt, thịt gia cầm và
gồm cả thịt gia cầm và thịt thịt thú hoang, nguyên thân, cắt miếng,
thú xay ở dạng tươi (mã nhóm 08.1) và dạng
đã chế biến (mã nhóm 08.2 và 08.3).
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt Các sản phẩm tươi thường không sử
thú tươi dụng phụ gia. Tuy nhiên, trong một số
trường hợp cụ thể cũng cần thiết có phụ
gia. Ví dụ: phẩm màu được dùng để
đóng dấu chứng nhận lên bề mặt thịt tươi
cắt miếng sẽ có cụm từ dùng để "đóng
dấu, ghi dấu hoặc dán nhãn sản phẩm".
Ngoài ra, các vỏ bao có thể được sử
dụng cho các sản phẩm thịt trước khi
chuyển tới người tiêu dùng (ví dụ: dăm
bông có vỏ bọc, gà nướng). Trong Hệ
thống phân nhóm thực phẩm, việc sử
37
dụng này được ghi chú "sử dụng như lớp
phủ hoặc vỏ bọc (xử lý bề mặt)". Cần
lưu ý loại vỏ bọc "per se" thuộc nhóm
04.1.2.8 (vỏ bọc từ trái cây, ví dụ dùng
cho dăm bông) và nhóm 12.2 (gia vị).
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt Thịt, thịt gia cầm và thịt thú dạng
thú tươi nguyên miếng nguyên liệu chưa xử lý, nguyên thân
hoặc cắt nhỏ hoặc cắt miếng: Ví dụ: thân thịt lợn, cừu
và bò; tiết bò tươi; gà tươi nguyên thân
và cắt miếng; thịt bò tươi cắt miếng (ví
dụ bít tết); nội tạng bò (ví dụ: tim, thận);
dạ dày tươi; thịt lợn cắt miếng.
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt Thịt, thịt gia cầm và thịt động vật hoang
thú tươi dạng xay nhỏ dã dạng nguyên liệu, đã xay hoặc tách
xương. Ví dụ: thịt bò tươi xay nhỏ (làm
hamburger); xúc xích đậm gia vị
(boerwors); các loại xúc xích sống; thịt
xay (gehakt); xúc xích sống chưa xử lý
(loganiza); thịt viên tươi; thịt gia cầm
dạng miếng hoặc nghiền nhỏ, đã tách
xương (có hoặc không bao bột hoặc phủ
lớp vỏ) và các loại xúc xích tươi (ví dụ
xúc xích bò Italia và xúc xích lợn).
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm thịt cắt miếng không qua xử lý
cầm và thịt thú nguyên nhiệt (mã nhóm 08.2.1) và thịt cắt miếng
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2).
chế biến
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Nhóm này mô tả một số phương pháp xử
cầm và thịt thú nguyên lý (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô,
miếng hoặc cắt nhỏ không ngâm dấm) để bảo quản và kéo dài thời
qua xử lý nhiệt hạn sử dụng của thịt.
08.2.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm được xử lý với natri
cầm và thịt thú nguyên clorua. Các sản phẩm đã xử lý (ngâm)
miếng hoặc cắt nhỏ đã dạng khô được chế biến bằng xát muối
được chế biến (bao gồm trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm
38
cả ướp muối) không qua ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm
xử lý nhiệt chìm thịt trong dung dịch nước muối.
Các sản phẩm tiêm muối được xử lý
bằng cách tiêm nước muối vào thịt. Việc
xử lý có thể đạt được bằng cách bổ sung
phụ gia. Các sản phẩm xông khói cũng
thuộc nhóm này). Ví dụ: thịt lợn muối
(muối, muối khô, ngâm nước muối, tiêm
nước muối); thịt hông lợn muối; thịt bò
muối; thịt bò ướp nước muối và các sản
phẩm muối kiểu phương đông khác: thịt
muối miso (miso-zuke), thịt muối koji
(koji-zuke) và thịt muối nước tương
(shoyu-zuke).
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Thịt cắt miếng có thể được xử lý hoặc
cầm và thịt thú nguyên được muối như mô tả trong nhóm
miếng hoặc cắt nhỏ được 08.2.1.1, sau đó được sấy khô, hoặc có
chế biến (bao gồm cả ướp thể chỉ làm khô. Việc sấy khô có thể
muối) và sấy khô không thực hiện trong không khí nóng hoặc
qua xử lý nhiệt chân không. Ví dụ: thịt lợn muối sấy
khô, thịt đã loại nước, thịt vai nghiền,
dăm bông Iberia và dăm bông dạng
prosciutto.
08.2.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm lên men là dạng sản phẩm
cầm và thịt thú nguyên ngâm, được chế biến do tác động của vi
miếng hoặc cắt nhỏ lên khuẩn lactic với sự có mặt của muối. Ví
men không qua xử lý nhiệt dụ: thịt bò muối và chân giò lợn muối.
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm thịt cắt miếng đã nấu (đã xử lý
cầm và thịt thú nguyên và nấu, hoặc đã sấy khô), đã xử lý nhiệt
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử (bao gồm cả tiệt trùng) và đóng hộp. Ví
lý nhiệt dụ: dăm bông đã xử lý và nấu; thịt vai
lợn đã xử lý và nấu; thịt gà đóng hộp và
thịt miếng kho trong nước tương
(tsukudani).
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm thịt cắt miếng thô đã nấu và đã
cầm và thịt thú nguyên được làm đông lạnh. Ví dụ: thịt gà
39
miếng hoặc cắt nhỏ đông nguyên thân đông lạnh, thịt gà miếng
lạnh đông lạnh và bít tết bò đông lạnh.
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm các sản phẩm đã qua chế biến
cầm và thịt thú xay nhỏ đã không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1)
qua chế biến và các sản phẩm đã qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.3 2).
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Nhóm này mô tả một số biện pháp xử lý
cầm và thịt thú xay nhỏ đã (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô,
qua chế biến không qua ngâm) để bảo quản và kéo dài thời hạn
xử lý nhiệt bảo quản của các sản phẩm thịt đã tách
xương bằng cơ học và đã nghiền.
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm muối được xử lý với natri
cầm và thịt thú xay nhỏ đã clorua. Các sản phẩm xử lý khô (ướp
qua chế biến được chế khô) được chế biến bằng cách xát muối
biến (bao gồm cả ướp trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm
muối) không qua xử lý ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm
nhiệt thịt trong nước muối. Các sản phẩm tiêm
muối được chế biến bằng cách tiêm nước
muối vào thịt. Việc xử lý có thể đạt được
bằng cách bổ sung phụ gia. Cũng bao
gồm các sản phẩm xông khói. Ví dụ:
chorizos (xúc xích lợn tẩm gia vị), các
sản phẩm dạng salami, salchichon,
tocino (xúc xích sống đã xử lý),
pepperoni và xúc xích xông khói.
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm đã tách xương bằng cơ
cầm và thịt thú xay nhỏ đã học hoặc đã được nghiền nhỏ có thể
qua chế biến được xử lý được xử lý hoặc được muối như mô tả
(bao gồm cả ướp muối) và trong nhóm 08.3.1.1, sau đó được sấy
làm khô không xử lý nhiệt khô hoặc có thể chỉ cần sấy khô. Việc
sấy khô có thể tiến hành trong không khí
nóng hoặc chân không. Các ví dụ bao
gồm: pasturmas, xúc xích khô, xúc xích
khô đã xử lý, thịt bò khô, xúc xích kiểu
Trung Quốc (bao gồm xúc xích lợn xông
khói hoặc được xử lý theo phương pháp
40
truyền thống) và sobrasada.
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm lên men là dạng sản phẩm
cầm và thịt thú xay nhỏ ướp được chế biến dưới tác động của vi
lên men không qua xử lý khuẩn lactic với sự có mặt của muối.
nhiệt Một số dạng xúc xích có thể được lên
men.
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm các sản phẩm đã được nghiền
cầm và thịt thú xay nhỏ đã nhỏ, được nấu (bao gồm cả đã xử lý và
qua xử lý nhiệt nấu, hoặc đã sấy khô và nấu), đã xử lí
nhiệt (bao gồm cả tiệt trùng) và được
đóng hộp. Ví dụ: thịt bò xay nướng vỉ,
pate gan ngỗng (foie gras and pates), giò
thủ, thịt băm nhỏ, xử lý và nấu, thịt băm
nhỏ nấu với nước tương (tsukudani), thịt
bò đã nấu ngâm muối đóng hộp, thịt xay
nhuyễn đã xử lý nhiệt, pate thịt, thịt băm
dạng miếng đã làm chín, các sản phẩm
dạng salami đã nấu chín, chả thịt băm đã
nấu chín, saucises de strasbourg, xúc
xích ăn sáng, xúc xích Brown-and-serve
và terines (hỗn hợp thịt băm nhỏ đã nấu
chín).
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm các sản phẩm thịt xay hoặc đã
cầm và thịt thú xay nhỏ tách xương, chưa nấu, nấu sơ bộ hoặc đã
đông lạnh nấu chín, đã được đông lạnh. Các ví dụ
bao gồm: "hamburger patties" đông lạnh;
thịt gà bao bột hoặc tẩm bột mì đông
lạnh.
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, Các bao hay ống được chế biến từ
có thể ăn được (VD: vỏ collagen, xenluloza hoặc từ vật liệu tổng
bọc xúc xích) hợp loại dùng cho thực phẩm hay từ các
nguồn tự nhiên khác (ví dụ: ruột lợn
hoặc ruột cừu) được dùng để chứa hỗn
hợp xúc xích.
09.0 Thủy sản và sản phẩm Nhóm này được chia thành hai nhóm
41
thủy sản, bao gồm cả nhỏ là thủy sản tươi (mã nhóm 09.1) và
nhuyễn thể, giáp xác, da các sản phẩm thủy sản chế biến (từ mã
gai nhóm 09.2 đến 09.4). Nhóm này bao
gồm các động vật có xương sống thủy
sinh (cá và thú sống dưới nước (ví dụ cá
voi)), các động vật không xương sống
(ví dụ con sứa), động vật thân mềm (ví
dụ trai, ốc), giáp xác (ví dụ tôm, cua) và
loài da gai (ví dụ nhím biển, cầu gai).
Các sản phẩm thủy sản có thể được xử lý
lớp bên ngoài như mạ băng, tẩm gia vị
trước khi bán cho người tiêu dùng (ví dụ
như cá philê đông lạnh). Trong hệ thống
phân nhóm thực phẩm, điều này được
chú thích là "sử dụng lớp băng hoặc lớp
phủ ngoài (xử lý bề mặt)".
09.1 Thủy sản và sản phẩm Khái niệm "tươi" đề cập đến thủy sản và
thủy sản tươi, bao gồm cả các sản phẩm thuỷ sản chưa được xử lý
nhuyễn thể, giáp xác, da ngoại trừ việc cấp đông, bảo quản trong
gai nước đá hoặc đông lạnh khi đánh bắt
ngoài biển hoặc trên hồ hoặc trong các
môi trường nước khác nhằm ngăn cản sự
phân huỷ vả hư hỏng.
09.1.1 Cá tươi Bao gồm cá hồi (salmon và trout), cá
tuyết, thịt cá voi tươi... và trứng cá tươi.
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da Bao gồm tôm, trai, cua, tôm hùm, ốc...
gai tươi
09.2 Thủy sản và sản phẩm Nhóm này đề cập đến các sản phẩm thuỷ
thủy sản đã qua chế biến, sản được đông lạnh và có thể được nấu
bao gồm cả nhuyễn thể, tiếp, cũng như các sản phẩm ăn liền đã
giáp xác, da gai được nấu, xông khói, sấy khô, lên men
và được ướp muối.
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm Cá tươi, bao gồm cả loại đã nấu sơ bộ,
thủy sản đông lạnh, bao được đông lạnh hoặc đông lạnh nhanh
gồm cả nhuyễn thể, giáp ngoài biển và trên đất liền để chế biến
42
xác, da gai tiếp theo. Ví dụ: trai, cá tuyết phile, cua,
cá (finfish), cá êphin, cá meluc, tôm
hùm, cá xay, tôm pandan và tôm, đông
lạnh hoặc đông sâu; trứng cá đông lạnh;
surimi đông lạnh và thịt cá voi đông
lạnh.
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm Sản phẩm chưa được nấu, chế biến từ cá
thủy sản bao bột đông hoặc các phần của cá, được bao với
lạnh, bao gồm cả nhuyễn trứng và bột mì hoặc tẩm bột mì. Ví dụ:
thể, giáp xác, da gai tôm tẩm bột mì hoặc bao bột chưa nấu
chín đông lạnh; cá phile, cá cắt miếng và
cá chế biến hình que bao bột hoặc tẩm
bột mì đông lạnh hoặc đông lạnh nhanh
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt Sản phẩm chưa được nấu, được chế biến
kem và xay nhỏ đông từ những miếng cá xay trong nước sốt
lạnh, bao gồm cả nhuyễn kem.
thể, giáp xác, da gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm Bao gồm tất cả các sản phẩm đã nấu để
thủy sản rán và/hoặc nấu ăn liền như được mô tả trong các nhóm
chín, bao gồm cả nhuyễn nhỏ dưới đây
thể, giáp xác, da gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm hấp,
thủy sản đã nấu chín đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại
trừ chiên (xem mã nhóm 09.2.4.3). Cá có
thể còn nguyên con, một phần hoặc đã
được xay. Các ví dụ bao gồm: xúc xích
cá; các sản phẩm cá nấu chín đun sôi
trong nước tương (tsukudani); sản phẩm
surimi nấu chín (kamaboko); sản phẩm
kamaboko nấu chín có hương vị cua
(kanikama); trứng cá nấu; surimi nấu;
sản phẩm surimi được tạo hình dạng ống
đã nấu (chikuwa) và sản phẩm dạng nhão
từ cá và tôm nấu chín (sản phẩm tương
tự surimi). Các sản phẩm pate cá khác
(kiểu phương đông) thuộc mã nhóm
43
09.3.4.
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm hấp,
gai đã nấu chín đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại
trừ chiên (xem mã nhóm 09.2.4.3). Ví
dụ: các loại tôm Crangon crangon và
Crangon vulgaris nấu chín (tôm nâu;
tôm, sò và cua nấu chín).
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm ăn ngay được chế biến từ
thủy sản rán hoặc chiên, cá và các phần của cá, có hoặc không
bao gồm cả nhuyễn thể, bao bằng trứng và ruột bánh mì hoặc bột
giáp xác, da gai nhào, được chiên, nướng, rang hoặc
nướng nguyên thân, sau đó được đóng
gói hoặc đóng hộp, có hoặc không có
nước sốt hoặc dầu ăn. Ví dụ: surimi
chiên ăn ngay, calamari chiên và cua lột
chiên.
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm Cá xông khói thường được chế biến từ
thủy sản hun khói, sấy cá tươi lạnh đông hoặc lạnh đông sâu, đã
khô, lên men hoặc ướp đựợc sấy khô trực tiếp hoặc sau khi đun
muối, bao gồm cả nhuyễn sôi, có hoặc không có muối, bằng cách
thể, giáp xác, da gai cho cá tiếp xúc với khói bốc ra từ mùn
cưa mới. Cá khô được chế biến bằng
cách cho cá phơi nắng hoặc sấy khô trực
tiếp hoặc sau khi đun sôi trong hệ thống
thiết bị đặc biệt; cá có thể được muối
trước khi sấy. Cá ướp muối là cá được
ướp muối hoặc ngâm trong dung dịch
muối. Quá trình chế biến này khác với
quá trình được mô tả trong nhóm 09.3 về
cá được ướp gia vị và ngâm tẩm. Cá ướp
muối xông khói là cá được chế biến bằng
cách muối và sau đó xông khói. Các ví
dụ bao gồm: cá trống, tôm và cá trích
(loại dày mình) muối; cá bống, mực
nang và mực ống xông khói; dăm bông
cá, các loài cá thuộc họ Cá tuyết
44
(Gadidae) sấy khô và muối; cá xay
nhuyễn và trứng cá xông khói hoặc
muối; cá than, cá trích (loại dày mình),
cá hồi đã xử lý và xông khói; các loài
thân mềm sấy khô, cá ngừ sấy khô
(katsuobushi) và cá khô đun sôi
(niboshi).
09.3 Thủy sản và sản phẩm Bao gồm các sản phẩm được xử lý bằng
thủy sản sơ chế, kể cả các phương pháp như tẩm ướp, ngâm
nhuyễn thể, giáp xác, da tẩm và nấu sơ bộ với thời gian sử dụng
gai có giới hạn.
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm tẩm ướp được chế biến
thủy sản, bao gồm cả bằng cách ngâm cá trong dấm hoặc rượu
nhuyễn thể, giáp xác, da vang, có hoặc không thêm muối và gia
gai, đã được ướp muối vị. Sản phẩm được đóng gói trong lọ
và/hoặc làm đông hoặc trong hộp và thời hạn sử dụng có
giới hạn. Các sản phẩm cá nấu đông có
thể được chế biến bằng cách làm nhuyễn
các sản phẩm cá rồi nấu hoặc hấp, bổ
sung dấm hoặc và rượu vang, muối và
các chất bảo quản, chất hóa rắn đối với
sản phẩm nấu đông. Ví dụ: "rollmops"
(một loại cá trích được tẩm ướp), cá
nhám nấu đông và món aspic từ cá.
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm ngâm dầm đôi khi cũng
thủy sản, bao gồm cả được xem là một loại sản phẩm tẩm ướp.
nhuyễn thể, giáp xác, da Ngâm dầm là việc xử lý cá với dung dịch
gai, đã được ngâm dầm muối và dấm hoặc rượu (ví dụ như rượu
và/hoặc ngâm nước muối vang). Các ví dụ bao gồm: các dạng sản
phẩm ngâm dầm khác nhau như cá ngâm
dầm koji (koji-zuke), cá ngâm bia rượu
(kasu-zuke), cá ngâm miso (miso-zuke),
cá dầm nước tương (shoyu-zuke) và cá
dầm dấm (su-zuke); thịt cá voi ngâm
dầm; cá trích và cá trích cơm ngâm dầm.
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, Trứng cá thường được chế biến bằng
45
trứng cá muối và các sản cách rửa, muối và để cho chín đến khi có
phẩm trứng cá khác màu trong suốt. Trứng cá sau đó được
đóng trong lọ thủy tinh hoặc các vật
chứa khác thích hợp. Khái niệm "caviar"
chỉ đề cập đến trứng của các loài cá tầm
(ví dụ cá tầm trắng). Sản phẩm mô
phỏng caviar được làm từ trứng của các
loài cá biển và cá nước ngọt (ví dụ cá
tuyết và cá trích), được muối, tẩm gia vị,
nhuộm màu và có thể được xử lý với
chất bảo quản. Ví dụ: trứng cá hồi muối
(sujiko), trứng cá hồi muối và đã được
chế biến (ikura), trứng cá tuyết, trứng cá
tuyết muối (tarako) và trứng cá vây tròn.
Đôi khi trứng cá có thể được thanh
trùng. Trong trường hợp này, sản phẩm
thuộc nhóm 09.4, bởi vì sản phẩm đã
được bảo quản hoàn toàn. Các sản phẩm
trứng cá được đông lạnh, nấu chín hoặc
xông khói thì thuộc các nhóm tương ứng
09.2.1, 09.2.4.1 và 09.2.5; trứng cá tươi
thuộc mã nhóm 09.1.1.
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm Ví dụ pate từ cá hoặc giáp xác và các sản
thủy sản được bảo quản sơ phẩm thủy sản truyền thống phương
bộ, bao gồm cả nhuyễn đông dạng nhuyễn. Sản phẩm thủy sản
thể, giáp xác, da gai (ví truyền thống phương đông dạng nhuyễn
dụ: sản phẩm cá dạng xay được chế biến từ cá tươi hoặc phần bã từ
nhuyễn), không bao gồm quá trình sản xuất nước mắm, được kết
các sản phẩm thuộc mã hợp với các thành phần khác như bột mì,
nhóm 09.3.1 - 09.3.3 cám, gạo hoặc đậu tương. Sản phẩm này
có thể được lên men tiếp theo. Pate cá
hoặc giáp xác nấu chín (sản phẩm tương
tự surimi) tương ứng thuộc mã nhóm
09.2.4.1 và 09.2.4.2.
09.4 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm được kéo dài hạn sử dụng,
thủy sản lên men hoặc được chế biến bằng cách thanh trùng
đóng hộp, kể cả nhuyễn hoặc hấp và bao gói trong vật chứa kín
46
thể, giáp xác, da gai đóng khí có độ chân không để đảm bảo vô
hộp được bảo quản hoàn trùng. Các sản phẩm có thể được đóng
toàn hộp với chính nước lấy từ sản phẩm đó
hoặc được đóng hộp trong dầu ăn hoặc
nước sốt được bổ sung. Nhóm này không
bao gồm các sản phẩm nấu chín kĩ (xem
mã nhóm 09.2.4). Ví dụ: cá ngừ, trai,
cua, trứng cá và cá trích đóng hộp; viên
chả cá (gefilte fish ball) và surimi (đã
thanh trùng nhiệt).
10.0 Trứng và sản phẩm trứng Bao gồm trứng tươi còn nguyên vỏ ( mã
nhóm 10.1), các sản phẩm thay thế trứng
tươi (mã nhóm 10.2) và các sản phẩm từ
trứng khác (mã nhóm 10.3 và 10.4).
10.1 Trứng tươi Trứng nguyên vỏ, không chứa các phụ
gia. Tuy nhiên các chất tạo màu có thể
được sử dụng để trang trí, nhuộm hoăc
đóng dấu lên bề mặt ngoài của vỏ trứng.
Trong Hệ thống phân nhóm thực phẩm,
phần ghi chú "dùng để trang trí, đóng
dấu, ghi kí hiệu hoặc ghi nhãn sản phẩm
(xử lý bề mặt)" bao hàm thao tác này.
10.2 Sản phẩm trứng Các sản phẩm này có thể được sử dụng
để thay thế trứng tươi trong thực đơn
hoặc dùng như một loại thực phẩm (ví
dụ như món trứng ôplêt). Các sản phẩm
có thể được chế biến từ trứng tươi bằng
cách (i) trộn và tinh chế trứng nguyên
quả, hoặc (ii) tách riêng lòng trắng trứng
và lòng đỏ trứng sau đó trộn và tinh chế
mỗi phần đó. Trứng nguyên quả, lòng
trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế sau đó
được chế biến tiếp theo để có được các
sản phẩm trứng sấy khô, đông lạnh hoặc
dạng lỏng như mô tả dưới đây
47
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng
đỏ đã tinh chế được thanh trùng và bảo
quản bằng phương pháp hóa học (ví dụ
như thêm muối).
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh Trứng nguyên quà, lòng trắng hoặc lòng
đỏ đã tinh chế được thanh trùng và đông
lạnh.
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng
và/hoặc đông khô đỏ đã tinh chế được loại bỏ đường sau
đó thanh trùng và sấy khô.
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm Bao gồm các sản phẩm được bảo quản
cả trứng ngâm trong kiềm, truyền thống kiểu phương đông, như
ngâm trong muối và đóng trứng vịt muối (Hueidan), trứng muối tro
hộp nhiều năm (pidan).
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ Bao gồm các sản phẩm ăn liền và các
trứng (ví dụ: món sữa sản phẩm được chế biến từ hỗn hợp khô.
trứng) Các ví dụ bao gồm bánh flan và bánh
trứng. Cũng bao gồm nhân trứng sữa
dùng cho các loại bánh nướng (ví dụ
bánh có nhân).
11.0 Đường, bao gồm cả mật Bao gồm các sản phẩm đường tiêu chuẩn
ong hóa (mã nhóm 11.1), chưa tiêu chuẩn
hóa (ví dụ mã nhóm 11.2, 11.3, 11.4 và
11.6) và chất ngọt tự nhiên (mã nhóm
11.5 Mật ong).
11.1 Đường thô và đường tinh Các chất tạo ngọt có dinh dưỡng như
luyện sacaroza đã tinh chế một phần hoặc hoàn
toàn (được chế biến từ củ cải đường và
mía đường), glucoza (được chế biến từ
tinh bột) hoặc fructoza, thuộc các phân
nhóm từ 11.1.1 đến 11.1.5.
11.1.1 Đường trắng, dextroza Đường trắng là sacaroza được tinh sạch
khan, dextroza và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn
99,7oZ. Dextroza khan là D-glucoza
48
monohydrat, fructoza được tinh sạch và kết tinh không chứa
nước các tinh thể nước. Dextroza ngậm
một phân tử nước là D-glucoza được kết
tinh và chứa một phân tử nước. Fructoza
là D-fructoza được tinh sạch và kết tinh.
11.1.2 Đường bột, dextroza bột Đường bột (đường bụi) là đường trắng
được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc
không bổ sung chất chống đông vón.
Dextroza bột là dextroza khan hoặc
dextroza ngậm một phân tử nước, hoặc
hỗn hợp của chúng, được nghiền rất nhỏ,
có bổ sung hoặc không bổ sung chất
chống đông vón.
11.1.3 Đường trắng mịn, đường Đường trắng mịn là đường còn ẩm được
nâu mịn, siro glucoza, siro nghiền nhỏ, tinh sạch, có màu trắng.
glucoza đã được làm khô, Đường nâu mịn là đường còn ẩm được
đường mía thô nghiền nhỏ, tinh sạch, màu nâu sáng đến
màu nâu sẫm. Siro glucoza là dung dịch
dạng lỏng của các sacarit có dinh dưỡng
thu được từ tinh bột và/hoặc inulin đã
tinh sạch và cô đặc. Siro glucoza khô là
siro glucoza đã loại bỏ một phần nước.
Đường mía thô là sacaroza đã làm sạch
một phần được kết tinh từ nước mía đã
làm sạch một phần mà không cần quá
trình tinh sạch tiếp theo.
11.1.3.1 Siro glucoza khô dùng để Siro glucoza khô, như mô tả trong
sản xuất kẹo 11.1.3, được dùng để sản xuất các sản
phẩm kẹo (nhóm 05.2, ví dụ như kẹo
cứng hoặc kẹo mềm).
11.1.3.2 Siro glucoza dùng để sản Siro glucoza, như mô tả trong 11.1.3,
xuất kẹo được dùng để sản xuất các sản phẩm kẹo
(nhóm 05.2, ví dụ như kẹo cứng hoặc
kẹo mềm).
49
11.1.4 Lactoza Thành phần tự nhiên của sữa thông
thường, thu được khi tách khỏi whey.
Sản phẩm có thể ở dạng khan hoặc chứa
một phân tử nước kết tinh, hoặc là hỗn
hợp của cả hai dạng trên.
11.1.5 Đường trắng nghiền Tinh thể đường sacaroza được tinh sạch
và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn
99,5oZ.
11.2 Đường nâu, không bao Bao gồm các loại đường đã vón cục,
gồm các sản phẩm thực dạng hạt to, màu vàng hoặc nâu như
phẩm thuộc mã nhóm đường demerara.
11.1.3
11.3 Dung dịch đường, siro Bao gồm các sản phẩm phụ của quá trình
đường và đường nghịch tinh luyện đường (ví dụ như mật đường
đảo, bao gồm cả đường hay rỉ mật) đường nghịch đảo (đường
mật và rỉ mật, không bao nghịch chuyển) (hỗn hợp đẳng mol của
gồm sản phẩm thuộc glucoza và fructoza được chế biến từ quá
nhóm thực phẩm 11.1.3 trình thuỷ phân sacaroza) và các chất tạo
ngọt khác như siro ngô chứa hàm lượng
cao fructoza, siro inulin chứa hàm lượng
cao fructoza và đường ngô.
11.4 Đường và siro khác (VD: Bao gồm tất cả các dạng siro thông
xyloza, siro từ cây thích, thường (ví dụ siro từ cây thích), các loại
đường dùng phủ bánh) siro dùng cho bánh nướng và kem (ví dụ
siro caramel, siro có tạo hương) và các
sản phẩm đường dùng để trang trí trên
bánh (ví dụ như tinh thể đường được tạo
màu dùng cho bánh cookie).
11.5 Mật ong Mật ong là chất ngọt tự nhiên được được
sản xuất bởi ong mật, từ mật hoa hoặc
lấy dịch tiết ra từ cây. Ong lấy mật hoa
hoặc lấy dịch tiết ra từ cây, sau đó
chuyển hóa chúng bằng cách kết hợp với
các chất đặc biệt trong cơ thể, tích luỹ,
khử nước, lưu giữ và để trong tổ ong cho
50
đến chín và ngấu. Ví dụ: mật ong bao
gồm mật ong từ hoa rừng và mật ong từ
cỏ ba lá.
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả Bao gồm các sản phẩm tạo ngọt có độ
chất tạo ngọt đậm đặc ngọt cao (ví dụ như kali acesulfam)
và/hoặc chứa polyol (ví dụ sorbitol) mà
có thể chứa các phụ gia khác và/hoặc các
thành phần có dinh dưỡng như
cacbohydrat. Các sản phẩm này có thể
được bán cho người tiêu dùng ở dạng
bột, dạng rắn (ví dụ như viên hoặc cục)
hoặc dạng lỏng.
12.0 Muối, gia vị, súp, nước Bao gồm các chất bổ sung vào thực
chấm, sa lát và các sản phẩm để làm tăng hương vị (mã nhóm
phẩm protein 12.1 Muối và các chất thay thế muối;
12.2 Thảo mộc, gia vị (như gia vị cho mì
ăn liền); 12.3 Dấm; 12.4 Mù tạt)), một số
thực phẩm chế biến (như mã nhóm 12.5
Súp và canh; 12.6 Nước sốt và sản phẩm
tương tự; 12.7 Salad (ví dụ salad
macaroni, salad khoai tây) và sản phẩm
dạng phết dùng cho sandwich, không
bao gồm các sản phẩm dạng phết từ
cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và
05.1.3)) và các sản phẩm có thành phần
chính là protein của đậu tương hoặc
nguồn khác (ví dụ sữa, ngũ cốc, rau)
(12.9 Gia vị từ đậu tương; 12.10 Sản
phẩm protein không có nguồn gốc từ đậu
tương).
12.1 Muối và các sản phẩm Bao gồm muối (mã nhóm 12.1.1) và các
tương tự sản phẩm thay thế muối (mã nhóm
12.1.2) được dùng làm gia vị trong thực
phẩm.
12.1.1 Muối Chứa chủ yếu natri clorua dùng cho thực
phẩm. Bao gồm muối ăn thông thường,
51
muối iot và muối flo iot, muối kết tinh.
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối Các chất thay thế muối là gia vị đã được
giảm hàm lượng natri nhằm sử dụng
trong thực phẩm thay thế muối.
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị Nhóm này mô tả các sản phẩm dùng để
(VD: gia vị dùng cho mì tăng cường mùi vị cho thực phẩm.
ăn liền)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị Thảo mộc và gia vị thường có nguồn gốc
thực vật, có thể được làm khô, có thể
được nghiền hoặc để nguyên. Các ví dụ
về thảo mộc gồm húng quế, húng
oregano và húng tây. Các ví dụ về gia vị
(spice) gồm nghệ và hạt carum. Gia vị
(spice) cũng có thể có trong các hỗn hợp
dạng bột hoặc dạng nhuyễn. Các ví dụ về
hỗn hợp gia vị bao gồm ớt gia vị, tương
ớt, cari nhuyễn, nước cốt cari và các hỗn
hợp dạng khô để ướp lên bề mặt thịt
hoặc cá.
12.2.2 Đồ gia vị Bao gồm các loại gia vị để làm mềm thịt,
hỗn hợp muối và hành, hỗn hợp muối và
tỏi, hỗn hợp gia vị kiểu phương Đông
(dashi), gia vị rắc lên cơm (furikake), gia
vị dùng cho các loại sợi. Khái niệm "gia
vị" được dùng trong nhóm này không
bao gồm gia vị dạng nước sốt (ví dụ:
tương cà chua, mayonnaise, mù tạt) hoặc
"relish".
12.3 Dấm Chất lỏng được chế biến từ việc lên men
rượu từ các nguyên liệu thích hợp (ví dụ:
rượu vang, rượu táo). Ví dụ: dấm táo,
dấm từ rượu vang, dấm từ malt, dấm từ
rượu mạnh, dấm từ ngũ cốc, dấm từ nho
khô và dấm từ trái cây.
52
12.4 Mù tạt Nước sốt làm gia vị được chế biến từ hạt
mù tạt nghiền, thường được tách béo,
được trộn với nước, dấm, muối, dầu ăn,
các gia vị khác và sau đó tinh chế, thành
hỗn hợp dạng sệt. Ví dụ: mù tạt Dijon và
mù tạt cay (được chế biến từ hạt và vỏ
hạt).
12.5 Viên xúp và nước thịt Bao gồm các loại súp và hỗn hợp, dùng
để ăn ngay. Các sản phẩm cuối cùng có
thể chứa nước (ví dụ: nước cốt thịt) hoặc
chứa sữa (ví dụ: "chowder").
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn Các sản phẩm chứa nước hoặc chứa sữa,
liền, kể cả loại đóng hộp, gồm có canh rau, canh thịt hoặc canh cá,
đóng chai và đông lạnh có hoặc không có các thành phần khác
(ví dụ: như rau, thịt, mì sợi). Ví dụ: nước
canh thịt, nước luộc thịt, nước cốt thịt,
súp từ nước và từ cream, "chowder" và
súp hải sản.
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước Súp đặc cần được hoàn nguyên bằng
thịt nước và/hoặc sữa, có hoặc không bổ
sung các thành phần tùy chọn (ví dụ như
rau, thịt, mì sợi). Ví dụ: bột hoặc viên từ
nước canh thịt, súp đặc hoặc súp dạng
bột (ví dụ như "mentsuyu") bột hoặc viên
từ nước hầm xương.
12.6 Nước chấm và các sản Bao gồm các loại nước sốt, nước thịt và
phẩm tương tự nước bột nêm dùng ngay và các loại hỗn
hợp cần hoàn nguyên trước khi sử dụng.
Các sản phẩm dùng ngay được chia
thành hai phân nhóm là sản phẩm được
nhũ hóa (mã nhóm 12.6.1) và không
được nhũ hóa (mã nhóm 12.6.2), trong
khi phân nhóm hỗn hợp (mã nhóm
12.6.3) bao gồm các hỗn hợp nước sốt đã
nhũ hóa và không nhũ hóa.
53
12.6.1 Nước chấm, nước sốt Nước sốt, nước thịt và nước bột nêm
dạng nhũ tương (VD: chứa ít nhất là một phần nhũ tương dầu
nước sốt mayonnaise, trong nước hoặc chất béo trong nước. Ví
nước sốt salát) dụ: sốt dùng cho salad (ví dụ như kiểu
Pháp, Italia, Hy Lạp), sản phẩm dạng
phết từ chất béo dùng cho bánh
sandwich (ví dụ mayonnaise chứa mù
tạt), cream dùng cho salad ("salad
cream"), nước sốt béo ("fatty sauce") và
sốt kem hành tây.
12.6.2 Nước chấm không ở dạng Bao gồm nước sốt, nước sốt từ thịt và
nhũ tương (VD: tương cà nước bột nêm từ nước, từ nước cốt dừa,
chua, tương ớt, sốt kem, từ sữa. Ví dụ: nước sốt dùng cho thịt
nước sốt từ thịt) nướng ("barbecue sauce"), nước sốt cà
chua, nước sốt phomat ("cheese sauce"),
nước sốt Worcestershire, nước sốt
Worcestershire đặc kiểu phương đông
("tonkatsu sauce"), tương ớt, nước sốt
ngọt và chua ("sweet and sour dipping
sauce"), nước sốt trắng từ cream [nước
sốt chứa chủ yếu sữa hoặc cream, có
thêm một ít chất béo (ví dụ: bơ) và bột,
có hoặc không bổ sung gia vị].
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và Sản phẩm cô đặc, thường có dạng bột,
nước sốt được trộn với nước, sữa, dầu ăn hoặc
chất lỏng khác để tạo sản phẩm nước sốt
hay nước chấm. Ví dụ: các hỗn hợp từ
nước sốt phomat, nước sốt hollandaise
và nước chấm salad (ví dụ: nước chấm
kiểu Italia hoặc "ranch dressing").
12.6.4 Nước chấm trong (VD: Bao gồm các loại nước chấm trong,
nước mắm) loãng, không nhũ hóa, có thể làm từ
nước. Các loại nước chấm này có thể
được dùng như gia vị hoặc thành phần
nguyên liệu hơn là dùng trực tiếp (ví dụ
dùng cho thịt bò nướng). Ví dụ: nước sốt
54
sò điệp và nước mắm Thái (“nam pla”).
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát Bao gồm các sản phẩm salad chế biến,
khoai tây) và sản phẩm sản phẩm dạng phết từ sữa dùng cho
dạng phết bánh sandwich, bánh sandwich, sản phẩm dạng phết
không bao gồm các sản tương tự mayonnaise chưa chuẩn hóa
phẩm dạng phết từ cacao dùng cho bánh sandwich và nước bột
và hạnh nhân thuộc mã nêm dùng cho món salad trộn (salad cải
nhóm thực phẩm 04.2.2.5 bắp).
và 05.1.3
12.8 Men và các sản phẩm Bao gồm nấm men dùng làm bánh mì và
tương tự bột nở được sử dụng trong sản xuất bánh
nướng. Kể cà các sản phẩm "koji" kiểu
phương đông (gạo hoặc lúa mạch được
malt hóa với A. oryzae để tạo enzym)
dùng trong sản xuất đồ uống có cồn.
12.9 Gia vị từ đậu tương Bao gồm các sản phẩm được chế biến từ
đậu tương và các thành phần khác, được
dùng làm gia vị, chẳng hạn như đậu
tương lên men dạng nhuyễn và nước
tương.
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ Các sản phẩm được chế biến từ đậu
đậu tương lên men (VD: tương, muối, nước và các thành phần
miso) khác, sử dụng quá trình lên men. Sản
phẩm bao gồm "dou jiang" (Trung
Quốc), "doenjang" (Hàn Quốc) hoặc
"miso" (Nhật Bản), là những sản phẩm
có thể được sử dụng để chế biến nước
súp hoặc nước bột nêm, hoặc dùng làm
gia vị.
12.9.2 Nước tương Gia vị dạng lỏng chứa đậu tương lên
men, đậu tương không lên men (ví dụ:
thuỷ phân) hoặc sản phẩm thủy phân
protein thực vật.
12.9.2.1 Nước tương lên men Dạng nước sốt trong, không nhũ hóa,
55
được chế biến bằng cách cho lên men
đậu tương, ngũ cốc, muối và nước.
12.9.2.2 Nước tương không lên Nước tương không lên men, còn gọi là
men nước tương không ủ men, có thể được
chế biến từ protein thực vật giống như
đậu tương đã tách béo được thuỷ phân
bằng acid (ví dụ như acid hydrochloric),
được trung hoà (ví dụ bằng natri
cacbonat) và được tinh lọc.
12.9.2.3 Các loại nước tương khác Dạng nước tương không nhũ hóa chế
biến từ nước tương lên men và/hoặc
nước tương không lên men, có hoặc
không có đường, có hoặc không có quá
trình caramel hóa.
12.10 Sản phẩm protein không Bao gồm các sản phẩm như protein sữa,
phải từ đậu tương protein ngũ cốc và protein thực vật mô
phỏng hoặc thay thế các sản phẩm như
thịt, cá hoặc sữa. Các ví dụ bao gồm: sản
phẩm protein thực vật mô phỏng, "fu"
(hỗn hợp của gluten (protein thực vật)
với bột dạng thô hoặc được sấy khô
(nướng), được sử dụng như một thành
phần nguyên liệu, ví dụ trong súp miso)
và sản phẩm mô phỏng thịt và cá chứa
protein.
13.0 Thực phẩm với mục đích Bao gồm các loại thực phẩm được chế
dinh dưỡng đặc biệt biến đặc biệt hoặc thực phẩm theo công
thức để đáp ứng các yêu cầu ăn đặc biệt
tuỳ theo thể trạng hoặc tình trạng sinh lý
và/hoặc tình trạng bệnh lý, rối loạn chức
năng. Thành phần của các loại thực
phẩm này về bản chất hoàn toàn khác
với các thực phẩm thông thường. Các
thực phẩm ăn kiêng ngoài nhóm 13.0 thì
được đưa vào trong các nhóm khác
56
tương ứng.
13.1 Sản phẩm dinh dưỡng Thức ăn dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
công thức cho trẻ đến 12 theo định nghĩa trong các phân nhóm
tháng tuổi, sản phẩm dinh 13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3.
dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ
6-36 tháng tuổi và sản
phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích y tế đặc
biệt cho trẻ đến 12 tháng
tuổi
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng Sản phẩm tương tự sữa mẹ dùng cho trẻ
công thức dành cho trẻ sơ sinh (không quá 12 tháng tuổi) được
đến 12 tháng tuổi chế biến theo công thức đặc biệt để cung
cấp nguồn dinh dưỡng cơ bản trong
những tháng đầu đời của trẻ cho đến khi
trẻ sử dụng được các loại thức ăn bổ
sung thích hợp. Sản phẩm có dạng lỏng,
sử dụng ngay hoặc được hoàn nguyên từ
sản phẩm dạng bột. Các sản phẩm, ngoài
các sản phẩm thuộc nhóm 13.1.3, có thể
là protein thuỷ phân và/hoặc từ amino
acid hoặc từ sữa.
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng Thức ăn dùng để bổ sung dưới dạng lỏng
công thức với mục đích ăn dùng cho trẻ sơ sinh (ít nhất 6 tháng
bổ sung cho trẻ từ 6 đến tuổi) và trẻ nhỏ (từ 1 năm tuổi đến 3 năm
36 tháng tuổi tuổi). Sản phẩm có thể ăn ngay hoặc
được hoàn nguyên từ sản phẩm dạng bột.
Các sản phẩm, ngoài các sản phẩm thuộc
nhóm 13.1.3, có thể là protein thuỷ phân
từ đậu nành và/hoặc từ amino acid hoặc
từ sữa.
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng Thực phẩm dùng cho mục đích ăn uống
công thức với mục đích y đặc biệt được chế biến theo công thức
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 đặc biệt trong quản lý chế độ ăn của trẻ
sơ sinh và có thể chỉ sử dụng dưới sự
57
tháng tuổi giám sát của nhân viên y tế. Thực phẩm
này dành riêng hoặc cho ăn một phần đối
với trẻ sơ sinh bị hạn chế hoặc bị tổn
thương năng lực tiếp nhận, tiêu hóa, hấp
thụ hoặc chuyển hóa các sản phẩm theo
công thức thông thường dành cho trẻ sơ
sinh hoặc các chất dinh dưỡng có chứa
trong các sản phẩm đó, hoặc dùng cho
trẻ sơ sinh có yêu cầu dinh dưỡng đặc
biệt khác do bệnh lý mà việc quản lý chế
độ ăn không thể đạt được khi điều chỉnh
chế độ ăn thông thường, bằng các thực
phẩm khác dùng với chế độ ăn đặc biệt,
hoặc bằng cách kết hợp cả hai phương
pháp đó.
13.2 Thực phẩm bổ sung cho Sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh từ 6 tháng
trẻ đến 36 tháng tuổi tuổi trở lên và để quá trình thích nghi
chuyển tiếp của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ đối
với thực phẩm thông thường. Các sản
phẩm có thể dùng ngay hoặc được hoàn
nguyên nếu sản phẩm ở dạng bột, sử
dụng nước, sữa hoặc chất lỏng thích hợp
khác. Các thực phẩm này không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm
13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3. Ví dụ: thực
phẩm dùng cho trẻ sơ sinh chứa ngũ cốc,
trái cây, rau và thịt, thực phẩm cho trẻ
trong giai đoạn tập đi và thực phẩm cho
trẻ lớn tuổi hơn; bột lactea, bánh quy và
bánh quy dùng cho trẻ em.
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với Thực phẩm dùng cho mục đích ăn kiêng
mục đích y tế đặc biệt, đặc biệt được chế biến theo công thức
không bao gồm sản phẩm đặc biệt và được dùng cho việc quản lý
thuộc nhóm thực phẩm chế độ ăn của người bệnh và chỉ có thể
13.1 được dùng dưới sự giám sát của nhân
viên y tế. Các thực phẩm này dành riêng
hoặc dùng một phần cho người bệnh bị
58
hạn chế hoặc bị tổn thương năng lực tiếp
nhận, tiêu hóa, hấp thụ hoặc chuyển hóa
các thực phẩm thông thường hoặc các
chất dinh dưỡng nhất định có chứa trong
các sản phẩm đó, hoặc những người có
yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt do bệnh lý
mà việc quản lý chế độ ăn không thể đạt
được khi điều chỉnh chế độ ăn thông
thường, bằng các thực phẩm khác dùng
với chế độ ăn đặc biệt, hoặc bằng cách
kết hợp cả hai phương pháp.
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để Thực phẩm theo công thức sử dụng ngay
giảm cân hoặc được chế biến theo hướng dẫn sử
dụng sản phẩm thì thay thế hoàn toàn
hoặc một phần cho chế độ ăn hàng ngày.
Bao gồm các sản phẩm giảm năng lượng
như có hàm lượng đường và/hoặc chất
béo thấp, không chứa đường hoặc chất
béo hoặc có chứa các sản phẩm thay thế
đường và/hoặc chất béo.
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác Các sản phẩm có hàm lượng dinh dưỡng
(ví dụ: thực phẩm bổ sung cao, dạng lỏng hoặc dạng rắn (ví dụ như
cho chế độ ăn kiêng), protein dạng thỏi), được sử dụng như
không bao gồm các sản một phần của chế độ ăn cân bằng nhằm
phẩm thuộc mã nhóm từ cung cấp dinh dưỡng bổ sung. Các sản
13.1-13.4 và 13.6 phẩm này không dùng để sử dụng cho
các mục đích giảm cân hoặc dùng như
một phần của chế độ điều trị y khoa.
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin Bao gồm các sản phẩm bổ sung vitamin
và khoáng chất và khoáng chất ở dạng chế biến như viên
nang, viên nén, bột, dung dịch... và được
phân liều (để sử dụng) thành các đơn vị
liều nhỏ.
14.0 Đồ uống, không bao gồm Nhóm này được chia thành các phân
đồ uống từ sữa nhóm đồ uống không cồn (mã nhóm
14.1) và đồ uống có cồn (mã nhóm 14.2)
59
Đồ uống từ sữa thuộc phân nhóm 01.1.4.
14.1 Đồ uống không cồn Nhóm này bao gồm các loại nước uống
và nước uống cacbonat hóa (mã nhóm
14.1.1), nước ép rau quả (mã nhóm
14.1.2), nectar rau quả (mã nhóm
14.1.3), đồ uống từ nước có hương vị và
cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa
(mã nhóm 14.1.4) và đồ uống từ nước
("water-based brewed") hoặc đồ uống
pha với nước như cà phê và chè (mã
nhóm 14.1.5).
14.1.1 Nước Bao gồm nước khoáng thiên nhiên (mã
nhóm 14.1.1.1) và các loại nước đóng
chai khác (mã nhóm 14.1.1.2), mỗi loại
có thể cacbonat hóa hoặc không
cacbonat hóa.
14.1.1.1 Nước khoáng thiên nhiên Nước được lấy trực tiếp tại nguồn và
và nước suối được đóng chai gần với nguồn, được đặc
trưng bởi sự có mặt của các muối khoáng
nhất định với tỉ lệ tương đối và các
nguyên tố vết hoặc các thành phần khác.
Nước khoáng thiên nhiên có thể
cacbonat hóa tự nhiên (với carbon
dioxyd từ chính nguồn), cacbonat hóa
(được bổ sung carbon dioxyd có nguồn
gốc khác), được khử cacbonat (lượng
cacbonat ít hơn lượng có trong nguồn do
đó không có carbon dioxyd thoát ra
trong các điều kiện nhiệt độ và áp suất
tiêu chuẩn), hoặc được tăng cường (với
carbon dioxyd từ nguồn) và không
cacbonat hóa (không chứa carbon dioxyd
tự do).
14.1.1.2 Nước suối và nước sođa Bao gồm nước ngoài nước từ các nguồn
tự nhiên, có thể cacbonat hóa bằng cách
bổ sung cacbon dioxit và có thể chế biến
60
bằng cách lọc, khử trùng hoặc các biện
pháp thích hợp khác. Các loại nước này
có thể chứa các muối khoáng bổ sung.
Nước cacbonat hóa và không cacbonat
hóa có tạo hương thì thuộc nhóm 14.1.4.
Ví dụ như nước uống, nước đóng chai có
hoặc không bổ sung chất khoáng, nước
tinh khiết, nước seltzer, soda và nước có
ga.
14.1.2 Nước ép rau, quả Nhóm này áp dụng đối với nước ép rau
quả. Các đồ uống từ nước ép rau quả
thuộc mã nhóm 14.1.4.2. Các hỗn hợp
nước ép rau với nước ép quả được phân
loại riêng theo thành phần (ví dụ nước ép
quả (mã nhóm 14.1.2.1) và nước ép rau
(mã nhóm 14.1.2.3)).
14.1.2.1 Nước ép quả Nước quả là chất lỏng không lên men
nhưng có thể lên men được, thu được từ
phần ăn được của quả gần chín và quả
tươi còn lành lặn hoặc từ quả được duy
trì tình trạng lành lặn bằng các biện pháp
thích hợp. Nước quả được chuẩn bị bằng
các quá trình thích hợp để duy trì các đặc
tính vật lý, hóa học, cảm quan và dinh
dưỡng thiết yếu của nước quả như
nguyên liệu ban đầu. Nước quả có thể ở
dạng đục hoặc trong, có thể được hoàn
lại các chất tạo hương và các thành phần
tạo hương dễ bay hơi (để đạt được mức
như trong quả cùng loại), tất cả phải thu
được bằng các biện pháp vật lý thích
hợp. Có thể bổ sung thịt quả và các tế
bào thu được bằng các biện pháp vật lý
thích hợp từ cùng loại quả. Nước quả
đơn thu được từ một loại quả. Nước quả
hỗn hợp thu được từ hỗn hợp hai hoặc
nhiều loại nước quả hoặc nước quả và
61
puree, từ các loại quả khác nhau. Nước
quả có thể thu được, chẳng hạn được ép
trực tiếp bằng các quá trình chiết cơ học,
bằng cách hoàn nguyên nước quả đã cô
đặc (mã nhóm 14.1.2.3) cùng với nước,
hoặc bằng chiết với nước từ quả nguyên
(ví dụ nước mận từ quả mận khô), trong
một số tình huống cụ thể. Ví dụ: nước
cam, nước táo, nước quả lí đen, nước
chanh, nước cam-xoài và nước dừa.
14.1.2.2 Nước ép rau, củ Nước rau là sản phẩm dạng lỏng không
lên men nhưng có thể lên men được, để
dùng trực tiếp, thu được bằng cách ép cơ
học, nghiền thô, nghiền kỹ và/hoặc sàng
từ một hoặc nhiều loại rau tươi còn lành
lặn hoặc từ rau được bảo quản duy nhất
các biện pháp vật Iý. Nước rau có thể
trong, đục hoặc chứa các phần thịt từ
rau. Nước rau có thể được cô đặc và
hoàn nguyên cùng với nước. Các sản
phẩm nước rau có thể chứa một loại rau
(ví dụ: cà rốt) hoặc chứa hỗn hợp các
loại rau (ví dụ: cà rốt và cần tây).
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc Nước ép quả cô đặc là sản phẩm phù hợp
với định nghĩa được nêu trong mã nhóm
14.1.2.1. Sản phẩm được chế biến bằng
cách tách một lượng nước bằng biện
pháp vật lý ra khỏi nước quả để tăng độ
Brix đến mức lớn hơn ít nhất 50% so với
mức được thiết lập đối với nước quả
được hoàn nguyên từ chính loại quả đó.
Trong sản xuất nước quả mà phải cô đặc,
các quá trình thích hợp được sử dụng và
có thể được kết hợp với sự khuếch tán
đồng thời thịt quả hoặc tế bào thịt quả
với nước, cung cấp chất khô hoà tan từ
quả có thể chiết bằng nước được thêm
62
vào trên dây chuyền vào nước quả ban
đầu, trước khi tiến hành cô đặc. Nước
quả cô đặc có thể được phục hồi các chất
tạo hương và các thành phần tạo hương
có thể bay hơi (đến mức thông thường
như đối với quả cùng loại), tất cả phải
thu được từ các biện pháp vật lý thích
hợp và tất cả phải thu được từ cùng một
loại quả. Thịt quả và các tế bào thu được
từ các biện pháp vật lý thích hợp có thể
được thêm vào. Sản phẩm dạng lỏng,
dạng siro và dạng đông lạnh được chế
biến bằng cách thêm nước để dùng ngay.
Ví dụ: nước ép cam cô đặc đông lạnh,
nước ép chanh cô đặc.
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc Được chế biến bằng cách loại nước ra
khỏi nước rau bằng biện pháp vật lý. Sản
phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng đông
lạnh dùng để chế biến nước rau dùng
ngay bằng cách thêm nước. Nhóm này
bao gồm cả nước cà rốt cô đặc.
14.1.3 Necta rau, quả Nectar rau quả là đồ uống được chế biến
từ puree rau quả, nước rau quả hoặc
nước rau quả cô đặc hoặc hỗn hợp với
nước và đường, mật ong, siro và/hoặc
các chất tạo ngọt. Hỗn hợp nectar rau
quả được công bố theo các thành phần
của chúng (nghĩa là nectar quả (mã
nhóm 14.1.3.1) và nectar rau (mã nhóm
14.1.3.2)).
14.1.3.1 Necta quả Nectar quả là sản phẩm không lên men
nhưng có thể lên men được, thu được
bằng cách thêm nước, có hoặc không bổ
sung đường, mật ong, siro và/hoặc các
chất tạo ngọt vào nước quả, nước quả cô
đặc, puree quả hoặc puree quả cô đặc,
63
hoặc hỗn hợp của các sản phẩm nêu trên.
Có thể bổ sung các chất tạo hương, các
thành phần tạo hương dễ bay hơi, thịt
quả và tế bào, tất cả chúng phải được lấy
từ cùng một loại quả và thu được từ các
biện pháp vật lý thích hợp. Các sản phẩm
có thể chứa một loại quả hoặc hỗn hợp
quả. Ví dụ: nectar lê và nectar đào.
14.1.3.2 Necta rau, củ Sản phẩm thu được bằng cách thêm
nước, có hoặc không bổ sung đường,
mật ong, siro và/hoặc các chất tạo ngọt
vào nước rau hoặc nước rau cô đặc, hoặc
hỗn hợp của chúng. Nectar rau có thể
chứa một loại rau hoặc hỗn hợp các loại
rau.
14.1.3.3 Necta quả cô đặc Được chế biến bằng cách loại nước ra
khỏi nectar quả hoặc nguyên liệu làm
nectar quả bằng cách biện pháp vật lý.
Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng
đông lạnh dùng để chế biến nectar sử
dụng ngay bằng cách thêm nước. Ví dụ:
nectar lê cô đặc và nectar đào cô đặc.
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc Được chế biến bằng cách loại nước ra
khỏi nectar rau bằng các biện pháp vật
lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và
dạng đông lạnh dùng để chế biến nectar
sử dụng ngay bằng cách thêm nước.
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm
gồm đồ uống “thể thao”, cacbonat hóa và không cacbonat hóa và
“năng lượng” hoặc “điện sản phẩm cô đặc, bao gồm cả các sản
giải” và các đồ uống đặc phẩm từ nước ép rau quả. Nhóm này bao
biệt khác gồm cả đồ uống từ cà phê, chè và thảo
mộc.
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có Bao gồm đồ uống có hương vị từ nước
được bổ sung carbon dioxyd, các chất
64
hương vị và cacbonat hóa tạo ngọt có dinh dưỡng, không dinh
dưỡng và/hoặc có độ ngọt cao và các
phụ gia thực phẩm cho phép khác. Bao
gồm cả "gaseosa" (đồ uống từ nước được
bổ sung cacbon dioxit, chất tạo ngọt và
chất tạo hương) và các loại soda như
cola, "pepper-type", "root beer", nước
chanh và nước quả thuộc họ cam chanh,
cả loại dùng cho ăn kiêng và loại thông
thường. Những loại đồ uống này có thể
trong, đục hoặc có thể chứa các chất lơ
lửng (ví dụ các mảnh quả). Bao gồm cả
các sản phẩm như đồ uống cung cấp
năng lượng đã cacbonat hóa và chứa
hàm lượng các chất dinh dưỡng cao và
các thành phần khác (ví dụ như caffein,
taurin, carnitin).
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có Bao gồm các đồ uống từ nước có tạo
hương vị và không hương không bổ sung cacbon dioxit, đồ
cacbonat hóa, bao gồm cả uống từ nước rau quả (ví dụ như đồ uống
rượu mạnh pha đường và từ quả hạnh, hồi, dừa và nước nhân
ades sâm), nước quả ("fruit ade") có tạo
hương (ví dụ như nước chanh
("lemonade"), nước cam ("orangede")),
"squash" (đồ uống không cồn từ quả cam
chanh), "capile groselha", đồ uống chứa
acid lactic, cà phê uống liền và chè uống
liền có hoặc không có sữa hoặc chất khô
sữa, đồ uống từ thảo mộc (ví dụ như trà
lạnh ("iced tea"), trà lạnh hương trái cây,
cappuccino đóng hộp ướp lạnh) và đồ
uống "thể thao" chứa chất điện giải. Các
đồ uống này có thể có trạng thái trong
hoặc chứa các phần tử lơ lửng (ví dụ như
các mảnh trái cây) và có thể không tạo
ngọt hoặc có tạo ngọt bằng đường hoặc
các chất tạo ngọt không dinh dưỡng tỉ
65
trọng cao. Bao gồm cả các sản phẩm đồ
uống có năng lượng không cacbonat hóa
và chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng
cao và các thành phần khác (ví dụ như
caffein, taurin, carnitin).
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước Bao gồm các sản phẩm cô đặc dạng bột,
có hương vị (dạng rắn siro, dạng lỏng và đông lạnh dùng để chế
hoặc lỏng) biến đồ uống không cồn có chứa nước
cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa
bằng cách bổ sung nước hoặc nước đã
cacbonat hóa. Ví dụ: "fountain syrup" (ví
dụ như siro cola), siro quả dùng cho đồ
uống không cồn, sản phẩm cô đặc dạng
bột hoặc được đông lạnh dùng cho hỗn
hợp nước chanh và trà lạnh.
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương Bao gồm các sản phẩm uống liền (ví dụ
tự cà phê, chè, đồ uống như sản phẩm đóng hộp) và các hỗn hợp
thảo dược và các loại đồ của chúng cũng như các sản phẩm cô
uống nóng từ ngũ cốc, đặc. Ví dụ: đồ uống nóng từ rau diếp
không bao gồm đồ uống xoăn ("postum"), trà gạo ("rice tea"), trà
từ cacao Paragoay "mate tea" và các hỗn hợp
dùng cho đồ uống nóng từ cà phê và chè
(ví dụ như cà phê hoà tan, sản phẩm bột
để pha chế cappuccino nóng). Hạt cà phê
đã được xử lý dùng để sản xuất các sản
phẩm cà phê cũng thuộc nhóm này.
Cacao uống liền thuộc mã nhóm 01.1.2
và hỗn hợp cacao thuộc mã nhóm 05.1.1.
14.2 Đồ uống có cồn, bao gồm Sản phẩm tương tự không có cồn và có
cả sản phẩm tương tự độ cồn thấp thuộc cùng nhóm với đồ
không cồn hoặc độ cồn uống có cồn.
thấp
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt Các Ioại đồ uống có cồn từ lúa mạch đã
nảy mầm (malt), hoa hublong, nấm men
và nước. Các ví dụ bao gồm: bia ("ale"),
bia nâu ("brown beer, "weiss beer',
66
"pilsner", "lager beer", "oud bruin beer"
"Obergariges Einfachbier", "light beer',
bia thông thường ("table beer"), "malt
liquor", "porter", "stout" và
"barleywine".
14.2.2 Rượu táo, lê Rượu vang từ quả táo ("cider") và lê
("perry"). Cũng bao gồm "cider bouche”
14.2.3 Rượu vang nho Đồ uống có cồn thu được duy nhất từ sản
phẩm lên men hoàn toàn hoặc một phần
từ quả nho tươi, có thể được nghiền thô
hoặc không, hoặc từ nước nho.
14.2.3.1 Rượu vang không ga Rượu vang từ nho (trắng, đỏ, hồng, dạng
khô hoặc loại ngọt) có thể chứa hàm
lượng cacbon dioxit lớn nhất là 0,4 g/100
ml (4000 mg/kg) ở 20 °C.
14.2.3.2 Rượu vang nổ Rượu vang từ nho mà trong đó cacbonat
được sinh ra trong quá trình lên men, kể
cả việc lên men trong chai lẫn lên men
trong thùng kín. Cũng bao gồm rượu
vang cacbonat hóa bằng cacbon dioxit
hoàn toàn hoặc một phần từ nguồn bên
ngoài. Ví dụ: "spumante" và rượu vang
"cold duck".
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ Rượu vang từ nho được sản xuất bằng
cồn, rượu vang mạnh và cách: (i) lên men nước nho có nồng độ
rượu vang ngọt đường cao; (ii) trộn nước nho cô đặc với
rượu vang; hoặc (iii) trộn nước nho đã
lên men với rượu cồn. Ví dụ: rượu vang
từ nho dùng để khai vị ("grape dessert
wine").
14.2.4 Rượu vang (không bao Bao gồm rượu vang chế biến từ quả khác
gồm rượu vang nho) quả nho, táo và lê, và từ các sản phẩm
nông nghiệp khác, bao gồm cả các loại
hạt (ví dụ như gạo). Các loại rượu vang
67
này có thể là rượu vang thông thường
hoặc rượu vang nổ. Ví dụ: rượu vang từ
gạo ("sake"), rượu vang thông thường và
rượu vang nổ từ các loại quả.
14.2.5 Rượu mật ong Đồ uống có cồn chế biến từ mật ong,
malt và gia vị, hoặc chỉ từ mật ong, được
lên men. Bao gồm cả rượu vang mật
ong.
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có Bao gồm tất cả các loại đồ uống có cồn
hàm lượng cồn trên 15% được chưng cất từ hạt ngũ cốc (ví dụ như
ngô, lúa mạch, yến mạch, lúa mì), các
loại củ (ví dụ như khoai tây), quả (ví dụ
như nho, các loại quả mọng) hoặc từ
đường mía mà có chứa lớn hơn 15% cồn.
Ví dụ: "aperitif, "brandy" (rượu vang
chưng cất), "cordial", rượu mùi
("liqueur", bao gồm cả rượu mùi đã nhũ
hóa), "bagaceira belha" ("bagaceira" là
đồ uống được chưng cất từ hỗn hợp ép từ
vỏ, hạt và cuống nho), "eau de vie" (một
loại brandy), rượu gin, "grappa" (brandy
kiểu Italia được chưng cất từ bã nho ép),
"marc" (brandy được chưng cất từ bã
nho hoặc bã táo), "korn'' (rượu ngũ cốc
(schnapp) của Đức, thường được chế
biến từ yến mạch (Roggen), đôi khi từ
lúa mì (Weizen) hoặc cả hai (Getreide);
cũng được ghi nhãn là '„Kornbrantt"
hoặc "Kornbranttwein"), rượu mistela
(nước nho không lên men được bổ sung
rượu nho), rượu ouzo (rượu mạnh Hy
Lạp có hương hồi), rượu rum, rượu
tsikoudia (rượu bã nho sản xuất ở đảo
Crete), rượu tsipouro (rượu bã nho sản
xuất ở một số vùng của Hy Lạp), rượu
wienbrand (vang cháy, một loại brandy
từ nho sản xuất ở vùng Hugo Asbach,
68
Rudesheim, Đức), rượu cachaca (một
loại rượu Brazil làm từ nước mía lên
men và chưng cất), rượu tequila,
whiskey và vodka.
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương Bao gồm tất cả các sản phẩm đồ uống có
liệu (ví dụ: bia, vang và đồ cồn chưa tiêu chuẩn hóa. Mặc dù hầu hết
uống có cồn làm lạnh) các sản phẩm này chứa ít hơn 15% cồn
nhưng một số sản phẩm truyền thống có
tạo mùi, không được chuẩn hóa có thể
chứa đến 24% cồn. Các ví dụ bao gồm
rượu mùi (aromatized wine), rượu cider
và rượu perry; rượu vang khai vị, rượu
americano; rượu batidas (đồ uống làm từ
cachaca, nước quả hoặc nước dừa và có
thể có sữa đặc có đường); soda đắng và
vino đắng; clarea (hay claré, clary, là
hỗn hợp của mật ong, vang trắng và gia
vị, gần giống như rượu hippocras là loại
được làm từ vang đỏ); đồ uống có cồn
jurubela (sản phẩm có cồn làm từ loài
Solanum paniculatum là loài cây bản địa
ở bắc Brazil và một số vùng ở Nam Mỹ);
negus (sangria, đồ uống làm từ rượu
vang Porto, đường, chanh và gia vị); sod,
saft và sodet; vermouth; zurra (ở nam
Tây Ban Nha, một loại sangria làm từ
quả đào hoặc xuân đào; cũng là một từ
tiếng Tây Ban Nha chỉ loại rượu vang có
gia vị làm từ rượu vang lạnh hoặc nóng,
đường, chanh, cam hoặc gia vị);
amazake (đồ uống ngọt, có độ cồn thấp
(< 1 % cồn) làm từ gạo gọi là "koji");
"mirin" (một loại đồ uống ngọt, có cồn
(< 10 % cồn) làm từ hỗn hợp của
"shoochuu" (một loại đồ uống có cồn),
gạo và "koji"); "malternative" và cocktail
đã pha chế (hỗn hợp của rượu mạnh,
69
rượu mùi, rượu vang, tinh dầu, chất chiết
từ quả và từ thực vật... được dùng để
uống trực tiếp hoặc để phối trộn). Các
loại đồ uống dạng lạnh bao gồm bia, đồ
uống từ malt, rượu vang hoặc đồ uống có
cồn, nước quả và nước soda (nếu đã
cacbonat hóa).
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền Bao gồm các loại thực phẩm dạng snack
có hương vị.
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, Bao gồm các loại snack có hương vị, có
bột và tinh bột (từ thân củ, hoặc không bổ sung chất tạo hương,
rễ, hạt họ dậu) ngoại trừ bánh cracker không tạo ngọt
(mã nhóm 07.1.2). Các ví dụ bao gồm
snack khoai tây, bỏng ngô, bánh quy
xoắn, bánh cracker từ gạo, cracker có
hương vị (ví dụ cracker hương vị
phomat), bhujia (namkeen; snack làm từ
hỗn hợp bột mì, ngô, khoai tây, muối,
quả khô, lạc, gia vị, chất tạo màu, chất
tạo hương và chất chống ôxy hóa) và
papad (chế biến từ bột gạo ngâm kĩ hoặc
từ bột đậu đen hay bột đậu điều, trộn với
muối và gia vị, được tạo hình dạng viên
hoặc bánh mỏng).
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, Bao gồm tất cả các dạng hạt nguyên
bao gồm cả quả hạch được được chế biến bằng các quá trình như
phủ và hỗn hợp hạnh nhân rang khô, ngâm tẩm gia vị hoặc đun sôi,
(ví dụ: quả khô...) có thể còn vỏ hoặc đã tách vỏ, ướp muối
hoặc không ướp muối. Các loại hạt phủ
sữa chua, ngũ cốc và mật ong và các loại
snack làm từ hỗn hợp trái cây-hạt-ngũ
cốc (ví dụ như "trail mixes") được xếp
vào nhóm này. Hạt phủ sô cô la thuộc
mã nhóm 05.1.4.
15.3 Snack từ thủy sản Nhóm này mô tả cracker có gia vị cay,
các sản phẩm thuỷ sản hoặc hương vị
70
thủy sản. Cá khô chưa chế biến có thể
được tiêu thụ như một loại snack thì
thuộc mã nhóm 09.2.5 và snack thịt khô
(ví dụ như thịt bò khô, ruốc) thì thuộc
mã nhóm 08.3.1.2.
16.0 Thực phẩm hỗn hợp - các Bao gồm các món ăn đã chế biến hoặc
sản phẩm không thuộc phối trộn các thành phần trong đó phụ
nhóm thực phẩm từ 01-15 gia được bổ sung trực tiếp vào món ăn.
Phụ gia có thể có trong món ăn từ các
thành phần của món ăn mang vào. Ví dụ
một phụ gia được dùng làm một thành
phần trong pate thịt, nhưng không có
trong các thành phần của pate thịt (ví dụ:
trong vỏ bánh). Ví dụ về các thực phẩm
hỗn hợp: các thực phẩm được xào nấu có
chứa thành phần rau hoặc thịt đã chế
biến và gia vị đã được hoàn nguyên với
nước trước khi nấu, các món ăn đã chế
biến (ví dụ: như món ăn đông lạnh), món
thịt hầm, thịt xay và món nhúng (ví dụ:
như hành chần).
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)
Mã nhóm
Nhóm thực phẩm Mô tả
thực phẩm
01.0 Sản phẩm sữa và tương tự Bao gồm những sản phẩm sữa có nguồn
sữa, không bao gồm các gốc từ sữa động vật (ví dụ: bò, cừu, dê,
sản phẩm thực phẩm trâu…). Trong nhóm này, ngoại trừ
thuộc mã nhóm 02.0 nhóm sản phẩm thuộc phân nhóm thực
phẩm mã nhóm 01.1.4, sản phẩm
“nguyên chất” là sản phẩm không bổ
sung hương liệu, rau, quả hoặc các thành
phần không phải từ sữa khác cũng như
không được trộn với các thành phần
không phải từ sữa khác, trừ khi được quy
định trong các tiêu chuẩn của CAC có
liên quan. Sản phẩm tương tự sữa là sản
phẩm mà chất béo sữa đã được thay thế
một phần hoặc toàn bộ bằng dầu hoặc
chất béo thực vật.
01.1 Sữa và các sản phẩm sữa Bao gồm tất cả các sản phẩm sữa nguyên
dạng lỏng chất và sữa dạng lỏng có hương vị được
chế biến từ sữa gầy, sữa tách một phần
chất béo, sữa có hàm lượng chất béo
thấp và sữa nguyên kem, không bao gồm
sản phẩm sữa lên men và sữa động tụ
bằng renin nguyên chất thuộc mã nhóm
thực phẩm 01.2. Sữa dạng lỏng là “các
sản phẩm sữa” được định nghĩa trong
tiêu chuẩn CODEX STAN 206-1999,
thu được từ quá trình chế biến sữa và có
thể chứa các chất phụ gia thực phẩm và
các thành phần khác cần thiết trong quá
trình chế biến. Sữa nguyên liệu ("milks"
theo quy định của tiêu chuẩn CODEX
STAN 206-1999) sẽ không chứa bất kỳ
2
phụ gia thực phẩm nào.
01.1.1 Sữa dạng lỏng (nguyên Sữa dạng lỏng nguyên chất thu được từ
chất) quá trình vắt sữa động vật (ví dụ: bò,
cừu, dê, trâu...) và được xử lý bằng một
trong những phương pháp như thanh
trùng, xử lý ở nhiệt độ rất cao (UHT)
hoặc tiệt trùng, đồng nhất hoặc điều
chỉnh chất béo sữa. Bao gồm cả sữa gầy,
sữa tách một phần chất béo, sữa có hàm
lượng chất béo thấp và sữa nguyên kem.
01.1.2 Sữa dạng lỏng khác Bao gồm tất cả các loại sữa lỏng nguyên
(nguyên chất) chất, không bao gồm các sản phẩm thuộc
nhóm thực phẩm 01.1.1 - Sữa dạng lỏng
(nguyên chất), 01.1.3 - Buttermilk
(nguyên chất) và 01.2 - Các sản phẩm
sữa lên men và sữa đông tụ (nguyên
chất). Bao gồm cả dạng phối trộn các
loại sữa lỏng nguyên chất, sữa lỏng hoàn
nguyên nguyên chất, các loại sữa hỗn
hợp nguyên chất, sữa lỏng nguyên chất
tăng cường vitamin và khoáng chất
không có hương vị và chất khoáng, sữa
điều chỉnh protein, sữa giảm lactoza, và
các đồ uống từ sữa nguyên chất. Trong
nhóm thực phẩm này, các sản phẩm
nguyên chất không được bổ sung hương
liệu hoặc các thành phần khác nhằm tạo
hương vị, nhưng có thể chứa các thành
phần khác không phải từ sữa.
01.1.3 Buttermilk dạng lỏng Buttermilk là phần chất lỏng gần như
(nguyên chất) không chứa chất béo sữa còn lại sau quá
trình sản xuất bơ (Ví dụ: quá trình tách
kem của sữa lên men hoặc không lên
men). Buttermilk cũng được sản xuất
bằng cách lên men sữa gầy dạng lỏng, có
thể lên men tự phát bằng phản ứng tạo
3
acid lactic hay bằng vi khuẩn tạo hương,
hoặc có thể cấy các chủng vi khuẩn
thuần khiết (buttermilk đã cấy vi sinh
vật) lên sữa đã được xử lý nhiệt.
Buttermilk có thể được thanh trùng hoặc
tiệt trùng.
01.1.4 Đồ uống từ sữa dạng lỏng Bao gồm tất cả các loại pha trộn và đồ
có hương vị uống dạng lỏng từ sữa lên men hoặc
không lên men uống liền với hương liệu
và/hoặc các thành phần thực phẩm nhằm
tạo hương vị, không bao gồm các loại
pha trộn cacao (như hỗn hợp cacao-
đường, thuộc mã nhóm 05.1.1). Ví dụ:
sữa sô cô la, đồ uống từ malt chứa sô cô
la, sữa chua uống hương dâu, đồ uống
chứa vi khuẩn acid lactic, đồ uống từ
whey và lassi (sản phẩm lỏng thu được
bằng cách làm xốp sữa đông tụ từ quá
trình lên men lactic của sữa, và trộn với
đường hoặc chất tạo ngọt).
01.2 Các sản phẩm sữa lên men Bao gồm tất cả các sản phẩm lên men
và sữa đông tụ bằng renin nguyên chất hoặc sữa đông tụ renin
(nguyên chất) nguyên chất từ sữa gầy, sữa tách béo một
phần, sữa ít béo và sữa nguyên kem,
không bao gồm thực phẩm thuộc mã
nhóm 01.1.4. Các sản phẩm có hương vị
thuộc mã nhóm 01.1.4 (đồ uống) và 01.7
(đồ tráng miệng).
01.2.1 Sữa lên men (nguyên Bao gồm tất cả các sản phẩm nguyên
chất) chất của sữa lên men dạng lỏng, sữa acid
hóa và sữa được cấy vi sinh vật. Sữa
chua nguyên chất và đồ uống nguyên
chất từ sữa lên men không bổ sung
hương liệu và màu thực phẩm có thể
thuộc mã nhóm 01.2.1 tùy thuộc vào
việc nó có được xử lý nhiệt sau khi lên
4
men hay không.
01.2.1.1 Sữa lên men (nguyên Bao gồm các sản phẩm sữa nguyên chất
chất), không xử lý nhiệt dạng lỏng hay không phải dạng lỏng,
sau lên men như sữa chua uống và đồ uống nguyên
chất từ sữa lên men.
01.2.1.2 Sữa lên men (nguyên Là các sản phẩm tương tự như sản phẩm
chất), xử lý nhiệt sau lên thuộc mã nhóm 01.2.1.1 nhưng được xử
men lý nhiệt (như thanh trùng hoặc tiệt trùng)
sau khi lên men.
01.2.2 Sữa đông tụ bằng renin Là sản phẩm sữa đông tụ nguyên chất
(nguyên chất) thu dược từ quá trình sử dụng enzyme
đông tụ, bao gồm sữa đông tụ (curdled
milk). Các sản phẩm sữa đông tụ bằng
renin có hương vị thuộc mã nhóm 01.7.
01.3 Sữa đặc và các sản phẩm Bao gồm các loại sữa đặc, sữa cô đặc và
tương tự (nguyên chất) các sản phẩm tương tự, nguyên chất và
được tạo ngọt (gồm cả sản phẩm tạo màu
trắng cho đồ uống). Bao gồm các sản
phẩm từ sữa gầy, sữa tách một phần chất
béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và
sữa nguyên kem, hỗn hợp của sữa gầy cô
đặc với chất béo thực vật và hỗn hợp của
sữa đặc có đường đã tách béo với chất
béo thực vật.
01.3.1 Sữa đặc (nguyên chất) Sữa đặc thu được bằng cách tách một
phần nước ra khỏi sữa và có thể bổ sung
đường. Đối với sữa cô đặc, nước có thể
được loại bỏ hoàn toàn bằng cách gia
nhiệt. Bao gồm sữa đã tách nước một
phần, sữa cô đặc, sữa đặc có đường và
"khoa" (sữa bò hoặc sữa trâu cô đặc
bằng cách đun sôi).
01.3.2 Các sản phẩm tạo màu Sản phẩm thay thế sữa hoặc cream chứa
trắng cho đồ uống nhũ tương chất béo thực vật-nước trong
5
nước và chứa protein sữa và lactoza hoặc
protein thực vật để sử dụng cho đồ uống
như cà phê và chè. Cũng bao gồm các
dạng sản phẩm tương tự ở dạng bột. Bao
gồm cả sản phẩm tương tự sữa đặc, hỗn
hợp của sữa gầy cô đặc không đường với
chất béo thực vật và hỗn hợp của sữa gầy
cô đặc có đường với chất béo thực vật.
01.4 Cream (nguyên chất) và Cream là sản phẩm sữa dạng lỏng, có tỉ
các sản phẩm tương tự lệ chất béo tương đối cao. Bao gồm tất
cả cream nguyên chất dạng lỏng, dạng
bán lỏng (semi-fluid), dạng bán rắn
(semi-solid) và các sản phẩm tương tự
cream. Sản phẩm cream có hương vị
thuộc mã nhóm 01.1.2 (đồ uống) và 01.7
(đồ tráng miệng).
01.4.1 Cream thanh trùng Cream được thanh trùng bằng biện pháp
(nguyên chất) xử lý nhiệt thích hợp hoặc chế biến từ
sữa thanh trùng. Bao gồm cream sữa và
“half and half”.
01.4.2 Cream tiệt trùng, xử lý Bao gồm các loại cream, bất kể hàm
nhiệt độ cao (UHT), lượng chất béo, đã được xử lý ở nhiệt độ
cream trứng và cream cao hơn nhiệt độ thanh trùng. Cũng bao
đánh trứng, cream tách gồm kem thanh trùng đã được giảm hàm
béo (nguyên chất) lượng chất béo, cũng như các loại
"whipping cream" và "whipped cream".
Cream tiệt trùng là sản phẩm được xử lý
nhiệt thích hợp trong bao gói mà người
tiêu dùng sử dụng. Cream UHT (xử lý ở
nhiệt độ cao) hay cream siêu thanh trùng
là sản phẩm được xử lí nhiệt thích hợp
(UHT hoặc siêu thanh trùng) theo quy
trình dòng liên tục và được đóng gói vô
trùng. Cream có thể được đóng gói trong
điều kiện có áp suất (whipped cream).
Bao gồm cả "whipping cream", cream
6
nặng, whipped cream thanh trùng và các
sản phẩm dùng để trang trí và làm nhân
dạng whipped cream. Cream hoặc sản
phẩm dùng để trang trí mà chất béo sữa
được thay thế một phần hoặc toàn bộ
bằng các loại chất béo khác thì thuộc mã
nhóm 01.4.4 (sản phẩm tương tự cream).
01.4.3 Cream đông tụ (nguyên Cream được làm dày và tạo nhớt thu
chất) được từ hoạt động của các enzym đông
tụ sữa. Bao gồm cream chua (cream
được lên men lactic thu được như đối với
buttermilk (mã nhóm 01.1.3).
01.4.4 Các sản phẩm tương tự Sản phẩm thay thế cream chứa nhũ
cream tương chất béo thực vật-nước dưới dạng
lỏng hoặc dạng bột được sử dụng như
một loại chất thay thế sữa trong đồ uống
(mã nhóm 01.3.2). Bao gồm whipped
cream ăn liền dùng để trang trí và các
sản phẩm thay thế cream chua.
01.5 Sữa bột, cream bột và các Bao gồm sữa bột nguyên chất, cream bột
sản phẩm dạng bột tương nguyên chất, hoặc kết hợp của hai loại và
tự (nguyên chất) các sản phẩm tương tự. Bao gồm cả các
sản phẩm từ sữa nguyên kem, sữa có
hàm lượng chất béo thấp, sữa tách một
phần chất béo và sữa gầy.
01.5.1 Sữa bột và cream bột Các sản phẩm sữa thu được bằng cách
(nguyên chất) loại bỏ một phần nước từ sữa hoặc từ
cream và được sản xuất dưới dạng bột.
Bao gồm cả các sản phẩm casein và
caseinat.
01.5.2 Sản phẩm tương tự sữa Các sản phẩm từ nhũ tương chất béo-
bột và cream bột nước và được sấy khô mà không sử dụng
làm chất tạo màu trắng cho đồ uống (mã
nhóm 01.3.2). Ví dụ như hỗn hợp mô
phỏng cream khô và hỗn hợp sữa gầy với
7
chất béo thực vật dạng bột.
01.6 Phomat và các sản phẩm Phomat và sản phẩm tương tự là những
tương tự sản phẩm chứa nước và chất béo trong
cấu trúc protein sữa đông tụ. Các sản
phẩm như nước sốt phomat (mã nhóm
12.6.2), snack hương vị phomat (mã
nhóm 15.1) và các thực phẩm chế biến
chứa thành phần phomat (ví dụ: hỗn hợp
macaroni với phomat, mã nhóm 16.0)
được phân loại trong các nhóm khác.
01.6.1 Phomat chưa ủ chín Phomat chưa ủ chín, bao gồm phomat
tươi, được sử dụng trực tiếp ngay sau khi
chế biến. Các ví dụ bao gồm "cottage
cheese" (một loại phomat đông tụ, mềm,
chưa ủ chín), "creamed cottage cheese"
("cottage cheese" được phủ một hỗn hợp
cream), phomat cream (rahmfrischkase,
một loại phomat chưa được xử lý, mềm
và có thể phết được), phomat
mozzarella, phomat scamorza và
"paneer" (paneer là protein sữa được
đông tụ bằng cách bổ sung acid citric từ
nước chanh hoặc acid lactic từ whey, để
ráo nước tạo thành thể rắn và dùng cho
các sản phẩm ăn chay như hamburger).
Nhóm này bao gồm phomat nguyên chưa
ủ chín và vỏ phomat chưa ủ chín. Hầu
hết các sản phẩm là nguyên chất, tuy
nhiên có một số phomat (như phomat
cottage và phomat cream) có thể có
hương vị hoặc thành phần khác như rau,
quả, thịt. Ví dụ: phomat cream chín
(cream có hàm lượng chất béo cao).
01.6.2 Phomat ủ chín Phomat ủ chín không được sử dụng ngay
sau khi sản xuất, mà cần được giữ trong
điều kiện thời gian và nhiệt độ nhất định
8
để biến đổi hóa sinh và vật lý cần thiết
tạo nên đặc trưng của từng loại phomat.
Đối với phomat ủ chín có lớp mốc, việc
làm chín chủ yếu được thực hiện thông
qua sự phát triển của nấm mốc đặc trưng
ở bên trong và/hoặc trên bề mặt của
phomat. Phomat ủ chín có thể mềm (ví
dụ: camembert), rắn (ví dụ: edam,
gouda), cứng (ví dụ: cheddar) hoặc rất
cứng. Bao gồm cả phomat ngâm nước
muối, là loại phomat ủ chín từ hơi cứng
đến mềm, màu trắng đến vàng nhạt với
cấu trúc rắn chắc và thực tế không có vỏ
nếu được bảo quản trong nước muối cho
đến khi tiêu dùng.
01.6.2.1 Phomat ủ chín hoàn toàn Phomat ủ chín (bao gồm cả phomat ủ
(bao gồm vỏ) chín có lớp mốc), bao gồm vỏ hoặc bất
cứ phần nào từ phomat như phomat cắt
miếng, cắt vụn, nghiền hoặc cắt lát. Các
ví dụ về phomat ủ chín gồm: phomat
“blue”, brie, gouda, havarti, phomat
nghiền loại cứng và phomat Thụy Sĩ.
01.6.2.2 Vỏ của phomat ủ chín Vỏ phomat là phần bao ngoài của khối
phomat, ban đầu có thành phần tương tự
như phần bên trong phomat, nhưng có
thể bị khô sau khi ngâm muối và làm
chín.
01.6.2.3 Bột phomat (để hoàn Sản phẩm đã tách nước được chế biến từ
nguyên, ví dụ: nước xốt các loại phomat hoặc từ phomat chế
phomat) biến. Không bao gồm phomat nghiền
hoặc phomat vụn (sản phẩm thuộc mã
nhóm 01.6.2.1 và 01.6.4). Sản phẩm
cũng có thể được dùng để hoàn nguyên
cùng với sữa hoặc nước để làm nước sốt
hoặc được dùng làm một thành phần
nguyên liệu (ví dụ: với macaroni đã nấu
9
chín, sữa và bơ để chế biến món thịt hầm
cùng marcaroni và phomat). Bao gồm cả
phomat sấy khô.
01.6.3 Phomat whey Sản phẩm rắn hoặc bán rắn thu được
bằng cách cô đặc whey, có hoặc không
bổ sung sữa, cream hoặc các nguyên liệu
khác có nguồn gốc từ sữa và lên mốc sản
phẩm đã cô đặc). Bao gồm cả phomat
nguyên và vỏ phomat. Sản phẩm này
khác với phomat whey protein (mã nhóm
01.6.6).
01.6.4 Phomat đã qua chế biến Sản phẩm có hạn sử dụng rất dài thu
được bằng cách làm tan chảy và nhũ hóa
phomat. Bao gồm cả các sản phẩm sản
xuất bằng cách gia nhiệt và nhũ hóa hỗn
hợp gồm phomat, chất béo sữa, protein
sữa, sữa bột và nước với hàm lượng khác
nhau. Sản phẩm có thể chứa các thành
phần được bổ sung khác như chất tạo
hương, gia vị (seasoning) và rau quả
và/hoặc thịt. Sản phẩm có thể phết được
hoặc cắt được thành lắt hoặc miếng).
Khái niệm "đã chế biến" không có nghĩa
là việc cắt, nghiền, làm vụn... phomat.
Phomat được xử lý bằng các biện pháp
cơ học thuộc mã nhóm 01.6.2.
01.6.4.1 Phomat đã qua chế biến Sản phẩm phomat chế biến không bổ
(nguyên chất) sung hương liệu, gia vị, quả, rau và/hoặc
thịt. Ví dụ: phomat kiểu Mỹ, "requeson".
01.6.4.2 Phomat đã chế biến có Sản phẩm phomat đã chế biến bổ sung
hương vị, bao gồm cả hương liệu, gia vị, quả, rau và/hoặc thịt.
phomat có bổ sung quả, Ví dụ: phomat neufchatel phết với các
rau, thịt... loại rau, "pepper jack cheese", phomat
cheddar dạng phết với rượu vang và
phomat tròn (được làm từ phomat chế
biến được phủ lên các loại hạt, thảo mộc
10
hoặc gia vị).
01.6.5 Sản phẩm tương tự Sản phẩm trông giống như phomat
phomat nhưng trong đó chất béo sữa đã được
thay thế một phần hoặc hoàn toàn bằng
các loại chất béo khác. Bao gồm phomat
mô phỏng, hỗn hợp phomat mô phỏng và
bột phomat mô phỏng.
01.6.6 Phomat whey protein Sản phẩm chứa protein chiết tách từ
thành phần whey của sữa. Các sản phẩm
này về nguyên tắc có thể thu được bằng
cách đông tụ whey protein. Ví dụ:
phomat ricotta. Sản phẩm này khác với
sản phẩm thuộc mã nhóm 01.6 3.
01.7 Đồ tráng miệng từ sữa (ví Bao gồm các sản phẩm sữa dùng để
dụ: bánh putđinh, sữa tráng miệng, có hương vị được ăn ngay.
chua trái cây hoặc sữa Gồm cả bánh kẹo sữa đông lạnh và các
chua có hương vị...) sản phẩm khác từ sữa đông lạnh, và sản
phẩm có nhân sữa. Gồm cả sữa chua có
hương vị (sản phẩm sữa thu được bằng
cách lên men sữa và các sản phẩm sữa và
được bổ sung chất tạo hương và các
thành phần như quả, cacao, cà phê) mà
có thể có hoặc không xử lý nhiệt sau khi
lên men. Các ví dụ khác bao gồm: kem
lạnh (đồ tráng miệng đông lạnh, có thể
chứa sữa nguyên kem, các sản phẩm sữa
gầy, cream hoặc bơ, đường, dầu thực vật,
các sản phẩm trứng và quả, cacao hay cà
phê), sữa lạnh (sản phẩm tương tự như
kem lạnh đã giảm bớt hàm lượng sữa
nguyên kem hoặc sữa gầy, hoặc được
làm từ sữa không béo), sữa thạch (jellied
milk), sữa chua có hương vị đông lạnh,
"junket" (đồ tráng miệng giống như bánh
trứng ngọt, làm từ sữa được tạo hương vị
và làm đông tụ), "dulce de leche" (sữa
11
được nấu cùng đường và được bổ sung
các thành phần như dừa hoặc sô cô la),
bánh pudding bơ Scôtlen và mousse sô
cô la. Gồm cả các loại kẹo sữa truyền
thống chế biến từ sữa đã cô đặc một
phần, từ "khoa" (sữa trâu hoặc sữa bò cô
đặc bằng cách đun sôi), hoặc "chhena"
(sữa trâu hoặc sữa bò, được cho đông tụ
bằng cách gia nhiệt có sự hỗ trợ của acid
như acid citric, acid lactic, acid malic...),
đường hoặc chất tạo ngọt tổng hợp và
các thành phần khác (ví dụ: "maida" (bột
mì tinh luyện), chất tạo hương và chất
tạo màu (ví dụ: "peda", "burfee", bánh
sữa, "gulab jamun", "rasgulla",
"rasmalai", "basundi"). Các sản phẩm
này khác với các sản phẩm thuộc nhóm
03.0.
01.8 Whey và sản phẩm whey, Bao gồm các loại sản phẩm từ whey,
không bao gồm phomat dạng lỏng và dạng bột.
whey
01.8.1 Whey và sản phẩm whey Whey là chất lỏng được phân tách từ
dạng lỏng, không bao gồm khối đông tụ của sữa, cream, sữa gầy
phomat whey hoặc buttermilk với enzym đông tụ sữa
trong quá trình sản xuất phomat, casein
hoặc các sản phẩm tương tự. Whey acid
thu được sau khi đông tụ sữa, cream, sữa
gầy hoặc buttermilk, chủ yếu với các
acid loại được dùng trong sản xuất
phomat tươi.
01.8.2 Whey và sản phẩm whey Whey bột được chế biến từ whey hoặc
dạng khô, không bao gồm whey acid theo phương pháp sấy màng
phomat whey hoặc sấy trục, trong đó các phần chính
của chất béo sữa đã được tách bỏ.
02.0 Dầu, chất béo và chất béo Bao gồm các sản phẩm chứa chất béo có
nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn
12
thể nhũ tương gốc biển hoặc hỗn hợp của chúng.
02.1 Dầu và chất béo tách nước Dầu, chất béo ăn được là thực phẩm chủ
yếu chứa triglycerid của các acid béo có
nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn
gốc biển.
02.1.1 Dầu bơ, chất béo sữa đã Các sản phẩm chất béo sữa, chất béo sữa
tách nước, ghee đã tách nước, dầu bơ tách nước và dầu
bơ là các sản phẩm được chế biến hoàn
toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm thu
được từ sữa bằng cách loại bỏ gần như
hoàn toàn nước và chất khô không béo.
"Ghee" là sản phẩm thu được hoàn toàn
từ sữa, cream hoặc bơ bằng cách loại bỏ
gần như hoàn toàn nước và chất khô
không béo; có cấu trúc vật lý và hương
vị đặc biệt.
02.1.2 Dầu và chất béo thực vật Dầu và chất béo ăn được thu được từ các
nguồn thực vật ăn được. Các sản phẩm
có thể từ một loại thực vật đơn lẻ hoặc
được tiêu thụ và sử dụng dưới dạng dầu
hỗn hợp, nói chung được dùng để ăn,
nấu, chiên rán, ăn ngay hoặc trộn salad.
Dầu nguyên chất thu được bằng các
phương pháp cơ học (ví dụ: ép hoặc trích
li), chỉ áp dụng phương pháp nhiệt nếu
không làm thay đổi thành phần tự nhiên
của dầu. Dầu nguyên chất thích hợp để
tiêu thụ ở trạng thái tự nhiên. Dầu được
ép lạnh thu được bằng các phương pháp
cơ học mà không sử dụng nhiệt. Ví dụ:
dầu ôliu nguyên chất, dầu hạt bông, dầu
lạc và vanaspati.
02.1.3 Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay Mỡ động vật phải được chế biến từ động
mỡ cừu, dầu cá và mỡ của vật khỏe mạnh tại thời điểm giết mổ và
các động vật khác dùng cho người. Mỡ lợn là phần chất béo
từ mô mỡ của lợn. Mỡ bò thực phẩm
13
được lấy từ mô mỡ bò còn tươi bao
quanh khoang bụng và xung quanh phổi
và tim và các mô mỡ khác rắn và không
bị hư hại. Loại mỡ tươi như vậy thu
được ngay khi giết mổ được gọi là
"killing fat". Mỡ bò thượng hạng
("premiere jus" hay "mỡ gốc") thu được
bằng cách đun nhẹ (từ 50°C đến 55°C)
và bỏ tóp mỡ. Mỡ bò secunda là sản
phẩm có mùi vị mỡ bò đặc trưng thu
được bằng cách đun mỡ bò (từ 60 °C đến
65°C) và tinh chế. Mỡ lợn rán là mỡ thu
được từ mô và xương lợn. Mỡ thực
phẩm (dripping) được chế biến bằng
cách rán mô mỡ (không bao gồm mỡ cắt
và mỡ thái), các cơ và xương kèm theo
của động vật như trâu, bò hoặc cừu. Dầu
cá được lấy từ nguồn thích hợp như cá
trích (herring và sardine), cá trích cơm
và cá trống. Ví dụ: mỡ rán (tallow) và
mô mỡ lợn hoặc bò đã tách một phần
chất béo.
02.2 Chất béo thể nhũ tương Bao gồm tất cả các sản phẩm chất béo đã
(dạng nước trong dầu) được nhũ hóa, không bao gồm các sản
phẩm thay thế từ chất béo của các sản
phẩm sữa và đồ tráng miệng từ sữa.
02.2.1 Bơ Bơ là sản phẩm chất béo chứa chủ yếu
nhũ tương nước trong dầu được chế biến
hoàn toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm
thu được từ sữa.
02.2.2 Chất béo dạng phết, chất Bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết
béo sữa dạng phết và sản (nhũ tương, chủ yếu là loại nước và dầu,
phẩm dạng phết hỗn hợp chất béo ăn được), chất béo từ sữa dạng
phết (nhũ tương, chủ yếu là loại nước
trong chất béo sữa) và sản phẩm dạng
phết hỗn hợp (sản phẩm chất béo dạng
14
phết phối trộn với một lượng lớn chất
béo sữa). Các ví dụ bao gồm margarin
(bơ thực vật, là nhũ tương nước trong
dầu dạng phết hoặc dạng lỏng chế biến
chủ yếu từ dầu và chất béo ăn được); các
sản phẩm từ bơ (ví dụ: "butterine", là
hỗn hợp dạng phết của bơ với dầu thực
vật), hỗn hợp của bơ với margarin; và
minarin (nhũ tương nước trong dầu có
dạng phết được chế biến chủ yếu từ nước
và dầu, chất béo ăn được mà không chỉ
có nguồn gốc từ sữa). Cũng bao gồm các
sản phẩm đã giảm hàm lượng chất béo
có nguồn gốc từ chất béo sữa hoặc từ mỡ
động vật hoặc chất béo thực vật, bao
gồm cả sản phẩm mô phỏng đã giảm
hàm lượng chất béo của bơ, margarin và
hỗn hợp của chúng (ví dụ: bơ ba phần tư
chất béo, margarin ba phần tư chất béo
hoặc hỗn hợp bơ-margarin ba phần tư
chất béo).
02.3 Chất béo thể nhũ tương, Bao gồm các sản phẩm chất béo thay thế
chủ yếu loại dầu trong chất béo của các sản phẩm sữa, không
nước, bao gồm cả các sản bao gồm các sản phẩm tráng miệng.
phẩm được phối trộn Phần chất béo của các sản phẩm này
và/hoặc sản phẩm từ chất không có nguồn gốc từ chất béo sữa (ví
béo thể nhũ tương có dụ: dầu, chất béo thực vật). Ví dụ: sữa
hương vị mô phỏng (sữa đã thay thế chất béo được
chế biến từ chất khô sữa không béo bằng
cách bổ sung chất béo thực vật như dầu
dừa, dầu hoa rum hoặc dầu ngô);
“whipped cream” không chứa sữa; chất
phủ không chứa sữa và cream thực vật.
Mayonnaise thuộc mã nhóm 12.6.1.
02.4 Đồ tráng miệng từ chất Bao gồm các sản phẩm từ chất béo mô
béo, không bao gồm đồ phỏng đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm
tráng miệng từ sữa thuộc 01.7. Gồm các sản phẩm ăn ngay và hỗn
15
mã nhóm 01.7 hợp của chúng. Cũng bao gồm sản phẩm
làm nhân không chứa sữa dùng làm đồ
tráng miệng. Ví dụ: sản phẩm tương tự
kem lạnh chế biến từ chất béo thực vật.
03.0 Đá thực phẩm, bao gồm Nhóm này bao gồm các đồ tráng miệng,
nước quả ướp lạnh và kem đồ ngọt chứa chủ yếu nước được đông
trái cây lạnh, ví dụ như kem viên trái cây, kem
kiểu Ý, kem sử dụng hương liệu. Các đồ
ăn tráng miệng đông lạnh có chứa
nguyên liệu ban đầu từ sữa thuộc mã
nhóm thực phẩm 01.7.
04.0 Quả và rau (bao gồm nấm, Nhóm này được chia thành hai phân
rễ, thực vật thân củ và nhóm: 04.1 (Quả) và 04.2 - Rau (bao
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu
tảo biển, quả hạch và hạt hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các
loại hạt. Mỗi nhóm này lại được chia
thành các phân nhóm nhỏ hơn theo các
sản phẩm tươi hoặc đã chế biến.
04.1 Quả Bao gồm quả tươi (mã nhóm 04.1.1) và
các sản phẩm đã chế biến (mã nhóm
04.1.2).
04.1.1 Quả tươi Quả còn tươi nói chung không chứa phụ
gia thực phẩm. Tuy nhiên, quả tươi mà
được phủ hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử
dụng thì có thể chứa phụ gia.
04.1.1.1 Quả tươi chưa xử lý Quả còn tươi sau khi thu hoạch.
04.1.1.2 Quả tươi đã xử lý bề mặt Bề mặt của quả tươi được bao bọc bằng
cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được
xử lý với các phụ gia thực phẩm khác
nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản
độ tươi và chất lượng của quả Ví dụ: táo,
cam, chà là và nhãn.
04.1.1.3 Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt Quả tươi đă cắt hoặc bỏ vỏ để sử dụng,
ví dụ: salad quả. Bao gồm cả cùi dừa đã
16
miếng cắt miếng hoặc đã nghiền.
04.1.2 Quả đã qua chế biến Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế
biến, không bao gồm quả tươi đã bỏ vỏ,
đã cắt hoặc xử lý bề mặt.
04.1.2.1 Quả đông lạnh Quả có thể chần trước khi đông lạnh.
Sản phẩm có thể được đông lạnh trong
nước ép quả hoặc siro đường. Ví dụ:
salad quả đông lạnh và dâu tây đông lạnh
04.1.2.2 Quả khô Quả được loại bỏ nước để ngăn ngừa sự
phát triển của vi sinh vật. Bao gồm sản
phẩm sấy khô (fruit rolls) chế biến từ
quả nghiền sấy khô. Các ví dụ bao gồm
táo cắt lát sấy khô, nho khô, cùi dừa cắt
miếng hoặc nghiền sấy khô, mận khô.
04.1.2.3 Quả ngâm dấm, dầu hoặc Bao gồm các sản phẩm được ngâm như
nước muối mận ngâm, xoài ngâm, chanh ta ngâm,
quả lí gai ngâm và cùi dưa hấu ngâm.
Các sản phẩm quả ngâm ("đã xử lý" hay
"được bảo quản") ở phương đông đôi khi
đề cập đến quả ướp đường 40). Các sản
phẩm này không phải là sản phẩm quả
ướp đường như trong mã nhóm 04.1.2.7.
04.1.2.4 Quả đóng hộp hoặc đóng Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn
lọ (đã thanh trùng) trong đó quả tươi được làm sạch và được
đóng trong hộp hoặc lọ cùng với nước
quả tự nhiên hoặc siro đường (bao gồm
cả siro được tạo ngọt nhân tạo) và thanh
trùng hoặc tiệt trùng. Bao gồm cả các
sản phẩm chế biến trong túi vô trùng. Ví
dụ: salad quả đóng hộp và nước táo đóng
lọ.
04.1.2.5 Mứt, thạch, mứt quả Mứt (“jam”, preserve" và "conserve") là
các sản phẩm được làm dày, dạng phết,
được chế biến bằng cách đun sôi nguyên
17
quả hoặc quả dạng miếng, thịt quả hoặc
puree quả, có hoặc không có nước ép
quả hoặc nước ép quả cô đặc và đường
để làm dày, và có thể được bổ sung
pectin và quả dạng miếng. Thạch
("jelly") là sản phẩm trong, dạng phết,
được chế biến tương tự mứt, ngoại trừ
cấu trúc đặc và dẻo hơn và không chứa
các quả dạng miếng. Mứt quả
("Marmalade") là sản phẩm quả dạng
phết, được làm dày, chế biến từ quả
nguyên, thịt quả hoặc puree quả (thường
là quả thuộc họ cam chanh) và đun sôi
với đường để làm dày, có thể được bổ
sung pectin, quả dạng miếng và quả
nguyên vỏ dạng miếng. Bao gồm cả các
sản phẩm ăn kiêng tương tự được chế
biến với các chất tạo ngọt có độ ngọt cao
phi dinh dưỡng. Ví dụ: mứt cam, mứt
nho và mứt dâu.
04.1.2.6 Sản phẩm dạng phết từ Bao gồm tất cả các sản phẩm dạng phết
quả (ví dụ: chutney), từ quả như bơ táo và sản phẩm đông tụ
không bao gồm các sản từ chanh. Nhóm sản phẩm này cũng bao
phẩm thuộc mã nhóm gồm các sản phẩm quả sử dụng như gia
04.1.2.5 vị như "mango chutney" và "raisin
chutney".
04.1.2.7 Quả ướp đường Bao gồm quả được làm bóng (quả đã xử
lý với dung dịch đường và sấy khô), quả
ướp đường (quả đã làm bóng, sấy khô,
ngâm trong dung dịch đường và sấy khô
sao cho quả được phủ một lớp đường) và
quả phủ đường kết tinh được chế biến
(quả đã làm bóng, sấy khô, lăn trong
đường nghiền mịn sau đó sấy khô). Ví
dụ: "cocktail (maraschino) cherry", quả
thuộc họ cam chanh nguyên vỏ ướp
đường, quả thanh yên phủ đường (ví dụ:
18
để dùng trong bánh trái cây) và
“mostarda di frutta”.
04.1.2.8 Sản phẩm chế biến từ quả, Thịt quả thường không dùng để tiêu thụ
bao gồm cả thịt quả trực tiếp. Sản phẩm này là quả tươi dạng
nghiền, nghiền nhuyễn, sệt được hấp sơ bộ và để ráo, có hoặc
lớp tráng bề mặt từ quả và không bổ sung chất bảo quản. Puree quả
nước cốt dừa (ví dụ: puree xoài, puree mận) được chế
biến tương tự nhưng có cấu trúc mịn và
bóng hơn và có thể được dùng làm nhân
dùng cho "pastry", nhưng không giới hạn
trong cách sử dụng này. Nước sốt quả (ví
dụ: nước sốt dứa hoặc nước sốt dâu tây)
được chế biến từ thịt quả đun sôi, có
hoặc không bổ sung chất tạo ngọt và có
thể chứa trái cây dạng miếng. Nước sốt
quả có thể được sử dụng làm chất phủ
dùng cho bánh dạng nướng loại nhỏ và
"ice cream sundae". Siro quả (ví dụ: siro
việt quất) là dạng lỏng hơn so với nước
sốt quả, có thể sử dụng làm chất phủ, ví
dụ dùng cho bánh pancake. Chất phủ
không chứa trái cây thuộc mã nhóm 05.4
(chất phủ từ đường và sô cô la) và các
loại siro đường (ví dụ siro từ cây phong)
thuộc mã nhóm 11.4. Nước cốt dừa và
cream từ dừa là các sản phẩm được chế
biến từ cùi dừa đã tách riêng, còn
nguyên, đã nghiền hoặc ngâm kĩ, loại bỏ
chất xơ và bã, có hoặc không có nước
dừa và/hoặc nước bổ sung. Nước cốt dừa
và cream từ dừa được xử lý bằng thanh
trùng, tiệt trùng nhiệt hoặc xử lý với
nhiệt độc rất cao (UHT). Nước cốt dừa
và cream từ dừa có thể được chế biến
dưới dạng cô đặc hoặc dạng tách béo
(hay dạng "nhẹ"). Các ví dụ về sản phẩm
truyền thống trong nhóm này gồm: me
19
cô đặc (chất chiết từ quả me chứa không
nhỏ hơn 65 % chất khô hoà tan tổng số),
bột me (me nhuyễn trộn với tinh bột
sắn), kẹo me (hỗn hợp thịt quả me,
đường, chất khô sữa, chất chống ôxy
hóa, chất tạo hương, chất ổn định và chất
bảo quản) và kẹo trái cây (hỗn hợp của
thịt quả (xoài, dứa hoặc ổi) trộn với
đường, chất tạo hương và chất bảo quản,
sấy khô thành từng thỏi).
04.1.2.9 Đồ tráng miệng từ quả, Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
bao gồm cả đồ tráng hợp. Bao gồm cả gelatin hương vị trái
miệng chủ yếu từ nước có cây, "rote gruze", "frutgrod'', "fruit
hương vị quả compote", "nata de coco" và
"mitsumame" (đồ tráng miệng tương tự
gelatin, từ mứt thạch, quả dạng miếng và
siro). Nhóm này không bao gồm bánh
dạng nướng loại nhỏ chứa trái cây (mã
nhóm 07.2.1 và 07.2.2), kem thực phẩm
hương vị trái cây (mã nhóm 03.0) hoặc
đồ tráng miệng từ sữa đông lạnh có chứa
trái cây (mã nhóm 01.7).
04.1.2.10 Sản phẩm quả lên men Một loại sản phẩm ngâm được chế biến
bằng cách bảo quản trong muối để lên
men lactic. Ví dụ: các loại mận lên men.
04.1.2.11 Nhân từ quả cho bánh Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn
ngọt hợp. Bao gồm tất cả các dạng nhân ngoại
trừ puree (mã nhóm 04.1.2.8). Các dạng
nhân này thường bao gồm quả nguyên
hoặc quả dạng miếng. Các ví dụ bao
gồm: "nhân bánh chứa quả cherry" và
"nhân bánh chứa nho khô" dùng cho
bánh quy bột yến mạch.
04.1.2.12 Sản phẩm quả đã nấu chín Quả được hấp, đun sôi, nướng hoặc
chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài,
để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: táo
20
nướng, táo chiên cắt khoanh và bánh
nhân đào hấp (đào hấp phủ lớp bột có
đường).
04.2 Các sản phẩm từ rau củ Bao gồm tất cả các sản phẩm tươi (mã
(bao gồm nấm, rễ, thực nhóm 04.2.1) và sản phẩm chế biến (mã
vật thân củ và thân rễ, nhóm 04.2.2).
đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt
04.2.1 Rau củ tươi (bao gồm Rau tươi nói chung không chứa phụ gia
nấm, rễ, thực vật thân củ thực phẩm. Tuy nhiên, rau tươi được phủ
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử dụng thì
hội), tảo biển, quả hạch và có thể chứa phụ gia.
hạt
04.2.1.1 Rau củ tươi chưa xử lý Rau còn tươi sau khi thu hoạch.
(bao gồm nấm, rễ, thực
vật thân củ và thân rễ,
đậu, đỗ, lô hội), tảo biển,
quả hạch và hạt
04.2.1.2 Rau củ tươi đã xử lý bề Bề mặt của rau tươi được bao bọc bằng
mặt (bao gồm nấm, rễ, cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được
thực vật thân củ và thân xử lý với các phụ gia thực phẩm khác
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản
biển, quả hạch và hạt độ tươi và chất lượng của rau. Các ví dụ
bao gồm quả bơ, dưa chuột, ớt xanh và
hạt hồ trăn.
04.2.1.3 Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt Rau tươi, ví dụ: khoai tây tươi bỏ vỏ, sử
nhỏ hoặc thái nhỏ (bao dụng để nấu tại nhà (ví dụ để chế biến
gồm nấm, rễ, thực vật thân món khoai tây băm nhỏ).
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô
hội), tảo biển, quả hạch và
hạt
04.2.2 Rau, củ đã qua xử lý (bao Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế
gồm nấm, rễ, thực vật thân biến ngoài rau tươi đã bỏ vỏ, đã cắt hoặc
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô xử lý bề mặt.
21
hội), tảo biển, quả hạch và
hạt
04.2.2.1 Rau, củ đông lạnh (bao Rau tươi thường được chần và đông
gồm nấm, rễ, thực vật thân lạnh. Các ví dụ bao gồm ngô đông lạnh
củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô nhanh, khoai tây chiên kiểu Pháp đông
hội), tảo biển, quả hạch và lạnh nhanh, đậu Hà Lan đông lạnh nhanh
hạt và cà chua chế biến nguyên quả đông
lạnh nhanh.
04.2.2.2 Rau, củ khô (bao gồm Các sản phẩm mà hàm lượng nước đã
nấm, rễ, thực vật thân củ được giảm đến dưới ngưỡng phát triển
và thân rễ, đậu, đỗ, lô của vi sinh vật mà không ảnh hưởng đến
hội), tảo biển, quả hạch và các chất dinh dưỡng quan trọng. Sản
hạt phẩm có thể có hoặc không được tách
nước trước khi sử dụng. Bao gồm cả bột
rau thu được bằng cách làm khô nước
rau, như bột cà chua và bột củ cải. Các ví
dụ bao gồm: vảy khoai tây sấy khô và
đậu lăng sấy khô. Các ví dụ về sản phẩm
kiểu phương đông bao gồm: tảo bẹ biển
sấy khô (tảo bẹ; "kombu"), tảo bẹ biển
sấy khô ướp gia vị ("shio-kombu"), tảo
biển sấy khô ("tororo-kombu‟), bầu bí
cắt lát sấy khô ("kampyo"), tảo biển
"laver" sấy khô ("nori") và tảo
"laminariale" sấy khô ("wakame").
04.2.2.3 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Các sản phẩm được chế biến bằng cách
thực vật thân củ và thân xử lý rau tươi bằng dung dịch muối
rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo ngoại trừ các sản phẩm đậu tương lên
biển ngâm trong dấm, dầu, men. Rau lên men thuộc dạng sản phẩm
nước muối hoặc nước dầm (ngâm), được xếp vào nhóm
tương 04.2.2.7. Các sản phẩm đậu tương lên
men được xếp vào nhóm 06.8.6, 06.8.7,
12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3. Các ví dụ
bao gồm: bắp cải dầm, dưa chuột dầm,
ôliu, hành ngâm, nấm ngâm dầu, quả
atisô ướp, "achar" và "piccalilli". Các ví
22
dụ về sản phẩm rau kiểu phương đông
bao gồm: "tsukemono" như rau dầm
trong cám gạo (nuka-zuke), "koji-pickled
vegetables" (koji-zuke), "sake lees-
pickled vegetables" (kasu-zuke), "miso-
pickled vegetables" (miso-zuke), rau
dầm trong nước sốt đậu tương (shoyu-
zuke), rau dầm dấm (su-zuke) và rau
dầm nước muối (shio-zuke). Các sản
phẩm khác bao gồm: gừng ngâm, tỏi
ngâm và ớt ngâm.
04.2.2.4 Rau, củ đóng hộp, đóng Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn
chai (đã thanh trùng) hoặc trong đó rau tươi được làm sạch, được
đóng túi (bao gồm nấm, chần và được đóng trong hộp hoặc lọ
rễ, thực vật thân củ và cùng với dịch lỏng (ví dụ: nước muối,
thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và nước, dầu hoặc nước sốt) và thanh trùng
tảo biển hoặc tiệt trùng bằng nhiệt). Ví dụ: hạt dẻ
đóng hộp, puree hạt dẻ đóng hộp, nấm
đóng lọ thuỷ tinh, đậu đỏ đã nấu chín và
đóng hộp, cà chua nhuyễn đóng hộp (có
độ acid thấp) và cà chua đóng hộp (cắt
miếng, bổ dọc hoặc nguyên quả).
04.2.2.5 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Puree rau là huyền phù dạng mịn được
thực vật thân củ và thân chế biến bằng cách cô đặc rau, có thể đã
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo được gia nhiệt trước (ví dụ: hấp). Huyền
biển, quả hạch và hạt, hạt phù có thể được lọc trước khi đóng gói.
nghiền và dạng phết Puree chứa lượng chất khô ít hơn so với
nhuyễn (VD: bơ lạc) dạng nhuyễn (xem mã nhóm 04.2.2.6).
Ví dụ: puree cà chua, bơ lạc (sản phẩm
dạng phết chế biến từ lạc đã rang và
nghiền bằng cách bổ sung dầu lạc), các
loại bơ từ hạt khác (ví dụ: bơ hạt điều)
và bơ bí đỏ.
04.2.2.6 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Rau dạng nhuyễn và thịt rau được chế
thực vật thân củ và thân biến như mô tả đối với puree rau (mã
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo nhóm 04.2.2.5). Tuy nhiên, sản phẩm
23
biển, quả hạch và hạt, hạt dạng nhuyễn và thịt quả có hàm lượng
nghiền nhỏ (VD: món ăn chất khô cao hơn và thường được dùng
tráng miệng từ rau, nước làm thành phần nguyên liệu của các thực
sốt, rau củ ngâm đường...) phẩm khác (ví dụ: nước sốt). Các ví dụ
khác với sản phẩn thuộc bao gồm: thịt khoai tây, thịt cải ngựa,
mã nhóm thực phẩm chất chiết cây lô hội, "salsa" (ví dụ từ cà
04.2.2.5 chua, hành tây, tiêu, gia vị và thảo mộc),
đậu đỏ dạng nhuyễn có đường ("an"), hạt
cà phê dạng nhuyễn có đường (dùng làm
nhân), cà chua nhuyễn, thịt cà chua,
nước sốt cà chua, gừng xay nhuyễn "kết
tinh" và đồ tráng miệng từ rau đậu
("namagashi”).
04.2.2.7 Rau, củ lên men (bao gồm Rau lên men là sản phẩm ngâm dầm,
nấm, rễ, thực vật thân củ được chế biến bằng cách sử dụng vi
và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) khuẩn lactic, thường có muối. Các sản
và sản phẩm rong biển lên phẩm rau truyền thống phương đông
men, không bao gồm sản được chế biến từ rau phơi khô và để ở
phẩm đậu tương lên men nhiệt độ không khí để vi sinh vật phát
của mã thực phẩm 06.8.6, triển; sau đó đóng kín rau trong môi
06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, trường yếm khí và có bổ sung muối (để
12.9.2.3 sinh acid lactic), gia vị. Các ví dụ bao
gồm: ớt đỏ dạng nhuyễn, các sản phẩm
rau lên men (một số loại "tsukemono"
mà không thuộc mã nhóm 04.2.2.3), kim
chi (cải thảo và các sản phẩm rau lên
men) và "sauerkraut" (bắp cải muối).
Không bao gồm các sản phẩm đậu tương
lên men thuộc mã nhóm 06.8.6 (đậu
tương lên men (ví dụ: "natto" và
"tempe")), 06.8.7 (chao), 12.9.1 (sản
phẩm đậu tương lên men dạng nhuyễn,
ví dụ "miso"), 12.9.2.1 (nước tương lên
men) và 12.9.2.3 (nước tương loại khác).
04.2.2.8 Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, Rau được hấp, đun sôi, nướng hoặc
thực vật thân củ và thân chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài,
rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: đậu ninh
24
biển đã nấu chín hoặc nhừ, khoai tây chiên, mướp tây chiên và
chiên rau đun trong nước tương ("tsukudani").
05.0 Bánh kẹo Bao gồm tất cả các sản phẩm cacao và sô
cô la (mã nhóm 05.1), các sản phẩm kẹo
khác (mã nhóm 05.2), kẹo cao su (mã
nhóm 05.3) và các sản phẩm dùng để
trang trí và tạo băng (mã nhóm 05.4)
05.1 Các sản phẩm cacao, các Nhóm này được chia tương ứng với các
sản phẩm sô cô la, bao dạng sản phẩm từ cacao và sô cô la đã
gồm cả các sản phẩm tiêu chuẩn hóa và chưa tiêu chuẩn hóa.
giống và sản phẩm thay
thế sô cô la
05.1.1 Hỗn hợp cacao (bột) và Bao gồm các dạng sản phẩm được sử
bánh cacao dụng để sản xuất các sản phẩm sô cô la
khác hoặc để chế biến đồ uống từ cacao.
Hầu hết các sản phẩm cacao có nguồn
gốc từ quả cacao đã được làm sạch và
bóc vỏ lấy hạt. Cacao nhuyễn thu được
bằng cách nghiền hạt cacao đã bóc vỏ.
Phụ thuộc vào sản phẩm sô cô la mong
muốn mà hạt cacao hoặc cacao nhuyễn
có thể được xử lý bằng quá trình kiềm
hóa để tăng hương vị. Vụn cacao là phần
hạt cacao được chế biến từ quá trình
sàng hạt và tách nội nhũ. Bột cacao được
chế biến bằng cách giảm hàm lượng chất
béo của cacao nhuyễn hoặc cacao lỏng
bằng cách ép (kể cả ép trục) và lên men
thành bánh cacao ép. Bánh cacao ép
được nghiền nhỏ thành bột cacao. Cacao
lỏng được đồng hóa từ bột cacao, sau khi
rang, sấy và xay nhỏ hạt. Hỗn hợp
cacao-đường thì chỉ chứa bột cacao và
đường. Bột sô cô la dùng cho đồ uống
được chế biến từ cacao dạng lỏng hoặc
bột cacao và đường, có thể được bổ sung
25
chất tạo hương (ví dụ vanillin). Ví dụ:
bột sô cô la dùng cho đồ uống; cacao
dùng cho đồ ăn sáng; bột cacao (mịn),
cacao nghiền, dạng khối, bánh; sô cô la
dạng lỏng; cacao hỗn hợp (bột để pha
chế đồ uống nóng); hỗn hợp của cacao
và đường và hỗn hợp dùng để sản xuất
kẹo cacao. Đồ uống từ cacao đã pha chế
và sữa sô cô la được bao gồm trong
nhóm 01.1.2 và phần lớn các sản phẩm
sô cô la thành phẩm được bao gồm trong
nhóm 05.1.4.
05.1.2 Hỗn hợp cacao (dạng siro) Sản phẩm có thể được chế biến bằng
cách bổ sung amylaza có nguồn gốc từ vi
khuẩn vào cacao dạng lỏng. Enzym ngăn
ngừa siro khỏi bị dày lên hoặc bị lắng do
việc hòa tan và dextrin hóa tinh bột
cacao. Bao gồm các sản phẩm như siro
sô cô la được sử dụng để chế biến sữa sô
cô la hoặc sô cô la nóng. Siro sô cô la
khác với dịch trong nhân bánh kẹo (ví
dụ, dùng cho kem thực phẩm), được nêu
trong nhóm 05.4.
05.1.3 Sản phẩm dạng phết từ Các sản phẩm cacao được phối trộn với
cacao, bao gồm cả loại các thành phần khác (thường là từ chất
dùng làm nhân béo) để chế biến thành dạng phết được
dùng để phết lên bánh mì hoặc cho vào
các sản phẩm bánh nướng nhỏ. Các ví dụ
bao gồm: bơ cacao, nhân dùng cho
bonbon và sô cô la, nhân bánh sô cô la
và sản phẩm dạng phết từ hạt và sô cô la
dùng để phết lên bánh mì (sản phẩm
dạng Nutella).
05.1.4 Sản phẩm cacao, sô cô la Sô cô la được sản xuất từ hạt cacao đã
bóc vỏ, cacao nhuyễn, bánh cacao, bột
cacao hoặc cacao lỏng, có hoặc không bổ
26
sung đường, bơ cacao, hương hoặc chất
tạo hương và các thành phần tuỳ chọn
(ví dụ các loại hạt). Bao gồm các loại hạt
và quả (ví dụ nho khô) phủ sô cô la,
nhưng không bao gồm hạt có lớp phủ
sữa chua, ngũ cốc và mật ong (mã nhóm
15.2). Ví dụ: bonbon, kẹo bơ cacao (làm
từ bơ cacao, chất khô sữa và đường), sô
cô la trắng, sô cô la chip (ví dụ dùng để
nướng), sô cô la sữa, kem sô cô la, sô cô
la ngọt, sô cô la đắng, sô cô la có nhân
(sô cô la có lõi kết cấu đặc biệt phía
ngoài được phủ) không bao gồm sản
phẩm kẹo từ bột mì và các sản phẩm
thuộc các nhóm 07.2.1 và 07.2.2) và sô
cô la hỗn hợp (sô cô la được bổ sung các
sản phẩm ăn được trừ tinh bột và chất
béo, trừ khi được phép).
05.1.5 Các sản phẩm tương tự sô Bao gồm các sản phẩm mô phỏng sô cô
cô la, sản phẩm thay thế la mà không chứa cacao nhưng có một
sô cô la số tính chất cảm quan tương tự sô cô la.
Ví dụ: hạt carob.
05.2 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chủ
mềm, kẹo nuga…, không yếu chứa đường và sản phẩm tương tự
bao gồm các sản phẩm thích hợp được sản xuất bằng các chất
thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 tạo ngọt có độ ngọt cao có hoặc không
và 05.4 có giá trị dinh dưỡng. Bao gồm kẹo cứng
(mã nhóm 05.2.1), kẹo mềm (mã nhóm
05.2.2), kẹo nuga và bánh hạnh nhân (mã
nhóm 05.2.3).
05.2.1 Kẹo cứng Các sản phẩm chế biến từ nước và
đường (siro đơn), chất tạo màu và chất
tạo hương mà có thể có hoặc không có
nhân. Bao gồm: kẹo viên và kẹo hình
thoi (kẹo cuộn, tạo hình và kẹo đường có
nhân).
27
05.2.2 Kẹo mềm Các sản phẩm bao gồm sản phẩm mềm,
chủ yếu chứa đường như caramel (chứa
siro đường, chết béo, chất màu và chất
tạo hương), kẹo chứa mứt (jelly) (ví dụ:
mứt đậu, mứt quả dạng nhão phủ đường,
chế biến từ đường, gelatin, pectin, chất
màu và chất tạo hương) và cam thảo.
Cũng bao gồm các đặc sản phương đông
như mứt đậu ngọt ("yokan") và thạch
dùng cho "mitsumame".
05.2.3 Kẹo nuga và kẹo hạnh Kẹo nuga gồm các loại hạt rang xay,
nhân đường, cacao có thể được tiêu thụ trực
tiếp hoặc để làm nhân cho các sản phẩm
sô cô la. Kẹo hạnh nhân có chứa hồ nhão
hạnh nhân và đường, có thể được tạo
hình và tạo màu để tiêu thụ trực tiếp,
hoặc có thể để làm nhân cho các sản
phẩm sô cô la.
05.3 Kẹo cao su Sản phẩm được chế biến từ gôm tự nhiên
hoặc tổng hợp, có chứa chất tạo hương,
chất tạo ngọt (có hoặc không có giá trị
dinh dưỡng), các hợp chất thơm và các
phụ gia khác. Bao gồm kẹo cao su có thể
thổi bóng và các sản phẩm kẹo cao su
làm mát hơi thở.
05.4 Sản phẩm dùng để trang Bao gồm kem ăn và lớp phủ dùng trang
trí (ví dụ, dùng cho bánh), trí cho các loại bánh, bánh cookie, bánh
lớp phủ (không có trái có nhân, bánh mì, mứt kẹo cũng như hỗn
cây) và nước sốt ngọt hợp các sản phẩm trên. Cũng bao gồm
kẹo phủ đường hoặc phủ sô cô la và sản
phẩm nướng như kẹo bonbon và kẹo
nuga phủ sô cô la và kẹo viên phủ
đường. Nước sốt ngọt và lớp phủ bao
gồm nước butterscotch để sử dụng cho,
ví dụ kem sundae. Những loại nước sốt
ngọt này khác với siro thuộc nhóm 11.4
28
(ví dụ maple, caramel và siro có tạo
hương dùng cho bánh nướng loại nhỏ).
Lớp phủ từ quả thì thuộc nhóm 04.1.2.8.
Nước sốt sô cô la thuộc nhóm 05.1.2.
06.0 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ Bao gồm các dạng ngũ cốc và sản phẩm
cốc từ hạt ngũ cốc, từ rễ ngũ cốc chưa chế biến (mã nhóm 06.1)
và thân củ của các loại cây và đã chế biến.
họ đậu, từ lõi hoặc ruột
mềm cây cọ, không bao
gồm các sản phẩm bánh
thuộc mã nhóm 07.0
06.1 Ngũ cốc nguyên hạt, dạng Bao gồm ngũ cốc và hạt nguyên, đã tách
ép thành tấm hoặc hạt đã vỏ trấu, chưa chế biến. Các ví dụ bao
tách vỏ, bao gồm cả gạo gồm: lúa mạch, ngô hạt, đại mạch (dùng
để sản xuất bia), yến mạch, gạo (bao
gồm loại đã được bổ sung vitamin, loại
ăn liền và loại chế biến nước nhiệt), kê,
đậu tương và lúa mì.
06.2 Bột và tinh bột (bao gồm Các sản phẩm nghiền từ hạt ngũ cốc, rễ
cả bột đậu tương) củ, thân củ, đậu hạt được sử dụng trực
tiếp hoặc sử dụng làm thành phần (ví dụ
trong sản phẩm nướng).
06.2.1 Bột Các loại bột được nghiền từ hạt, ngũ cốc
và thân rễ (ví dụ sắn). Bao gồm cả bột
nhão dùng để sản xuất bánh mì và bánh
kẹo, bột dùng cho bánh mì, hồ nhão, mì
sợi và mì ống, các hỗn hợp bột (hỗn hợp
từ các loại ngũ cốc và hạt khác nhau mà
không phải là hỗn hợp dùng cho các sản
phẩm nướng (hỗn hợp khô chứa bột và
các thành phần khác, nhóm 07.1.6 (hỗn
hợp cho bánh nướng thông thường) và
07.2.3 (hỗn hợp cho bánh nướng loại
nhỏ). Ví dụ: bột mì, bột tự nở, bột được
bổ sung vitamin, bột ăn liền, bột ngô,
cám, bột gạo, bột đậu tương rang
29
(kinako), bột konjac (konnayaku-ko) và
maida (bột mì tinh luyện).
06.2.2 Tinh bột Tinh bột là polyme glucoza có dạng hạt
trong một số loài thực vật nhất định, đặc
biệt là trong các loại hạt (ví dụ ngũ cốc,
đậu đỗ, ngô, gạo, đậu Hà Lan) và thân củ
(ví dụ sắn, khoai tây). Polyme gồm có
các đơn vị liên kết anhydro-alpha-D-
glucoza. Tinh bột tự nhiên được tách ra
bằng quá trình cụ thể đối với mỗi loại
nguyên liệu.
06.3 Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm Bao gồm tất cả các sản phẩm ngũ cốc ăn
cả yến mạch xay liền, ăn nhanh và ăn sáng dạng nóng.
Các ví dụ bao gồm: ngũ cốc dạng hạt,
bột yến mạch ăn liền, bột gạo, bỏng ngô,
bánh xốp từ bột mì, hoặc từ bột gạo, ngũ
cốc ăn sáng từ nhiều loại hạt (ví dụ: gạo,
lúa mì và ngô), ngũ cốc ăn sáng từ đậu
tương hoặc từ cám, ngũ cốc ăn sáng kiểu
đùn ép chế biến từ bột hoặc bột thô.
06.4 Mì ống, mì sợi và sản Nhóm này đã được xem xét lại, các phụ
phẩm tương tự (ví dụ: gia được sử dụng trong mì và miến dạng
bánh đa nem, bánh đa, mì khô còn ít được biết đến. Bao gồm tất cả
ống từ đậu tương và miến các loại mì ống và mì sợi và sản phẩm
đậu tương) tương tự.
06.4.1 Mì ống và mì sợi tươi và Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa gia
các sản phẩm tương tự nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông
lạnh) và chưa được sấy. Các sản phẩm
này được sử dụng ngay sau khi chế biến.
Ví dụ: mì sợi chưa đun sôi, bánh đa nem,
bánh gối ("wonton") và "shuo mai"
06.4.2 Mì ống và mì sợi khô và Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa gia
các sản phẩm tương tự nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông
lạnh) và đã được sấy. Ví dụ dạng khô
của: spaghetti, miến đậu xanh, miến gạo,
30
macaroni, bún gạo khô
06.4.3 Mỳ ống, mì sợi đã được Các sản phẩm đã được xử lý (đã được
làm chín và các sản phẩm gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc
tương tự đông lạnh). Các sản phẩm này có thể
được bán để sử dụng trực tiếp (ví dụ
"gnocchi" nấu sẵn, ướp lạnh được gia
nhiệt trước khi sử dụng), hoặc có thể là
thành phần tinh bột của bột chế biến sẵn
(ví dụ món mì lạnh dùng để ăn tối có
chứa spaghetti, macaroni hoặc mì sợi;
spaghetti đóng hộp và món mì thịt viên).
Cũng bao gồm các loại mì ăn liền
("sokuseki", ví dụ udon, mì gạo) mà đã
được gelatin hóa trước, gia nhiệt và sấy
khô trước khi bán tới người tiêu dùng.
06.5 Đồ ăn tráng miệng làm từ Các sản phẩm tráng miệng chứa thành
ngũ cốc và tinh bột (VD: phần chính là ngũ cốc, tinh bột hoặc hạt.
bánh putđing gạo, bánh Cũng bao gồm các sản phẩm tráng
putđing từ bột sắn...) miệng có nhân là ngũ cốc hoặc tinh bột.
Ví dụ: pudding gạo, pudding từ bột lõi
hạt ngũ cốc, pudding sắn, bánh bột gạo
("dango"), bánh từ bột mì lên men và
hấp ("musipan") và pudding tráng miệng
từ tinh bột ("namagashi").
06.6 Bột nhào (ví dụ: để làm Các sản phẩm chứa ngũ cốc nghiền hoặc
lớp phủ bột hoặc lớp phủ dạng miếng mỏng ngũ cốc hoặc hạt kết
bánh mì cho cá hoặc thịt hợp với các thành phần khác (ví dụ
gia cầm) trứng, nước, sữa) được sử dụng để làm
lớp bọc cá hoặc thịt gia cầm. Các sản
phẩm thường được bán dưới dạng hỗn
hợp ngũ cốc hoặc hạt khô. Ví dụ: bột
nhão "tempura" nướng. Bột nhào (ví dụ
để làm bánh mì) thuộc nhóm 07.1.4 và
các hỗn hợp khác (ví dụ để làm bánh mì
hoặc bánh ngọt) tương ứng thuộc nhóm
07.1.6 và 07.2.3.
31
06.7 Các sản phẩm từ gạo đã Các sản phẩm chế biến từ gạo được
chế biến hoặc làm chín, ngâm, để ráo, hấp, nhào và tạo hình
bao gồm cả bánh gạo (loại thành dạng bánh (ví dụ bánh "mochi"
sản phẩm theo kiểu của Nhật Bản hoặc bánh "teuck" của
phương Đông) Hàn Quốc). Snack giòn được làm từ gạo
hạt, còn được gọi là bánh gạo, thuộc
nhóm 15.1, bánh gạo dạng tráng miệng
thuộc nhóm 06.5. Nhóm 06.7 cũng có
thể bao gồm gạo đã chế biến và các sản
phẩm gạo đã được bổ sung vitamin như
các sản phẩm chế biến sẵn được bán
dưới dạng đóng hộp, đông lạnh hoặc ướp
lạnh; và các sản phẩm gạo chế biến được
bán trong túi nhỏ. Các sản phẩm này
được phân biệt với sản phẩm thuộc
nhóm 06.1 (Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép
thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm
cả gạo) vì nó chỉ gồm các loại ngũ cốc
và hạt nguyên, đã tách vỏ và chưa chế
biến.
06.8 Sản phẩm đậu tương Bao gồm các sản phẩm đậu tương khô,
(không bao gồm gia vị và đã nấu, rang hoặc lên men và các sản
nước chấm từ đậu tương phẩm đông tụ từ đậu tương.
thuộc mã nhóm 12.9)
06.8.1 Đồ uống từ đậu tương Các sản phẩm chế biến từ đậu tương khô
được ngâm trong nước, xay nhuyễn, đun
sôi và để ráo, hoặc chế biến từ bột đậu
tưong, đậu tương cô đặc hoặc dịch phân
lập từ đậu tương. Ở một số quốc gia
nhóm này bao gồm cả các sản phẩm như
sữa đậu nành (sữa đậu nành). Đồ uống từ
đậu tương có thể được sử dụng trực tiếp
hoặc để chế biến thành các sản phẩm đậu
tương khác như các sản phẩm thuộc
nhóm 06.8.2 (váng đậu), 06.8.3 (đậu
phụ), 06.8.4 (đậu phụ tách nước một
phần) và 06.8.5 (đậu phụ khô hay "kori
32
tofu"). Cũng bao gồm các sản phẩm đậu
tương như bột làm đồ uống từ đậu tương,
là sản phẩm được bán dưới dạng bột,
dùng để hoàn nguyên hoặc để trộn với
chất làm đông tụ, có thể được người tiêu
dùng hoàn nguyên lại để chế biến đậu
phụ tại gia đình.
06.8.2 Váng đậu Váng được tạo thành từ bề mặt nước đậu
tương đang sôi, được làm khô. Nó có thể
được rán kĩ hoặc làm mềm trong nước
trước khi sử dụng trong món canh (súp).
Còn được gọi là "fuzhu" hoặc "yuba".
06.8.3 Đậu phụ Đậu phụ được chế biến từ đậu tương khô
được ngâm trong nước, xay nhuyễn và
để ráo để sản xuất nước sữa đậu nành,
sau đó được làm đông tụ và được đặt vào
khuôn. Đậu nành đông tụ có thể có kết
cấu khác nhau (ví dụ, mềm, nửa mềm,
rắn)
06.8.4 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã được ép thành khối đồng
nước thời loại nước, nhưng không phải khô
hoàn toàn (xem nhóm thực phẩm
06.8.5). Đậu phụ nửa khô điển hình có
hàm lượng nước 62% và có cấu trúc dai.
06.8.4.1 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã tách một phần nước được
nước rưới nước sốt đặc nấu chín (hầm) với nước sốt đặc (ví dụ,
nước sốt miso). Đậu phụ đã tách một
phần nước thường hấp thụ nước sốt và vì
vậy lấy lại kết cấu ban đầu của nó.
06.8.4.2 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã tách một phần nước được
nước chiên giòn rán giòn. Sản phẩm này được bán để
dùng ngay hoặc được nấu (ví dụ được
hầm với nước sốt) sau khi rán.
06.8.4.3 Đậu phụ đã tách một phần Đậu phụ đã tách một phần nước được
33
nước không thuộc mã chuẩn bị khác so với hầm trong nước sốt
nhóm 06.8.4.1 và 06.8.4.2 đặc (ví dụ, miso) hoặc bằng chiên giòn.
Bao gồm các sản phẩm nướng và các sản
phẩm nghiền có thể được kết hợp với các
thành phần khác (ví dụ, để làm bột nhão
hoặc làm thành màng mỏng).
06.8.5 Đậu phụ đã tách hết nước Đậu phụ đã loại bỏ hết nước qua quá
(đậu phụ kori) trình làm lạnh, làm chín và khử nước.
Nó có thể được tái tạo với nước hoặc
nước sốt để dùng, hoặc là sử dụng trực
tiếp trong các món ăn chuẩn bị sẵn.
Cũng có thể được chiên giòn hoặc đun
sôi trong nước sốt.
06.8.6 Đậu tương lên men (ví dụ: Sản phẩm được chế biến từ đậu tương đã
natto, tempe) được hấp và lên men bằng nấm men
hoặc vi khuẩn nhất định (gốc). Các hạt
nguyên mềm có hương vị thơm đặc
trưng. Bao gồm các sản phẩm như
douchi (Trung Quốc), natto (Nhật Bản)
và tempe (Indonesia).
06.8.7 Đậu phụ lên men Sản phẩm được chế biến bằng cách tạo
đậu phụ thành màng mỏng trong quá
trình lên men. Là sản phẩm mềm có
hương vị, có màu đỏ hoặc màu vàng của
gạo hoặc màu xanh xám.
06.8.8 Các sản phẩm protein đậu Các sản phẩm khác từ đậu tương gồm
tương khác chủ yếu là protein đậu tương như protein
đậu tương được ép đùn, tạo kết cấu, cô
đặc và tách.
07.0 Bánh nướng Bao gồm các loại bánh mì và bánh
nướng thông thường (mã nhóm 07.1) và
các loại bánh ngọt, mặn, có hương vị
(mã nhóm 07.2).
07.1 Bánh mì và bánh nướng Bao gồm tất cả các loại sản phẩm bánh
34
thông thường không ngọt và các sản phẩm bánh mì
07.1.1 Bánh mì và bánh mì cuộn Bao gồm các loại bánh mì lên men, bánh
mì đặc biệt (specialty bread) và bánh mì
soda.
07.1.1.1 Bánh mì lên men và bánh Bao gồm tất cả các loại sản phẩm bánh
mì đặc biệt không ngọt và các sản phẩm bánh mì. Ví
dụ: bánh mì trắng, bánh mì đen, bánh mì
từ bột xay thô của lúa mạch đen, bánh mì
có nho khô, bánh từ bột mì xay nguyên
hạt, bánh mì Pháp, bánh mạch nha, bánh
hamburger, bánh cuộn từ bột mì xay
nguyên hạt và bánh sữa cuộn.
07.1.1.2 Bánh mì soda Bao gồm bánh mì soda.
07.1.2 Bánh cracker, không bao Thuật ngữ "cracker" dùng để chỉ loại
gồm bánh cracker ngọt bánh giòn và mỏng, thông thường không
có đường, Cracker hương vị (ví dụ,
phomat có hương vị) được dùng như
snack nêu trong mã nhóm 15.1. Ví dụ:
bánh cracker soda, bánh rán giòn và
bánh không dùng men.
07.1.3 Các sản phẩm bánh nướng Bao gồm tất cả các bánh mì thông
thông thường khác (ví dụ: thường khác, chẳng hạn như bánh quy.
bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, Thuật ngữ "bánh quy" (biscuit) trong
bánh nướng xốp kiểu nhóm này đề cập đến loại bánh nhỏ được
Anh) lên men và dùng bột nở. Nhóm này
không bao gồm bánh quy kiểu Anh, là
một loại bánh cookie hoặc bánh cracker
ngọt trong nhóm 07.2.1
07.1.4 Sản phẩm dạng bánh mì, Bao gồm các sản phẩm bánh mì như
bao gồm cả bánh mì gối bánh mì nướng, bánh mì gối, bánh mì
(bread stuffing) và bột cà gối hỗn hợp và bột nhão (ví dụ, để làm
mỳ bánh quy). Bộn trộn sẵn cho bánh mì
thuộc mã nhóm 07.1.6.
35
07.1.5 Bánh mỳ và bánh bao hấp Các sản phẩm từ gạo hoặc lúa mì được
lên men theo kiểu phương Đông được
làm chín bằng cách hấp. Sản phẩm có
thể có hoặc không có nhân. Ở Trung
Quốc, sản phẩm không có nhân được gọi
là bánh bao không nhân (màn thầu), sản
phẩm có nhân được gọi là bánh bao có
nhân (baozi hoặc bao). Cũng có loại
bánh xoắn cuộn theo các hình dạng khác
nhau (huajuan). Ví dụ như: bánh bao
nhân thịt, nhân mứt hoặc nhân khác
(manjyu).
07.1.6 Bột trộn sẵn cho bánh mỳ Bao gồm tất cả các hỗn hợp có chứa các
và bánh nướng thông thành phần khô được bổ sung các thành
thường phần ướt (ví dụ: nước, sữa, dầu, bơ,
trứng) để chuẩn bị bột nhão để làm bánh
thuộc các mã nhóm từ 07.1.1 đến 07.1.5.
Ví dụ: bột trộn sẵn để làm bánh mì Pháp,
hỗn hợp để làm bánh mì, hỗn hợp để làm
bánh panettone, hỗn hợp để làm bánh
ciabatta và các loại khác. Bột trộn sẵn để
làm bánh nướng (ví dụ như bánh cake,
bánh cookie, bánh pancake) được quy
định trong mã nhóm 07.2.3.
07.2 Bánh nướng nhỏ (ngọt, Bao gồm các nhóm nhỏ đối với các sản
mặn, có hương vị mặn) và phẩm dùng ngay (mã nhóm 07.2.1 và
bột trộn sẵn 07.2.2) cũng như bột trộn sẵn (mã nhóm
07.2.3) để làm bánh nướng nhỏ.
07.2.1 Bánh ngọt, bánh quy và Thuật ngữ "cracker ngọt" hoặc "bánh qui
bánh có nhân (ví dụ: dạng ngọt" được sử dụng trong nhóm này đề
bánh trứng hoặc bánh cập đến sản phẩm giống cookie được
nhân hoa quả) dùng như món tráng miệng. Ví dụ: bánh
cake có bơ, bánh phomat, bánh dạng que
từ ngũ cốc có nhân trái cây (bao gồm cả
kasutera), bánh ướt (loại tráng miệng
giàu tinh bột (namagashi)), bánh ngọt
36
western, bánh trung thu, bánh xốp, bánh
nhân trái cây (ví dụ: bánh táo), bánh từ
bột yến mạch, bánh cookie ngọt và bánh
quy kiểu Anh (cookie hoặc cracker).
07.2.2 Sản phẩm bánh nướng Bao gồm các sản phẩm được dùng làm
khác (ví dụ: bánh rán món tráng miệng hoặc ăn sáng. Ví dụ:
doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh pancake, bánh quế, bánh sữa nhỏ
bánh nướng scone và bánh có nhân (anpan), bánh kiểu Đan Mạch,
nướng xốp kiểu Anh) bánh xốp hoặc bánh quế hình nón dùng
với kem lạnh, dùng làm bánh kẹo và kem
xốp.
07.2.3 Bột trộn sẵn cho các loại Bột trộn sẵn chứa các thành phần khô
bánh nướng nhỏ được bổ sung các thành phần ướt (ví dụ:
nước, sữa, dầu, bơ, trứng) để chuẩn bị
bột nhão để làm bánh nướng. Ví dụ: bột
trộn sẵn để làm bánh, bánh pancake,
bánh pie và bánh xốp. Bột nhão chuẩn bị
sẵn thuộc mã nhóm 07.1.4. Các hỗn hợp
làm bánh nướng thông thường (ví dụ:
bánh mì) thuộc mã nhóm 07.1.6.
08.0 Thịt và sản phẩm thịt, bao Nhóm này bao gồm thịt, thịt gia cầm và
gồm cả thịt gia cầm và thịt thịt thú hoang, nguyên thân, cắt miếng,
thú xay ở dạng tươi (mã nhóm 08.1) và dạng
đã chế biến (mã nhóm 08.2 và 08.3).
08.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt Các sản phẩm tươi thường không sử
thú tươi dụng phụ gia. Tuy nhiên, trong một số
trường hợp cụ thể cũng cần thiết có phụ
gia. Ví dụ: phẩm màu được dùng để
đóng dấu chứng nhận lên bề mặt thịt tươi
cắt miếng sẽ có cụm từ dùng để "đóng
dấu, ghi dấu hoặc dán nhãn sản phẩm".
Ngoài ra, các vỏ bao có thể được sử
dụng cho các sản phẩm thịt trước khi
chuyển tới người tiêu dùng (ví dụ: dăm
bông có vỏ bọc, gà nướng). Trong Hệ
thống phân nhóm thực phẩm, việc sử
37
dụng này được ghi chú "sử dụng như lớp
phủ hoặc vỏ bọc (xử lý bề mặt)". Cần
lưu ý loại vỏ bọc "per se" thuộc nhóm
04.1.2.8 (vỏ bọc từ trái cây, ví dụ dùng
cho dăm bông) và nhóm 12.2 (gia vị).
08.1.1 Thịt, thịt gia cầm và thịt Thịt, thịt gia cầm và thịt thú dạng
thú tươi nguyên miếng nguyên liệu chưa xử lý, nguyên thân
hoặc cắt nhỏ hoặc cắt miếng: Ví dụ: thân thịt lợn, cừu
và bò; tiết bò tươi; gà tươi nguyên thân
và cắt miếng; thịt bò tươi cắt miếng (ví
dụ bít tết); nội tạng bò (ví dụ: tim, thận);
dạ dày tươi; thịt lợn cắt miếng.
08.1.2 Thịt, thịt gia cầm và thịt Thịt, thịt gia cầm và thịt động vật hoang
thú tươi dạng xay nhỏ dã dạng nguyên liệu, đã xay hoặc tách
xương. Ví dụ: thịt bò tươi xay nhỏ (làm
hamburger); xúc xích đậm gia vị
(boerwors); các loại xúc xích sống; thịt
xay (gehakt); xúc xích sống chưa xử lý
(loganiza); thịt viên tươi; thịt gia cầm
dạng miếng hoặc nghiền nhỏ, đã tách
xương (có hoặc không bao bột hoặc phủ
lớp vỏ) và các loại xúc xích tươi (ví dụ
xúc xích bò Italia và xúc xích lợn).
08.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm thịt cắt miếng không qua xử lý
cầm và thịt thú nguyên nhiệt (mã nhóm 08.2.1) và thịt cắt miếng
miếng hoặc cắt nhỏ đã qua đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2).
chế biến
08.2.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Nhóm này mô tả một số phương pháp xử
cầm và thịt thú nguyên lý (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô,
miếng hoặc cắt nhỏ không ngâm dấm) để bảo quản và kéo dài thời
qua xử lý nhiệt hạn sử dụng của thịt.
08.2.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm được xử lý với natri
cầm và thịt thú nguyên clorua. Các sản phẩm đã xử lý (ngâm)
miếng hoặc cắt nhỏ đã dạng khô được chế biến bằng xát muối
được chế biến (bao gồm trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm
38
cả ướp muối) không qua ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm
xử lý nhiệt chìm thịt trong dung dịch nước muối.
Các sản phẩm tiêm muối được xử lý
bằng cách tiêm nước muối vào thịt. Việc
xử lý có thể đạt được bằng cách bổ sung
phụ gia. Các sản phẩm xông khói cũng
thuộc nhóm này). Ví dụ: thịt lợn muối
(muối, muối khô, ngâm nước muối, tiêm
nước muối); thịt hông lợn muối; thịt bò
muối; thịt bò ướp nước muối và các sản
phẩm muối kiểu phương đông khác: thịt
muối miso (miso-zuke), thịt muối koji
(koji-zuke) và thịt muối nước tương
(shoyu-zuke).
08.2.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Thịt cắt miếng có thể được xử lý hoặc
cầm và thịt thú nguyên được muối như mô tả trong nhóm
miếng hoặc cắt nhỏ được 08.2.1.1, sau đó được sấy khô, hoặc có
chế biến (bao gồm cả ướp thể chỉ làm khô. Việc sấy khô có thể
muối) và sấy khô không thực hiện trong không khí nóng hoặc
qua xử lý nhiệt chân không. Ví dụ: thịt lợn muối sấy
khô, thịt đã loại nước, thịt vai nghiền,
dăm bông Iberia và dăm bông dạng
prosciutto.
08.2.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm lên men là dạng sản phẩm
cầm và thịt thú nguyên ngâm, được chế biến do tác động của vi
miếng hoặc cắt nhỏ lên khuẩn lactic với sự có mặt của muối. Ví
men không qua xử lý nhiệt dụ: thịt bò muối và chân giò lợn muối.
08.2.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm thịt cắt miếng đã nấu (đã xử lý
cầm và thịt thú nguyên và nấu, hoặc đã sấy khô), đã xử lý nhiệt
miếng hoặc cắt nhỏ đã xử (bao gồm cả tiệt trùng) và đóng hộp. Ví
lý nhiệt dụ: dăm bông đã xử lý và nấu; thịt vai
lợn đã xử lý và nấu; thịt gà đóng hộp và
thịt miếng kho trong nước tương
(tsukudani).
08.2.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm thịt cắt miếng thô đã nấu và đã
cầm và thịt thú nguyên được làm đông lạnh. Ví dụ: thịt gà
39
miếng hoặc cắt nhỏ đông nguyên thân đông lạnh, thịt gà miếng
lạnh đông lạnh và bít tết bò đông lạnh.
08.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm các sản phẩm đã qua chế biến
cầm và thịt thú xay nhỏ đã không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1)
qua chế biến và các sản phẩm đã qua xử lý nhiệt (mã
nhóm 08.3 2).
08.3.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Nhóm này mô tả một số biện pháp xử lý
cầm và thịt thú xay nhỏ đã (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô,
qua chế biến không qua ngâm) để bảo quản và kéo dài thời hạn
xử lý nhiệt bảo quản của các sản phẩm thịt đã tách
xương bằng cơ học và đã nghiền.
08.3.1.1 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm muối được xử lý với natri
cầm và thịt thú xay nhỏ đã clorua. Các sản phẩm xử lý khô (ướp
qua chế biến được chế khô) được chế biến bằng cách xát muối
biến (bao gồm cả ướp trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm
muối) không qua xử lý ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm
nhiệt thịt trong nước muối. Các sản phẩm tiêm
muối được chế biến bằng cách tiêm nước
muối vào thịt. Việc xử lý có thể đạt được
bằng cách bổ sung phụ gia. Cũng bao
gồm các sản phẩm xông khói. Ví dụ:
chorizos (xúc xích lợn tẩm gia vị), các
sản phẩm dạng salami, salchichon,
tocino (xúc xích sống đã xử lý),
pepperoni và xúc xích xông khói.
08.3.1.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm đã tách xương bằng cơ
cầm và thịt thú xay nhỏ đã học hoặc đã được nghiền nhỏ có thể
qua chế biến được xử lý được xử lý hoặc được muối như mô tả
(bao gồm cả ướp muối) và trong nhóm 08.3.1.1, sau đó được sấy
làm khô không xử lý nhiệt khô hoặc có thể chỉ cần sấy khô. Việc
sấy khô có thể tiến hành trong không khí
nóng hoặc chân không. Các ví dụ bao
gồm: pasturmas, xúc xích khô, xúc xích
khô đã xử lý, thịt bò khô, xúc xích kiểu
Trung Quốc (bao gồm xúc xích lợn xông
khói hoặc được xử lý theo phương pháp
40
truyền thống) và sobrasada.
08.3.1.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Các sản phẩm lên men là dạng sản phẩm
cầm và thịt thú xay nhỏ ướp được chế biến dưới tác động của vi
lên men không qua xử lý khuẩn lactic với sự có mặt của muối.
nhiệt Một số dạng xúc xích có thể được lên
men.
08.3.2 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm các sản phẩm đã được nghiền
cầm và thịt thú xay nhỏ đã nhỏ, được nấu (bao gồm cả đã xử lý và
qua xử lý nhiệt nấu, hoặc đã sấy khô và nấu), đã xử lí
nhiệt (bao gồm cả tiệt trùng) và được
đóng hộp. Ví dụ: thịt bò xay nướng vỉ,
pate gan ngỗng (foie gras and pates), giò
thủ, thịt băm nhỏ, xử lý và nấu, thịt băm
nhỏ nấu với nước tương (tsukudani), thịt
bò đã nấu ngâm muối đóng hộp, thịt xay
nhuyễn đã xử lý nhiệt, pate thịt, thịt băm
dạng miếng đã làm chín, các sản phẩm
dạng salami đã nấu chín, chả thịt băm đã
nấu chín, saucises de strasbourg, xúc
xích ăn sáng, xúc xích Brown-and-serve
và terines (hỗn hợp thịt băm nhỏ đã nấu
chín).
08.3.3 Sản phẩm thịt, thịt gia Bao gồm các sản phẩm thịt xay hoặc đã
cầm và thịt thú xay nhỏ tách xương, chưa nấu, nấu sơ bộ hoặc đã
đông lạnh nấu chín, đã được đông lạnh. Các ví dụ
bao gồm: "hamburger patties" đông lạnh;
thịt gà bao bột hoặc tẩm bột mì đông
lạnh.
08.4 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, Các bao hay ống được chế biến từ
có thể ăn được (VD: vỏ collagen, xenluloza hoặc từ vật liệu tổng
bọc xúc xích) hợp loại dùng cho thực phẩm hay từ các
nguồn tự nhiên khác (ví dụ: ruột lợn
hoặc ruột cừu) được dùng để chứa hỗn
hợp xúc xích.
09.0 Thủy sản và sản phẩm Nhóm này được chia thành hai nhóm
41
thủy sản, bao gồm cả nhỏ là thủy sản tươi (mã nhóm 09.1) và
nhuyễn thể, giáp xác, da các sản phẩm thủy sản chế biến (từ mã
gai nhóm 09.2 đến 09.4). Nhóm này bao
gồm các động vật có xương sống thủy
sinh (cá và thú sống dưới nước (ví dụ cá
voi)), các động vật không xương sống
(ví dụ con sứa), động vật thân mềm (ví
dụ trai, ốc), giáp xác (ví dụ tôm, cua) và
loài da gai (ví dụ nhím biển, cầu gai).
Các sản phẩm thủy sản có thể được xử lý
lớp bên ngoài như mạ băng, tẩm gia vị
trước khi bán cho người tiêu dùng (ví dụ
như cá philê đông lạnh). Trong hệ thống
phân nhóm thực phẩm, điều này được
chú thích là "sử dụng lớp băng hoặc lớp
phủ ngoài (xử lý bề mặt)".
09.1 Thủy sản và sản phẩm Khái niệm "tươi" đề cập đến thủy sản và
thủy sản tươi, bao gồm cả các sản phẩm thuỷ sản chưa được xử lý
nhuyễn thể, giáp xác, da ngoại trừ việc cấp đông, bảo quản trong
gai nước đá hoặc đông lạnh khi đánh bắt
ngoài biển hoặc trên hồ hoặc trong các
môi trường nước khác nhằm ngăn cản sự
phân huỷ vả hư hỏng.
09.1.1 Cá tươi Bao gồm cá hồi (salmon và trout), cá
tuyết, thịt cá voi tươi... và trứng cá tươi.
09.1.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da Bao gồm tôm, trai, cua, tôm hùm, ốc...
gai tươi
09.2 Thủy sản và sản phẩm Nhóm này đề cập đến các sản phẩm thuỷ
thủy sản đã qua chế biến, sản được đông lạnh và có thể được nấu
bao gồm cả nhuyễn thể, tiếp, cũng như các sản phẩm ăn liền đã
giáp xác, da gai được nấu, xông khói, sấy khô, lên men
và được ướp muối.
09.2.1 Cá, cá phi lê và sản phẩm Cá tươi, bao gồm cả loại đã nấu sơ bộ,
thủy sản đông lạnh, bao được đông lạnh hoặc đông lạnh nhanh
gồm cả nhuyễn thể, giáp ngoài biển và trên đất liền để chế biến
42
xác, da gai tiếp theo. Ví dụ: trai, cá tuyết phile, cua,
cá (finfish), cá êphin, cá meluc, tôm
hùm, cá xay, tôm pandan và tôm, đông
lạnh hoặc đông sâu; trứng cá đông lạnh;
surimi đông lạnh và thịt cá voi đông
lạnh.
09.2.2 Cá, cá phi lê và sản phẩm Sản phẩm chưa được nấu, chế biến từ cá
thủy sản bao bột đông hoặc các phần của cá, được bao với
lạnh, bao gồm cả nhuyễn trứng và bột mì hoặc tẩm bột mì. Ví dụ:
thể, giáp xác, da gai tôm tẩm bột mì hoặc bao bột chưa nấu
chín đông lạnh; cá phile, cá cắt miếng và
cá chế biến hình que bao bột hoặc tẩm
bột mì đông lạnh hoặc đông lạnh nhanh
09.2.3 Sản phẩm thủy sản sốt Sản phẩm chưa được nấu, được chế biến
kem và xay nhỏ đông từ những miếng cá xay trong nước sốt
lạnh, bao gồm cả nhuyễn kem.
thể, giáp xác, da gai
09.2.4 Thủy sản và sản phẩm Bao gồm tất cả các sản phẩm đã nấu để
thủy sản rán và/hoặc nấu ăn liền như được mô tả trong các nhóm
chín, bao gồm cả nhuyễn nhỏ dưới đây
thể, giáp xác, da gai
09.2.4.1 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm hấp,
thủy sản đã nấu chín đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại
trừ chiên (xem mã nhóm 09.2.4.3). Cá có
thể còn nguyên con, một phần hoặc đã
được xay. Các ví dụ bao gồm: xúc xích
cá; các sản phẩm cá nấu chín đun sôi
trong nước tương (tsukudani); sản phẩm
surimi nấu chín (kamaboko); sản phẩm
kamaboko nấu chín có hương vị cua
(kanikama); trứng cá nấu; surimi nấu;
sản phẩm surimi được tạo hình dạng ống
đã nấu (chikuwa) và sản phẩm dạng nhão
từ cá và tôm nấu chín (sản phẩm tương
tự surimi). Các sản phẩm pate cá khác
(kiểu phương đông) thuộc mã nhóm
43
09.3.4.
09.2.4.2 Nhuyễn thể, giáp xác, da Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm hấp,
gai đã nấu chín đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại
trừ chiên (xem mã nhóm 09.2.4.3). Ví
dụ: các loại tôm Crangon crangon và
Crangon vulgaris nấu chín (tôm nâu;
tôm, sò và cua nấu chín).
09.2.4.3 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm ăn ngay được chế biến từ
thủy sản rán hoặc chiên, cá và các phần của cá, có hoặc không
bao gồm cả nhuyễn thể, bao bằng trứng và ruột bánh mì hoặc bột
giáp xác, da gai nhào, được chiên, nướng, rang hoặc
nướng nguyên thân, sau đó được đóng
gói hoặc đóng hộp, có hoặc không có
nước sốt hoặc dầu ăn. Ví dụ: surimi
chiên ăn ngay, calamari chiên và cua lột
chiên.
09.2.5 Thủy sản và sản phẩm Cá xông khói thường được chế biến từ
thủy sản hun khói, sấy cá tươi lạnh đông hoặc lạnh đông sâu, đã
khô, lên men hoặc ướp đựợc sấy khô trực tiếp hoặc sau khi đun
muối, bao gồm cả nhuyễn sôi, có hoặc không có muối, bằng cách
thể, giáp xác, da gai cho cá tiếp xúc với khói bốc ra từ mùn
cưa mới. Cá khô được chế biến bằng
cách cho cá phơi nắng hoặc sấy khô trực
tiếp hoặc sau khi đun sôi trong hệ thống
thiết bị đặc biệt; cá có thể được muối
trước khi sấy. Cá ướp muối là cá được
ướp muối hoặc ngâm trong dung dịch
muối. Quá trình chế biến này khác với
quá trình được mô tả trong nhóm 09.3 về
cá được ướp gia vị và ngâm tẩm. Cá ướp
muối xông khói là cá được chế biến bằng
cách muối và sau đó xông khói. Các ví
dụ bao gồm: cá trống, tôm và cá trích
(loại dày mình) muối; cá bống, mực
nang và mực ống xông khói; dăm bông
cá, các loài cá thuộc họ Cá tuyết
44
(Gadidae) sấy khô và muối; cá xay
nhuyễn và trứng cá xông khói hoặc
muối; cá than, cá trích (loại dày mình),
cá hồi đã xử lý và xông khói; các loài
thân mềm sấy khô, cá ngừ sấy khô
(katsuobushi) và cá khô đun sôi
(niboshi).
09.3 Thủy sản và sản phẩm Bao gồm các sản phẩm được xử lý bằng
thủy sản sơ chế, kể cả các phương pháp như tẩm ướp, ngâm
nhuyễn thể, giáp xác, da tẩm và nấu sơ bộ với thời gian sử dụng
gai có giới hạn.
09.3.1 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm tẩm ướp được chế biến
thủy sản, bao gồm cả bằng cách ngâm cá trong dấm hoặc rượu
nhuyễn thể, giáp xác, da vang, có hoặc không thêm muối và gia
gai, đã được ướp muối vị. Sản phẩm được đóng gói trong lọ
và/hoặc làm đông hoặc trong hộp và thời hạn sử dụng có
giới hạn. Các sản phẩm cá nấu đông có
thể được chế biến bằng cách làm nhuyễn
các sản phẩm cá rồi nấu hoặc hấp, bổ
sung dấm hoặc và rượu vang, muối và
các chất bảo quản, chất hóa rắn đối với
sản phẩm nấu đông. Ví dụ: "rollmops"
(một loại cá trích được tẩm ướp), cá
nhám nấu đông và món aspic từ cá.
09.3.2 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm ngâm dầm đôi khi cũng
thủy sản, bao gồm cả được xem là một loại sản phẩm tẩm ướp.
nhuyễn thể, giáp xác, da Ngâm dầm là việc xử lý cá với dung dịch
gai, đã được ngâm dầm muối và dấm hoặc rượu (ví dụ như rượu
và/hoặc ngâm nước muối vang). Các ví dụ bao gồm: các dạng sản
phẩm ngâm dầm khác nhau như cá ngâm
dầm koji (koji-zuke), cá ngâm bia rượu
(kasu-zuke), cá ngâm miso (miso-zuke),
cá dầm nước tương (shoyu-zuke) và cá
dầm dấm (su-zuke); thịt cá voi ngâm
dầm; cá trích và cá trích cơm ngâm dầm.
09.3.3 Sản phẩm thay thế cá hồi, Trứng cá thường được chế biến bằng
45
trứng cá muối và các sản cách rửa, muối và để cho chín đến khi có
phẩm trứng cá khác màu trong suốt. Trứng cá sau đó được
đóng trong lọ thủy tinh hoặc các vật
chứa khác thích hợp. Khái niệm "caviar"
chỉ đề cập đến trứng của các loài cá tầm
(ví dụ cá tầm trắng). Sản phẩm mô
phỏng caviar được làm từ trứng của các
loài cá biển và cá nước ngọt (ví dụ cá
tuyết và cá trích), được muối, tẩm gia vị,
nhuộm màu và có thể được xử lý với
chất bảo quản. Ví dụ: trứng cá hồi muối
(sujiko), trứng cá hồi muối và đã được
chế biến (ikura), trứng cá tuyết, trứng cá
tuyết muối (tarako) và trứng cá vây tròn.
Đôi khi trứng cá có thể được thanh
trùng. Trong trường hợp này, sản phẩm
thuộc nhóm 09.4, bởi vì sản phẩm đã
được bảo quản hoàn toàn. Các sản phẩm
trứng cá được đông lạnh, nấu chín hoặc
xông khói thì thuộc các nhóm tương ứng
09.2.1, 09.2.4.1 và 09.2.5; trứng cá tươi
thuộc mã nhóm 09.1.1.
09.3.4 Thủy sản và sản phẩm Ví dụ pate từ cá hoặc giáp xác và các sản
thủy sản được bảo quản sơ phẩm thủy sản truyền thống phương
bộ, bao gồm cả nhuyễn đông dạng nhuyễn. Sản phẩm thủy sản
thể, giáp xác, da gai (ví truyền thống phương đông dạng nhuyễn
dụ: sản phẩm cá dạng xay được chế biến từ cá tươi hoặc phần bã từ
nhuyễn), không bao gồm quá trình sản xuất nước mắm, được kết
các sản phẩm thuộc mã hợp với các thành phần khác như bột mì,
nhóm 09.3.1 - 09.3.3 cám, gạo hoặc đậu tương. Sản phẩm này
có thể được lên men tiếp theo. Pate cá
hoặc giáp xác nấu chín (sản phẩm tương
tự surimi) tương ứng thuộc mã nhóm
09.2.4.1 và 09.2.4.2.
09.4 Thủy sản và sản phẩm Các sản phẩm được kéo dài hạn sử dụng,
thủy sản lên men hoặc được chế biến bằng cách thanh trùng
đóng hộp, kể cả nhuyễn hoặc hấp và bao gói trong vật chứa kín
46
thể, giáp xác, da gai đóng khí có độ chân không để đảm bảo vô
hộp được bảo quản hoàn trùng. Các sản phẩm có thể được đóng
toàn hộp với chính nước lấy từ sản phẩm đó
hoặc được đóng hộp trong dầu ăn hoặc
nước sốt được bổ sung. Nhóm này không
bao gồm các sản phẩm nấu chín kĩ (xem
mã nhóm 09.2.4). Ví dụ: cá ngừ, trai,
cua, trứng cá và cá trích đóng hộp; viên
chả cá (gefilte fish ball) và surimi (đã
thanh trùng nhiệt).
10.0 Trứng và sản phẩm trứng Bao gồm trứng tươi còn nguyên vỏ ( mã
nhóm 10.1), các sản phẩm thay thế trứng
tươi (mã nhóm 10.2) và các sản phẩm từ
trứng khác (mã nhóm 10.3 và 10.4).
10.1 Trứng tươi Trứng nguyên vỏ, không chứa các phụ
gia. Tuy nhiên các chất tạo màu có thể
được sử dụng để trang trí, nhuộm hoăc
đóng dấu lên bề mặt ngoài của vỏ trứng.
Trong Hệ thống phân nhóm thực phẩm,
phần ghi chú "dùng để trang trí, đóng
dấu, ghi kí hiệu hoặc ghi nhãn sản phẩm
(xử lý bề mặt)" bao hàm thao tác này.
10.2 Sản phẩm trứng Các sản phẩm này có thể được sử dụng
để thay thế trứng tươi trong thực đơn
hoặc dùng như một loại thực phẩm (ví
dụ như món trứng ôplêt). Các sản phẩm
có thể được chế biến từ trứng tươi bằng
cách (i) trộn và tinh chế trứng nguyên
quả, hoặc (ii) tách riêng lòng trắng trứng
và lòng đỏ trứng sau đó trộn và tinh chế
mỗi phần đó. Trứng nguyên quả, lòng
trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế sau đó
được chế biến tiếp theo để có được các
sản phẩm trứng sấy khô, đông lạnh hoặc
dạng lỏng như mô tả dưới đây
47
10.2.1 Sản phẩm trứng dạng lỏng Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng
đỏ đã tinh chế được thanh trùng và bảo
quản bằng phương pháp hóa học (ví dụ
như thêm muối).
10.2.2 Sản phẩm trứng đông lạnh Trứng nguyên quà, lòng trắng hoặc lòng
đỏ đã tinh chế được thanh trùng và đông
lạnh.
10.2.3 Sản phẩm trứng sấy khô Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng
và/hoặc đông khô đỏ đã tinh chế được loại bỏ đường sau
đó thanh trùng và sấy khô.
10.3 Trứng bảo quản, bao gồm Bao gồm các sản phẩm được bảo quản
cả trứng ngâm trong kiềm, truyền thống kiểu phương đông, như
ngâm trong muối và đóng trứng vịt muối (Hueidan), trứng muối tro
hộp nhiều năm (pidan).
10.4 Đồ ăn tráng miệng từ Bao gồm các sản phẩm ăn liền và các
trứng (ví dụ: món sữa sản phẩm được chế biến từ hỗn hợp khô.
trứng) Các ví dụ bao gồm bánh flan và bánh
trứng. Cũng bao gồm nhân trứng sữa
dùng cho các loại bánh nướng (ví dụ
bánh có nhân).
11.0 Đường, bao gồm cả mật Bao gồm các sản phẩm đường tiêu chuẩn
ong hóa (mã nhóm 11.1), chưa tiêu chuẩn
hóa (ví dụ mã nhóm 11.2, 11.3, 11.4 và
11.6) và chất ngọt tự nhiên (mã nhóm
11.5 Mật ong).
11.1 Đường thô và đường tinh Các chất tạo ngọt có dinh dưỡng như
luyện sacaroza đã tinh chế một phần hoặc hoàn
toàn (được chế biến từ củ cải đường và
mía đường), glucoza (được chế biến từ
tinh bột) hoặc fructoza, thuộc các phân
nhóm từ 11.1.1 đến 11.1.5.
11.1.1 Đường trắng, dextroza Đường trắng là sacaroza được tinh sạch
khan, dextroza và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn
99,7oZ. Dextroza khan là D-glucoza
48
monohydrat, fructoza được tinh sạch và kết tinh không chứa
nước các tinh thể nước. Dextroza ngậm
một phân tử nước là D-glucoza được kết
tinh và chứa một phân tử nước. Fructoza
là D-fructoza được tinh sạch và kết tinh.
11.1.2 Đường bột, dextroza bột Đường bột (đường bụi) là đường trắng
được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc
không bổ sung chất chống đông vón.
Dextroza bột là dextroza khan hoặc
dextroza ngậm một phân tử nước, hoặc
hỗn hợp của chúng, được nghiền rất nhỏ,
có bổ sung hoặc không bổ sung chất
chống đông vón.
11.1.3 Đường trắng mịn, đường Đường trắng mịn là đường còn ẩm được
nâu mịn, siro glucoza, siro nghiền nhỏ, tinh sạch, có màu trắng.
glucoza đã được làm khô, Đường nâu mịn là đường còn ẩm được
đường mía thô nghiền nhỏ, tinh sạch, màu nâu sáng đến
màu nâu sẫm. Siro glucoza là dung dịch
dạng lỏng của các sacarit có dinh dưỡng
thu được từ tinh bột và/hoặc inulin đã
tinh sạch và cô đặc. Siro glucoza khô là
siro glucoza đã loại bỏ một phần nước.
Đường mía thô là sacaroza đã làm sạch
một phần được kết tinh từ nước mía đã
làm sạch một phần mà không cần quá
trình tinh sạch tiếp theo.
11.1.3.1 Siro glucoza khô dùng để Siro glucoza khô, như mô tả trong
sản xuất kẹo 11.1.3, được dùng để sản xuất các sản
phẩm kẹo (nhóm 05.2, ví dụ như kẹo
cứng hoặc kẹo mềm).
11.1.3.2 Siro glucoza dùng để sản Siro glucoza, như mô tả trong 11.1.3,
xuất kẹo được dùng để sản xuất các sản phẩm kẹo
(nhóm 05.2, ví dụ như kẹo cứng hoặc
kẹo mềm).
49
11.1.4 Lactoza Thành phần tự nhiên của sữa thông
thường, thu được khi tách khỏi whey.
Sản phẩm có thể ở dạng khan hoặc chứa
một phân tử nước kết tinh, hoặc là hỗn
hợp của cả hai dạng trên.
11.1.5 Đường trắng nghiền Tinh thể đường sacaroza được tinh sạch
và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn
99,5oZ.
11.2 Đường nâu, không bao Bao gồm các loại đường đã vón cục,
gồm các sản phẩm thực dạng hạt to, màu vàng hoặc nâu như
phẩm thuộc mã nhóm đường demerara.
11.1.3
11.3 Dung dịch đường, siro Bao gồm các sản phẩm phụ của quá trình
đường và đường nghịch tinh luyện đường (ví dụ như mật đường
đảo, bao gồm cả đường hay rỉ mật) đường nghịch đảo (đường
mật và rỉ mật, không bao nghịch chuyển) (hỗn hợp đẳng mol của
gồm sản phẩm thuộc glucoza và fructoza được chế biến từ quá
nhóm thực phẩm 11.1.3 trình thuỷ phân sacaroza) và các chất tạo
ngọt khác như siro ngô chứa hàm lượng
cao fructoza, siro inulin chứa hàm lượng
cao fructoza và đường ngô.
11.4 Đường và siro khác (VD: Bao gồm tất cả các dạng siro thông
xyloza, siro từ cây thích, thường (ví dụ siro từ cây thích), các loại
đường dùng phủ bánh) siro dùng cho bánh nướng và kem (ví dụ
siro caramel, siro có tạo hương) và các
sản phẩm đường dùng để trang trí trên
bánh (ví dụ như tinh thể đường được tạo
màu dùng cho bánh cookie).
11.5 Mật ong Mật ong là chất ngọt tự nhiên được được
sản xuất bởi ong mật, từ mật hoa hoặc
lấy dịch tiết ra từ cây. Ong lấy mật hoa
hoặc lấy dịch tiết ra từ cây, sau đó
chuyển hóa chúng bằng cách kết hợp với
các chất đặc biệt trong cơ thể, tích luỹ,
khử nước, lưu giữ và để trong tổ ong cho
50
đến chín và ngấu. Ví dụ: mật ong bao
gồm mật ong từ hoa rừng và mật ong từ
cỏ ba lá.
11.6 Chất tạo ngọt, bao gồm cả Bao gồm các sản phẩm tạo ngọt có độ
chất tạo ngọt đậm đặc ngọt cao (ví dụ như kali acesulfam)
và/hoặc chứa polyol (ví dụ sorbitol) mà
có thể chứa các phụ gia khác và/hoặc các
thành phần có dinh dưỡng như
cacbohydrat. Các sản phẩm này có thể
được bán cho người tiêu dùng ở dạng
bột, dạng rắn (ví dụ như viên hoặc cục)
hoặc dạng lỏng.
12.0 Muối, gia vị, súp, nước Bao gồm các chất bổ sung vào thực
chấm, sa lát và các sản phẩm để làm tăng hương vị (mã nhóm
phẩm protein 12.1 Muối và các chất thay thế muối;
12.2 Thảo mộc, gia vị (như gia vị cho mì
ăn liền); 12.3 Dấm; 12.4 Mù tạt)), một số
thực phẩm chế biến (như mã nhóm 12.5
Súp và canh; 12.6 Nước sốt và sản phẩm
tương tự; 12.7 Salad (ví dụ salad
macaroni, salad khoai tây) và sản phẩm
dạng phết dùng cho sandwich, không
bao gồm các sản phẩm dạng phết từ
cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và
05.1.3)) và các sản phẩm có thành phần
chính là protein của đậu tương hoặc
nguồn khác (ví dụ sữa, ngũ cốc, rau)
(12.9 Gia vị từ đậu tương; 12.10 Sản
phẩm protein không có nguồn gốc từ đậu
tương).
12.1 Muối và các sản phẩm Bao gồm muối (mã nhóm 12.1.1) và các
tương tự sản phẩm thay thế muối (mã nhóm
12.1.2) được dùng làm gia vị trong thực
phẩm.
12.1.1 Muối Chứa chủ yếu natri clorua dùng cho thực
phẩm. Bao gồm muối ăn thông thường,
51
muối iot và muối flo iot, muối kết tinh.
12.1.2 Sản phẩm tương tự muối Các chất thay thế muối là gia vị đã được
giảm hàm lượng natri nhằm sử dụng
trong thực phẩm thay thế muối.
12.2 Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị Nhóm này mô tả các sản phẩm dùng để
(VD: gia vị dùng cho mì tăng cường mùi vị cho thực phẩm.
ăn liền)
12.2.1 Thảo mộc và gia vị Thảo mộc và gia vị thường có nguồn gốc
thực vật, có thể được làm khô, có thể
được nghiền hoặc để nguyên. Các ví dụ
về thảo mộc gồm húng quế, húng
oregano và húng tây. Các ví dụ về gia vị
(spice) gồm nghệ và hạt carum. Gia vị
(spice) cũng có thể có trong các hỗn hợp
dạng bột hoặc dạng nhuyễn. Các ví dụ về
hỗn hợp gia vị bao gồm ớt gia vị, tương
ớt, cari nhuyễn, nước cốt cari và các hỗn
hợp dạng khô để ướp lên bề mặt thịt
hoặc cá.
12.2.2 Đồ gia vị Bao gồm các loại gia vị để làm mềm thịt,
hỗn hợp muối và hành, hỗn hợp muối và
tỏi, hỗn hợp gia vị kiểu phương Đông
(dashi), gia vị rắc lên cơm (furikake), gia
vị dùng cho các loại sợi. Khái niệm "gia
vị" được dùng trong nhóm này không
bao gồm gia vị dạng nước sốt (ví dụ:
tương cà chua, mayonnaise, mù tạt) hoặc
"relish".
12.3 Dấm Chất lỏng được chế biến từ việc lên men
rượu từ các nguyên liệu thích hợp (ví dụ:
rượu vang, rượu táo). Ví dụ: dấm táo,
dấm từ rượu vang, dấm từ malt, dấm từ
rượu mạnh, dấm từ ngũ cốc, dấm từ nho
khô và dấm từ trái cây.
52
12.4 Mù tạt Nước sốt làm gia vị được chế biến từ hạt
mù tạt nghiền, thường được tách béo,
được trộn với nước, dấm, muối, dầu ăn,
các gia vị khác và sau đó tinh chế, thành
hỗn hợp dạng sệt. Ví dụ: mù tạt Dijon và
mù tạt cay (được chế biến từ hạt và vỏ
hạt).
12.5 Viên xúp và nước thịt Bao gồm các loại súp và hỗn hợp, dùng
để ăn ngay. Các sản phẩm cuối cùng có
thể chứa nước (ví dụ: nước cốt thịt) hoặc
chứa sữa (ví dụ: "chowder").
12.5.1 Viên xúp và nước thịt ăn Các sản phẩm chứa nước hoặc chứa sữa,
liền, kể cả loại đóng hộp, gồm có canh rau, canh thịt hoặc canh cá,
đóng chai và đông lạnh có hoặc không có các thành phần khác
(ví dụ: như rau, thịt, mì sợi). Ví dụ: nước
canh thịt, nước luộc thịt, nước cốt thịt,
súp từ nước và từ cream, "chowder" và
súp hải sản.
12.5.2 Hỗn hợp viên xúp và nước Súp đặc cần được hoàn nguyên bằng
thịt nước và/hoặc sữa, có hoặc không bổ
sung các thành phần tùy chọn (ví dụ như
rau, thịt, mì sợi). Ví dụ: bột hoặc viên từ
nước canh thịt, súp đặc hoặc súp dạng
bột (ví dụ như "mentsuyu") bột hoặc viên
từ nước hầm xương.
12.6 Nước chấm và các sản Bao gồm các loại nước sốt, nước thịt và
phẩm tương tự nước bột nêm dùng ngay và các loại hỗn
hợp cần hoàn nguyên trước khi sử dụng.
Các sản phẩm dùng ngay được chia
thành hai phân nhóm là sản phẩm được
nhũ hóa (mã nhóm 12.6.1) và không
được nhũ hóa (mã nhóm 12.6.2), trong
khi phân nhóm hỗn hợp (mã nhóm
12.6.3) bao gồm các hỗn hợp nước sốt đã
nhũ hóa và không nhũ hóa.
53
12.6.1 Nước chấm, nước sốt Nước sốt, nước thịt và nước bột nêm
dạng nhũ tương (VD: chứa ít nhất là một phần nhũ tương dầu
nước sốt mayonnaise, trong nước hoặc chất béo trong nước. Ví
nước sốt salát) dụ: sốt dùng cho salad (ví dụ như kiểu
Pháp, Italia, Hy Lạp), sản phẩm dạng
phết từ chất béo dùng cho bánh
sandwich (ví dụ mayonnaise chứa mù
tạt), cream dùng cho salad ("salad
cream"), nước sốt béo ("fatty sauce") và
sốt kem hành tây.
12.6.2 Nước chấm không ở dạng Bao gồm nước sốt, nước sốt từ thịt và
nhũ tương (VD: tương cà nước bột nêm từ nước, từ nước cốt dừa,
chua, tương ớt, sốt kem, từ sữa. Ví dụ: nước sốt dùng cho thịt
nước sốt từ thịt) nướng ("barbecue sauce"), nước sốt cà
chua, nước sốt phomat ("cheese sauce"),
nước sốt Worcestershire, nước sốt
Worcestershire đặc kiểu phương đông
("tonkatsu sauce"), tương ớt, nước sốt
ngọt và chua ("sweet and sour dipping
sauce"), nước sốt trắng từ cream [nước
sốt chứa chủ yếu sữa hoặc cream, có
thêm một ít chất béo (ví dụ: bơ) và bột,
có hoặc không bổ sung gia vị].
12.6.3 Hỗn hợp nước chấm và Sản phẩm cô đặc, thường có dạng bột,
nước sốt được trộn với nước, sữa, dầu ăn hoặc
chất lỏng khác để tạo sản phẩm nước sốt
hay nước chấm. Ví dụ: các hỗn hợp từ
nước sốt phomat, nước sốt hollandaise
và nước chấm salad (ví dụ: nước chấm
kiểu Italia hoặc "ranch dressing").
12.6.4 Nước chấm trong (VD: Bao gồm các loại nước chấm trong,
nước mắm) loãng, không nhũ hóa, có thể làm từ
nước. Các loại nước chấm này có thể
được dùng như gia vị hoặc thành phần
nguyên liệu hơn là dùng trực tiếp (ví dụ
dùng cho thịt bò nướng). Ví dụ: nước sốt
54
sò điệp và nước mắm Thái (“nam pla”).
12.7 Salad (salad mì ống, sa lát Bao gồm các sản phẩm salad chế biến,
khoai tây) và sản phẩm sản phẩm dạng phết từ sữa dùng cho
dạng phết bánh sandwich, bánh sandwich, sản phẩm dạng phết
không bao gồm các sản tương tự mayonnaise chưa chuẩn hóa
phẩm dạng phết từ cacao dùng cho bánh sandwich và nước bột
và hạnh nhân thuộc mã nêm dùng cho món salad trộn (salad cải
nhóm thực phẩm 04.2.2.5 bắp).
và 05.1.3
12.8 Men và các sản phẩm Bao gồm nấm men dùng làm bánh mì và
tương tự bột nở được sử dụng trong sản xuất bánh
nướng. Kể cà các sản phẩm "koji" kiểu
phương đông (gạo hoặc lúa mạch được
malt hóa với A. oryzae để tạo enzym)
dùng trong sản xuất đồ uống có cồn.
12.9 Gia vị từ đậu tương Bao gồm các sản phẩm được chế biến từ
đậu tương và các thành phần khác, được
dùng làm gia vị, chẳng hạn như đậu
tương lên men dạng nhuyễn và nước
tương.
12.9.1 Sản phẩm dạng nhuyễn từ Các sản phẩm được chế biến từ đậu
đậu tương lên men (VD: tương, muối, nước và các thành phần
miso) khác, sử dụng quá trình lên men. Sản
phẩm bao gồm "dou jiang" (Trung
Quốc), "doenjang" (Hàn Quốc) hoặc
"miso" (Nhật Bản), là những sản phẩm
có thể được sử dụng để chế biến nước
súp hoặc nước bột nêm, hoặc dùng làm
gia vị.
12.9.2 Nước tương Gia vị dạng lỏng chứa đậu tương lên
men, đậu tương không lên men (ví dụ:
thuỷ phân) hoặc sản phẩm thủy phân
protein thực vật.
12.9.2.1 Nước tương lên men Dạng nước sốt trong, không nhũ hóa,
55
được chế biến bằng cách cho lên men
đậu tương, ngũ cốc, muối và nước.
12.9.2.2 Nước tương không lên Nước tương không lên men, còn gọi là
men nước tương không ủ men, có thể được
chế biến từ protein thực vật giống như
đậu tương đã tách béo được thuỷ phân
bằng acid (ví dụ như acid hydrochloric),
được trung hoà (ví dụ bằng natri
cacbonat) và được tinh lọc.
12.9.2.3 Các loại nước tương khác Dạng nước tương không nhũ hóa chế
biến từ nước tương lên men và/hoặc
nước tương không lên men, có hoặc
không có đường, có hoặc không có quá
trình caramel hóa.
12.10 Sản phẩm protein không Bao gồm các sản phẩm như protein sữa,
phải từ đậu tương protein ngũ cốc và protein thực vật mô
phỏng hoặc thay thế các sản phẩm như
thịt, cá hoặc sữa. Các ví dụ bao gồm: sản
phẩm protein thực vật mô phỏng, "fu"
(hỗn hợp của gluten (protein thực vật)
với bột dạng thô hoặc được sấy khô
(nướng), được sử dụng như một thành
phần nguyên liệu, ví dụ trong súp miso)
và sản phẩm mô phỏng thịt và cá chứa
protein.
13.0 Thực phẩm với mục đích Bao gồm các loại thực phẩm được chế
dinh dưỡng đặc biệt biến đặc biệt hoặc thực phẩm theo công
thức để đáp ứng các yêu cầu ăn đặc biệt
tuỳ theo thể trạng hoặc tình trạng sinh lý
và/hoặc tình trạng bệnh lý, rối loạn chức
năng. Thành phần của các loại thực
phẩm này về bản chất hoàn toàn khác
với các thực phẩm thông thường. Các
thực phẩm ăn kiêng ngoài nhóm 13.0 thì
được đưa vào trong các nhóm khác
56
tương ứng.
13.1 Sản phẩm dinh dưỡng Thức ăn dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
công thức cho trẻ đến 12 theo định nghĩa trong các phân nhóm
tháng tuổi, sản phẩm dinh 13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3.
dưỡng công thức với mục
đích ăn bổ sung cho trẻ từ
6-36 tháng tuổi và sản
phẩm dinh dưỡng công
thức với mục đích y tế đặc
biệt cho trẻ đến 12 tháng
tuổi
13.1.1 Sản phẩm dinh dưỡng Sản phẩm tương tự sữa mẹ dùng cho trẻ
công thức dành cho trẻ sơ sinh (không quá 12 tháng tuổi) được
đến 12 tháng tuổi chế biến theo công thức đặc biệt để cung
cấp nguồn dinh dưỡng cơ bản trong
những tháng đầu đời của trẻ cho đến khi
trẻ sử dụng được các loại thức ăn bổ
sung thích hợp. Sản phẩm có dạng lỏng,
sử dụng ngay hoặc được hoàn nguyên từ
sản phẩm dạng bột. Các sản phẩm, ngoài
các sản phẩm thuộc nhóm 13.1.3, có thể
là protein thuỷ phân và/hoặc từ amino
acid hoặc từ sữa.
13.1.2 Sản phẩm dinh dưỡng Thức ăn dùng để bổ sung dưới dạng lỏng
công thức với mục đích ăn dùng cho trẻ sơ sinh (ít nhất 6 tháng
bổ sung cho trẻ từ 6 đến tuổi) và trẻ nhỏ (từ 1 năm tuổi đến 3 năm
36 tháng tuổi tuổi). Sản phẩm có thể ăn ngay hoặc
được hoàn nguyên từ sản phẩm dạng bột.
Các sản phẩm, ngoài các sản phẩm thuộc
nhóm 13.1.3, có thể là protein thuỷ phân
từ đậu nành và/hoặc từ amino acid hoặc
từ sữa.
13.1.3 Sản phẩm dinh dưỡng Thực phẩm dùng cho mục đích ăn uống
công thức với mục đích y đặc biệt được chế biến theo công thức
tế đặc biệt cho trẻ đến 12 đặc biệt trong quản lý chế độ ăn của trẻ
sơ sinh và có thể chỉ sử dụng dưới sự
57
tháng tuổi giám sát của nhân viên y tế. Thực phẩm
này dành riêng hoặc cho ăn một phần đối
với trẻ sơ sinh bị hạn chế hoặc bị tổn
thương năng lực tiếp nhận, tiêu hóa, hấp
thụ hoặc chuyển hóa các sản phẩm theo
công thức thông thường dành cho trẻ sơ
sinh hoặc các chất dinh dưỡng có chứa
trong các sản phẩm đó, hoặc dùng cho
trẻ sơ sinh có yêu cầu dinh dưỡng đặc
biệt khác do bệnh lý mà việc quản lý chế
độ ăn không thể đạt được khi điều chỉnh
chế độ ăn thông thường, bằng các thực
phẩm khác dùng với chế độ ăn đặc biệt,
hoặc bằng cách kết hợp cả hai phương
pháp đó.
13.2 Thực phẩm bổ sung cho Sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh từ 6 tháng
trẻ đến 36 tháng tuổi tuổi trở lên và để quá trình thích nghi
chuyển tiếp của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ đối
với thực phẩm thông thường. Các sản
phẩm có thể dùng ngay hoặc được hoàn
nguyên nếu sản phẩm ở dạng bột, sử
dụng nước, sữa hoặc chất lỏng thích hợp
khác. Các thực phẩm này không bao
gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm
13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3. Ví dụ: thực
phẩm dùng cho trẻ sơ sinh chứa ngũ cốc,
trái cây, rau và thịt, thực phẩm cho trẻ
trong giai đoạn tập đi và thực phẩm cho
trẻ lớn tuổi hơn; bột lactea, bánh quy và
bánh quy dùng cho trẻ em.
13.3 Thực phẩm ăn kiêng với Thực phẩm dùng cho mục đích ăn kiêng
mục đích y tế đặc biệt, đặc biệt được chế biến theo công thức
không bao gồm sản phẩm đặc biệt và được dùng cho việc quản lý
thuộc nhóm thực phẩm chế độ ăn của người bệnh và chỉ có thể
13.1 được dùng dưới sự giám sát của nhân
viên y tế. Các thực phẩm này dành riêng
hoặc dùng một phần cho người bệnh bị
58
hạn chế hoặc bị tổn thương năng lực tiếp
nhận, tiêu hóa, hấp thụ hoặc chuyển hóa
các thực phẩm thông thường hoặc các
chất dinh dưỡng nhất định có chứa trong
các sản phẩm đó, hoặc những người có
yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt do bệnh lý
mà việc quản lý chế độ ăn không thể đạt
được khi điều chỉnh chế độ ăn thông
thường, bằng các thực phẩm khác dùng
với chế độ ăn đặc biệt, hoặc bằng cách
kết hợp cả hai phương pháp.
13.4 Thực phẩm ăn kiêng để Thực phẩm theo công thức sử dụng ngay
giảm cân hoặc được chế biến theo hướng dẫn sử
dụng sản phẩm thì thay thế hoàn toàn
hoặc một phần cho chế độ ăn hàng ngày.
Bao gồm các sản phẩm giảm năng lượng
như có hàm lượng đường và/hoặc chất
béo thấp, không chứa đường hoặc chất
béo hoặc có chứa các sản phẩm thay thế
đường và/hoặc chất béo.
13.5 Thực phẩm ăn kiêng khác Các sản phẩm có hàm lượng dinh dưỡng
(ví dụ: thực phẩm bổ sung cao, dạng lỏng hoặc dạng rắn (ví dụ như
cho chế độ ăn kiêng), protein dạng thỏi), được sử dụng như
không bao gồm các sản một phần của chế độ ăn cân bằng nhằm
phẩm thuộc mã nhóm từ cung cấp dinh dưỡng bổ sung. Các sản
13.1-13.4 và 13.6 phẩm này không dùng để sử dụng cho
các mục đích giảm cân hoặc dùng như
một phần của chế độ điều trị y khoa.
13.6 Sản phẩm bổ sung vitamin Bao gồm các sản phẩm bổ sung vitamin
và khoáng chất và khoáng chất ở dạng chế biến như viên
nang, viên nén, bột, dung dịch... và được
phân liều (để sử dụng) thành các đơn vị
liều nhỏ.
14.0 Đồ uống, không bao gồm Nhóm này được chia thành các phân
đồ uống từ sữa nhóm đồ uống không cồn (mã nhóm
14.1) và đồ uống có cồn (mã nhóm 14.2)
59
Đồ uống từ sữa thuộc phân nhóm 01.1.4.
14.1 Đồ uống không cồn Nhóm này bao gồm các loại nước uống
và nước uống cacbonat hóa (mã nhóm
14.1.1), nước ép rau quả (mã nhóm
14.1.2), nectar rau quả (mã nhóm
14.1.3), đồ uống từ nước có hương vị và
cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa
(mã nhóm 14.1.4) và đồ uống từ nước
("water-based brewed") hoặc đồ uống
pha với nước như cà phê và chè (mã
nhóm 14.1.5).
14.1.1 Nước Bao gồm nước khoáng thiên nhiên (mã
nhóm 14.1.1.1) và các loại nước đóng
chai khác (mã nhóm 14.1.1.2), mỗi loại
có thể cacbonat hóa hoặc không
cacbonat hóa.
14.1.1.1 Nước khoáng thiên nhiên Nước được lấy trực tiếp tại nguồn và
và nước suối được đóng chai gần với nguồn, được đặc
trưng bởi sự có mặt của các muối khoáng
nhất định với tỉ lệ tương đối và các
nguyên tố vết hoặc các thành phần khác.
Nước khoáng thiên nhiên có thể
cacbonat hóa tự nhiên (với carbon
dioxyd từ chính nguồn), cacbonat hóa
(được bổ sung carbon dioxyd có nguồn
gốc khác), được khử cacbonat (lượng
cacbonat ít hơn lượng có trong nguồn do
đó không có carbon dioxyd thoát ra
trong các điều kiện nhiệt độ và áp suất
tiêu chuẩn), hoặc được tăng cường (với
carbon dioxyd từ nguồn) và không
cacbonat hóa (không chứa carbon dioxyd
tự do).
14.1.1.2 Nước suối và nước sođa Bao gồm nước ngoài nước từ các nguồn
tự nhiên, có thể cacbonat hóa bằng cách
bổ sung cacbon dioxit và có thể chế biến
60
bằng cách lọc, khử trùng hoặc các biện
pháp thích hợp khác. Các loại nước này
có thể chứa các muối khoáng bổ sung.
Nước cacbonat hóa và không cacbonat
hóa có tạo hương thì thuộc nhóm 14.1.4.
Ví dụ như nước uống, nước đóng chai có
hoặc không bổ sung chất khoáng, nước
tinh khiết, nước seltzer, soda và nước có
ga.
14.1.2 Nước ép rau, quả Nhóm này áp dụng đối với nước ép rau
quả. Các đồ uống từ nước ép rau quả
thuộc mã nhóm 14.1.4.2. Các hỗn hợp
nước ép rau với nước ép quả được phân
loại riêng theo thành phần (ví dụ nước ép
quả (mã nhóm 14.1.2.1) và nước ép rau
(mã nhóm 14.1.2.3)).
14.1.2.1 Nước ép quả Nước quả là chất lỏng không lên men
nhưng có thể lên men được, thu được từ
phần ăn được của quả gần chín và quả
tươi còn lành lặn hoặc từ quả được duy
trì tình trạng lành lặn bằng các biện pháp
thích hợp. Nước quả được chuẩn bị bằng
các quá trình thích hợp để duy trì các đặc
tính vật lý, hóa học, cảm quan và dinh
dưỡng thiết yếu của nước quả như
nguyên liệu ban đầu. Nước quả có thể ở
dạng đục hoặc trong, có thể được hoàn
lại các chất tạo hương và các thành phần
tạo hương dễ bay hơi (để đạt được mức
như trong quả cùng loại), tất cả phải thu
được bằng các biện pháp vật lý thích
hợp. Có thể bổ sung thịt quả và các tế
bào thu được bằng các biện pháp vật lý
thích hợp từ cùng loại quả. Nước quả
đơn thu được từ một loại quả. Nước quả
hỗn hợp thu được từ hỗn hợp hai hoặc
nhiều loại nước quả hoặc nước quả và
61
puree, từ các loại quả khác nhau. Nước
quả có thể thu được, chẳng hạn được ép
trực tiếp bằng các quá trình chiết cơ học,
bằng cách hoàn nguyên nước quả đã cô
đặc (mã nhóm 14.1.2.3) cùng với nước,
hoặc bằng chiết với nước từ quả nguyên
(ví dụ nước mận từ quả mận khô), trong
một số tình huống cụ thể. Ví dụ: nước
cam, nước táo, nước quả lí đen, nước
chanh, nước cam-xoài và nước dừa.
14.1.2.2 Nước ép rau, củ Nước rau là sản phẩm dạng lỏng không
lên men nhưng có thể lên men được, để
dùng trực tiếp, thu được bằng cách ép cơ
học, nghiền thô, nghiền kỹ và/hoặc sàng
từ một hoặc nhiều loại rau tươi còn lành
lặn hoặc từ rau được bảo quản duy nhất
các biện pháp vật Iý. Nước rau có thể
trong, đục hoặc chứa các phần thịt từ
rau. Nước rau có thể được cô đặc và
hoàn nguyên cùng với nước. Các sản
phẩm nước rau có thể chứa một loại rau
(ví dụ: cà rốt) hoặc chứa hỗn hợp các
loại rau (ví dụ: cà rốt và cần tây).
14.1.2.3 Nước ép quả cô đặc Nước ép quả cô đặc là sản phẩm phù hợp
với định nghĩa được nêu trong mã nhóm
14.1.2.1. Sản phẩm được chế biến bằng
cách tách một lượng nước bằng biện
pháp vật lý ra khỏi nước quả để tăng độ
Brix đến mức lớn hơn ít nhất 50% so với
mức được thiết lập đối với nước quả
được hoàn nguyên từ chính loại quả đó.
Trong sản xuất nước quả mà phải cô đặc,
các quá trình thích hợp được sử dụng và
có thể được kết hợp với sự khuếch tán
đồng thời thịt quả hoặc tế bào thịt quả
với nước, cung cấp chất khô hoà tan từ
quả có thể chiết bằng nước được thêm
62
vào trên dây chuyền vào nước quả ban
đầu, trước khi tiến hành cô đặc. Nước
quả cô đặc có thể được phục hồi các chất
tạo hương và các thành phần tạo hương
có thể bay hơi (đến mức thông thường
như đối với quả cùng loại), tất cả phải
thu được từ các biện pháp vật lý thích
hợp và tất cả phải thu được từ cùng một
loại quả. Thịt quả và các tế bào thu được
từ các biện pháp vật lý thích hợp có thể
được thêm vào. Sản phẩm dạng lỏng,
dạng siro và dạng đông lạnh được chế
biến bằng cách thêm nước để dùng ngay.
Ví dụ: nước ép cam cô đặc đông lạnh,
nước ép chanh cô đặc.
14.1.2.4 Nước ép rau, củ cô đặc Được chế biến bằng cách loại nước ra
khỏi nước rau bằng biện pháp vật lý. Sản
phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng đông
lạnh dùng để chế biến nước rau dùng
ngay bằng cách thêm nước. Nhóm này
bao gồm cả nước cà rốt cô đặc.
14.1.3 Necta rau, quả Nectar rau quả là đồ uống được chế biến
từ puree rau quả, nước rau quả hoặc
nước rau quả cô đặc hoặc hỗn hợp với
nước và đường, mật ong, siro và/hoặc
các chất tạo ngọt. Hỗn hợp nectar rau
quả được công bố theo các thành phần
của chúng (nghĩa là nectar quả (mã
nhóm 14.1.3.1) và nectar rau (mã nhóm
14.1.3.2)).
14.1.3.1 Necta quả Nectar quả là sản phẩm không lên men
nhưng có thể lên men được, thu được
bằng cách thêm nước, có hoặc không bổ
sung đường, mật ong, siro và/hoặc các
chất tạo ngọt vào nước quả, nước quả cô
đặc, puree quả hoặc puree quả cô đặc,
63
hoặc hỗn hợp của các sản phẩm nêu trên.
Có thể bổ sung các chất tạo hương, các
thành phần tạo hương dễ bay hơi, thịt
quả và tế bào, tất cả chúng phải được lấy
từ cùng một loại quả và thu được từ các
biện pháp vật lý thích hợp. Các sản phẩm
có thể chứa một loại quả hoặc hỗn hợp
quả. Ví dụ: nectar lê và nectar đào.
14.1.3.2 Necta rau, củ Sản phẩm thu được bằng cách thêm
nước, có hoặc không bổ sung đường,
mật ong, siro và/hoặc các chất tạo ngọt
vào nước rau hoặc nước rau cô đặc, hoặc
hỗn hợp của chúng. Nectar rau có thể
chứa một loại rau hoặc hỗn hợp các loại
rau.
14.1.3.3 Necta quả cô đặc Được chế biến bằng cách loại nước ra
khỏi nectar quả hoặc nguyên liệu làm
nectar quả bằng cách biện pháp vật lý.
Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng
đông lạnh dùng để chế biến nectar sử
dụng ngay bằng cách thêm nước. Ví dụ:
nectar lê cô đặc và nectar đào cô đặc.
14.1.3.4 Necta rau, củ cô đặc Được chế biến bằng cách loại nước ra
khỏi nectar rau bằng các biện pháp vật
lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và
dạng đông lạnh dùng để chế biến nectar
sử dụng ngay bằng cách thêm nước.
14.1.4 Đồ uống hương liệu, bao Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm
gồm đồ uống “thể thao”, cacbonat hóa và không cacbonat hóa và
“năng lượng” hoặc “điện sản phẩm cô đặc, bao gồm cả các sản
giải” và các đồ uống đặc phẩm từ nước ép rau quả. Nhóm này bao
biệt khác gồm cả đồ uống từ cà phê, chè và thảo
mộc.
14.1.4.1 Đồ uống từ nước có Bao gồm đồ uống có hương vị từ nước
được bổ sung carbon dioxyd, các chất
64
hương vị và cacbonat hóa tạo ngọt có dinh dưỡng, không dinh
dưỡng và/hoặc có độ ngọt cao và các
phụ gia thực phẩm cho phép khác. Bao
gồm cả "gaseosa" (đồ uống từ nước được
bổ sung cacbon dioxit, chất tạo ngọt và
chất tạo hương) và các loại soda như
cola, "pepper-type", "root beer", nước
chanh và nước quả thuộc họ cam chanh,
cả loại dùng cho ăn kiêng và loại thông
thường. Những loại đồ uống này có thể
trong, đục hoặc có thể chứa các chất lơ
lửng (ví dụ các mảnh quả). Bao gồm cả
các sản phẩm như đồ uống cung cấp
năng lượng đã cacbonat hóa và chứa
hàm lượng các chất dinh dưỡng cao và
các thành phần khác (ví dụ như caffein,
taurin, carnitin).
14.1.4.2 Đồ uống từ nước có Bao gồm các đồ uống từ nước có tạo
hương vị và không hương không bổ sung cacbon dioxit, đồ
cacbonat hóa, bao gồm cả uống từ nước rau quả (ví dụ như đồ uống
rượu mạnh pha đường và từ quả hạnh, hồi, dừa và nước nhân
ades sâm), nước quả ("fruit ade") có tạo
hương (ví dụ như nước chanh
("lemonade"), nước cam ("orangede")),
"squash" (đồ uống không cồn từ quả cam
chanh), "capile groselha", đồ uống chứa
acid lactic, cà phê uống liền và chè uống
liền có hoặc không có sữa hoặc chất khô
sữa, đồ uống từ thảo mộc (ví dụ như trà
lạnh ("iced tea"), trà lạnh hương trái cây,
cappuccino đóng hộp ướp lạnh) và đồ
uống "thể thao" chứa chất điện giải. Các
đồ uống này có thể có trạng thái trong
hoặc chứa các phần tử lơ lửng (ví dụ như
các mảnh trái cây) và có thể không tạo
ngọt hoặc có tạo ngọt bằng đường hoặc
các chất tạo ngọt không dinh dưỡng tỉ
65
trọng cao. Bao gồm cả các sản phẩm đồ
uống có năng lượng không cacbonat hóa
và chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng
cao và các thành phần khác (ví dụ như
caffein, taurin, carnitin).
14.1.4.3 Đồ uống cô đặc từ nước Bao gồm các sản phẩm cô đặc dạng bột,
có hương vị (dạng rắn siro, dạng lỏng và đông lạnh dùng để chế
hoặc lỏng) biến đồ uống không cồn có chứa nước
cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa
bằng cách bổ sung nước hoặc nước đã
cacbonat hóa. Ví dụ: "fountain syrup" (ví
dụ như siro cola), siro quả dùng cho đồ
uống không cồn, sản phẩm cô đặc dạng
bột hoặc được đông lạnh dùng cho hỗn
hợp nước chanh và trà lạnh.
14.1.5 Cà phê, sản phẩm tương Bao gồm các sản phẩm uống liền (ví dụ
tự cà phê, chè, đồ uống như sản phẩm đóng hộp) và các hỗn hợp
thảo dược và các loại đồ của chúng cũng như các sản phẩm cô
uống nóng từ ngũ cốc, đặc. Ví dụ: đồ uống nóng từ rau diếp
không bao gồm đồ uống xoăn ("postum"), trà gạo ("rice tea"), trà
từ cacao Paragoay "mate tea" và các hỗn hợp
dùng cho đồ uống nóng từ cà phê và chè
(ví dụ như cà phê hoà tan, sản phẩm bột
để pha chế cappuccino nóng). Hạt cà phê
đã được xử lý dùng để sản xuất các sản
phẩm cà phê cũng thuộc nhóm này.
Cacao uống liền thuộc mã nhóm 01.1.2
và hỗn hợp cacao thuộc mã nhóm 05.1.1.
14.2 Đồ uống có cồn, bao gồm Sản phẩm tương tự không có cồn và có
cả sản phẩm tương tự độ cồn thấp thuộc cùng nhóm với đồ
không cồn hoặc độ cồn uống có cồn.
thấp
14.2.1 Bia và đồ uống từ malt Các Ioại đồ uống có cồn từ lúa mạch đã
nảy mầm (malt), hoa hublong, nấm men
và nước. Các ví dụ bao gồm: bia ("ale"),
bia nâu ("brown beer, "weiss beer',
66
"pilsner", "lager beer", "oud bruin beer"
"Obergariges Einfachbier", "light beer',
bia thông thường ("table beer"), "malt
liquor", "porter", "stout" và
"barleywine".
14.2.2 Rượu táo, lê Rượu vang từ quả táo ("cider") và lê
("perry"). Cũng bao gồm "cider bouche”
14.2.3 Rượu vang nho Đồ uống có cồn thu được duy nhất từ sản
phẩm lên men hoàn toàn hoặc một phần
từ quả nho tươi, có thể được nghiền thô
hoặc không, hoặc từ nước nho.
14.2.3.1 Rượu vang không ga Rượu vang từ nho (trắng, đỏ, hồng, dạng
khô hoặc loại ngọt) có thể chứa hàm
lượng cacbon dioxit lớn nhất là 0,4 g/100
ml (4000 mg/kg) ở 20 °C.
14.2.3.2 Rượu vang nổ Rượu vang từ nho mà trong đó cacbonat
được sinh ra trong quá trình lên men, kể
cả việc lên men trong chai lẫn lên men
trong thùng kín. Cũng bao gồm rượu
vang cacbonat hóa bằng cacbon dioxit
hoàn toàn hoặc một phần từ nguồn bên
ngoài. Ví dụ: "spumante" và rượu vang
"cold duck".
14.2.3.3 Rượu vang tăng cường độ Rượu vang từ nho được sản xuất bằng
cồn, rượu vang mạnh và cách: (i) lên men nước nho có nồng độ
rượu vang ngọt đường cao; (ii) trộn nước nho cô đặc với
rượu vang; hoặc (iii) trộn nước nho đã
lên men với rượu cồn. Ví dụ: rượu vang
từ nho dùng để khai vị ("grape dessert
wine").
14.2.4 Rượu vang (không bao Bao gồm rượu vang chế biến từ quả khác
gồm rượu vang nho) quả nho, táo và lê, và từ các sản phẩm
nông nghiệp khác, bao gồm cả các loại
hạt (ví dụ như gạo). Các loại rượu vang
67
này có thể là rượu vang thông thường
hoặc rượu vang nổ. Ví dụ: rượu vang từ
gạo ("sake"), rượu vang thông thường và
rượu vang nổ từ các loại quả.
14.2.5 Rượu mật ong Đồ uống có cồn chế biến từ mật ong,
malt và gia vị, hoặc chỉ từ mật ong, được
lên men. Bao gồm cả rượu vang mật
ong.
14.2.6 Rượu mạnh chưng cất có Bao gồm tất cả các loại đồ uống có cồn
hàm lượng cồn trên 15% được chưng cất từ hạt ngũ cốc (ví dụ như
ngô, lúa mạch, yến mạch, lúa mì), các
loại củ (ví dụ như khoai tây), quả (ví dụ
như nho, các loại quả mọng) hoặc từ
đường mía mà có chứa lớn hơn 15% cồn.
Ví dụ: "aperitif, "brandy" (rượu vang
chưng cất), "cordial", rượu mùi
("liqueur", bao gồm cả rượu mùi đã nhũ
hóa), "bagaceira belha" ("bagaceira" là
đồ uống được chưng cất từ hỗn hợp ép từ
vỏ, hạt và cuống nho), "eau de vie" (một
loại brandy), rượu gin, "grappa" (brandy
kiểu Italia được chưng cất từ bã nho ép),
"marc" (brandy được chưng cất từ bã
nho hoặc bã táo), "korn'' (rượu ngũ cốc
(schnapp) của Đức, thường được chế
biến từ yến mạch (Roggen), đôi khi từ
lúa mì (Weizen) hoặc cả hai (Getreide);
cũng được ghi nhãn là '„Kornbrantt"
hoặc "Kornbranttwein"), rượu mistela
(nước nho không lên men được bổ sung
rượu nho), rượu ouzo (rượu mạnh Hy
Lạp có hương hồi), rượu rum, rượu
tsikoudia (rượu bã nho sản xuất ở đảo
Crete), rượu tsipouro (rượu bã nho sản
xuất ở một số vùng của Hy Lạp), rượu
wienbrand (vang cháy, một loại brandy
từ nho sản xuất ở vùng Hugo Asbach,
68
Rudesheim, Đức), rượu cachaca (một
loại rượu Brazil làm từ nước mía lên
men và chưng cất), rượu tequila,
whiskey và vodka.
14.2.7 Đồ uống có cồn có hương Bao gồm tất cả các sản phẩm đồ uống có
liệu (ví dụ: bia, vang và đồ cồn chưa tiêu chuẩn hóa. Mặc dù hầu hết
uống có cồn làm lạnh) các sản phẩm này chứa ít hơn 15% cồn
nhưng một số sản phẩm truyền thống có
tạo mùi, không được chuẩn hóa có thể
chứa đến 24% cồn. Các ví dụ bao gồm
rượu mùi (aromatized wine), rượu cider
và rượu perry; rượu vang khai vị, rượu
americano; rượu batidas (đồ uống làm từ
cachaca, nước quả hoặc nước dừa và có
thể có sữa đặc có đường); soda đắng và
vino đắng; clarea (hay claré, clary, là
hỗn hợp của mật ong, vang trắng và gia
vị, gần giống như rượu hippocras là loại
được làm từ vang đỏ); đồ uống có cồn
jurubela (sản phẩm có cồn làm từ loài
Solanum paniculatum là loài cây bản địa
ở bắc Brazil và một số vùng ở Nam Mỹ);
negus (sangria, đồ uống làm từ rượu
vang Porto, đường, chanh và gia vị); sod,
saft và sodet; vermouth; zurra (ở nam
Tây Ban Nha, một loại sangria làm từ
quả đào hoặc xuân đào; cũng là một từ
tiếng Tây Ban Nha chỉ loại rượu vang có
gia vị làm từ rượu vang lạnh hoặc nóng,
đường, chanh, cam hoặc gia vị);
amazake (đồ uống ngọt, có độ cồn thấp
(< 1 % cồn) làm từ gạo gọi là "koji");
"mirin" (một loại đồ uống ngọt, có cồn
(< 10 % cồn) làm từ hỗn hợp của
"shoochuu" (một loại đồ uống có cồn),
gạo và "koji"); "malternative" và cocktail
đã pha chế (hỗn hợp của rượu mạnh,
69
rượu mùi, rượu vang, tinh dầu, chất chiết
từ quả và từ thực vật... được dùng để
uống trực tiếp hoặc để phối trộn). Các
loại đồ uống dạng lạnh bao gồm bia, đồ
uống từ malt, rượu vang hoặc đồ uống có
cồn, nước quả và nước soda (nếu đã
cacbonat hóa).
15.0 Thực phẩm mặn ăn liền Bao gồm các loại thực phẩm dạng snack
có hương vị.
15.1 Snack khoai tây, ngũ cốc, Bao gồm các loại snack có hương vị, có
bột và tinh bột (từ thân củ, hoặc không bổ sung chất tạo hương,
rễ, hạt họ dậu) ngoại trừ bánh cracker không tạo ngọt
(mã nhóm 07.1.2). Các ví dụ bao gồm
snack khoai tây, bỏng ngô, bánh quy
xoắn, bánh cracker từ gạo, cracker có
hương vị (ví dụ cracker hương vị
phomat), bhujia (namkeen; snack làm từ
hỗn hợp bột mì, ngô, khoai tây, muối,
quả khô, lạc, gia vị, chất tạo màu, chất
tạo hương và chất chống ôxy hóa) và
papad (chế biến từ bột gạo ngâm kĩ hoặc
từ bột đậu đen hay bột đậu điều, trộn với
muối và gia vị, được tạo hình dạng viên
hoặc bánh mỏng).
15.2 Quả hạch đã qua chế biến, Bao gồm tất cả các dạng hạt nguyên
bao gồm cả quả hạch được được chế biến bằng các quá trình như
phủ và hỗn hợp hạnh nhân rang khô, ngâm tẩm gia vị hoặc đun sôi,
(ví dụ: quả khô...) có thể còn vỏ hoặc đã tách vỏ, ướp muối
hoặc không ướp muối. Các loại hạt phủ
sữa chua, ngũ cốc và mật ong và các loại
snack làm từ hỗn hợp trái cây-hạt-ngũ
cốc (ví dụ như "trail mixes") được xếp
vào nhóm này. Hạt phủ sô cô la thuộc
mã nhóm 05.1.4.
15.3 Snack từ thủy sản Nhóm này mô tả cracker có gia vị cay,
các sản phẩm thuỷ sản hoặc hương vị
70
thủy sản. Cá khô chưa chế biến có thể
được tiêu thụ như một loại snack thì
thuộc mã nhóm 09.2.5 và snack thịt khô
(ví dụ như thịt bò khô, ruốc) thì thuộc
mã nhóm 08.3.1.2.
16.0 Thực phẩm hỗn hợp - các Bao gồm các món ăn đã chế biến hoặc
sản phẩm không thuộc phối trộn các thành phần trong đó phụ
nhóm thực phẩm từ 01-15 gia được bổ sung trực tiếp vào món ăn.
Phụ gia có thể có trong món ăn từ các
thành phần của món ăn mang vào. Ví dụ
một phụ gia được dùng làm một thành
phần trong pate thịt, nhưng không có
trong các thành phần của pate thịt (ví dụ:
trong vỏ bánh). Ví dụ về các thực phẩm
hỗn hợp: các thực phẩm được xào nấu có
chứa thành phần rau hoặc thịt đã chế
biến và gia vị đã được hoàn nguyên với
nước trước khi nấu, các món ăn đã chế
biến (ví dụ: như món ăn đông lạnh), món
thịt hầm, thịt xay và món nhúng (ví dụ:
như hành chần).